Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặtbên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy minh họa như hình √2a √21a 14... Cho hình chóp S.ABCD có đ
Trang 1Mục lục
Chủ đề 1 Hoán vị-chỉnh hợp-tổ hợp 2
Chủ đề 2 Nhị thức Newton 2
Chủ đề 3 Xác suất của biến cố 3
Chủ đề 4 Dãy số 4
Chủ đề 5 Giới hạn của dãy số 5
Chủ đề 6 Giới hạn của hàm số 5
Chủ đề 7 Góc 5
Chủ đề 8 Khoảng cách 8
Chủ đề 9 Tính đơn điệu của hàm số 10
Chủ đề 10 Cực trị của hàm số 17
Chủ đề 11 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 23
Chủ đề 12 Đường tiệm cận 26
Chủ đề 13 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 28
Chủ đề 14 Lũy thừa 38
Chủ đề 15 Hàm số lũy thừa 38
Chủ đề 16 Lô-ga-rít 38
Chủ đề 17 Hàm số mũ hàm số lô-ga-rít 41
Chủ đề 18 Phương trình mũ và phương trình lô-ga-rít 45
Chủ đề 19 Bất phương trình mũ và lô-ga-rít 48
Chủ đề 20 Nguyên hàm 49
Chủ đề 21 Tích phân 52
Chủ đề 22 Ứng dụng của tích phân 56
Chủ đề 23 Điểm biểu diễn số phức 63
Chủ đề 24 Bài toán tìm các yếu tố đặc trưng của số phức 65
Chủ đề 25 Phương trình bậc hai hệ số thực 68
Chủ đề 26 Cực trị 69
Chủ đề 27 Khối đa diện 70
Chủ đề 28 Thể tích của khối đa diện 70
Chủ đề 29 Nón trụ 75
Chủ đề 30 Mặt cầu 79
Chủ đề 31 Hệ tọa độ trong không gian 81
Chủ đề 32 Phương trình mặt phẳng 83
Chủ đề 33 Phương trình đường thẳng trong không gian 88
Trang 2A A2
38 D 382.Câu 9 (Đề 104, THPT.QG - 2018) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu số tựnhiên gồm hai chữ số khác nhau?
Câu 13 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018) Với n là số nguyên dương thỏa mãn C1n+ C2n = 55,
số hạng không chứa x trong khai triển của thức
Trang 3Câu 14 (Đề 103, THPT.QG - 2018) Hệ số của x5 trong khai triển biểu thức x(2x − 1)6+ (x − 3)8
| Chủ đề 3 Xác suất của biến cố
Câu 18 (tham khảo 2020L2) Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 họcsinh, gồm 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗighế có đúng một học sinh Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B bằng
để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng
Trang 4Câu 26 (Đề 102, THPT.QG - 2018) Từ một hộp chứa 7 quả cầu mà đỏ và 5 quả cầu màu xanh,lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
và 6 quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó Xác suất để chọn ra 2 quả cầucùng màu bằng
tự nhiên thuộc đoạn [1; 17] Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng
3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang Xác suất để trong 10 học sinh trênkhông có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng
tự nhiên thuộc đoạn [1; 16] Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng
Trang 5Câu 37 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho cấp số cộng (un) với u1 = 2và u2 = 8 Công sai củacấp số cộng đã cho bằng
Trang 6Câu 48 (Tham khảo 2020L1) Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh √
3a , SA vuônggóc với mặt phẳng đáy và SA =√
2a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
Câu 49 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng(ABC), SA = 2a, tam giác ABC vuông tại B, AB = a, BC = a√
3 Góc giữa đường thẳng SC và mặtphẳng (ABC) bằng
Câu 50 (Mã đề 101 THPT QG 2019) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng(ABC), SA = 2a, tam giác ABC vuông tại B, AB = a√
3, BC = a Góc giữa đường thẳng SC và mặtphẳng (ABC) bằng
Câu 53 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018)
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA =
OB = OC Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên) Góc
giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
A 90◦ B 30◦ C 60◦ D 45◦
OC
BA
M
Câu 54 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018)
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có AB = 2√
3 và AA0 = 2
Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh A0B0, A0C0 và BC (tham
khảo hình vẽ bên dưới) Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AB0C0)
17√13
65 . D.
18√13
65 .
AB
Câu 56 (Đề 104, THPT.QG - 2018) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
AB = a và SB = 2a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
Trang 7Câu 57 (Đề 101, THPT.QG - 2018) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAvuông góc với mặt phẳng đáy và SB = 2a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
Câu 59 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M
là trung điểm SD Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng
Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0 có tâm O Gọi I là tâm của
hình vuông ABCD và M là điểm thuộc OI sao cho M O = 1
2M I(tham khảo hình vẽ) Khi đó, cô-sin góc tạo bởi hai mặt phẳng
85 . C.
6√85
85 . D.
17√13
I M
Câu 61 (Đề 101, THPT.QG - 2018)
Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0 có tâm O Gọi I là tâm
hình vuông A0B0C0D0 và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho
M O = 2M I (tham khảo hình vẽ) Khi đó cô-sin của góc tạo bởi hai
85 . C.
17√13
65 . D.
6√13
Trang 8Gọi I là tâm của hình vuông A0B0C0D0 và M là điểm thuộc đoạn
Câu 63 (Đề 103, THPT.QG - 2018)
Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0 có tâm O Gọi I là tâm của
hình vuông A0B0C0D0và điểm M thuộc đoạn OI sao cho M O = 2M I
(tham khảo hình vẽ) Khi đó sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
85 . C.
17√13
65 . D.
6√85
A 2a
√6a
√3a
a
2.Câu 66 (Tham khảo 2020L1) Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thẳng AB = 2a, AD =
DC = CB = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a (minh họa hình vẽ bên) Gọi M là trungđiểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DM bằng
6√13a
13 .Câu 67 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặtbên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình
√2a
√21a
14 .
Trang 9Câu 68 (Mã đề 101 THPT QG 2019) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặtbên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình
√2a
√21a
14 .Câu 69 (Mã đề 103 THPT QG 2019) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặtbên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình
vẽ bên) Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SAC) bằng
√2a
√21a
14 .Câu 70 (Mã đề 104 THPT QG 2019) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặtbên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình
vẽ bên) Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) bằng
√2a
√21a
14 .Câu 71 (Đề 102, THPT.QG - 2018) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B,
AB = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)bằng
A a
√6a
√2a
2 .
Trang 10Câu 72 (Đề 103, THPT.QG - 2018) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh √
√6a
√3a
3 .Câu 73 (Đề 104, THPT.QG - 2018) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C,
BC = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)bằng
A √
√2a
a
√3a
2 .Câu 74 (Đề 101, THPT.QG - 2018) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B,
AB = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)bằng
2√2a
√5a
5 .Câu 75 (Đề 102, THPT.QG - 2018) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a,
BC = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SCbằng
2√21a
√30a
12 .Câu 76 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018)
Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0 có cạnh bằng a (tham khảo hình
vẽ bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A0C0 bằng
A √
√3a
√2a
D0
Câu 77 (Đề 101, THPT.QG - 2018) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,
AB = a, BC = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a Khoảng cách giữa hai đường thẳng
√2a
2a
3 .Câu 79 (Đề 104, THPT.QG - 2018) Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc vớinhau, OA = a và OB = OC = 2a Gọi M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng
√6a
3 .
| Chủ đề 9 Tính đơn điệu của hàm số
Câu 80 (tham khảo 2020L2) Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Trang 11Câu 82 (Tham khảo 2020L1) Cho hàm số f (x) = mx − 4
x − m (m là tham số thực) Có bao nhiêu giátrị nguyên của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; +∞)?
Câu 84 (Tham khảo 2020L1)
Cho hàm số f (x) Hàm số y = f0(x) có đồ thị như hình bên Hàm số
g (x) = f (1 − 2x) + x2− x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
C (−2; −1) D (2; 3)
Câu 85 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (0; +∞) B (0; 2) C (−∞; −2) D (−2; 0)
Câu 86 (Mã đề 101 THPT QG 2019) Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên sau:
Trang 12Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (0; +∞) B (0; 2) C (2; +∞) D (−2; 0)
Câu 87 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho hàm số f (x), bảng xét dấu f0(x) như sau:
Hàm số y = f (5 − 2x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây
Trang 13
Câu 91 (Minh họa 2019) Cho hàm số y = f (x) Hàm số y = f0(x) có bảng biến thiên như sau
Câu 93 (Đề 102, THPT.QG - 2017) Cho hàm số y = x3− 3x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên (0; 2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; +∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)
2x2+ 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1) B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
Câu 97 (Đề 103, THPT.QG - 2017) Cho hàm số y = x4− 2x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −2)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 1) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1)
Câu 98 (Đề minh họa 1, THPT.QG - 2017) Hỏi hàm số y = 2x4 + 1 đồng biến trên khoảngnào?
Câu 99 (Đề minh họa 2, THPT.QG - 2017) Cho hàm số y = x3− 2x2+ x + 1 Mệnh đề nào dướiđây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1
3; 1
B Hàm số nghịch biến trên khoảng
−∞;13
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1
3; 1
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞)
Câu 100 (Đề 102, THPT.QG - 2017) Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)
Trang 14Câu 102 (Đề minh họa 3, THPT.QG - 2017) Cho hàm số y = x − 2
x + 1 Mệnh đề nào dưới đâyđúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −1)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; +∞).Câu 103 (Đề 101, THPT.QG - 2017) Cho hàm số y = x3+3x+2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞)
Câu 104 (Đề 103, THPT.QG - 2018) Cho hai hàm số y = f (x), y = g(x) Hai hàm số y = f0(x)
và y = g0(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới
y = f0(x)
y = g0(x)
trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số y = g0(x) Hàm số h(x) = f (x + 3) − g
2x −72
6;365
5 ; +∞
.Câu 105 (Đề 104, THPT.QG - 2018)
Cho hai hàm số y = f (x), y = g (x) Hai hàm số y = f0(x) và y =
g0(x) có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó đường cong đậm hơn là đồ
thị của hàm số y = g0(x) Hàm số h (x) = f (x + 6) − g
2x + 52
x
y
O3 8 1011 4
8 10
y = g0(x)
y = f0(x)
Câu 106 (Đề 102, THPT.QG - 2018)
Trang 15Cho hai hàm số y = f (x) và y = g(x) Hai hàm số
y = f0(x) và y = g0(x) có đồ thị như hình vẽ bên, trong
đó đường cong đậm hơn là đồ thị hàm số y = g0(x)
Hàm số h (x) = f (x + 7) − g
2x + 92
đồng biến trênkhoảng nào dưới đây?
y = f0(x)
y = g0(x) 11
Câu 107 (Đề 101, THPT.QG - 2018) Cho hai hàm số y = f (x), y = g(x) Hai hàm số y = f0(x)
và y = g0(x) có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số y = g0(x)
x
y
O
3 8 1011 4
8 10
y = f0(x)
y = g0(x)
Hàm số h(x) = f (x + 4) − g
2x −32
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 108 (Đề 102, THPT.QG - 2018) Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y0y
Trang 16Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 0) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −2).Câu 110 (Đề 101, THPT.QG - 2018) Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
Câu 111 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018)
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên
như bên đây Hàm số y = f (x) nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây?
Trang 17
Câu 116 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m đểhàm số y = x3+ mx − 1
5x5 đồng biến trên khoảng (0; +∞)?
Câu 121 (Đề 101, THPT.QG - 2017) Cho hàm số y = −x3− mx2+ (4m + 9)x + 5 với m là tham
số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)?
Trang 18Câu 126 (tham khảo 2020L2) Cho hàm số f (x) có bảng xét dấu của f0(x) như sau:
Câu 129 (Tham khảo 2020L1)
Cho hàm số bậc bốn y = f (x) có đồ thị như hình bên Số điểm cực
trị của hàm số g (x) = f (x3+ 3x2) là
Câu 130 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho hàm số f (x) có đạo hàm f0(x) = x(x − 2)2, ∀x ∈ R
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 131 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
Trang 19Câu 132 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho hàm số f (x), bảng biến thiên của hàm số f0(x)nhưsau
Câu 134 (Minh họa 2019) Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số bằng x
y0y
Câu 135 (Đề 103, THPT.QG - 2017) Đồ thị của hàm số y = −x3 + 3x2 + 5 có hai điểm cực trị
A và B Tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ
A Cực tiểu của hàm số bằng −3 B Cực tiểu của hàm số bằng 1
C Cực tiểu của hàm số bằng −6 D Cực tiểu của hàm số bằng 2
Câu 138 (Đề 104, THPT.QG - 2017) Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d : y =(2m−1)x+3+m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3−3x2+1
và B Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB?
Trang 20Cho hàm số y = ax4+ bx2 + c (a, b, c∈ R) có đồ thị như hình vẽ bên.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
x
y O
Câu 145 (Đề minh họa 2, THPT.QG - 2017)
Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên đoạn [−2; 2] và có đồ thị là đường
cong trong hình vẽ bên Hàm số f (x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
Trang 21D Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1.
Câu 147 (Đề 101, THPT.QG - 2017) Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3
C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 D Hàm số có hai điểm cực tiểu
Câu 148 (Đề 102, THPT.QG - 2018)
Cho hàm số y = ax3+ bx2+ cx + d (a, b, c, d ∈ R) có đồ thị như hình vẽ bên
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số có bốn điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tạix = 2
C Hàm số không có cực đại D Hàm số đạt cực tiểu tại x =−5
Trang 22Câu 150 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018).
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau: Hàm
số đạt cực đại tại điểm
−∞
Câu 151 (Đề 102, THPT.QG - 2017) Tìm giá trị thực của tham sốm để hàm số y = 1
3x
3−mx2+(m2− 4) x + 3 đạt cực đại tại x = 3
Câu 159 (Đề minh họa 1, THPT.QG - 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốm sao cho
đồ thị của hàm sốy = x4+ 2mx2+ 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân
Trang 23Câu 161 (Đề minh họa 3, THPT.QG - 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm
số y = (m − 1)x4− 2(m − 3)x2+ 1 không có cực đại
A 1 ≤ m ≤ 3 B m ≤ 1 C m ≥ 1 D 1 < m ≤ 3
Câu 162 (Đề 102, THPT.QG - 2017)
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y = ax4 + bx2 + c
với a, b, c là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Phương trình y0 = 0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt
B Phương trình y0 = 0 có đúng hai nghiệm thực phân biệt
C Phương trình y0 = 0 vô nghiệm trên tập số thực
D Phương trình y0 = 0 có đúng một nghiệm thực
x
y
O
| Chủ đề 11 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 163 (tham khảo 2020L2) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) = x4− 10x2+ 2 trên đoạn [−1; 2]bằng
Câu 164 (tham khảo 2020L2) Cho hàm số f (x) = x + m
x + 1(m là tham số thực) Gọi S là tập hợptất cả các giá trị của m sao cho
2; 3
.Câu 166 (Tham khảo 2020L1) Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = −x4 + 12x2 + 1 trên đoạn[−1; 2] bằng
Câu 167 (Tham khảo 2020L1) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giátrị lớn nhất của hàm số f (x) = |x3− 3x + m| trên đoạn [0; 3] bằng 16 Tổng tất cả các phần tử của Sbằng
Trang 24m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = |x3− 3x + m| trên đoạn [0; 2] bằng 3 Số phần tử của S là
Câu 181 (Đề 101, THPT.QG - 2017) Cho hàm số y = x + m
x − 1 (m là tham số thực) thỏa mãnmin
[2;4] y = 3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A m < −1 B 3 < m ≤ 4 C m > 4 D 1 ≤ m < 3
Trang 25Câu 182 (Đề 102, THPT.QG - 2017) Cho hàm số y = x + m
x + 1 (m là tham số thực) thỏa mãnmin
Câu 184 (Đề minh họa 3, THPT.QG - 2017)
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như
hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 1,01 m3 B 0,96 m3 C 1,33 m3 D 1,51 m3
Câu 186 (Đề minh họa 1, THPT.QG - 2017) Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người
ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm),rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được
A 144 m/s B 36 m/s C 243 m/s D 27 m/s
Câu 188 (Đề 103, THPT.QG - 2017) Một vật chuyển động theo quy luật s = −1
2t
3 + 6t2 với t(giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển
Trang 26được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vậntốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A 24 m/s B 108 m/s C 18 m/s D 64 m/s
Câu 189 (Đề minh họa 2, THPT.QG - 2017) Một vật chuyển động theo quy luật s = −1
2t
3+9t2,với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật điđược trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động,vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
Câu 192 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
Câu 193 (Minh họa 2019) Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ
thiên như hình dưới đây Hỏi đồ thị
của hàm số đã cho có bao nhiêu tiệm
Trang 27Câu 196 (Đề 102, THPT.QG - 2017) Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y = x
x2− 4 có bao nhiêu tiệm cận?
Câu 206 (Đề minh họa 2, THPT.QG - 2017) Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của
mx2+ 1 có hai đường tiệm cận ngang.
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
B m < 0
C m = 0
D m > 0
Trang 28Câu 208 (Đề 104, THPT.QG - 2018) Cho hàm số y = x − 2
x + 1 có đồ thị (C) Gọi I là giao điểmcủa hai tiệm cận của (C) Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A, B thuộc (C), đoạn thẳng AB có độdài bằng
−1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = −1
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 1 và x = −1
| Chủ đề 13 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 211 (tham khảo 2020L2)
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Câu 212 (tham khảo 2020L2) Cho hàm số f (x) = ax + 1
bx + c(a, b, c ∈ R) có bảng biến thiên như sau:
Trang 29Cho hàm số bậc bốn y = f (x) có đồ thị trong hình bên Số nghiệm của
Câu 214 (tham khảo 2020L2) Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3− 3x + 1 và trục hoành là
của phương trình f (sin x) = 1 là
Câu 216 (Tham khảo 2020L1)
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong
Trang 30Cho hàm số y = ax3+ 3x + d (a, d ∈ R) có đồ thị như hình bên.
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 31A y = x3− 3x2+ 3 B y = −x3+ 3x2 + 3 C y = x4− 2x2+ 3 D y = −x4+ 2x2+ 3.Câu 222 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 3f (x) − 5 = 0 là
Câu 223 (Mã đề 108 THPT QG 2019) Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên
Số nghiệm thực của phương trình |f (x2 − 3x)| = 1
Câu 225 (Minh họa 2019) Đường cong trong hình vẽ bên
là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
x
y
O
1 1
A y = 2x−1x−1 B y = x+1x−1
C y = x4+ x2+ 1 D y = x3− 3x − 1
Câu 226 (Minh họa 2019) Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R
và có đồ thị như hình vẽ bên
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m
để phương trình f (sin x) = m có nghiệm thuộc khoảng (0; π) là
Trang 32A [−1; 3) B (−1; 1).
Câu 227 (Minh họa 2019) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình
m2(x4− 1) + m (x2− 1) − (x − 1) ≥ 0 đúng với mọi x ∈ R Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc
Câu 229 (Đề minh họa 3, THPT.QG - 2017)
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một
hàm số trong 4 hàm số được liệt kê ở 4 phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?
Câu 230 (Đề 101, THPT.QG - 2017)
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y = ax + b
cx + d với a, b, c, d là các sốthực Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 232 (Đề 104, THPT.QG - 2018) Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nàodưới đây?
Trang 33Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Câu 235 (Đề minh họa 2, THPT.QG - 2017)
Cho hàm số y = ax3+ bx2+ cx + d có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề
nào dưới đây đúng ?
Câu 236 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018)
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A y = −x4+ 2x2+ 2 B y = x4− 2x2 + 2
C y = x3− 3x2+ 2 D y = −x3+ 3x2+ 2
xy
OCâu 237 (Đề minh họa 1, THPT.QG - 2017)
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm
Trang 34Câu 242 (Đề minh họa 3, THPT.QG - 2017).
Hàm sốy = (x− 2)(x2− 1) có đồ thị như hình vẽ bên Hình nào dưới đây là đồ
thị của hàm số y =|x − 2|(x2− 1)?
xy
O
A
xy
O
B
xy
O
C
xy
O
D
xy
O
.Câu 243 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm
số y = |3x4− 4x3− 12x2+ m| có 7 điểm cực trị?
Trang 35Câu 244 (Đề 102, THPT.QG - 2018).
Cho hàm số f (x) = ax4+ bx2 + c (a, b, c ∈ R) Đồ thị của hàm số y = f (x) như
hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình 4f (x) − 3 = 0 là
Câu 245 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018)
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình f (x) − 2 = 0 là
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [−2; 4] và có đồ thị như hình vẽ bên
Số nghiệm thực của phương trình 3f (x) − 5 = 0 trên đoạn [−2; 4] là
Cho hàm số y = −x4+ 2x2 có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị
thực của tham số m để phương trình −x4 + 2x2 = m có bốn nghiệm thực
Trang 36Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [−2; 2] và có đồ thị như hình vẽ bên Số
nghiệm thực của phương trình 3f (x) − 4 = 0 trên đoạn [−2; 2] là
Câu 250 (Đề minh họa 2, THPT.QG - 2017) Đồ thị của hàm số y = x4− 2x2+ 2 và đồ thị củahàm số y = −x2+ 4 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
Câu 251 (Đề minh họa 1, THPT.QG - 2017) Biết rằng đường thẳng y = −2x + 2 cắt đồ thịhàm số y = x3+ x + 2 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x◦; y◦) là tọa độ của điểm đó Tìm y◦
A y◦ = 4 B y◦ = 0 C y◦ = 2 D y◦ = −1
Câu 252 (Đề 102, THPT.QG - 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng
y = −mx cắt đồ thị hàm số y = x3− 3x2− m + 2 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC
A m ∈ (−∞; 3) B m ∈ (−∞; −1) C m ∈ (−∞; +∞) D m ∈ (1; +∞).Câu 253 (Đề 101, THPT.QG - 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng
y = mx − m + 1 cắt đồ thị của hàm số y = x3− 3x2 + x + 2 tại ba điểm A, B, C phân biệt sao cho
A (C) cắt trục hoành tại hai điểm B (C) cắt trục hoành tại một điểm
C (C) không cắt trục hoành D (C) cắt trục hoành tại ba điểm
Câu 256 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018)
Cho hàm số y = f (x) Hàm số y = f0(x) có đồ thị như hình bên Hàm
số y = f (2 − x) đồng biến trên khoảng
Trang 37Câu 260 (Đề 102, THPT.QG - 2018) Cho hàm số y = x − 1
x + 1 có đồ thị (C) Gọi I là giao điểmcủa hai tiệm cận của (C) Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A, B thuộc (C), đoạn AB có độ dàibằng
Cho hàm số f (x) = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈ R) Đồ thị của hàm số
y = f (x) như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình 3f (x) + 4 = 0
Câu 265 (Đề tham khảo - THPT.QG 2018) Cho hàm số y = −x + 2
x − 1 có đồ thị (C) và điểmA(a; 1) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của a để có đúng một tiếp tuyến từ (C) đi qua A Tổngtất cả giá trị của phần tử S bằng
180t
2+11
18t m/s, trong đó t (giây) là khoảng thờigian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O,chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng a m/s2 ( a
Trang 38là hằng số) Sau khi B xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp Abằng
x với x > 0
A P = x18 B P = x2 C P =√
x D P = x23.Câu 269 (Đề 103, THPT.QG - 2017) Rút gọn biểu thức Q = b5 :√3
3log2a. C 3 + log2a. D 3 log2a.
Câu 274 (tham khảo 2020L2) Xét các số thực a và b thỏa mãn log3 3a· 9b = log93 Mệnh đềnào dưới đây đúng?
Câu 276 (Tham khảo 2020L1) Xét tất cả các số thực dương a và b thỏa mãn log2a = log8(ab).Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A a = b2 B a3 = b C a = b D a2 = b
Trang 39Câu 277 (Tham khảo 2020L1) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn log9x = log6y = log4(2x + y).Giá trị x
y bằng
32
D log 3
22
Câu 278 (Tham khảo 2020L1) Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x; y) thỏa mãn 0 ≤ x ≤ 2020
Câu 283 (Minh họa 2019) Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log (ab2) bằng
A 2 log a + log b B log a + 2 log b C 2 (log a + log b) D log a + 12 log b
Câu 284 (Minh họa 2019) Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1 %/tháng Ông tamuốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hailần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trảhết nợ sau đúng 5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực
tế của tháng đó Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây
?
A 2,22 triệu đồng B 3,03 triệu đồng C 2,25 triệu đồng D 2,20 triệu đồng
Câu 285 (Đề 103, THPT.QG - 2017) Cho a là số thực dương khác 2 Tính I = loga
2
a2
4
3.Câu 287 (Đề 103, THPT.QG - 2017) Cho log3a = 2 và log2b = 1
2 Tính I = 2 log3[log3(3a)] +log1 b2
A I = 5
3
2.Câu 288 (Đề 102, THPT.QG - 2017) Cho logab = 2 và logac = 3 Tính P = loga(b2c3)
Trang 40Câu 290 (Đề 101, THPT.QG - 2017) Cho logax = 3, logbx = 4 với a, b là các số thực lớn hơn 1.Tính P = logabx.
A P = 9 logab B P = 27 logab C P = 15 logab D P = 6 logab
Câu 294 (Đề minh họa 2, THPT.QG - 2017) Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nàodưới đây đúng ?
5 log2a + 3 log2b, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 1 − log3a B 3 − log3a C 1
log3a. D 1 + log3a.