1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 07

5 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 301,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hệ số các chất tối giản của phản ứng giữa natri cromit NaCrO2 với brom trong dung dịch NaOH là: Câu 3.. Cho các kết luận sau: 1 Sắt là chất xúc tác của phản ứng giữa benzen với khí

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015

ĐỀ SỐ 7

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;

Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85;

Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127; F = 19

Câu 1 Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 200ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa hết với 400ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit glutamic trong 0,15 mol hỗn hợp X là:

Câu 2 Tổng hệ số các chất (tối giản) của phản ứng giữa natri cromit (NaCrO2) với brom trong dung dịch NaOH là:

Câu 3 Cho các kết luận sau:

(1) Sắt là chất xúc tác của phản ứng giữa benzen với khí clo (đun nóng) tạo clobenzen

(2) Oleum có công thức tổng quát là H2SO4.nSO3

(3) Nhóm –OH và vòng benzen có sự ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử phenol

(4) Tách nước liên phân tử ở điều kiện thích hợp từ n phân tử ancol tạo tối đa n! ete

Số kết luận đúng là:

Câu 4 Hỗn hợp M gồm hai kim loại X, Y có hóa trị không đổi Oxi hóa hoàn toàn 6,3 gam M trong oxi dư thu

được 11,1 gam hỗn hợp hai oxit Mặt khác, nếu lấy 12,6 gam M hòa tan hết trong dung dịch HCl thì thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:

A 13,44 B 8,96 C 4,48 D 6,72

Câu 5 Nung 28,8 gam muối natri của một axit đơn chức với NaOH rắn (CaO xúc tác, t0) chỉ thu được 21,2 gam xôđa và một hiđrocacbon duy nhất Đó là muối nào:

C CH3CH2COONa D C6H5COONa

Câu 6 Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên:

Câu 7 Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có khối lượng mol trung bình là 23,5 Trộn V (lít) X với V1 (lít) hiđrocacbon Y được 107,5 gam hỗn hợp khí Z Trộn V1 (lít) X với V (lít) hiđrocacbon Y được 91,25 gam hỗn hợp khí F Biết V1 – V = 11,2 (lít); các khí đều đo ở đktc Công thức của Y là:

Câu 8 Hoà tan hoàn toàn m gam Al(NO3)3 vào nước được dung dịch X Nếu cho 0,51mol KOH vào X thì thu được 3x gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 0,57 mol KOH vào X thì thu được x gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 9 Oxi hoá 13,8 gam etanol (hơi) thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư Cho

toàn bộ X tác dụng với Na (dư) thu được 4,48 lít khí(ở đktc) Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là:

A 4,60 gam B 2,30 gam C 9,20 gam D 6,90 gam

Câu 10 Cho sơ đồ chuyển hoá: (1) (2) (3) (4) (5)

A A A A A  Poli(vinyl axetat) Biết số nguyên tử C trong phân tử A1 ít hơn trong phân tử A2 là 1 nguyên tử Các chất A2 và A4 có thể lần lượt là:

A propen và anđehit acrylic B axetilen và axit axetic

C axetilen và axit acrylic D etan và etyl axetat

Câu 11 Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho FeCl3 vào dung dịch KMnO4 có H2SO4 loãng (2) Sục khí H2S vào dung dich FeCl3 (3) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng (4) Sục khí SO2 vào dung dịch Na2CO3 (5) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 đặc Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Trang 2

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 12 Chia 30,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch

H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Hòa tan phần 2 trong 550ml dung dịch AgNO3 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y Nồng độ mol của Fe(NO3)2 trong dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình phản ứng) là:

Câu 13 A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng

1 lít dung dịch KOH 1,5aM, sau phản ứng cô cạn được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là:

A m = 203a B m = 193,5a C m = 129a D m = 184a

Câu 14 Cho (1) Etanol; (2) Vinylaxetilen; (3) Isopren; (4) 2-Phenyletan-1-ol Tập hợp nào có thể điều chế

được cao su buna-S bằng 3 phản ứng:

A (1) + (3) B (1) + (4) C (2) + (3) D (3) + (4)

Câu 15 Cho sơ đồ phản ứng sau X + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

Câu 16 Từ saccarozơ và các chất vô cơ cần thiết có đủ cần tối thiểu bao nhiêu phản ứng điều chế axit acrylic:

Câu 17 Cho các chất sau: NaOH, HCl, NH3, CH3COONa, Ba(OH)2, NaCl Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch CH3COOH sẽ làm tăng độ điện li của axit (Giả sử khi thêm vào không làm thể tích dung dịch thay đổi):

Câu 18 Cho các kết luận sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng thấy xuất hiện kết tủa

(2) Nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong dãy các hidro halogenua: HF, HCl, HBr, HI (3) Tất cả các kim loại khi tác dụng với khí nitơ muốn xảy ra phản ứng thì cần phải đun nóng

(4) 3 axit HCOOH, CH3COOH, C2H5COOH tan vô hạn trong nước

(5) Khi thay H ở nhóm cacbxyl (-COOH) của axit cacboxylic bằng gốc R- của ancol thì được este

Số kết luận đúng là:

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken cần dùng vừa đủ 0,7 mol

O2, thu được 0,4 mol CO2 Công thức của ankan là:

Câu 20 Hoà tan 37,6 gam X(NO3)2 vào nước thu được dung dịch A Điện phân dung dịch A với cường độ dòng điện là 5A, điện cực trơ Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại catot và 1,68 lít khí (đktc) tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 5,6 lít khí ở đktc Xác định X, t:

A Cu, 6700 (s) B Zn, 6700 (s) C Cu, 5790 (s) D Zn, 5790 (s)

Câu 21 Cho hỗn hợp gồm 9,45g Al; 2,8g Fe và 3,2g Cu vào 4000ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4

0,21M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là:

Câu 22 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y, 10m/17

gam chất rắn không tan và 2,688 lít H2 ở đktc Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X là (biết rằng sản phẩm khử của N+5 là NO duy nhất):

A 0,88 lít B 0,72 lít C 0,8 lít D 0,48 lít

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm: HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH Cho toàn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy thu được 60 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 24,6 gam Số mol của CH2=CH-COOH trong hỗn hợp X là:

Câu 24 Cho 300 ml dung dịch NaHCO3 x (M) và Na2CO3 y (M) Thêm từ từ dung dịch HCl z (M) vào dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết t (ml) Mối liên hệ giữa x, y, z, t là:

A z.t = 150y B z.t = 100xy C z.t = 300y D z.t = 300xy

Trang 3

Câu 25 Cho các chất sau: axit oxalic, axit acrylic, axit oleic, axit silixic, axit clohiđric, axit hipoclorơ,

natriclorua Có bao nhiêu chất vô cơ:

Câu 26 Cho 0,18 gam một đơn chất R tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A (biết sản phẩm khử của S+6 là SO2 duy nhất) Thu toàn bộ khí A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 5,1 gam kết tủa Nếu Cho 0,18 gam R tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) thì thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu (biết sản phẩm khử của N+5 là NO2 duy nhất):

A 1,344 lít B 1,68 lít C 1,792 lít D 2,016 lít

Câu 27 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 (có tỷ lệ số mol tương ứng là 1:2) Lấy 10,08 lít (đktc) hỗn hợp X nung nóng có xúc tác Ni Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp Y qua nước brom dư thấy bình brom tăng 3 gam và còn lại V lít (đktc) hỗn hợp khí Z không bị hấp thụ Tỷ khối của Z so với hiđro bằng 20/6 Giá trị của V là:

A 2,80 lít B 5,04 lít C 8,96 lít D 6,72 lít

Câu 28 Cho các kết luận sau:

(1) Các dung dịch peptit đều hoà tan Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng

(2) Anssehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4

(3) Quấn một dây đồng vào một thanh sắt để ngoài trời thì thanh sắt bị ăn mòn điện hoá

(4) Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch brom

(5) Tinh bột và xen lulozơ có nhóm OH hemiaxetal nên có khả năng tham gia phản ứng tráng gương (6) Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể sử dụng dung dịch: NaOH, Na2CO3, Na3PO4, Ca(OH)2 (vừa đủ)

Số kết luận đúng là:

Câu 29 Chia m gam hỗn hợp X gồm FeS và CuS thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 phản ứng với dung

dịch HCl (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra 15,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là:

Câu 30 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3,

K2CO3, H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa lần lượt là:

Câu 31 Cho các phản ứng: Na2SO3 + H2SO4 → Khí X; FeS + HCl → Khí Y; NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa



o

t Khí Z; KMnO4 o

t Khí T Các khí tác dụng được với nước clo là:

Câu 32 Cho các phản ứng:

(1) Cu(NO3)2 t0

(2) Cl2 + KOH t0

(3) H2O2  MnO2

(4) NO2 + NaOH → (5) Br2 + SO2 + H2O → (6) KMnO4 0

t

Số phản ứng là phản ứng tự oxi hóa khử là:

Câu 33 Cho dung dịch chứa 0,2 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa a mol NaOH vừa đủ sau phản ứng thu được dung dịch chứa 26,2 gam muối Tính a:

Câu 34 Cho các chất: NH4Cl, Na2CO3, NaF, H2CO3, KNO3, HClO, KClO Trong các chất trên, số chất mà phân

tử vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị là:

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 35 Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng 100ml dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường Biến đổi nào sau đây

không làm thay đổi tốc độ phản ứng:

A Tăng nhiệt độ lên đến 500C

B Thay 100ml dung dịch H2SO4 2M bằng 200 ml dung dịch H2SO4 1M

C Thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột

D Thêm 100 ml dung dịch H2SO4 trên nữa

Trang 4

Câu 36 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit

B Trong peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H2NRCOOH, số liên kết peptit là (n – 1)

C Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

D Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino

Câu 37 Trong các chất: xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic,

glucozơ, fructozơ, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom là:

Câu 38 Các dung dịch sau có cùng nồng độ: C2H5ONa (1); CH3COONa (2); C6H5ONa (3); C2H5COOK (4);

Na2CO3 (5) Thứ tự tăng dần giá trị pH từ trái sang phải là:

A (2), (4), (3), (5), (1) B (2), (4), (5), (3), (1)

C (1), (5), (3), (4), (2) D (1), (3), (5), (4), (2)

Câu 39 Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOOH; 0,02 mol HCHO và 0,01 mol HCOOCH3 tác dụng với AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 40 Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được 11,1g hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6g CH3COOH Thành phần phần trăm theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là:

Câu 41 Một khoáng chất có chứa 20,93% Nhôm; 21,7% Silic và còn lại là oxi và Hidro (về khối lượng) Phần

trăm khối lượng của oxi trong khoáng chất này là:

Câu 42 Phần trăm về khối lượng của nguyên tố R trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro tương

ứng là a% và b%, với a : b = 0,425 Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử R là:

Câu 43 Cho hỗn hợp X gồm R-COOH và R-COOM (M là kim loại kiềm)

- Lấy 8,52 gam X tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 0,1M thu được muối trung hòa

- Lấy 8,52 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KHCO3 thu được 0,896 lít CO2 (đktc)

Xác định công thức của kim loại kiềm và axit:

A C2H3COOH và Na B C2H3COOH và K

C C2H5COOH và Na D C2H5COOH và K

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn x gam chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) thu được a gam CO2 và b gam nước Biết rằng 3a = 11b và 11x = 3a +11b và tỉ khối của Z so với không khí nhỏ hơn 3 Vậy CTPT của Z là:

A C3H4O2 B C3H8O C C3H6O2 D C2H4O2

Câu 45 Lấy 15,660 gam amin bậc I, đơn chức, mạch hở X trộn với 168 lít không khí (đktc) Bật tia lửa điện để

đốt cháy hoàn toàn X, hỗn hợp sau phản ứng được đưa về 0oC, 1 atm để ngưng tụ hết hơi nước thì có thể tích là

156,912 lít Số công thức cấu tạo của X là:

Câu 46 X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ

số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch

Z Cô cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối m có giá trị là:

A 68,10 gam B 64,86 gam C 77,04 gam D 65,13 gam

Câu 47 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:

A Nilon-6,6 B Cao su Buna - S

C Poli(vinyl axetat) D Poli(metyl acrylat)

Câu 48 Trong công nghiệp thực phẩm, muối (NH4)2CO3 được dùng làm bột nở vì:

A muối này có mùi thơm dễ chịu

B muối này phân huỷ lúc nướng bánh để tạo thành khí N2 và CO2 làm cho bánh xốp hơn

C khi thêm vào bột mì, lúc nướng bánh thì muối bị phân huỷ tạo khí và hơi nên làm cho bánh xốp hơn

D muối này tạo ra vị ngọt cho bánh

Câu 49 Thực hiện thí nghiệm với P trắng và P đỏ Cách tiến hành và

Trang 5

Hiện tượng được mô tả như hình bên Hình ảnh đó chứng tỏ:

A P trắng dễ bốc cháy hơn P đỏ

B P đỏ dễ bốc cháy hơn P trắng

C P trắng và P đỏ đều bị bốc cháy trong không khí

P trắng và P đỏ không cháy trong không khí

Câu 50 Cho dung dịch X chứa Ca(OH)2 Sục từ từ CO2 đến dư vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm được mô

tả như đồ thị hình bên Số mol Ca(OH)2 có trong dung dịch X là:

Ngày đăng: 16/10/2016, 00:08

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w