quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.. quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi của môi trường.. quá trình biến đổi
Trang 1Môn: Sinh học, thời gian làm bài: 60 phút Lớp: 12A 1 - 12A 8
-Họ và tên học
sinh:
-Số báo danh
Câu1:ở một loài thực vật.tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật tương tác gen Nếu trong
kiểu gen A-B- quy đinh hoa màu đỏ kiểu gen A-bb hoặc aaB- quy đinh hoặc aabb cùng biểu
hiện hoa màu trắng.Cho phép lai sau: P AaBb x aaBb.Thì tỷ lệ phân li kiểu hình ở F1 như thế
nào
A 3 đỏ 1 trắng B 5 đỏ 3 trắng C 3 đỏ : 5 trắng D 6 đỏ 2
trắng
Câu2: Diễn thế sinh thái là:
A quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi
trường.
B quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi của môi trường
C quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường
D quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, từ lúc khởi đầu cho đến lúc
kết thúc
Câu3: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A 0,36Aa : 0,48AA : 0,16aa B 0,70AA : 0,30aa
C 0,30AA : 0,60Aa : 0,10aa D 0,42Aa : 0,49AA :
0,09aa
Câu4: Tiêu chí nào sau đây là đặc trưng sinh thái của quần xã SV?
A Sự phân bố theo nhóm B Nhóm tuổi
C Mật độ cá thể D Sự phân bố theo chiều thẳng đứng hay theo chiều ngang
Câu5: Bệnh phênilkêtônuria (phênilkêtô niệu) xảy ra do:
A Chuỗi bêta trong phân tử hêmôglôbin có sự biến đổi 1 axit amin
B Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X
C Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phênilalanin trong thức ăn thành tirôzin
D Thừa enzim chuyển tirôzin thành phênilalanin làm xuất hiện phênilalanin trong nước tiểu
Câu6:Trong một quần thể ngẫu phối.có 3 gen gen 1 có 2 alen, gen 2 có 3 alen gen 3 có 4 alen.Các
gen này đều nằm trên nhiễm sắc thể thường.Số loại kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể này là:
A.109 B.180 C.1080
D.72
Câu7: Nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định là
A giao phối không ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên B quá trình
đột biến
C chọn lọc tự nhiên D các yếu tố
ngẫu nhiên
Câu8: Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hácđi – Vanbéc Xét 1 gen có 2 alen A và a, trong đó
kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ 4% Tần số tương đối của alen A và alen a trong quần thể đó là
Trang 2A 0,8A : 0,2 a B 0,6A : 0,4 a C 0,64A : 0,36 D 0,84A : 0,16 a Câu9: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực dài 4080 Å và có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm
20% tổng số nuclêôtit Số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
Câu10: Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán
và kiếm ăn của loài Đây là biểu hiện của mối quan hệ
A cộng sinh B hội sinh C hợp tác D kí sinh
Câu11:Cho các bệnh và hội chứng sau đây ở người ?
(1) Bênh phêninkêtôniệu (2) Bệnh tiểu đường (3) Bệnh đao (4) Hội chứng suy giảm hệ thống miễn dịch mắc phải ( AIDS) (5) Hội chứng tớc nơ (6) Bệnh hồng cầu lưỡi liềm
-Những bệnh và hội chứng nào là bệnh do đột biến gen gây nên?
A,1,2,3,5 B.1,2,5, C.1,2,6 D.2,3,6
Câu12: Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
A con lai xuất hiện kiểu hình mới B con lai biểu hiện những đặc
điểm tốt
C con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ D con lai có sức sống mạnh mẽ Câu13:Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui
định Cho cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là:
A 35 cao: 1 thấp B 11 cao: 1 thấp C 3 cao: 1 thấp D 5 cao:
1 thấp
Câu14:Gen không phân mảnh có
A đoạn intrôn B vùng mã hoá không liên tục C cả exôn và intrôn D vùng mã hoá liên
tục
Câu15:Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tương đồng?
A Gai hoa hồng và gai xương rồng B Cánh dơi và tay khỉ
C Chân chuột chũi và chân dế chũi D Vây cá và vây cá voi
Câu16:Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là
A.Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
B.Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào
C.Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng D sự phân li của NST tương đồng trong giảm phân
Câu17: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị
A ở một loạt tính trạng do nó chi phối B một tính trạng
C ở một trong số tính trạng mà nó chi phối D ở toàn bộ kiểu hình Câu18:Ở một loài thực vật cho cá thể có kiểu gen:
aB
Ab
cho biết tần số hoán vị gen giữa gen a và B là 20% Thì tỷ lệ loại giao tử AB tạo ra sau giảm phân là bao nhiêu:
A.10% B.40% C.25% D.20%
Câu19: Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài và lớn hơn 2n là hiện tượng
A.Tứ bội B.Tam bội C Tự đa bội D Dị đa bội
Câu20: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này
biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A Mã di truyền luôn là mã bộ ba B Mã di truyền có tính phổ
biến
Trang 3C Mó di truyền cú tớnh đặc hiệu D Mó di truyền cú tớnh thoỏi
húa
Cõu21: Khoảng giỏ trị xỏc định của một nhõn tố sinh thỏi mà trong khoảng đú sinh vật cú thể tồn
tại và phỏt triển ổn định theo thời gian được gọi là
Cõu22: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thõn cao, alen a quy định thõn thấp; gen B quy định hoa
đỏ, alen b quy định hoa trắng, gen quy định chiều cao thõn và màu sắc hoa nằm trờn 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thõn cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu khụng cú đột biến, tớnh theo lớ thuyết, số cõy thõn thấp, hoa trắng ở F1 chiếm tỉ lệ
Cõu23: Tập hợp sinh vật nào sau đõy khụng phải là quần thể?
A Tập hợp cỏ chộp sinh sống ở Hồ Tõy B Tập hợp cõy cọ ở trờn quả đồi
Phỳ Thọ
C Tập hợp cõy thụng trong một rừng thụng ở Đà Lạt D Tập hợp cõy cỏ trờn một đồng cỏ Câu24: Một gen cấu trỳc (A) có 90 chu kỳ xoắn và 2160 liên kết H2 Nếu gen (A) bị đột biến làm mất 3 cặp G-X.thành gen a.Thì số lượng từng loại nuclờụtớt của gen (a) là bao nhiêu
A A=T=543 G=X=357 B A=T=537 G=X=360 C A=T=540 G=X=357 D A=T=540 G=X=360
Cõu25:Thể đa bội thường hiếm gặp ở động vật vỡ
A cơ chế xỏc định giới tớnh bị rối loạn, ảnh hưởng tới quỏ trỡnh sinh sản
B quỏ trỡnh nguyờn phõn khụng diễn ra bỡnh thường
C quỏ trỡnh thụ tinh luụn diễn ra giữa cỏc giao tử bỡnh thường
D quỏ trỡnh giảm phõn luụn diễn ra bỡnh thường
Câu26:Theo quan điểm hiện đại.Tốc độ hình thành quần thể sinh vật thích nghi khụng phụ thuộc vào
gì?
A Tốc độ phát sinh đột biến B Tốc độ sinh sản của loài C áp lực của chọn lọc tự nhiên
D Chế độ ăn của quần thể
Cõu27: Cừu Đụly được tạo ra nhờ phương phỏp
Cõu28: Cỏc kết quả nghiờn cứu về sự phõn bố của cỏc loài đó diệt vong cũng như cỏc loài đang tồn
tại cú
thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa cỏc sinh vật chủ yếu
là do
A chỳng sống trong cựng một mụi trường B chỳng sống trong những mụi trường
giống nhau
C chỳng cú chung một nguồn gốc D chỳng sử dụng chung một loại thức ăn
Cõu29:Trật tự nào sau đõy của chuổi thức ăn là khụng đỳng?
A Cõy xanh->Chuột-> Cỳ-> Diều hõu->Vi khuẩn B Cõy xanh-> Chuột-> Mốo-> Diều hõu-> Vi khuẩn
C Cõy xanh-> Rắn-> Chim-> Diều hõu-> Vi khuẩn D Cõy xanh-> Chuột-> Rắn-> Diều hõu->Vi khuẩn
Cõu30:Trong một hệ sinh thỏi , cho biết sản lượng sinh vật toàn phần của sinh vật sản xuất là: 16700
Kcal/m2/ngày, sản lượng sinh vật toàn phần của sinh vật tiờu thụ cấp 1 là: 2000 Kcal/m2/ngày của sinh vật tiờu thụ cấp 2 là:
80 Kcal/m2/ngày.Hiệu suất sinh thỏi của sinh vật tiờu thụ cấp 1 và sinh vật tiờu thụ cấp 2 lần lượt là:
Trang 4A 14% và 4% B.12% và 5% C.11,97% và 4% D.10% và 5%
Câu31:Cho phép lai sau P.AaBbDd x AaBbDd , với các gen trội là trội hoàn toàn và nằm trên các
cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Thì tỷ lệ phân li kiểu gen AabbDd ở đời con lai F1 là: A.4/64 B.4/16 C.8/64 D.9/64
Câu32: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
A 11nm B 30nm C 2nm D 300nm.
Câu33: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa Đó là ứng dụng dựa vào
hiện tượng
A cạnh tranh cùng loài B khống chế sinh học.C cân bằng sinh học D cân bằng quần thể Câu34: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế,
động vật hiếm dần Qúa trình này là
A diễn thế nguyên sinh B diễn thế thứ sinh C diễn thế phân huỷ D biến đổi tiếp theo Câu35: Ở người, hội chứng Đao là dạng đột biến
A thể ba (2n+1) B thể bốn (2n+2) C thể một (2n-1) D thể không (2n-2)
Câu36: Kĩ thuật nào sau đây không phải là kĩ thuật tạo giống bằng công nghệ tế bào
A Nuôi cấy tế bào thực vật B Chọn dòng tế bào xôma
biến dị
C Nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh trong ống nghiệm D Tạo ADN tái tổ hợp trong
tế bào
Câu37: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn Xd, máu đông bình thường XD Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3:1ở đời con?
A Xd Xd x XDY B XDXD x XdY C XD Xd x XDY D XD Xd x XdY
Câu38: Thành phần cấu tạo của operon Lac ở vi khuẩn E coli bao gồm
A một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc
B một vùng khởi động (P), một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc
C một vùng khởi động (P), một nhóm gen cấu trúc
D một vùng khởi động (P), một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hòa
Câu39:Câu nào dưới đây nói về nội dung của học thuyết Đacuyn là đúng nhất?
A Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
B Những biến dị di truyền xuất hiện một cách riêng rẽ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa
C Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa
D Những biến dị xuất hiện một cách đồng loạt theo một hướng xác định mới có ý nghĩa tiến
hóa
Câu40: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu
Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang thuộc bậc dinh dưỡng
Hết