1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 06

5 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 339,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 16,8 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO sản phẩm khử duy nhất và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn.. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cầ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015

ĐỀ SỐ 6

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;

Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85;

Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127; F = 19

Câu 1 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 3,86 A, trong thời gian t giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn Giá trị của

t là:

Câu 2 Có các nhận đinh sau:

(1) Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản oxi hóa metanol

(2) Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen

(3) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

(4) Không thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng nước brom

Số nhận đinh đúng là:

Câu 3 Cho dãy: HCl, SO2, F2, Fe2+, Al, Cl2 Số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là:

Câu 4 Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là:

Câu 5 Cho các dẫn xuất halogen (1) CH3CH2Cl; (2) CH3CH=CHCl; (3) C6H5CH2Cl; (4) C6H5Cl Thuỷ phân những chất nào sẽ thu được ancol:

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3)

Câu 6 Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển

màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là:

Câu 7 Nhận định nào sau đây đúng:

A Các nguyên tố có 2 electron lớp ngoài cùng đều ở nhóm IIA hoặc IIB

B Các nguyên tố có 9 electron hóa trị đều ở nhóm VIIIB

C Các nguyên tố có 6 electron hóa trị đều ở nhóm VIB

D Các nguyên tố ở nhóm VIIIA đều có 8 electron lớp ngoài cùng

Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi tăng 16,8 gam Giá trị của V là:

Câu 9 Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có a gam Ag kết tủa Giá trị của a là:

Câu 10 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Etylamin dễ tan trong H2O

B Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương

C Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường

D Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac

Câu 11 Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim loại:

A có tính dẻo B có tính dẫn nhiệt tốt

Trang 2

C có khả năng phản xạ tốt ánh sáng D kém hoạt động, có tính khử yếu

Câu 12 Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N – R – COOR’ (R, R’là các gốc hidrocacbon), phần trăm khối lượng của N trong X là 13,59% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dd NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng với CuO đun nóng được andehit Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3

thu được 12,96g Ag kết tủa và muối của axit hữu cơ Giá trị của m là:

Câu 13 Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp Y gồm 2 ancol A, B ta được hỗn hợp X gồm các olefin Nếu đốt cháy

hoàn toàn Y thì thu được 0,66g CO2 Nếu khi đốt cháy hoàn toàn X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là:

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH và (COOH)2 thu được m gam

H2O và 15,68 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2 Giá trị của m là:

Câu 15 X, Y là các đồng phân có công thức phân tử C5H10 X làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường tạo sản phẩm tương ứng là 1,3-đibrom-2-metylbutan Y phản ứng với brom khi chiếu sáng tạo một dẫn xuất monobrom duy nhất X và Y lần lượt là:

A 1,2-đimetylxiclopropan và xiclopentan B 3-metylbuten-1 và xiclopentan

C etylxiclopropan và metylxiclobutan D 2-metylbuten-2 và metylxiclobutan

Câu 16 Cho 20 gam hỗn hợp kim loại M và Al vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (số mol HCl gấp 3 lần số mol H2SO4) thì thu được 11,2 lít H2 (đktc) và 3,4 gam kim loại dư Lọc lấy phần dung dịch rồi đem cô cạn thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 75,1 gam B 71,5 gam C 57,1 gam D 51,7 gam

Câu 17 Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32-và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với l-ượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với ll-ượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 4,48 lít khí NH3 (đktc) Tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là:

A 23,8 gam B 119 gam C 43,1 gam D 86,2 gam

Câu 18 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc)

Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối nitrat duy nhất và 2V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và SO2 Phần trăm về khối lượng của Fe trong X là:

Câu 19 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A OHCCHO B CH3CHO C CH3CH(OH)CHO D HCHO

Câu 20 Cho 14,6 gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư, sinh ra 11,2 lít khí (đktc) Khối lượng Al trong

hỗn hợp X là:

A 8,85 B 8,1 C 5,4 hoặc 8,85 D 5,4 hoặc 8,1

Câu 21 Hòa tan oxit của kim loại R hóa trị (II) vào dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 11,76% Từ oxit của kim loại R, cách tốt nhất dùng để điều chế được kim loại R là:

A Chuyển oxit thành muối clorua, sau đó điện phan nóng chảy muối clorua

B Điện phân nóng chảy oxit của R

C Một trong hai cách A hoặc B

D Dùng phương pháp nhiệt luyện

Câu 22 Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là:

Câu 23 Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được 224 ml khí (đktc) Nồng

độ mol/l của dung dịch HCl là:

Trang 3

Câu 24 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 (6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là:

A 1, 3, 4, 6 B 2, 4, 5, 6 C 1, 2, 4, 5 D 1, 2, 3, 4

Câu 25 Cracking 0,1 mol C4H10 thu được hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6 và C4H10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư Nhận định nào sau đây

đúng:

A Khối lượng dung dịch giảm 40 gam B Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam

C Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam D Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam

Câu 26 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 60% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2

thu được 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 6,8 gam Giá trị của m là:

Câu 27 Cho từ từ dung dịch HCl có pH = 1 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim

loại kiềm kế tiếp nhau đến khi có 0,015 mol khí thoát ra thì dừng lại Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư sinh ra 3 gam kết tủa Công thức 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

A Li2CO3 và Na2CO3; 0,60 lít B Li2CO3 và Na2CO3; 0,30 lít

C Na2CO3 và K2CO3; 0,06 lít D Na2CO3 và K2CO3; 0,60 lít

Câu 28 Cho các chất sau: p-CH3C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), C6H5NHCH3 (3), C6H5NH2 (4), p-NO2C6H4NH2

(5) Tính bazơ tăng dần theo dãy thứ tự là:

A (5) < (4) < (3) < (2) < (1) B (5) < (4) < (3) < (1) < (2)

C (1) < (2) < (4) < (3) < (5) D (5) < (4) < (1) < (3) < (2)

Câu 29 Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M Tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn Giá trị a là:

Câu 30 Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X tác dụng với

axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Chất X là:

A (NH4)2SO3 B (NH4)2CO3 C NH4HSO3 D NH4HCO3

Câu 31 Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5) Các chất

trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:

A 5, 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5, 1 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 5, 2, 3, 4

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một amin no, mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 0,9mol hỗn hợp Y gồm

khí và hơi Cho 14,8g X tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là:

Câu 33 Thành phần chính của amophot, một loại phân bón phức hợp là:

A (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2

C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

Câu 34 Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa:

A 2 đơn chất và 2 hợp chất B 1 đơn chất và 2 hợp chất

C 2 đơn chất và 1 hợp chất D 3 đơn chất

Câu 35 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp A một thời gian,

có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp gồm ancol no, anđehit metacrylic và hiđro Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là:

Câu 36 Trộn 100ml dung dịch CH3COOC2H5 1M với 100ml dung dịch NaOH Sau 15 phút nồng độ của

CH3COOC2H5 còn lại là 0,2M Tốc độ trung bình của phản ứng trong 15 phút là:

A 0,0133 mol/lít.phút B 0,0533 mol/lít.phút

Trang 4

C 0,033 mol/lít.phút D 0,02 mol/lít.phút

Câu 37 Khi trộn các khí: H2 với O2 (1); NO với O2 (2); CO với N2 (3) và NH3 với HCl (4) thì các trường hợp

có thể tích giảm ngay ở điều kiện thường là:

A (3) và (4) B (1), (2) và (4) C (1) và (2) D (2) và (4)

Câu 38 Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng: H2(k) + I2(k) ↔ 2HI (k) (H < 0) Sự biến đổi nào

sau đây không làm dịch chuyển cân bằng hóa học:

A Thay đổi nồng độ khí H2 B.Thay đổi nhiệt độ

C Thay đổi nồng độ khí HI D Thay đổi áp suất chung

Câu 39 Cho m gam Fe tan hết vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít

NO (duy nhất) Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là:

Câu 40 Cho phương trình ion thu gọn sau: aZn + bNO3- + cOH- → ZnO22- + NH3 + H2O Tổng các hệ số (các

số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a + b + c) là:

Câu 41 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa hỗn hợp HCl và Al2(SO4)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị:

Giá trị của x là:

Câu 42 Trong số các polime sau: [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO-]n (2); [-NH-(CH2)6-CO-]n (3); [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4); (-CH2-CH2-)n (5); (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime dùng để sản xuất tơ là:

A (1); (2); (3); (4) B (5); (6) C (4); (5); (6) D (3); (4); (5); (6)

Câu 43 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1 Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:

A Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 D.Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 1 ankan M và 1 ankin N thu được 10,08 lít CO2 (đktc)

và 9 gam H2O Công thức của M và N lần lượt là:

A C2H6 và C2H2 B C2H6 và C3H4 C CH4 và C3H4 D CH4 và C2H2

Câu 45 Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:

Câu 46 Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A; (2) Lên men giấm ancol

etylic thu được hợp chất hữu cơ B; (3) Hiđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D; (4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ E Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phản ứng:

A A → D → E → B B A → D → B → E C E → B → A → D D D → E → B → A

Câu 47 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Một số dung dịch muối axit có pH > 7

B Các dung dịch axit không chứa ion OH-

số mol Al(OH)3

số mol NaOH

x 0,15

Trang 5

C Các dung dịch muối trung hòa đều có pH = 7

D Các muối của axit mạnh và bazơ yếu khi thủy phân đều tạo ra dung dịch làm quỳ tím đổi màu

Câu 48 Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen → X → Y → Z → T (axit picric) Chất Y là:

A Natri phenolat B 0-crezol C Phenyl clorua D Phenol

Câu 49 Đem oxi hóa hoàn toàn 11,2 lít SO2 (đktc) bằng oxi, có xúc tác rồi hòa tan toàn bộ sản phẩm SO3 tạo thành vào 210 gam dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là:

Câu 50 Quan sát thí nghiệm trong hình vẽ dưới đây:

Bình tam giác đựng CaC2 Có hiện tượng gì xảy ra với dung dịch Br2 khi mở khoá cho nước vào bình tam giác:

A Có kết tủa B Dung dịch bị nhạt màu rồi mất hẳn

C Không có hiện tượng gì D Có khí không màu thoát ra

Ngày đăng: 16/10/2016, 00:08

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w