BÀI 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa cạnhBC làx2y 4 0.. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của B lên AC, AI với I là tâm đường tr
Trang 1BÀI 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa cạnh
BC làx2y 4 0 Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của B lên AC, AI với I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết D 2;2 ,E 1; 4và đỉnh
B có hoành độ âm
BÀI 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có D và E là các hình chiếu
vuông góc của B và C trên AC và AB Gọi N và P là hình chiếu của E trên BC và AC Gọi M là giao điểm của NP và BD Biết rằng 8 11;
5 5
E
19 19;
10 10
M
vàC 4;1 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
BÀI 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là các
chân đường cao hạ từ các đỉnh A, B, Ccủa tam giác Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của D trên
BE và CF Giả sử 1 1; , 5 1;
I K
và đường thẳng AB có phương trình 3x y 8 0 Tìm tọa
độ các đỉnh B và C
BÀI 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (I).
Điểm M thuộc cung nhỏ BC và không trùng với B và C GọiH 1;4 và 2 11;
5 5
K
lần lượt là hình chiếu của M trên AB và AC Phương trình đường thẳng BC x y: 1 0và khoảng cách từ M đến BC bằng2 2 Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng M có hoành độ dương
BÀI 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (I).Điểm
M thuộc cung nhỏ BC và không trùng với B và C Gọi P và Q lần lượt là các điểm đối xứng với
M qua AB và AC Giả sử 3 5;
2 2
N
là trung điểm BC, phương trình đường thẳng PQ: y 6 0, đường thẳng BC vuông góc với đường thẳng d x y: 3 2016 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C biết rằng B có hoành độ dương
24H HỌC TOÁN - CHIẾN THẮNG 3 CÂU PHÂN LOẠI Giáo viên: Đoàn Trí Dũng – Hà Hữu Hải BÀI 11: Quan hệ ba điểm thẳng hàng
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01