Sai.Hầu hết các nguyên tử của các nguyên tố được cấu tạo từ 3 loại hạt chính là p,n,e.Tuy nhiên không phải tất cả vì có nguyên tử H hạt nhân chỉ có proton mà không có notron.. Sai.Kích t
Trang 1PHẦN GIẢI ĐÁP 10 CÂU TỔNG HỢP Câu 41 : Chọn đáp án B
(1) Sai.Hầu hết các nguyên tử của các nguyên tố được cấu tạo từ 3 loại hạt chính là p,n,e.Tuy nhiên không phải tất cả vì có nguyên tử H hạt nhân chỉ có proton mà không có notron
(2) Sai.Kích thước của hạt nhân so với nguyên tử là rất rất bé tuy nhiên khối lượng lại hầu hết tập trung ở hạt nhân.Các bạn cứ hình dung mô hình quả bóng với hạt cát.Trong đó quá bóng là nguyên
tử và hạt cát là hạt nhân
(3).Đúng.Vì nguyên tử luôn trung hòa về điện nên số hạt mang điện âm (e) phải bằng số hạt mang điện dương (p)
(4) Sai.Đồng vị của một nguyên tố là những nguyên tử có cùng điện tích (proton) nhưng khác số notron,do đó số khối khác nhau
(5) Đúng.Như lời giải thích của ý (1)
(6).Sai Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
(7).Sai Trong nguyên tử hạt mang điện là proton và electron
(8).Đúng.Theo như lời giải thích ý (2)
Câu 42 : Chọn đáp án A
(1) Sai.Theo SGK lớp 10 halogen là những chất oxi hoá mạnh
(2) Đúng theo SGK lớp 10
(3).Sai.Trong các hợp chất thì F chỉ có số oxi hóa – 1.Còn các nguyên tố halogen khác có thể có thêm các số oxi hóa +1, +3, +5, +7
(4) Đúng vì chúng cùng thuộc một phân nhóm chính
(5).Sai Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5
(6).Sai.Vì AgF là chất tan
(7).Sai.AgCl kết tủa trắng, AgBr kết tủa vàng nhạt, AgI kết tủa vàng đậm
(8).Đúng.theo các nhận xét (6) và (7)
(9).Sai.Ngoài ion Cl- còn có ion Br và I
Câu 43 : Chọn đáp án A
(1) Đúng.Vì mỗi nguyên tử của một nguyên tố chỉ có số proton nhất định
(2) Sai.Notron không đại điện cho nguyên tố hóa học nhất định nên các nguyên tố khác nhau có thể
có cùng một số hạt notron
(3) Đúng.Vì nguyên tử trung hòa về điện
(4) Đúng.Cấu hình electron của oxi là 2 2 4
1s 2s 2p
(5) Đúng theo SGK lớp 10
(6) Sai.Số proton trong nguyên tử bằng số electron
(7) và (8) Đúng.Theo SGK lớp 10
Câu 44 : Chọn đáp án B
(1).Sai Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là iot
(2).Sai Về tính axit thì HF < HCl < HBr < HI
(3).Sai.Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là : -1, +1, +5,
0, +7
(4) Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O và Cl2
(5) Sai.Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất
KCl, KClO, KOH, H2O
(6) Sai Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có các chất KCl,
KClO3 ,KOH, H2O
Trang 2(7) Sai Clo tỏc dụng được với tất cả cỏc chất H2, Na, Cu nhưng khụng tỏc dụng được trực tiếp với
O2
(8).Đỳng.Theo SGK lớp 10
0
t
(9).Sai.vỡ
0
0
đặc,t
đặc,t
Và
0
0
đặc,t
đặc,t
nờn khụng thu được HBr và HI
(10) Clo được dựng sỏt trựng nước sinh hoạt.Đỳng theo SGK lớp 10
(11) Clo được dựng sản xuất kaliclorat, nước Gia-ven, cloruavụi Đỳng theo SGK lớp 10 (12) Clo được dựng tẩy trắng sợi, giấy, vải Đỳng theo SGK lớp 10
Cõu 45: Chọn đỏp ỏn C
1) N2 tương đúi trơ về hoạt dộng húa học ở điều kiện thường vỡ trong phõn tử cú một liờn kết
ba bền.(Đỳng)
2)Khớ NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch cú mụi trường bazơ.(Đỳng)
3)HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khớ (NO2 và O2) sục vào H2O.(Đỳng)
4)Khi phản ứng với Fe2O3 thỡ HNO3 đúng vai trũ là chất oxi húa.(Sai)
5)Khi sục khớ NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thỡ sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa
màu xanh.(Sai tạo phức)
6) Trong cụng nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.(Đỳng)
Cõu 46: Chọn đỏp ỏn D
(a) Kim cương và than chỡ là hai dạng thự hỡnh của cacbon Chuẩn
(b) Trong phản ứng với nhụm, cacbon đúng vai trũ là chất khử Sai chất oxh
(c) Than hoạt tớnh được dựng trong mặt nạ phũng độc Chuẩn
(d) Ở nhiệt độ cao, khớ CO khử được CuO và Fe3O4 Chuẩn
Cõu 47 Chọn đỏp ỏn A (e) sai
(a) Phenol là chất rắn, cú thể tan tốt trong nước ở 700C
Đỳng.Theo SGK lớp 11
(b) Tớnh axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lờn nhúm -OH
Đỳng.Theo SGK lớp 11
(c) Sục khớ CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục
(d) Nguyờn tử H của vũng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyờn tử H trong benzen
là do ảnh hưởng của nhúm -OH tới vũng benzen
Đỳng.Theo SGK lớp 11.Vớ dụ điển hỡnh là benzen khụng tỏc dụng với nước Brom nhưng
3
C H OH 3Br Br C H OH 3HBr
(e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (-C6H5 là gốc phenyl)
Sai.Tuy cựng cú nhúm OH nhưng 1 chất là phenol 1 chất là rượu thơm
Trang 3Câu 48: Chọn đáp án A
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic (Sai thu được sobitol)
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước Đ (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói Đ
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit Sai có cả 1 ,6 nữa
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc Đ vì bị hút hết nước
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(Sai Glucozo mới được làm để pha chế thuốc
Câu 49: Chọn đáp án B
a Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
c Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
d Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br 2 Sai
f Dung dịch phenylamoni clorua làm quì tím hóa đỏ
Câu 50: Chọn đáp án B
A X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử (Chuẩn vì là anđehit)
B X3 chứa 2 chức este trong phân tử (Sai chứa 1 chức este)
C X2 có tên là axit butanđioic (Chuẩn)
D X4 là este no, 2 chức, mạch hở (Chuẩn)