1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

50 CAU NGAY 8

6 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 224,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm A.. Mg+ CuCl2 Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí gồm c

Trang 1

KHÓA HỌC LUYỆN THI CẤP TỐC 20 NGÀY CÙNG THẦY

THẦY NGUYỄN ANH PHONG

NGÀY SỐ 8

ĐỀ KIỂM TRA LÝ THUYẾT 50 CÂU

Câu 1: Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra X có thể là kim loại nào

Câu 2: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu

được chất rắn gồm

A Cu B CuCl2+ MgCl2 C Cu + MgCl2 D Mg+ CuCl2

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu

được hỗn hợp khí gồm chất nào sau đây

A C2H2 và CH4 B CH4 và H2 C CH4 và C2H6 D C2H2 và H2

Câu 4: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử

A Na2S B Na2SO3 C FeS D KHSO4

Câu 5: Chất béo là trieste của axit béo với ancol nào sau đây

A ancol metylic B etylenglycol C Glyxerol D Etanol

Câu 6: Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng

bạc

A Vinyl axetat B anlyl propionat C Etyl acrylat D Metyl metacrylat

Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng về glucozo

A Phân tử glucozo có 5 nhóm OH

B Phân tử glucozo có 1 nhóm –CHO

C Glucozo bị thủy phân trong môi trường axit

D Đốt cháy hoàn toàn a mol Glucozo thu được 6a mol CO2

Câu 8: Hyđrocacbon mạch hở nào sau đây phản ứng với Brom trong dung dịch theo tỷ lệ mol

tương ứng 1:2

Câu 9: Hydrocacbon nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành tủa

A Styren B Đimetyl axetylen C But-1-in D But-1,3-dien Câu 10: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân

A Poli etylen B Xenlulozo C Mantozo D Triaxylglyxerol Câu 11: Chất nào sau đây có tính bazo yếu nhất

A p-nitroanilin B p-metyl anilin C Amoniac D Đimetyl amin Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím

A HCl B Na2SO4 C NaOH D KCl

Câu 13: Độ phân cực của liên kết OH trong ancol etylic, phenol và axit axetic lần lượt là a ,b ,c

Nhận xét nào sau đây đúng

A a >b >c B c >b > a C b > a> c D b >c >a

Câu 14: Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dịch CuSO4 bị hòa tan hết và phản ứng tạo thành kết tủa gồm 2 chất

Trang 2

2

Câu 15: Kim loại nào sau đây có khả năng tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo thành Fe

Câu 16: Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học

A HNO3+ Na2SO4 B FeCl2+H2S C CO2 + dd BaCl2 D S + H2SO4 đặc

Câu 17: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)

CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

A (2), (3), (1) B (2), (1), (3) C (3), (1), (2) D (1), (2), (3)

Câu 18: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

A 2, 3, 1 B 1, 3, 2 C 2, 1, 3 D 1, 2, 3

Câu 19: Hãy chọn câu phát biểu sai:

A Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt

B Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

C Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng

D Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3

Câu 20: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm

A Ba, Na, K, Ca B Na, K, Mg, Ca C K, Na, Ca, Zn D Be, Mg, Ca, Ba

A 2 B Cl2 v 2 C H2 2 D H2 2

Câu 22: Chất nào sau đây không tạo được kết tủa với AgNO3

Câu 23: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn

điện của kim loại càng giảm Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe,

Cu Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:

Y là kim loại

Câu24: Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là

Câu 25: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A CH3OCH3, CH3CHO B C4H10, C6H6

C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C2H5OH, CH3OCH3

Câu 26: Trong thực tế để làm sạch lớp oxit trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường

dùng 1 chất rắn màu trắng Chất rắn đó là?

Câu 27: Chất nào sau đây là axit hữu cơ:

Câu 28: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là

A Fe2O3 và HI B Br2 và NaCl C CaCO3 và H2SO4 D FeS và HCl

Câu 29: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa e của nguyên tử có số hiệu 20 là:

Trang 3

Câu 30: Những mệnh đề nào sau đây là sai?

A Khi thay đổi trật tự các gốc -amino axit trong phân tử peptit sẽ dấn đến có các đồng phân peptit

B Trong phân tử peptit mạch hở nếu có n gốc -amino axit thì sẽ có (n-1) liên kết peptit

C Các peptit thường ở thể rắn,dễ tan trong nước

D Nếu phân tử peptit có chứa n gốc -amino axit thì sẽ có số đồng phân là n!

Câu 31: Cho các chất sau:

Hợp chất nào có liên kết peptit?

Câu 32: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH được đánh ngẫu nhiên là A, B,

C, D, E Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:

Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là?

A NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3 B NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3

C CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3 D Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH

Câu 33: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm

X là khí nào trong các khí sau:

Câu 34: Để nhận biết dung dịch H2SO4, HCl, NaOH, K2SO4 phải dùng 1 thuốc thử duy nhất nào?

A Qùy tím B Ba(HCO3)2 C Dung dịch NH3 D BaCl2

Câu 35: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tử M là:

Câu 36: Cho các phản ứng: H2NCH2COOH + HCl → H3N+CH2COOHCl-

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A có tính oxi hóa và tính khử B chỉ có tính bazơ

C chỉ có tính axit D có tính chất lưỡng tính

Câu 37: Chất nào sau đây là anken:

A C2H4 B CH4 C C2H6 D C3H8

Trang 4

4

Câu 38: Cho các phương trình phản ứng:

(3) F2 + H2O → (4) NH4Cl + NaNO2to

(7) SO2 + dung dịch Br2 → (8) Mg + dung dịch HCl →

Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là

Câu 39: X là dung dịch chưa a mol AlCl3, Y là dung dịch chứa b mol NaOH

- Cho từ từ dung dịch X vào dung dịch Y thu được m1 gam kết tủa

- Cho từ từ dung dịch Y và dung dịch X thu được m2 gam kết tủa

Mối quan hệ giữa m1 và m2?

A m1 < m2 B m1 > m2 C Tùy thuộc vào giá trị a, b D m1 = m2

Câu 40: Chất nào sau đây làm tan đá vôi?

Câu 41 : Cho các phát biểu sau :

(1) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần

(2).Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị

(3) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3

(4) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất

(5).Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần

(6) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần

(7) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần

(8) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần

Số phát biểu sai là :

Câu 42 : Cho các phát biểu sau :

(1) Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10) Axit HCl không tác dụng được với 3 chất

(2) Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

(3) Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh

(4) Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2

(5) Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3

Số phát biểu sai là :

Câu 43: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần

của điện tích hạt nhân nguyên tử?

A (1), (2), (3) B (3), (4), (6) C (2), (3,) (4) D (1), (3), (4), (5) Câu 44: Cho các phản ứng:

Trang 5

(1) O3 + dung dịch KI  (2) F2 + H2O t

(3) MnO2 + HCl đặc t0 (4) Cl2 + dung dịch H2S 

Các phản ứng tạo ra đơn chất là :

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 45 : Cho các phát biểu sau :

(1) Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của

nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB

(2) Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e Trong bảng HTTH, X ở chu kì 2 và nhóm

VA

(3). Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí ô thứ 12 chu kì 3 nhóm IIA

(4) Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị là (Ar) 3d104s1 thuộc chu kì 4 ,nhóm VIB

(5) Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là phi kim điển hình

(6).Halogen có độ âm điện lớn nhất là Flo

(7) Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là Oxi

(8).Về độ âm điện thì F > O > N > P

Số phát biểu sai là :

Câu 46 Cho 5 phản ứng:

(1) Fe2HClFeCl2H2

(2) 2NaOHNH42SO4Na SO2 42NH32H O2

(3) BaCl2 Na CO2 3 BaCO3 2NaCl

(4) 2NH32H O Fe OH2    2 NH42SO4

(5) 3Na CO2 3 2AlCl33H O2 2Al(OH)33CO2 6NaCl

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là:

A (3),(4),(5) B (2),(4),(5) C (2),(4) D (1),(2),(4)

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, stearoid, photpholipit,

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Ở nhiệt độ phòng, khi chất béo chứa gốc hidrocacbon không no thì chất béo ở trạng thái lỏng (dầu ăn) Khi chất béo chứa gốc hidrocacbon no thì chất béo ở trạng thái rắn (mỡ)

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của mỡ động vật, dầu thực vật

(7) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (8) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

(9) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng ta thu được chất béo rắn

(10) Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước

Số phát biểu đúng là

Trang 6

6

Câu 48: Cho các phát biểu sau:

(1) Các nguyên tố thuộc nhóm IA là kim loại kiềm

(2) Các muối của Fe3+ chỉ thể hiện tính oxi hóa

(3) Với đơn chất là phi kim chất nào có độ âm điện lớn hơn thì hoạt động mạnh hơn chất có độ

âm điện nhỏ hơn

(4) Có thể điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy muối AlCl3

(5) Thạch cao nung có thể được dùng để đúc tượng và bó bột khi gãy xương

Số đáp án đúng là :

Câu 49:Trong các thí nghiệm sau:

(1) Sục etilen vào dung dịch brom trong CCl4

(2) Cho phenol vào dung dịch đun nóng chứa đồng thời HNO3 đặc và H2SO4 đặc

(3) Cho axit stearic vào dung dịch Ca(OH)2

(4) Cho phenol vào nước brom

(5) Cho anilin vào nước brom

(6) Cho glyxylalanin vào dung dịch NaOH loãng, dư

(7) Cho HCOOH vào dung dịch AgNO3/NH3

Số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện là

Câu 50: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong phản ứng hóa học thì phản ứng nhiệt phân là phản ứng oxi hóa khử

(2) Supe photphat kép có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2

(3) Amophot là một loại phân hỗn hợp

(4) Có thể tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl

(5) Đổ dung dịch chứa NH4Clvào dung dịch chứa NaAlO2 thấy kết tủa xuất hiện

(6) Những chất tan hoàn toàn trong nước là những chất điện ly mạnh

(7) Chất mà tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện là chất điện ly

(8) Cho khí Cl2 qua giấy tẩm quỳ tím ẩm (màu tím) thấy giấy biến thành màu đỏ

Số phát biểu đúng là :

Ngày đăng: 15/10/2016, 23:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w