1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm đại số 10

14 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm đại số 10 tham khảo

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Trãi – Biên Hòa Đinh Văn Trung Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ

Biết:

Câu 1: Xét bản thông báo nhiệt độ trung bình của các tháng năm 1990 tại thành phố Vinh.

Nhiệt độ 1,6 18,6 20,4 25,2 25,9 29,2

Gọi f là hàm số xác định sự phụ thuộc nhiệt độ y và thời gian x Khẳng định nào đúng:

a) D{1, 2, 3, 4, 5, 6}, f(1) 18,6; (3) 20,4 f  b) D{1, 2, 3, 4, 5, 6}, (5) 25,9 ; (1) 18,6ff

c) D{1, 2, 3, 4, 5, 6}, (1) 1,6; (6) 29,2ff  d) D{1, 2, 3, 4, 5, 6}, (1) (2)ff

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số lẻ?

a) y x  3 1 b) y x  3 x c) y x  3 x d) 1

y x

Hiểu:

Câu 3: Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b) Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x)

+ g(x) trên khoảng (a;b) ?

a) đồng biến; b) nghịch biến c) không đổi; d) không kết luận được

Câu 4: Cho hàm số: 12

x y

  Gọi D là tập xác định của hàm số trên a) D  \   2 b) D   \   2  c) D   \   1,  2  d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 5: Trong các hàm số sau đây: y = |x|; y = x2 + 4x; y = -x4 + 2x2 , có bao nhiêu hàm số chẵn?

a) Không có; b) Một hàm số chẵn; c) Hai hàm số chẵn; d) Ba hàm số chẵn

Câu 6:Cho hàm số : 2 1

x y

  Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số

(2, )

3

M   

Câu 7: Hàm số y ax b   Đâu là khẳng định sai:

a) đồng biến khi a  0 b) nghịch biến khi a  0

c) đồng biến khi a  0 d) không nghịch biến khi a  0

Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên ( 2; 2) 

Câu 9: Cho hàm số y  0 Phát biểu nào sai:

c) y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ d) y là hàm số không có tính chẵn lẻ

Câu 10: Cho hàm số y  1   x 1  x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

a) y là hàm số chẵn b) y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c) y là hàm số lẻ d) y là hàm số không chẵn, không lẻ

Vận dụng:

Câu 11: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |2x + 3| - |2x - 3|, g(x) = - |0.5x|

a) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; b) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;

c) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; d) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ

Câu 12: Cho hàm số y =

2

2 , x (- ;0) 1

x+1 , x [0;2]

1 , x (2;5]

x x

 

Tính f(4), ta được kết quả :

a) 2

3; b) 15; c) 5; d) kết quả khác.

Câu 13: Hàm số nào tương ứng với hàm sốy   x 2 4  x

5 2 khi x<-2

y

x



5 2 khi x<-2

y x



 c) 3 2 khi 2

5 2 khi x<2

y

x



 

5 2 khi x<0

y x



Trang 2

1 1

-1

1 1

Trường THPT Nguyễn Trãi – Biên Hòa Đinh Văn Trung Câu 14: Cho hàm số

2

x x

x x

.Gọi D D1, 2lần lượt là tập xác định của 2 hàm số trên a) D1 { x   ; x  2}, D2 { x   ; x  2} b) D1  , D2 { x   ; x  2}

c) D1 { x   ; x  2}, D2 { x   ; x  2} d) D1  , D2 D1

Câu 15: Tập xác định của hàm số y = 2  x  7  x là:

a) (-7;2) b) [2; +∞); c) [-7;2]; d) R\{-7;2}

Câu 16: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số chẵn:

Phân tích:

Câu 17: Cho y    x 1 x  2 và các mệnh đề

1)Hàm số tăng trên   1;   2) Hàm số không đổi trên   1; 2 

3) Hàm số giảm trên     ; 1  4) Hàm số giảm trên   2;  

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

11 3

x

 có TXĐ là M Khi đó:

a) (2;3]  M b) ;11 5 11;

    c) M   2;   d) 5 11; 5 11;

M    

Câu 19: Hàm số y  2 x  3 nghịch biến trên khoảng

a) ( 3/ 2,   ) b) (    ; 3/ 2) c)  d) Cả 3 đáp án đều sai

Câu 20: Xét hàm số yax b a  ,  0 Hàm số

a) đồng biến trên khoảng b,

a

 

  khi a  0 b) nghịch biến trên b,

a

 

  khi a  0

c) đồng biến trên khoảng ; b

a

  

 khi a  0 d) nghịch biến trên b;

a

 

  khi a  0

Gọi D D D1, 2, 3là tập xác định của f g h , , Khẳng định nào đúng:

a) D1 D2 D3 b) D3  D1 D2 c) D2  D3 D1 d) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 22:Cho hàm số có đồ thị:

a) D  { x   , x  1} b) D  { x   , x  1}

c) D  { x   , x  2} d) D 

Câu 23:Cho hàm số có đồ thị:



Tài liệu lưu hành nội bộ, mọi thắc mắc liên hệ 0985558679 2

Trang 3

Trường THPT Nguyễn Trãi – Biên Hòa Đinh Văn Trung Câu 24: Hàm số y = 1

x

x m

  xác định trên [0; 1) khi:

a) m < 1

1

2hoặc m  1 d) m  2 hoặc m < 1.

Câu 25: Mệnh đề nào sai:

a) TXĐ của hàm số y  3 x  1 là     ;  b)y  5 x  1 là hàm số nghịch biến trên 

c) có trục đối xứng là x  0 d) y  8 x2 là hàm số lẻ

Chủ đề 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Biết:

Câu 1: Cho hàm số yf x( ) 5x , kết quả nào sau đây là sai ?

a) f ( 1) 5 ; b) f(2) 10 ; c) ( 2) 10f   ; d) ( )1 1

5

Câu 2: Cho hàm số f x ( ) 2  x  1 Hãy chọn kết quả đúng:

a) f(2007) f(2005) b) f(2007) f(2005) c) f(2007) f(2005) d) Cả 3 câu đều sai

Câu 3:Hàm số y  2là hàm số:

a) Đồng biến b) Nghịch biến c) không đồng biến cũng không nghịch biến

Câu 4: Hàm số y  ( m  1) x  2 m  2 là hàm số bậc nhất khi:

Câu 5: Giá trị nào của k thì hàm số y(k1)x k  2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số

a) k < 1; b) k > 1; c) k < 2; d) k > 2

Câu 6: Hệ số góc của đồ thị hàm số y  2 x  1 là:

Hiểu:

Câu 7: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 2x1 3 x  2

a) (2; 6); b) (1; -1); c) (-2; -10); d) Cả ba điểm trên

Câu 8: Cho 2 hàm số f x( ) 3x 3 1 và ( )g x  3x 3 1 có đồ thị là hai đường thẳng d1và d2

a) d1cắtd2 b) d1song songd2 c) d1trùngd2 d) d) d1 và d2 vuông góc

Câu 9: Không vẽ đồ thị hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?

a) y = 1 1

2 x  và y = 2 x  3; b) y = 1 2 x và y = 2 2 x  1;

2 x

2 x

  

; d) y = 2 x  1 và y = 2 x  7

Câu 10: Hai đường thẳng (d1): y = 1

2x + 100 và (d2): y =

-1

2x + 100 Mệnh đề nào sau đây đúng?

a) d1 và d2 trùng nhau; b) d1 và d2 cắt nhau;

c) d1 và d2 song song với nhau; d) d1 và d2 vuông góc

Câu 11: Hãy nối hàm số ở cột A với hàm số ở cột B để có đồ thị là hai đường thẳng song song:

a) y  2 x  1

b) y  2 x  1

c) y  3 x  1

d) y  3 x  12

1) y2x 3 2) y 3x 3 1 3) y 3x 11 2 

4) y 2x 1 13 5) y ( 2 1)  x 3

Câu 12:Điểm nào sau đây là giao điểm của đồ thị 2 hàm số y1  2 x  1 và y2  3 x  2

Câu 13: Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A (1;2) và (0;-1) B

Áp dụng:

Trang 4

1 1

O 1 1

x

y

O

2

4

x

y 1

Trường THPT Nguyễn Trãi – Biên Hòa Đinh Văn Trung Câu 14: Cho hàm số y = x - |x| Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là - 2 và 1 Phương trình đường

thẳng AB là:

a) y =3 3

x

 ; b) y =4 4

x

 ; c) y = 3 3

x

x

Câu 15: Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?

a) y x   1 b) y x   1

c) y  x  1 d) y  x  1

Câu 16: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

a) yx b) y   x 1

c) y   x 1 d) yx  1

Câu 17:Tìm m để đồ thị 2 hàm số sau không giao nhau y1 2 mx   3 my2  ( m  3) x  1

Câu 18:Tìm hàm số bậc nhất đi qua điểm A (2;1) và song song với đường thẳng y  2 x  3

a) y  2 x  3 b) y  2 x  2 c) y   4 2 x d) y   2 2 x

Câu 19: Đồ thị của hàm số y = 2

2

x

  là hình nào ?

Phân tích:

Câu 20: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

a) y = |x|; b) y = -x; c) y = |x| với x  0; d) y = -x với x < 0

Câu 21: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:

Tài liệu lưu hành nội bộ, mọi thắc mắc liên hệ 0985558679 4

x

y

O

2 -4

x

y

O

4 -2

x

y

O -4

-2

Trang 5

1 1

1

- 

- 

- 

y x

Trường THPT Nguyễn Trãi – Biên Hòa Đinh Văn Trung

a) y2(x1)2 2x2 b) y4(x1) 2(3 2 )  x

Câu 22: Các đường thẳng y = -5(x + 1); y = ax + 3; y = 3x + a đồng quy với giá trị của a là:

a) -10 b) -11 c) -12 d) -13

Câu 23: Đồ thị của 2 hàm số sau có mấy giao điểm: y1 3 x  1 và y2  3 -1 x

Tổng hợp:

Câu 24:Cho hàm số y   x 2  x  1 Mệnh đề nào sau đây đúng:

a)Hàm số đồng biến trên  b) Hàm số nghịch biến trên   2;1 

c) Hàm số là hàm hằng trên    ;1  d) Hàm số là hàm hằng trên  1; 

Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx   1 x là:

a) Hàm số không có giá trị nhỏ nhất b) y  0

Chủ đề 3: HÀM SỐ BẬC HAI

Biết:

Câu 1: Cho parabol (P) y  3 x2 2 x  1:Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?

a)I 1 2

,

3 3

,

,

3 3

Câu 2:Cho hàm số y x  2 4 x  3 Trục đối xứng của đồ thị hàm số là

8

x  d) x  18

Câu 3:Hình 1.1 là đồ thị của hàm số nào ?

a)y ax  2 bx c  , b  0 b)y ax  2 bx c  ,b  0

c)y ax  2 bx c  ,a  0 d)y ax  2 bx c  ,a  0

Hiểu:

Câu 4:Cho hàm số: y x  2 5 x  3 Chọn mệnh đề đúng

a)y tăng trên khoảng ( ,5 )

2  b)y tăng trên khoảng

5 ( , ) 2

  c)y giảm trên khoảng ( ,5 )

2  d)y tăng trên khoảng(2,  )

Câu 5: Cho 2 parabol (P1): y x  2 3 x  4; (P2): y  2 x2 x  1.Giao điểm giữa hai parabol này là:

A(-1,2), B(-3,4)

A(1,2), B(-3,4)

A(1,2), B(-3,22) A(-1,2), B(-3,22)

Áp dụng:

Câu 6: Cho bảng biến thiên

Đây là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây:

A)yx2  2x 3

C)yx2  2x

B)y x 22x3

D)y x 2  2x

Hình 1.1

Trang 6

D C

B A

3

+  +

- 

y

x x

y

3

x

y

1 1

- 

- 

- 

y x

Trường THPT Nguyễn Trãi – Biên Hòa Đinh Văn Trung Câu 7: Bảng biến thiên của hàm số y = -2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ?

Câu 8: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x = 3

4?

A y = 4x2 - 3x + 1; B y = -x2 + 3

2x + 1; C y = -2x

2 + 3x + 1; D y = x2 - 3

2x + 1.

Câu 9: Cho parabol (P):y ax  2 bx c  Điều kiện để (P) cắt không cắt trục hoành là:

a)b2 4 ac  0 b) b2 4 ac  0 c) b2 4 ac  0 d) b2 4 ac  0

Câu 10: Cho parabol (P): y x  2 (3  m x )   3 2 m.Tìm m để parabol (P) đi qua điểm A(1,3)?

3

3

Câu 11:Cho hai hàm số y1  x2 ( m  1) x n   3; y2  2 nx m Khi đồ thị hai hàm số này có một điểm chung là (0,1) thì

giá trị của m và n lần lượt là:

Câu 12: Biết parabol y ax  2 bx đi qua hai điểm M(1,5) và N(-2,8) Khi đó giá trị của a và b là:

Câu 13: Biết rằng parabol y ax  2 bx  2 có đi qua điểm A(3,-4) và có trục đối xứng là 3

2

x  Khi đó giá trị của a và b là:

A)a=1,b=-3

3

a  , b=-1 D)Không có a, b thoả điều kiện

Câu 14:Biết rằng parabol y ax 2c đi qua điểm N(-2,0) và đỉnh có toạ độ (0,3) Khi đó giá trị của a và b là:

4

a  , c=3 B) 3

4

9

a  , c=-2 D) a 29 , c=-2

Câu 15 :Parabol (P) đi qua 3 điểm A(-1,0), B(0,-4), C(1,-6) có phương trình là:

A)y x 23x4 B)yx23x4 C)y x 23x4 D)y x 2  3x 4

Câu 16:Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = - 2 và đồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình là:

A y = 1

2x2 + 2x + 6 B y = x2 + 2x + 6

C y = x2 + 6 x + 6 D y = x2 + x + 4

Câu 17:Biết rằng parabol y ax  2 bx cđi qua ba điểm A(0,-1),B(1,-1),C(-1,1) Khi đó giá trị của a, b và c là:

2

2

Phân tích:

Câu 18: Cho hàm số: y x  2 2 x  3 Chọn mệnh đề đúng

A)y tăng trên khoảng (0,  )

C)y giảm trên khoảng(   , 2)

D) Đồ thị của y có đỉnh I(1,0) B)y tăng trên khoảng(2,  )

Câu 19: Cho hàm số y x  2 2 x  1 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:

A)y tăng trên khoảng (1,  ) B)y giảm trên khoảng (   ,0)

C)Đồ thị hàm số nhận I(1,-2) làm đỉnh D)Đồ thị hàm số nhận x  2 làm trục đối xứng

Tài liệu lưu hành nội bộ, mọi thắc mắc liên hệ 0985558679 6

Trang 7

1 1

1

Trường THPT Nguyễn Trãi – Biên Hòa Đinh Văn Trung Câu 20:Cho hàm sốy  x2 2 x  1.Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A)y giảm trên khoảng(2,  )

C)y tăng trên khoảng (   , 0)

B)y giảm trên khoảng(0,  )

D)y tăng trên khoảng(    , 1)

Câu 21: Hình 1.2 là đồ thị của hàm số nào ?

A)y ax  2 bx c  ,a  0, b  0

B)y ax  2 bx c  ,a  0,b  0

C)y ax  2 bx c  ,a  0,b  0

D)y ax  2 bx c  ,a  0,b  0

Câu 22:Hình 1.3 là đồ thị của hàm số nào ?

A)y ax  2 bx c  ,a  0, c  0

B) y ax  2 bx c  ,a  0, c  0

C)y ax  2 bx c  ,a  0, c  0

D)y ax  2 bx c  ,a  0, c  0

Câu 23: Cho M (P): y = x2 và A(3; 0) Để AM ngắn nhất thì:

A M(1; 1) B M(-1; 1) C M(1; -1) D M(-1; -1)

Câu 24:Cho hai hàm số y1 x2 ( m  1) x m  ; y2  2 x m   1.Khi đồ thị hai hàm số giao nhau tại hai điểm phân biệt thì

m có giá trị là

A)m>0

Câu 25:Biết rằng parabol y ax  2 bx có đỉnh là điểm I(2,-2) Khi đó giá trị của a và b là:

2

a  , b=-2

2

a  ,b=2

2

a 

D)a=-2 , a 12

Câu 26:Biết rằng parabol y ax  2 cđi qua điểm M(2,3) và có tung độ đỉnh là -1 Khi đó giá trị của a và c là: A

2

a  ,c=1 B) 1

2

a  , c= 1 C)a=1c=-1 A)a=-1, c=1

Câu 27:Cho hai hàm số y1  x2 ( m  1) x m  ; y2  2 x2  x 1.Khi đồ thị hai hàm số này chỉ có một điểm chung thì m có giá trị là

A.m=0 A.m<0 C)m>0 D)không có giá trị nào

Tổng hợp:

Câu 28:Biết rằng parabol y ax  2 bx c có đỉnh I(1,4) và đi qua điểm D(3,0) Khi đó giá trị của a,b và c là:

A)a=-1, b=1, c=-1 B)a=-2, b=4, c=6 C)a=-1, b= 2, c=3 D) 1

3

3

b  ,c 5

Câu 29:Cho hai hàm số 2

yxx ; y2 |x 1|.Đồ thị của hai hàm số này cắt nhau tại….giao điểm

Câu 30:Cho hàm số y = - 3x2 - 2x + 5 Đồ thị hàm số này có thể được suy ra từ đồ thị hàm số y = - 3x2 bằng cách:

a) Tịnh tiến parabol y = - 3x2 sang trái 13 đơn vị, rồi lên trên 163 đơn vị;

b) Tịnh tiến parabol y = - 3x2 sang phải 13 đơn vị, rồi lên trên 163 đơn vị;

c) Tịnh tiến parabol y = - 3x2 sang trái 13 đơn vị, rồi xuống dưới 163 đơn vị;

Hình 1.2

Hình 1.3

Trang 8

Trường THPT Nguyễn Trãi – Biên Hòa Đinh Văn Trung

d) Tịnh tiến parabol y = - 3x2 sang phải 1

3 đơn vị, rồi xuống dưới

16

3 đơn vị.

Tài liệu lưu hành nội bộ, mọi thắc mắc liên hệ 0985558679 8

Trang 9

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I,II (TT)

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:

A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c

C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5 D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau Câu 2: Cho 2 tập hợp A =x R  / (2 x x  2)(2 x2 3 x  2) 0   , B = n N  / 3  n2  30  , chọn mệnh đề đúng?

A A B    2, 4  B A B     2 C A B    5, 4  D A B     3

Câu 3: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

A   n N thì n2n B   x R x : 2 0 C   n N n : 2  n D   x R x x :  2

Câu 4: Cho A = (-5; 1], B = [3; +  ), C = (-  ; -2) câu nào sau đây đúng?

A A C    [ 5; 2]  B A B    ( 5;  ) C B C      ( ; ) D B C   

Câu 5: Cho A = (   ; 2], B = [2;  ), C = (0; 3); câu nào sau đây sai?

A B C   [2;3) B A C   (0;2] C A B R   \ 2   D B C   (0;  )

Câu 6 Cho 2 tập hợp A = x R x  /  4  , B =  x R  / 5    x 1 5   , chọn mệnh đề sai:

A A B   (4;6) B B A  \ [-4; 4]

C R A B \ (  ) (    ; 4) [6;   ) D R A B \ (  )  

Câu 7: Tập hợp D = (   ; 2] ( 6;    ) là tập nào sau đây?

A (-6; 2] B (-4; 9] C (    ; ) D [-6; 2]

Câu 8: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = a b c d e f g h i j , , , , , , , , ,  là:

x R x   x   , tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp A có 1 phần tử B Tập hợp A có 2 phần tử

Câu 10: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết cho 10, C là tập các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:

Câu 11 : Cho tập hợp B=x   /(9  x2)( x2  3 x  2) 0   , tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp B=  3;9;1; 2  B Tập hợp B=   3; 9;1; 2  

C Tập hợp C=   9;9;1;2  D Tập hợp B =   3;3;1; 2 

Câu 12 : Phương trình |5x + 2| = -|5x - 2| có bao nhiêu nghiệm?

Câu 13 : Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?

Câu 14 : Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R / 2x2 - 5x + 3 = 0}

3

2 }

Câu 15: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: x = - x

Câu 16: Cho hàm số y = f(x) = 3x4 - 4x2 + 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A) y = f(x) là hàm số chẵn B y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ

C y = f(x) là hàm số lẻ D y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

Câu 18: Xét tính chẵn lẻ của hàm số: y = 2x3 + 3x +1 Trong các mđề sau, tìm mệnh đề đúng?

Trang 10

A)y là hàm số chẵn

C)y là hàm số lẻ

B y là hàm số không có tính chẵn lẻ

D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 19: Cho hàm số: y =1 2

2 x - 2 x + 1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A M1(2; 3) B M2(0; 1) C M3 (1 2 ; -1 2 ) D M4(1; 0)

Câu 20: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?

A Nếu a ≥ b thì a2 ≥ b2 B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3

C Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công D Nếu một tam giác có một góc bằng 60 0 thì tam giác đó là tam giác đều

Câu 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.∀ n ∈ N , 2n + 1 không chia hết cho 3 C.∃ x ∈ R , | x | < 3 ⇔ x < 3

B.∀ x ∈ R , ( x - 1 ) 2 ≠ x - 1 D.∃ n ∈ N , n 2 + 1 chia hết cho 4

Câu 22: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng ?

A.∀ x ∈ N : x chia hết cho 3 B.∃ x ∈ R : x 2 < 0

Câu 23: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?

A - π < - 2 <=> π 2 < 4

C π < 4 <=> π 2 < 16

B 23 < 5 => 2 23 < 2.5 D)23 < 5 => (-2) 23 > (-2).5

Câu 24: Cho phương trình : x 2 + 7x -260 = 0 (1) Biết rằng (1) có nghiệm x 1 = 13 Hỏi x 2 bằng bao nhiêu?

Câu 25: Cho phương trình: (m2 - 4)x = m(m + 2) (1).Với giá trị nào của m thì (1) có tập nghiệm là R?

Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (-1, 0)?

Câu 27:Trong các hàm số sau, hàm số nào giảm trên khoảng (0, 1)?

Câu 28:Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

A {x ∈ Q / x 2 - 4x + 2 = 0} D.{x ∈ R / x 2 - 4x + 3 = 0}

Câu 29: Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm : x 4 -2005 x 2 -13 = 0

Câu 30: Cho phương trình: (m2 - 9)x = 3m(m - 3) (1)

Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm?

Câu 31: Cho PT: |x - 2| = 2 - x (1) tập hợp các nghiệm của PT (1) là tập hợp nào sau đây?

Câu 32: Cho hàm số: y = -x2 + 2x + 1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

A y giảm trên khoảng (2; +∞ ) B y tăng trên khoảng (+∞ ; 0)

C y giảm trên khoảng (0; +∞ ) D y tăng trên khoảng (-∞ ; -1)

Câu 33: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y = | 2 x - 3 |

Câu 34: Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm: mx - m = 0

Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?

A y = |x + 1| + |1 - x| B y = |x + 1| - |x - 1| C y = x6 + 3x2 D y = 2

1

x

x 

Câu 36: Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng 2 tập hợp con?

Câu 37: Cho hàm số: y = f(x) = |2x - 3| Tìm x để f(x) = 3

Câu 38: Cho PT ( m -1)x 2 + (2 - m)x = 0 (1) Tìm m để (1) có nghiệm x 1 = - và khi đó tính x 2

A m = -3 4 ; x 2 = -1 C m = 3 4 ; x 2 = 1

Ngày đăng: 15/10/2016, 05:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào? - trắc nghiệm đại số 10
u 15: Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào? (Trang 4)
Câu 23: Đồ thị của 2 hàm số sau có mấy giao điểm:  y 1  3 x  1 và y 2  3 -1 x - trắc nghiệm đại số 10
u 23: Đồ thị của 2 hàm số sau có mấy giao điểm: y 1  3 x  1 và y 2  3 -1 x (Trang 5)
Câu 30:Cho hàm số y = - 3x 2  - 2x + 5. Đồ thị hàm số này có thể được suy ra từ đồ thị hàm số y = - 3x 2  bằng cách: - trắc nghiệm đại số 10
u 30:Cho hàm số y = - 3x 2 - 2x + 5. Đồ thị hàm số này có thể được suy ra từ đồ thị hàm số y = - 3x 2 bằng cách: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w