1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

class10 từ vựng unit1+2+3

4 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 153,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

READING - Daily routinen: thĩi quen hằng ngày, cơng việc hằng ngày - Ploughv [plau]: cày ruộng - Harrowv ['hỉrou]: bừaruộng - Plot of landexp: thửa ruộng - Fellow peasantexp: bạn nơng dâ

Trang 1

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF…

I READING

- Daily routine(n): thĩi quen hằng ngày, cơng việc

hằng ngày

- Plough(v) [plau]: cày( ruộng)

- Harrow(v) ['hỉrou]: bừa(ruộng)

- Plot of land(exp): thửa ruộng

- Fellow peasant(exp): bạn nơng dân

- Pump(v) [pʌmp]: bơm(nước)

- Chat(v) [t∫ỉt]=talk in a friendly way: nĩi chuyện

phiếmm, tán gẫu

- Crop(n) [krɔp]: vụ, mùa

- Do the transplanting(exp) [trỉns'plɑ:ntin]:

cấy( lúa)

- Be contented with(exp) [kən'tentid]=be satisfied

with (exp) ['sỉtisfaid]: hài lịng

- Go off =ring(v): reo leo( chuơng) = explode :nổ

- Get ready [get 'redi]= prepare(v) [pri'peə]: chuẩn

bị

- Be disappointed with(exp) [disə'pɔint]: thất vọng

- Be interested in(exp) ['intristid] : thích thú, quan tâm

- Wake up [weik ʌp](v): thức giấc (wake-woke-waken)

- Local tobacco: ['loukəl tə'bỉkou] : thuốc lào

- Life(n) [laif]: cuộc sống

- Cue(n) [kju:] : sự gợi ý, lời ám chỉ

- Alarm(n) [ə'lɑ:m]=alarm clock: đồng hồ báo thức

- Break(n) [breik]: sự nghỉ

- Take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng

- Take a short rest(exp): nghỉ ngơi ngắn

- Go and see(exp)=visit(v) ['vizit]: viếng thăm

- Occupation(n) [,ɒkjʊ'pei∫n]= job(n) [dʒɔb] = profession: nghề nghiệp, cơng việc

II SPEAKING

- Tenth-grade student: học sinh lớp 10

- Timetable(n) ['taimtəbl]=schedule(n/v) ['∫edju:l; 'skedʒul]: thời gian biểu, thời khĩa biểu

- Weekly(n) ['wi:kli]: hằng tuần

- Class meeting [klɑ:s 'mi:tiη]]: sinh họat lớp

III LISTENING

- cyclo (n

- district (n)

- drop (v)

- food stall (n)

- immediately

(adv)

- occupation (n)

Xe xích lơ quận để (ai) xuống xe quầy thực phẩm ngay lập tức nghề nghiệp

- passenger (n)

- pedal (v/n)

- purchase (n)

hành khách đạp/bàn đạp (xe đạp) vật/hàng hoá

mua được

IV WRITING

choke (v)

cough (v)

crowded (adj)

dip (v)

discotheque (n)

fire exit (n)

gain height

in danger

land safely

nghẹt thở (khói)

ho đông đúc lao xuống vũ trường lối thoát hiểm tăng độ cao trong tình trạng nguy hiểm

hạ cánh an toàn

overjoyed (adj) relieved (adj) scream in panic seaside (n) serve (v) shake (v) suddenly (adv

vui mừng khôn xiết

bớt căng thẳng

la, hét trong hốt hoảng

bờ biển phục vụ rung, lắc đột nhiên

V LANGUAGE FOCUS

- put out (v) dập tắt - instead of (prep) thay vì

- leap out of (v) nhảy ra khỏi - put up (v) dựng lên

Trang 2

UNIT 2: SCHOOL TALKS

international(a) :thuộc về quốc tế semester(n) : học kỳ

narrow(a) : chật chội occasion(n) : dịp

corner shop : cửa hàng ở góc phố marital status : tình trạng hôn nhân

be stuck(a)in: bị tắc, bị kẹt fill in (v) dđiền vào

attitude(n) : thái độ applicable(a) : có thể áp dụng

opinion(n) : ý kiến Language focus:

marvellous(a) : kỳ lạ, kỳ diệu

awful(a) :dễ sợ, khủng khiếp improve(v) : cải thiện, cải tiến

backache(n) : đau lưng threaten(v) : sợ hãi

toothache(n) : đau răng situation(n) : tình huống, hoàn cảnh

As a result: kết quả là

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND

A.Reading:

1.Training(n) ['treiniη]] đào tạo 39.Marry ['mỉri](v) to sb:kết hơn với

ai đĩ

2.General education: ['dʒenərəl ,edju:'kei∫n] 40.Strong-willed(a) ['strɔη]'wild]: ý chí mạnh mẽ

( giáo dục phổ thơng) 41.Ambitious(a) [ỉm'bi∫əs] khát vọng lớn

3.Local(a): ['loukəl] địa phương 42.Hard-working(a) ['hɑ:d'wə:kiη]]: chăm chỉ

4.As + noun: với tư cách, là 43.Intelligent(a) [in'telidʒənt]:thơng minh

5.Brilliant(a): ['briljənt] sáng láng 44.Humane(a) [hju:'mein]: nhân đạo

6.Mature(a): [mə'tjuə] chín chắn, trưởng thành B.Speaking

7.Harbour(v): ['hɑ:bə] nuơi dưỡng(trong tâm trí 45.Background(n) ['bỉkgraund]: bối cảnh

8.Career(n): [kə'riə]sự nghiệp 46.Hobby(n) ['hɔbi]: sở thích riêng 9.Abroad(adv): [ə'brɔ:d] nước ngịai 47.Appearance(n) [ə'piərəns]: vẻ bên ngịai

10.Private tutor(n): ['praivit 'tju:tə] gia sư 48.Greeting(n) ['gri:tiη]]: lời chào hỏi ai

11.Interrupt(v) [,intə'rʌpt]: gián đọan 49.Primary school: trường tiểu học(từ lớp 1-5)

12.Realise(v) ['riəlaiz]: thực hiện 50.Secondary school(n)Trường trung học(từ lớp6-12)

13.In spite [spait] of + Noun: mặc dù 51.Schoolwork(n): cơng việc ở trường 14.A degree [di'gri:] in Physics: bằng cử nhân ngành vật Lý 52.Favorite(a):['feivərit] ưa thích

Trang 3

15.With flying['flaiiη]] colours: xuất sắc,hạng ưu 53.Foreign ['fɔrin] language: môn ngọai ngữ

16.Go (v) on : tiếp tục 54 Architecture(n): ['ɑ:kitekt∫ə] kiến trúc

17.From then on: từ đó trở đi 55.Businessman/ nam/ nữ thương nhân

18.A PhD [,pi: eit∫ 'di:] : bằng tiến sĩ Businesswoman(n)

['bizniswumən]

19.Tragic(a) ['trædʒik]: bi thảm 56.Engineer(n): [,endʒi'niə] kĩ sư 20.Take [teik] up: tiếp nhận 57.Office worker(n)['ɔfis 'wə:k]nhân viên văn phòng

21 atomic weight: trọng lượng nguyên tử 58.Worker(n): ['wə:kə] công nhân

21.Obtain(v): [əb'tein] giành được, nhận, đạt được 59.to be retired: [ri'taiəd] nghỉ hưu

22.Professor(n): [prə'fesə] giáo sư 60.Family(n): ['fæmili] gia đình

23.Soon(adv): [su:n] không lâu, sớm 61.Education(n): [,edju:'kei∫n] sự giáo dục 24.To be awarded: [ə,wɔ:'did:]được trao giải 62.Dislike(v): [dis'laik]không thích

25.Determine(v): [di'tə:min] xác định 63.Experience(n) [iks'piəriəns] điều đã trải qua

26.Joy(n): [dʒɔi] niềm vui 64.Home(n) [houm]: nhà, chỗ ở

27.Ease(v) [i:z]: giảm nhẹ, vơi bớt 65.Parents(n): ['peərənt] cha mẹ

28.Founding(n) ['faundliη]]: sự thành lập 66.Brother ['brʌđə]/sister ['sistə](n): anh, chị em

29.Humanitarian(a): [hju:,mæni'teəriən] nhân đạo / (n) người theo chủ nghĩa nhân đạo

C.Listening

30.Come true: [tru:] thành sự thật 67.Olympic champion(n): nhà vô địch

Olympic

31.Having a fully ['fuli] developped mind [maind]: 68.Sports teacher(n): giáo viên thể dục

( có một tâm trí phát triển đầy đủ)

32 human suffering: nỗi đau nhân loại 69.Teacher’s diploma [di'ploumə]

(chứng chỉ giáo viên) 34.Make less severe [les si'viə]: 71 Romantic(a): lãng mạn

( làm cho bớt nghiêm trọng) 76.Alone(a): một mình

35.Find out exactly by making calculations [,kælkju'le

( tìm ra một cách chính xác bằng cách tính tóan)

36.Harboured the dream of a scientific career:

( nuôi dưỡng giấc mơ về một sự nghiệp khoa học)

37 Scientist(n) ['saiəntist]: nhà khoa học

D.Writing:

83.C.V(n): bản sơ yếu lí lịch 84.Past(a) [pɑ:st]: thuộc về quá khứ

84.Attend(v) [ə'tend]: tham dự, có mặt 85.Previous(a): ['pri:viəs] trước đây

85.Tourist guide(n): hướng dẫn viên du lịch 86.Telephonist(n) [ti'lefənist] ng ười trực điện thoại

87.Cue(n) [kju:]: gợi ý 88.Travel agency(n) ['trævl'eidʒənsi]: văn phòng du lịch

89.Quit(v) [kwit]: bỏ việc 90.Unemployed (a) [,ʌnim'plɔid] thất nghiệp

E Language Focus

2.Vocabulary and Grammar

101.To get angry ['æη]gri] with somebody: giận giữ

Trang 4

102.Turn off(v) khóa, tắt 103.Gas stove(n)['gæs: stouv] lò ga

104.To return home(exp.): trở về nhà 105.Mess(n) [mes] tình trạng bừa bộn

106.Terrible(a) ['terəbl]:khủng khiếp 107.Seldom(adv) ['seldəm] hiếm khi

108.Climb [klaim] into (v) leo vào 109.Thief(n) [θi:f]i:f] kẻ trộm

200.Parrot(n) ['pærət] con vẹt 201.Turn on(v) bật, mở

202.Torch(n) ['tɔ:t∫] đèn Pin 203 Go back to sleep [sli:p](exp.) ngủ lại Sleep-slept-slept(v) ngủ

Ngày đăng: 14/10/2016, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w