1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TONG QUAN MS EXCEL

25 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Ms Excel
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Long Hậu
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 841 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay đổi Font chữ, cỡ chữ, màu chữ: Bước 1: Chọn vùng dữ liệu cần định dạng Bước 2: Format \ Cells \ chọn lớp Font Chọn Font chữ trong mục Font.. Dạng biểu diễn kiểu sốNumber: Bước 1: Ch

Trang 1

BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ MS EXCEL

I KHỞI ĐỘNG:

START \ PROGRAMS \ MICROSOFT OFFICE \ MICROSOFT EXCEL

II MÀN HÌNH MS EXCEL:

III BẢNG TÍNH MS EXCEL (WORKBOOK):

Cột(Column): Được đánh thứ tự A, B, C, ……… Trong 1 Sheet có tối đa 256 cột.

Dòng (Row): Được đánh thứ tự 1, 2, 3, ……, 65536.

Ô (Cell): Là giao điểm của dòng và cột Mỗi ô đều có 1 địa chỉ ô là: Cộtdòng.

Sheet: Trong 1 bảng tính(Workbook) có tối đa 256 Sheet.

IV CÁC THAO TÁC TRÊN Ô:

(Nhấn phím ESC để hủy bỏ việc nhập)

Thanh tiêu đề

Trang 2

2 Hiệu chỉnh dữ liệu:

B1: Chọn ô cần hiệu chỉnh dữ liệu

B2: C1: Nhấn phím F2

C2: Double Click lên ô cần hiệu chỉnh

C3: Nhấn Mouse lên thanh công thức

B3: Hiệu chỉnh, Enter

3. Xuống dòng trong ô:

Alt + Enter.

V CÁC THAO TÁC TRÊN CỘT, DÒNG:

1 Thay đổi độ rộng của cột, dòng:

C1: Di chuyển Mouse lên cạnh của cột, dòng khi thấy con trỏ thay đổi thành mũi

tên 2 chiều, kéo Mouse hoặc Double Click lên cạnh

C2:

B1: Chọn cột, dòng cần thay đổi

B2: FORMAT \ ROW \ HEIGHT

COLUMN \ WIDTHB3: Nhập chỉ số, OK

2 Chèn thêm cột, dòng:

B1: chọn cột, dòng cần chèn (Cột được chèn bên trái, dòng được chèn bên trên)B2: C1:INSERT \ ROWS

COLUMNS

C2: Right Click lên cột, dòng chọn INSERT

3 Xóa cột, dòng:

B1: Chọn cột, dòng cần xóa

B2: C1: EDIT \ DELETE

C2: Right Click lên cột, dòng chọn Delete

4 Ẩn, hiện cột, dòng:

Ẩn cột, dòng:

B1: Chọn cột, dòng cần ẩn

B2: FORMAT \ ROW \ HIDE

COLUMN \ HIDE

Hiện cột, dòng:

B1: Chọn cột( liền kề bên trái, phải cột ẩn), dòng(liền kề bên trên, dưới dòng ẩn)

B2: FORMAT \ ROW \ UNHIDE

COLUMN \ UNHIDE

Trang 3

VI CÁC THAO TÁC TRÊN SHEET:

1 Chèn thêm Sheet:

B1: Right Click lên Sheet chọn INSERT

B2: Chọn Worksheet, OK

2 Đổi tên Sheet:

B1: Right Click lên Sheet chọn Rename

B2: Nhập tên mới, Enter

Right Click lên Sheet cần xóa chọn DELETE

VII AUTO COMPLETE:

Dùng để sao chép và hiệu chỉnh nộidung của các ô liên tiếp theo 1 trình tự tăng dần hoặc giảm dần

B1: Chọn 1 ô(hay nhiều ô chứa dữ liệu)

B2: Di chuyển Mouse đến góc phải bên dưới của ô vừa chọn

B3: Khi thấy ký hiệu dấu thập nhỏ màu đen, giữ và kéo Mouse dọc hoặc ngang

ChọnNhấn

Trang 5

BÀI 2: ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VÀ BẢNG TÍNH

I CÁC ĐỊNH DẠNG CƠ BẢN

1 Thay đổi Font chữ, cỡ chữ, màu chữ:

Bước 1: Chọn vùng dữ liệu cần định dạng

Bước 2: Format \ Cells \ chọn lớp Font

Chọn Font chữ trong mục Font

Chọn cỡ chữ trong trong mục Size

Chọn kiểu chữ trong mục Font Style

Chọn màu chữ trong mục Color

Chọn Font chữ mặc nhiên đánh dấu Normal

Font

Hoặc dùng Mouse Click vào các nút lệnh

trên thanh công cụ sau:

Click vào nút Font chọn Font thích

hợp

 Click vào nút chọn cỡ chữ

 Click vào nút chữ đậm

 Click vào nút chữ nghiêng

 Click vào nút chữ gạch chân

 Click vào nút màu chữ

2 Đóng khung, tô nền bảng tính:

Hình 1

Trang 6

Bảng 1

Bước 1: Chọn khối vùng bảng tính cần đóng khung, tô nền

Bước 2: Format \ Cells \ chọn lớp Border để đóng khung, hoặc lớp Patterns để

tô nền.

Lớp Border(Hình 1)

Mục Line Style: Chọn nét đóng khung.

Mục Color: Chọn màu đường viền.

Mục Presets: Chọn lệnh đóng khung như: Kẻ đường bao ngoài(Outline), kẻ đường

bên trong(Inside), không kẻ khung(None),

Lớp Patterns (Hình 2): Click chọn màu cần tô nền Click Ok

3 Vị trí dữ kiệu trong ô:

Bước 1: Chọn khối vùng dữ liệu bảng tính

Bước 2: Dùng Mouse Click chọn:

Nút (Align Left): Canh trái ô

Nút (Align Center): Canh giữa ô

Nút (Align Right): Canh phải ô

Nút (Merger and Center): Nối nhiều ô thành 1 ô, đồng thời canh giữa ô

Hoặc có thể chọn menu Format \

Cells \ chọn lớp Alignment:

Mục Horizontal: Canh lề theo chiều

ngang

Mục Vertical: Canh lề theo chiều dọc.

Mục Wrap text: cho phép dữ liệu

xuống dòng trong ô

Mục Shrink to fit: tự động giảm kích

thước của dữ liệu trong ô cho vừa với ô

Mục Merge cells: Trộn ô.

Mục Orientation: Xác định hướng

xoay dữ liệu trong ô

4 Dạng biểu diễn kiểu số(Number):

Bước 1: Chọn khối vùng dữ liệu số cần định dạng

Bước 2: Dùng Mouse Click chọn:

Currency Style Dạng tiền tệ, chèn dấu tiền tệ trước dữ liệu số

Percent Stype Dạng phần trăm, chèn dấu % sau dữ liệu số

Comma Style Dạng tài chánh, chèn dấu ngăn cách(,) trước 3 số trong phần

nguyên

Increase Decimal Tăng số lẻ của phần thập phân sau mỗi lần Click

Decrease Decimal Giảm số lẻ của phần thập phân sau mỗi lần Click

Hình 4

Trang 7

Hình 6Hình 5

Hình 7

Hoặc có thể chọn menu Format \ Cells \ chọn lớp Number để định dạng Nếu chọn General: Trả về dữ liệu mặc nhiên ban đầu.

Nếu chọn Text: Dữ liệu trong ô có dạng chuỗi kể cả khi nhập số.

Nếu chọn Number: cho phép chọn phần số lẻ có dấu ngăn cách phần ngàn.

Tạo dấu ngăn cách phần ngàn

Chèn dấu tiền tệ

Trang 8

Hình 8

Hình 9

Nếu chọn Percentage: Thể hiện % và số lẻ.

Nếu tất cả các mẫu không phù hợp, chọn Custom: Chọn mẫu định dạng hoặc tự

khai báo định dạng trong ô Style

II CHỨC NĂNG PASTE SPECIAL:

Là chức năng sao chép, di chuyển dữ liệu thông qua các lựa chọn của lệnh Edit \Paste Special

Hộp thoại gồm:

Paste

All: Sao chép tất cả công thức cùng với các định dạng khác

Formats: Chỉ sao chép định dạng

Formulas: Chỉ sao chép công thức

Value: Chỉ sao chép giá trị

Operation

Add: Cộng giá trị ô nguồn vào ô đích

Số lẻ của phần thập phân

Trang 9

Subtract: Lấy giá trị ô đích trừ giá trị ô nguồn.

multiply: Lấy giá trị ô đích nhân giá trị ô nguồn

Divide: Lấy giá trị ô đích chia giá trị ô nguồn

Transpose: Sao chép 1 phạm vi giá trị đồng thời đổi cột thành dòng và dòngthành cột

III CHỨC NĂNG CONDITIONAL FORMATTING:

Là chức năng định dạng những ô thỏa điều kiện cho trước

B1: Quét khối cần định dạng

B2: FORMAT \ CONDITIONAL FORMATTING

B3:

Khai báo điều kiện như sau: Trong ô Condition 1: chọn Cell Value Is; ô kế tiếp chọn các phép toán; ô kế tiếp nhập giá trị điều kiện

Các phép toán:

Nhấn nút Format, chọn kiểu định dạng, nhấn OK

GiữaKhông giữa

Trang 10

Bảng 2

BÀI 3: CÁC HÀM TRONG MICROSOFT EXCEL

I CÁC LOẠI ĐỊA CHỈ Ô:

1 Địa chỉ tương đối: cộtdòng

Khi sao chép công thức có chứa ô địa chỉ , địa chỉ sẽ điều chỉnh thích hợp với vị trímới

Cách ghi: A5, B6, C2…

2 Địa chỉ tuyệt đối: $cột$dòng

Khi sao chép công thức có chứa ô địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ không thay đổi

Cách ghi: $A$5, $B$6, $C$2…

3 Địa chỉ hổn hợp: $cộtdòng; cột$dòng

Vừa có địa chỉ tương đối vừa có địa chỉ tuyệt đối

Cách ghi: $A5, B$6…

II KHÁI NIỆM:

Hàm là một công thức phức tạp được Microsoft Excel định nghĩa sẵn

Cú pháp tổng quát của hàm: =Tên hàm(các tham số)

III CÁC HÀM THỐNG KÊ:

1 Hàm SUM:

Cú pháp: =SUM(Phạm vi 1; phạm vi 2…)

Chức năng: Tính tổng các giá trị số của phạm vi 1, phạm vi 2…

Cú pháp: =AVERAGE(Phạm vi 1; phạm vi 2…)

Chức năng : Tính trung bình cộng các giá trị số của phạm vi 1, phạm vi 2…

Ví dụ: cho bảng tính

=AVERAGE(A1:A4) ↵ 4.5

=AVERAGE(A1:A4;D1:D4) ↵ 6

3 Hàm MAX:

Cú pháp: =MAX(Phạm vi 1; phạm vi 2…)

Chức năng: Cho giá trị số lớn nhất của phạm vi 1, phạm vi 2…

Nhấn F4A$5

$A5

Trang 11

Bảng 3

=MAX(A1:D4) ↵ 15

4 Hàm MIN:

Cú pháp: =MIN(Phạm vi 1; phạm vi 2…)

Chức năng: Cho giá trị số nhỏ nhất của phạm vi 1, phạm vi 2…

Cú pháp: =COUNT(Phạm vi 1; phạm vi 2…)

Chức năng: Đếm các ô có giá trị kiểu số trong phạm vi

Ví dụ: Cho bảng tính bên

=COUNT(A1:A4) ↵ 4

=COUNT(A1:D4) ↵ 13

=COUNT(A1:A4;D1:D4) ↵ 8

2 Hàm COUNTA:

Cú pháp: =COUNTA(Phạm vi 1; phạm vi 2…)

Chức năng: Đếm các ô khác rỗng trong phạm vi

Ví dụ: Cho bảng tính bên

=COUNTA(A1:A4) ↵ 4

=COUNTA(A1:D4) ↵ 15

3 Hàm COUNTIF:

Cú pháp: =COUNTIF(Phạm vi chứa điều kiện;”điều kiện”)

Chức năng: Đếm các ô thỏa mãn điều kiện cho trước

Ví dụ: Cho bảng tính bên

=COUNTIF(A1:D4;”abc”) ↵ 2

=COUNTIF(A1:A4;” >10”) ↵ 2

V CÁC HÀM TOÁN HỌC:

1 Hàm INT:

Cú pháp: =INT(Giá trị số)

Chức năng: Lấy phần nguyên của giấ trị số

Ví dụ:

=INT(20/7) ↵ 2

2 Hàm MOD:

Cú pháp: =MOD(Số bị chia; số chia)

Chức năng: Lấy phần dư của số bị chia đem chia cho số chia

Trang 12

Cú pháp: =ROUND(Biểu thức số; n)

Chức năng: Làm tròn biểu thức số theo n

N=0: Làm tròn đến hàng đơn vị

n>0: Làm tròn phần thập phân (1: Làm tròn 1 số lẻ; 2: Làm tròn 2 số lẻ…)

n<0: Làm tròn phần nguyên (-1: Làm tròn hàng chục;-2: Làm tròn hàng trăm…)

ví dụ:

=ROUND(253,1416;2) ↵ 253,14

=ROUND(253,1416;-2) ↵ 300

4 Hàm RANK:

Cú pháp: =RANK(Biểu thức số; Phạm vi so sánh; Cách so sánh)

Chức năng: So sánh giá trị của biểu thức số trong phạm vi và trả về thứ hạng đượcsắp xếp của biểu thức số trong phạm vi Thứ hạng này phụ thuộc vào cách sosánh, nếu là 0 thì số lớn xếp hạng trước, nếu khác không thì số nhỏ xếp hạngtrước

Ví dụ:

VI CÁC HÀM ĐIỀU KIỆN:

1 Hàm IF:

Cú pháp: =IF(Biểu thức Logic; Giá trị 1; Giá trị 2)

Chức năng: Xét biểu thức Logic Nếu biểu thức Logic có giá trị dúng(True) thì lấygiá trị 1, ngược lại lấy giá trị 2

Ví dụ:

Trang 13

Bảng 6

Bảng 7

Bảng 8

2 Hàm SUMIF:

Cú pháp: =SUMIF(Phạm vi chứa điều kiện; “Điều kiện”; Phạm vi tính tổng)

Chức năng: Tính tổng các ô trong phạm vi thỏa điều kiện cho trước

Ví dụ:

VII CÁC HÀM LOGIC:

1 Hàm AND:

Cú pháp: =AND(Biểu thứcLogic 1; Biểu thứcLogic 2; Biểu thứcLogic3;…)

Chức năng: Hàm cho giá trị đúng(True) nếu tất cả các biểu thức Logic đều đúng,ngược lại cho giá trị sai(False)

Ví dụ:

2 Hàm OR:

Cú pháp: =OR(Biểu thứcLogic 1; Biểu thứcLogic 2; Biểu thứcLogic3;…)

Chức năng: Hàm cho giá trị đúng(True) nếu chỉ có 1 biểu thức Logic đúng, ngượclại cho giá trị sai(False) nếu tất cả biểu thức Logic đều sai

Ví dụ:

Trang 14

VIII CÁC HÀM VỀ CHUỖI:

1 Hàm LEFT:

Cú pháp: =LEFT(Chuỗi;n)

Chức năng: Lấy n ký tự bên trái của chuỗi( với n là số nguyên dương)

Ví dụ:

Tại ô tùy ý: =LEFT(“Microsoft”;5) ↵ Micro

2 Hàm RIGHT:

Cú pháp: =RIGHT(Chuỗi;n)

Chức năng: Lấy n ký tự bên phải của chuỗi( với n là số nguyên dương)

Ví dụ:

Tại ô tùy ý: =RIGHT(“Microsoft”;4) ↵ soft

3 Hàm MID:

Cú pháp: =MID(Chuỗi; Vị trí cần trích n1; Số ký tự cần trích n2)

Chức năng: Lấy tại vị trí cần trích n1, đi sang phải n2 ký tự

Ví dụ:

Tại ô tùy ý: =MID(“Microsoft”;4;2) ↵ ro

4 Hàm VALUE:

Cú pháp: =VALUE(Chuỗi ký số)

Chức năng: Trả về giá trị số của các ký tự chuỗi ở dạng ký số

Ví dụ:

Nếu tại ô A2 có chứa chuỗi ”AL-015-02”, gõ =VALUE(MID(A2;4;3)) ↵ 15

5 Hàm LOWER:

Cú pháp: =LOWER(Chuỗi)

Chức năng: Đổi chuỗi in sang chuỗi thường

Ví dụ:

=LOWER(“MICROSOFT”) ↵ microsoft

6 Hàm UPPER:

Cú pháp: =UPPER(Chuỗi)

Chức năng: Đổi chuỗi thường sang chuỗi in

Ví dụ:

=UPPER(“microsoft”) ↵ MICROSOFT

7 Hàm PROPER:

Cú pháp: =PROPER(Chuỗi)

Chức năng: Đổi ký tự đầu của từng từ sang hoa

Ví dụ:

=PROPER(“microsoft excel”) ↵ Microsoft Excel

Trang 15

IX CÁC HÀM NGÀY GIỜ:

1 Hàm NOW( ): Trả về ngày và giờ hiện hành của máy.

2 Hàm TODAY( ): Trả về ngày hiện hành của máy.

3 Hàm YEAR(dd/mm/yy): Trả về năm của biểu thức dd/mm/yy.

4 Hàm MONTH(dd/mm/yy): Trả về tháng của biểu thức dd/mm/yy.

5 Hàm DAY(dd/mm/yy): Trả về ngày của biểu thức dd/mm/yy.

X CÁC HÀM DÒ TÌM TRONG MS EXCEL:

1 Hàm VLOOKUP:

Cú pháp: VLOOKUP(giá trị dò; bảng dò; cột lấy kết quả; cách dò)

Chức năng: Lấy giá trị dò, dò cột đầu tiên của bảng dò, khi tìm thấy đúng giá trị

sẽ lấy kết quả ở cột lấy kết quả

Giá trị dò: Có thể là địa chỉ ô, hàm… có kiểu dữ liệu giống cột đầu tiên của bảng

Bảng dò: Là phạm vi cần dòtìm kết quả Bảng dò thường có địa chỉ tuyệt đối

Trong bảng dò Ms Excel qui định cột đầu tiên bên trái có STT là 1, cột thứ 2 có STT 2, kế tiếp là 3, 4, …

Cột lấy kết quả: Là STT của cột cần lấy kết quảdò tìm trong bảng dò.

Cách dò: Nếu là 0 hay FALSE thì hàm sẽ tìm giá trị bằng với giá trị dò, nếu

không tìm thấy sẽ báo lỗi # N/A

Nếu là 1 hay TRUE thì hàm sẽ tìm giá trị bằng với giá trị dò, nếu không tìm thấy sẽ lấy giá trị gần bằng với giá trị dò (nhưng phải lớn hơn so với các giá trị mà nó đã dò), và điều kiện cột đầu tiên của bảng dò phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

Ví dụ:

2 Hàm HLOOKUP: Tương tự như hàm VLOOKUP

Cú pháp: HLOOKUP(giá trị dò; bảng dò; dòng lấy kết quả; cách dò)

Chức năng: Lấy giá trị dò, dò cột đầu tiên của bảng dò, khi tìm thấy đúng giá trị

sẽ lấy kết quả ở dòng lấy kết quả

=VLOOKUP(LEFT(A2);$F$3:$H$6;3;0)

Trang 16

Ví dụ:

XI HÀM MATCH:

Cú pháp: MATCH(Giá trị dò; phạm vi dò; cách dò)

Chức năng: Xác định số thứ tự của giá trị dò trong phạm vi dò (phạm vi dò là 1 cột

hoặc 1 dòng)

Ví dụ:

XII THAM CHIẾU 2 CHIỀU TRONG MS EXCEL:

Hàm INDEX:

Cú pháp: INDEX(Bảng dò; Dòng dò; Cột dò)

Chức năng: Kết quả dò tìm trong bảng dò chính là giao của dòng dò và cột dò.

=HLOOKUP(LEFT(A2);$F$3:$I$5;3;0)

Trang 17

BÀI 4: BIỂU ĐỒ TRONG MS EXCEL

I TẠO BIỂU ĐỒ:

B1: Chọn vùng dữ liệu vẽ biểu đồ

B2: Nhấn Mouse vào biểu tượng trên thanh Standard (hoặc chọn INSERT \

CHART)

B3: Chọn loại biểu đồ, nhấn NEXT, NEXT

B4:

Đặt tên cho biểu đồ Thay đổi vị trí của ghi chú (Legend)

Hiển thị dữ liệu lên biểu đồ

B5: Nhấn FINISH

Trang 18

II HIỆU CHỈNH BIỂU ĐỒ:

1 Thay đổi loại biểu đồ:

B1: Chọn biểu đồ

B2: CHART \ CHART TYPE

B3: Chọn loại biểu đồ, OK

2 Thay đổi màu biểu đồ:

B1: Chọn biểu đồ

B2: CHART \ CHART OPTIONS

B3: Hiệu chỉnh, OK

Trang 19

BÀI 5: CƠ SỞ DỮ LIỆU TRONG MS EXCEL

I SẮP XẾP DỮ LIỆU:

B1: Chọn vùng CSDL

B2: DATA \ SORT

B3: Nhấn OK

II LỌC (RÚT TRÍCH DỮ LIỆU):

1 Lọc dữ liệu theo chế độ AUTOFILTER:

B1: Chọn vùng CSDL

B2: DATA \ FILTER \ AUTOFILTER.

B3: Click Mouse vào mũi tên, chọn đối tượng cần lọc

*/ Bỏ chọn: DATA \ FILTER \ AUTOFILTER

2 Lọc dữ liệu theo chế độ ADVANDCED FILTER:

B1: Tạo vùng điều kiện

Vùng điều kiện có tiêu đề giống với tiêu đề của CSDL, thông thường sao chép tiêu đề của CSDL sang làm tiêu đề của vùng điều kiện

Nếu các điều kiện dạng AND (VÀ): dữ liệu nhập trên cùng 1 dòng.

Nếu các điều kiện dạng OR (HOẶC): dữ liệu nhập khác dòng.

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần

Sắp xếp chính

Sắp xếp phụ

Không sắp xếp

dòng đầu tiên

của CSDL Sắp xếp dòng đầu tiên của

CSDL

Trang 20

B2: Chọn vùng CSDL.

B3: DATA \ FILTER \ Advandced Filter

B4: Nhấn OK

III CÁC HÀM THỐNG KÊ CƠ SỞ DỮ LIỆU:

=DSUM(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Tính tổng các ô thỏa điều kiện cho trước.

Ví dụ: =DSUM(A1:E7;D1;G1:H2) Kết quả: 47

=AVERAGE(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Tính trung bình các ô thỏa điều kiện

cho trước

Ví dụ: =DAVERAGE(A1:E7;D1;G1:H2) Kết quả: 23.5

=DMAX(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Tính giá trị lớn nhất các ô thỏa điều kiện

cho trước

Ví dụ: =DMAX(A1:E7;E1;G1:G3) Kết quả: 138

=DMIN(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Tính giá trị nhỏ nhất các ô thỏa điều kiện

cho trước

Ví dụ: =DMIN(A1:E7;E1;G1:G3) Kết quả: 50

Địa chỉ vùng CSDLĐịa chỉ vùng điều kiện

Địa chỉ cần sao chép kết quả lọc dữ liệu

Sao chép kết quả lọc dữ liệu đến vị trí khác

Trang 21

=DCOUNT(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Đếm các ô dạng số thỏa điều kiện cho

trước

Ví dụ: DCOUNT(A1:E7;E1;G1:H2) Kết quả: 2

=DCOUNTA(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Đếm các ô khác rỗng thỏa điều kiện

cho trước

Ví dụ: DCOUNTA(A1:E7;E1;G1:H3) Kết quả: 4

Trang 22

BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG IN – IN ẤN

I ĐINH DẠNG TRANG IN:

B1: FILE \ PAGE SETUP

B2:

Lớp Page: Xác định khổ giấy

Lớp Margins: Đặt lề cho trang in.

Lớp Header / Footer: Tạo đầu trang và chân trang.

Chọn hướng in

Chọn khổ giấy in

Tạo Header Tạo Footer

Trang 23

Lớp Sheet: Xác định vùng in và lặp lại tiêu đề cho mỗi trang in.

II IN ẤN:

1 Xem trước khi in:

C1: FILE \ PRINT PREVIEW

C2: Click vào biểu tượng (Print Preview) trên thanh Standard

Có thể nhấn nút Setup để định dạng lại trang in

Xác định vùng cần in (Chỉ nhập địa chỉ)

Xác định địa chỉ của các

hàng tiêu đề cần lặp lại ở

đầu mỗi trang in

Xác định địa chỉ của các cột tiêu đề cần lặp lại ở cột trái mỗi trang in

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. MÀN HÌNH MS EXCEL: - TONG QUAN MS EXCEL
II. MÀN HÌNH MS EXCEL: (Trang 1)
BÀI 2: ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VÀ BẢNG TÍNH I. CÁC ĐỊNH DẠNG CƠ BẢN - TONG QUAN MS EXCEL
2 ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VÀ BẢNG TÍNH I. CÁC ĐỊNH DẠNG CƠ BẢN (Trang 5)
Bảng 1 - TONG QUAN MS EXCEL
Bảng 1 (Trang 6)
Hình 6 Hình 5 - TONG QUAN MS EXCEL
Hình 6 Hình 5 (Trang 7)
Hình 8 - TONG QUAN MS EXCEL
Hình 8 (Trang 8)
Hình 9 - TONG QUAN MS EXCEL
Hình 9 (Trang 8)
Bảng 2 - TONG QUAN MS EXCEL
Bảng 2 (Trang 10)
Bảng 3 - TONG QUAN MS EXCEL
Bảng 3 (Trang 11)
Bảng 4 - TONG QUAN MS EXCEL
Bảng 4 (Trang 12)
Bảng 6 - TONG QUAN MS EXCEL
Bảng 6 (Trang 13)
Cú pháp: INDEX(Bảng dò; Dòng dò; Cột dò) - TONG QUAN MS EXCEL
ph áp: INDEX(Bảng dò; Dòng dò; Cột dò) (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w