Thay đổi Font chữ, cỡ chữ, màu chữ: Bước 1: Chọn vùng dữ liệu cần định dạng Bước 2: Format \ Cells \ chọn lớp Font Chọn Font chữ trong mục Font.. Dạng biểu diễn kiểu sốNumber: Bước 1: Ch
Trang 1BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ MS EXCEL
I KHỞI ĐỘNG:
START \ PROGRAMS \ MICROSOFT OFFICE \ MICROSOFT EXCEL
II MÀN HÌNH MS EXCEL:
III BẢNG TÍNH MS EXCEL (WORKBOOK):
Cột(Column): Được đánh thứ tự A, B, C, ……… Trong 1 Sheet có tối đa 256 cột.
Dòng (Row): Được đánh thứ tự 1, 2, 3, ……, 65536.
Ô (Cell): Là giao điểm của dòng và cột Mỗi ô đều có 1 địa chỉ ô là: Cộtdòng.
Sheet: Trong 1 bảng tính(Workbook) có tối đa 256 Sheet.
IV CÁC THAO TÁC TRÊN Ô:
(Nhấn phím ESC để hủy bỏ việc nhập)
Thanh tiêu đề
Trang 22 Hiệu chỉnh dữ liệu:
B1: Chọn ô cần hiệu chỉnh dữ liệu
B2: C1: Nhấn phím F2
C2: Double Click lên ô cần hiệu chỉnh
C3: Nhấn Mouse lên thanh công thức
B3: Hiệu chỉnh, Enter
3. Xuống dòng trong ô:
Alt + Enter.
V CÁC THAO TÁC TRÊN CỘT, DÒNG:
1 Thay đổi độ rộng của cột, dòng:
C1: Di chuyển Mouse lên cạnh của cột, dòng khi thấy con trỏ thay đổi thành mũi
tên 2 chiều, kéo Mouse hoặc Double Click lên cạnh
C2:
B1: Chọn cột, dòng cần thay đổi
B2: FORMAT \ ROW \ HEIGHT
COLUMN \ WIDTHB3: Nhập chỉ số, OK
2 Chèn thêm cột, dòng:
B1: chọn cột, dòng cần chèn (Cột được chèn bên trái, dòng được chèn bên trên)B2: C1:INSERT \ ROWS
COLUMNS
C2: Right Click lên cột, dòng chọn INSERT
3 Xóa cột, dòng:
B1: Chọn cột, dòng cần xóa
B2: C1: EDIT \ DELETE
C2: Right Click lên cột, dòng chọn Delete
4 Ẩn, hiện cột, dòng:
Ẩn cột, dòng:
B1: Chọn cột, dòng cần ẩn
B2: FORMAT \ ROW \ HIDE
COLUMN \ HIDE
Hiện cột, dòng:
B1: Chọn cột( liền kề bên trái, phải cột ẩn), dòng(liền kề bên trên, dưới dòng ẩn)
B2: FORMAT \ ROW \ UNHIDE
COLUMN \ UNHIDE
Trang 3VI CÁC THAO TÁC TRÊN SHEET:
1 Chèn thêm Sheet:
B1: Right Click lên Sheet chọn INSERT
B2: Chọn Worksheet, OK
2 Đổi tên Sheet:
B1: Right Click lên Sheet chọn Rename
B2: Nhập tên mới, Enter
Right Click lên Sheet cần xóa chọn DELETE
VII AUTO COMPLETE:
Dùng để sao chép và hiệu chỉnh nộidung của các ô liên tiếp theo 1 trình tự tăng dần hoặc giảm dần
B1: Chọn 1 ô(hay nhiều ô chứa dữ liệu)
B2: Di chuyển Mouse đến góc phải bên dưới của ô vừa chọn
B3: Khi thấy ký hiệu dấu thập nhỏ màu đen, giữ và kéo Mouse dọc hoặc ngang
ChọnNhấn
Trang 5BÀI 2: ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VÀ BẢNG TÍNH
I CÁC ĐỊNH DẠNG CƠ BẢN
1 Thay đổi Font chữ, cỡ chữ, màu chữ:
Bước 1: Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
Bước 2: Format \ Cells \ chọn lớp Font
Chọn Font chữ trong mục Font
Chọn cỡ chữ trong trong mục Size
Chọn kiểu chữ trong mục Font Style
Chọn màu chữ trong mục Color
Chọn Font chữ mặc nhiên đánh dấu Normal
Font
Hoặc dùng Mouse Click vào các nút lệnh
trên thanh công cụ sau:
Click vào nút Font chọn Font thích
hợp
Click vào nút chọn cỡ chữ
Click vào nút chữ đậm
Click vào nút chữ nghiêng
Click vào nút chữ gạch chân
Click vào nút màu chữ
2 Đóng khung, tô nền bảng tính:
Hình 1
Trang 6Bảng 1
Bước 1: Chọn khối vùng bảng tính cần đóng khung, tô nền
Bước 2: Format \ Cells \ chọn lớp Border để đóng khung, hoặc lớp Patterns để
tô nền.
Lớp Border(Hình 1)
Mục Line Style: Chọn nét đóng khung.
Mục Color: Chọn màu đường viền.
Mục Presets: Chọn lệnh đóng khung như: Kẻ đường bao ngoài(Outline), kẻ đường
bên trong(Inside), không kẻ khung(None),
Lớp Patterns (Hình 2): Click chọn màu cần tô nền Click Ok
3 Vị trí dữ kiệu trong ô:
Bước 1: Chọn khối vùng dữ liệu bảng tính
Bước 2: Dùng Mouse Click chọn:
Nút (Align Left): Canh trái ô
Nút (Align Center): Canh giữa ô
Nút (Align Right): Canh phải ô
Nút (Merger and Center): Nối nhiều ô thành 1 ô, đồng thời canh giữa ô
Hoặc có thể chọn menu Format \
Cells \ chọn lớp Alignment:
Mục Horizontal: Canh lề theo chiều
ngang
Mục Vertical: Canh lề theo chiều dọc.
Mục Wrap text: cho phép dữ liệu
xuống dòng trong ô
Mục Shrink to fit: tự động giảm kích
thước của dữ liệu trong ô cho vừa với ô
Mục Merge cells: Trộn ô.
Mục Orientation: Xác định hướng
xoay dữ liệu trong ô
4 Dạng biểu diễn kiểu số(Number):
Bước 1: Chọn khối vùng dữ liệu số cần định dạng
Bước 2: Dùng Mouse Click chọn:
Currency Style Dạng tiền tệ, chèn dấu tiền tệ trước dữ liệu số
Percent Stype Dạng phần trăm, chèn dấu % sau dữ liệu số
Comma Style Dạng tài chánh, chèn dấu ngăn cách(,) trước 3 số trong phần
nguyên
Increase Decimal Tăng số lẻ của phần thập phân sau mỗi lần Click
Decrease Decimal Giảm số lẻ của phần thập phân sau mỗi lần Click
Hình 4
Trang 7Hình 6Hình 5
Hình 7
Hoặc có thể chọn menu Format \ Cells \ chọn lớp Number để định dạng Nếu chọn General: Trả về dữ liệu mặc nhiên ban đầu.
Nếu chọn Text: Dữ liệu trong ô có dạng chuỗi kể cả khi nhập số.
Nếu chọn Number: cho phép chọn phần số lẻ có dấu ngăn cách phần ngàn.
Tạo dấu ngăn cách phần ngàn
Chèn dấu tiền tệ
Trang 8Hình 8
Hình 9
Nếu chọn Percentage: Thể hiện % và số lẻ.
Nếu tất cả các mẫu không phù hợp, chọn Custom: Chọn mẫu định dạng hoặc tự
khai báo định dạng trong ô Style
II CHỨC NĂNG PASTE SPECIAL:
Là chức năng sao chép, di chuyển dữ liệu thông qua các lựa chọn của lệnh Edit \Paste Special
Hộp thoại gồm:
Paste
All: Sao chép tất cả công thức cùng với các định dạng khác
Formats: Chỉ sao chép định dạng
Formulas: Chỉ sao chép công thức
Value: Chỉ sao chép giá trị
Operation
Add: Cộng giá trị ô nguồn vào ô đích
Số lẻ của phần thập phân
Trang 9Subtract: Lấy giá trị ô đích trừ giá trị ô nguồn.
multiply: Lấy giá trị ô đích nhân giá trị ô nguồn
Divide: Lấy giá trị ô đích chia giá trị ô nguồn
Transpose: Sao chép 1 phạm vi giá trị đồng thời đổi cột thành dòng và dòngthành cột
III CHỨC NĂNG CONDITIONAL FORMATTING:
Là chức năng định dạng những ô thỏa điều kiện cho trước
B1: Quét khối cần định dạng
B2: FORMAT \ CONDITIONAL FORMATTING
B3:
Khai báo điều kiện như sau: Trong ô Condition 1: chọn Cell Value Is; ô kế tiếp chọn các phép toán; ô kế tiếp nhập giá trị điều kiện
Các phép toán:
Nhấn nút Format, chọn kiểu định dạng, nhấn OK
GiữaKhông giữa
Trang 10Bảng 2
BÀI 3: CÁC HÀM TRONG MICROSOFT EXCEL
I CÁC LOẠI ĐỊA CHỈ Ô:
1 Địa chỉ tương đối: cộtdòng
Khi sao chép công thức có chứa ô địa chỉ , địa chỉ sẽ điều chỉnh thích hợp với vị trímới
Cách ghi: A5, B6, C2…
2 Địa chỉ tuyệt đối: $cột$dòng
Khi sao chép công thức có chứa ô địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ không thay đổi
Cách ghi: $A$5, $B$6, $C$2…
3 Địa chỉ hổn hợp: $cộtdòng; cột$dòng
Vừa có địa chỉ tương đối vừa có địa chỉ tuyệt đối
Cách ghi: $A5, B$6…
II KHÁI NIỆM:
Hàm là một công thức phức tạp được Microsoft Excel định nghĩa sẵn
Cú pháp tổng quát của hàm: =Tên hàm(các tham số)
III CÁC HÀM THỐNG KÊ:
1 Hàm SUM:
Cú pháp: =SUM(Phạm vi 1; phạm vi 2…)
Chức năng: Tính tổng các giá trị số của phạm vi 1, phạm vi 2…
Cú pháp: =AVERAGE(Phạm vi 1; phạm vi 2…)
Chức năng : Tính trung bình cộng các giá trị số của phạm vi 1, phạm vi 2…
Ví dụ: cho bảng tính
=AVERAGE(A1:A4) ↵ 4.5
=AVERAGE(A1:A4;D1:D4) ↵ 6
3 Hàm MAX:
Cú pháp: =MAX(Phạm vi 1; phạm vi 2…)
Chức năng: Cho giá trị số lớn nhất của phạm vi 1, phạm vi 2…
Nhấn F4A$5
$A5
Trang 11Bảng 3
=MAX(A1:D4) ↵ 15
4 Hàm MIN:
Cú pháp: =MIN(Phạm vi 1; phạm vi 2…)
Chức năng: Cho giá trị số nhỏ nhất của phạm vi 1, phạm vi 2…
Cú pháp: =COUNT(Phạm vi 1; phạm vi 2…)
Chức năng: Đếm các ô có giá trị kiểu số trong phạm vi
Ví dụ: Cho bảng tính bên
=COUNT(A1:A4) ↵ 4
=COUNT(A1:D4) ↵ 13
=COUNT(A1:A4;D1:D4) ↵ 8
2 Hàm COUNTA:
Cú pháp: =COUNTA(Phạm vi 1; phạm vi 2…)
Chức năng: Đếm các ô khác rỗng trong phạm vi
Ví dụ: Cho bảng tính bên
=COUNTA(A1:A4) ↵ 4
=COUNTA(A1:D4) ↵ 15
3 Hàm COUNTIF:
Cú pháp: =COUNTIF(Phạm vi chứa điều kiện;”điều kiện”)
Chức năng: Đếm các ô thỏa mãn điều kiện cho trước
Ví dụ: Cho bảng tính bên
=COUNTIF(A1:D4;”abc”) ↵ 2
=COUNTIF(A1:A4;” >10”) ↵ 2
V CÁC HÀM TOÁN HỌC:
1 Hàm INT:
Cú pháp: =INT(Giá trị số)
Chức năng: Lấy phần nguyên của giấ trị số
Ví dụ:
=INT(20/7) ↵ 2
2 Hàm MOD:
Cú pháp: =MOD(Số bị chia; số chia)
Chức năng: Lấy phần dư của số bị chia đem chia cho số chia
Trang 12Cú pháp: =ROUND(Biểu thức số; n)
Chức năng: Làm tròn biểu thức số theo n
N=0: Làm tròn đến hàng đơn vị
n>0: Làm tròn phần thập phân (1: Làm tròn 1 số lẻ; 2: Làm tròn 2 số lẻ…)
n<0: Làm tròn phần nguyên (-1: Làm tròn hàng chục;-2: Làm tròn hàng trăm…)
ví dụ:
=ROUND(253,1416;2) ↵ 253,14
=ROUND(253,1416;-2) ↵ 300
4 Hàm RANK:
Cú pháp: =RANK(Biểu thức số; Phạm vi so sánh; Cách so sánh)
Chức năng: So sánh giá trị của biểu thức số trong phạm vi và trả về thứ hạng đượcsắp xếp của biểu thức số trong phạm vi Thứ hạng này phụ thuộc vào cách sosánh, nếu là 0 thì số lớn xếp hạng trước, nếu khác không thì số nhỏ xếp hạngtrước
Ví dụ:
VI CÁC HÀM ĐIỀU KIỆN:
1 Hàm IF:
Cú pháp: =IF(Biểu thức Logic; Giá trị 1; Giá trị 2)
Chức năng: Xét biểu thức Logic Nếu biểu thức Logic có giá trị dúng(True) thì lấygiá trị 1, ngược lại lấy giá trị 2
Ví dụ:
Trang 13Bảng 6
Bảng 7
Bảng 8
2 Hàm SUMIF:
Cú pháp: =SUMIF(Phạm vi chứa điều kiện; “Điều kiện”; Phạm vi tính tổng)
Chức năng: Tính tổng các ô trong phạm vi thỏa điều kiện cho trước
Ví dụ:
VII CÁC HÀM LOGIC:
1 Hàm AND:
Cú pháp: =AND(Biểu thứcLogic 1; Biểu thứcLogic 2; Biểu thứcLogic3;…)
Chức năng: Hàm cho giá trị đúng(True) nếu tất cả các biểu thức Logic đều đúng,ngược lại cho giá trị sai(False)
Ví dụ:
2 Hàm OR:
Cú pháp: =OR(Biểu thứcLogic 1; Biểu thứcLogic 2; Biểu thứcLogic3;…)
Chức năng: Hàm cho giá trị đúng(True) nếu chỉ có 1 biểu thức Logic đúng, ngượclại cho giá trị sai(False) nếu tất cả biểu thức Logic đều sai
Ví dụ:
Trang 14VIII CÁC HÀM VỀ CHUỖI:
1 Hàm LEFT:
Cú pháp: =LEFT(Chuỗi;n)
Chức năng: Lấy n ký tự bên trái của chuỗi( với n là số nguyên dương)
Ví dụ:
Tại ô tùy ý: =LEFT(“Microsoft”;5) ↵ Micro
2 Hàm RIGHT:
Cú pháp: =RIGHT(Chuỗi;n)
Chức năng: Lấy n ký tự bên phải của chuỗi( với n là số nguyên dương)
Ví dụ:
Tại ô tùy ý: =RIGHT(“Microsoft”;4) ↵ soft
3 Hàm MID:
Cú pháp: =MID(Chuỗi; Vị trí cần trích n1; Số ký tự cần trích n2)
Chức năng: Lấy tại vị trí cần trích n1, đi sang phải n2 ký tự
Ví dụ:
Tại ô tùy ý: =MID(“Microsoft”;4;2) ↵ ro
4 Hàm VALUE:
Cú pháp: =VALUE(Chuỗi ký số)
Chức năng: Trả về giá trị số của các ký tự chuỗi ở dạng ký số
Ví dụ:
Nếu tại ô A2 có chứa chuỗi ”AL-015-02”, gõ =VALUE(MID(A2;4;3)) ↵ 15
5 Hàm LOWER:
Cú pháp: =LOWER(Chuỗi)
Chức năng: Đổi chuỗi in sang chuỗi thường
Ví dụ:
=LOWER(“MICROSOFT”) ↵ microsoft
6 Hàm UPPER:
Cú pháp: =UPPER(Chuỗi)
Chức năng: Đổi chuỗi thường sang chuỗi in
Ví dụ:
=UPPER(“microsoft”) ↵ MICROSOFT
7 Hàm PROPER:
Cú pháp: =PROPER(Chuỗi)
Chức năng: Đổi ký tự đầu của từng từ sang hoa
Ví dụ:
=PROPER(“microsoft excel”) ↵ Microsoft Excel
Trang 15IX CÁC HÀM NGÀY GIỜ:
1 Hàm NOW( ): Trả về ngày và giờ hiện hành của máy.
2 Hàm TODAY( ): Trả về ngày hiện hành của máy.
3 Hàm YEAR(dd/mm/yy): Trả về năm của biểu thức dd/mm/yy.
4 Hàm MONTH(dd/mm/yy): Trả về tháng của biểu thức dd/mm/yy.
5 Hàm DAY(dd/mm/yy): Trả về ngày của biểu thức dd/mm/yy.
X CÁC HÀM DÒ TÌM TRONG MS EXCEL:
1 Hàm VLOOKUP:
Cú pháp: VLOOKUP(giá trị dò; bảng dò; cột lấy kết quả; cách dò)
Chức năng: Lấy giá trị dò, dò cột đầu tiên của bảng dò, khi tìm thấy đúng giá trị
sẽ lấy kết quả ở cột lấy kết quả
Giá trị dò: Có thể là địa chỉ ô, hàm… có kiểu dữ liệu giống cột đầu tiên của bảng
dò
Bảng dò: Là phạm vi cần dòtìm kết quả Bảng dò thường có địa chỉ tuyệt đối
Trong bảng dò Ms Excel qui định cột đầu tiên bên trái có STT là 1, cột thứ 2 có STT 2, kế tiếp là 3, 4, …
Cột lấy kết quả: Là STT của cột cần lấy kết quảdò tìm trong bảng dò.
Cách dò: Nếu là 0 hay FALSE thì hàm sẽ tìm giá trị bằng với giá trị dò, nếu
không tìm thấy sẽ báo lỗi # N/A
Nếu là 1 hay TRUE thì hàm sẽ tìm giá trị bằng với giá trị dò, nếu không tìm thấy sẽ lấy giá trị gần bằng với giá trị dò (nhưng phải lớn hơn so với các giá trị mà nó đã dò), và điều kiện cột đầu tiên của bảng dò phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Ví dụ:
2 Hàm HLOOKUP: Tương tự như hàm VLOOKUP
Cú pháp: HLOOKUP(giá trị dò; bảng dò; dòng lấy kết quả; cách dò)
Chức năng: Lấy giá trị dò, dò cột đầu tiên của bảng dò, khi tìm thấy đúng giá trị
sẽ lấy kết quả ở dòng lấy kết quả
=VLOOKUP(LEFT(A2);$F$3:$H$6;3;0)
Trang 16Ví dụ:
XI HÀM MATCH:
Cú pháp: MATCH(Giá trị dò; phạm vi dò; cách dò)
Chức năng: Xác định số thứ tự của giá trị dò trong phạm vi dò (phạm vi dò là 1 cột
hoặc 1 dòng)
Ví dụ:
XII THAM CHIẾU 2 CHIỀU TRONG MS EXCEL:
Hàm INDEX:
Cú pháp: INDEX(Bảng dò; Dòng dò; Cột dò)
Chức năng: Kết quả dò tìm trong bảng dò chính là giao của dòng dò và cột dò.
=HLOOKUP(LEFT(A2);$F$3:$I$5;3;0)
Trang 17BÀI 4: BIỂU ĐỒ TRONG MS EXCEL
I TẠO BIỂU ĐỒ:
B1: Chọn vùng dữ liệu vẽ biểu đồ
B2: Nhấn Mouse vào biểu tượng trên thanh Standard (hoặc chọn INSERT \
CHART)
B3: Chọn loại biểu đồ, nhấn NEXT, NEXT
B4:
Đặt tên cho biểu đồ Thay đổi vị trí của ghi chú (Legend)
Hiển thị dữ liệu lên biểu đồ
B5: Nhấn FINISH
Trang 18II HIỆU CHỈNH BIỂU ĐỒ:
1 Thay đổi loại biểu đồ:
B1: Chọn biểu đồ
B2: CHART \ CHART TYPE
B3: Chọn loại biểu đồ, OK
2 Thay đổi màu biểu đồ:
B1: Chọn biểu đồ
B2: CHART \ CHART OPTIONS
B3: Hiệu chỉnh, OK
Trang 19BÀI 5: CƠ SỞ DỮ LIỆU TRONG MS EXCEL
I SẮP XẾP DỮ LIỆU:
B1: Chọn vùng CSDL
B2: DATA \ SORT
B3: Nhấn OK
II LỌC (RÚT TRÍCH DỮ LIỆU):
1 Lọc dữ liệu theo chế độ AUTOFILTER:
B1: Chọn vùng CSDL
B2: DATA \ FILTER \ AUTOFILTER.
B3: Click Mouse vào mũi tên, chọn đối tượng cần lọc
*/ Bỏ chọn: DATA \ FILTER \ AUTOFILTER
2 Lọc dữ liệu theo chế độ ADVANDCED FILTER:
B1: Tạo vùng điều kiện
Vùng điều kiện có tiêu đề giống với tiêu đề của CSDL, thông thường sao chép tiêu đề của CSDL sang làm tiêu đề của vùng điều kiện
Nếu các điều kiện dạng AND (VÀ): dữ liệu nhập trên cùng 1 dòng.
Nếu các điều kiện dạng OR (HOẶC): dữ liệu nhập khác dòng.
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần
Sắp xếp chính
Sắp xếp phụ
Không sắp xếp
dòng đầu tiên
của CSDL Sắp xếp dòng đầu tiên của
CSDL
Trang 20B2: Chọn vùng CSDL.
B3: DATA \ FILTER \ Advandced Filter
B4: Nhấn OK
III CÁC HÀM THỐNG KÊ CƠ SỞ DỮ LIỆU:
=DSUM(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Tính tổng các ô thỏa điều kiện cho trước.
Ví dụ: =DSUM(A1:E7;D1;G1:H2) Kết quả: 47
=AVERAGE(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Tính trung bình các ô thỏa điều kiện
cho trước
Ví dụ: =DAVERAGE(A1:E7;D1;G1:H2) Kết quả: 23.5
=DMAX(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Tính giá trị lớn nhất các ô thỏa điều kiện
cho trước
Ví dụ: =DMAX(A1:E7;E1;G1:G3) Kết quả: 138
=DMIN(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Tính giá trị nhỏ nhất các ô thỏa điều kiện
cho trước
Ví dụ: =DMIN(A1:E7;E1;G1:G3) Kết quả: 50
Địa chỉ vùng CSDLĐịa chỉ vùng điều kiện
Địa chỉ cần sao chép kết quả lọc dữ liệu
Sao chép kết quả lọc dữ liệu đến vị trí khác
Trang 21 =DCOUNT(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Đếm các ô dạng số thỏa điều kiện cho
trước
Ví dụ: DCOUNT(A1:E7;E1;G1:H2) Kết quả: 2
=DCOUNTA(CSDL; Cột; Vùng điều kiện): Đếm các ô khác rỗng thỏa điều kiện
cho trước
Ví dụ: DCOUNTA(A1:E7;E1;G1:H3) Kết quả: 4
Trang 22BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG IN – IN ẤN
I ĐINH DẠNG TRANG IN:
B1: FILE \ PAGE SETUP
B2:
Lớp Page: Xác định khổ giấy
Lớp Margins: Đặt lề cho trang in.
Lớp Header / Footer: Tạo đầu trang và chân trang.
Chọn hướng in
Chọn khổ giấy in
Tạo Header Tạo Footer
Trang 23 Lớp Sheet: Xác định vùng in và lặp lại tiêu đề cho mỗi trang in.
II IN ẤN:
1 Xem trước khi in:
C1: FILE \ PRINT PREVIEW
C2: Click vào biểu tượng (Print Preview) trên thanh Standard
Có thể nhấn nút Setup để định dạng lại trang in
Xác định vùng cần in (Chỉ nhập địa chỉ)
Xác định địa chỉ của các
hàng tiêu đề cần lặp lại ở
đầu mỗi trang in
Xác định địa chỉ của các cột tiêu đề cần lặp lại ở cột trái mỗi trang in