Cụm từ tiếng anh thông dụng 1 nằm trong series cụm từ tiếng anh. Slide trình bày cụm từ thông dụng trong giao tiếp rõ ràng, dễ hiểu. Điều đó giúp người học dễ nhớ hơn và áp dụng được ngay trong câu nói do có ví dụ minh họa.
Trang 1Khó mà tin rằng /ɪts hɑrd tu bɪˈliv ðæt/
Khó mà tin rằng
/ɪts hɑrd tu bɪˈliv ðæt/
• It’s hard to believe that
• Khó mà tin là hôm qua họ đã sa thải tôi, sau khi tôi làm việc ở đó hơn 20 năm trời
• It's hard to believe that they gave me the ax
yesterday, after I had been working there for over 20
years.
• It’s hard to believe that
• Khó mà tin là hôm qua họ đã sa thải tôi, sau khi tôi làm việc ở đó hơn 20 năm trời
• It's hard to believe that they gave me the ax
yesterday, after I had been working there for over 20
years.
Trang 2là trợ thủ đắc lực /tu bi ˌraɪt ˈhænd mæn/
là trợ thủ đắc lực /tu bi ˌraɪt ˈhænd mæn/
• be right-hand man
• Hơn nữa, tôi là trợ thủ đắc lực của ông chủ trong nhiều năm
• Moreover, I had been the boss 's right-hand man for years
• be right-hand man
• Hơn nữa, tôi là trợ thủ đắc lực của ông chủ trong nhiều năm
• Moreover, I had been the boss 's right-hand man for years
Trang 3Lo lắng thái quá /tu bi strest aʊt/
Lo lắng thái quá /tu bi strest aʊt/
• Be stressed out
• Khi tôi bảo vợ tôi là tôi bị đuổi việc, cô ấy nói tôi không nên
• When I told my wife I got canned at work, she said
I shouldn't be stressed out
• Be stressed out
• Khi tôi bảo vợ tôi là tôi bị đuổi việc, cô ấy nói tôi không nên
• When I told my wife I got canned at work, she said
I shouldn't be stressed out
Trang 4hãy vui lên/vui lên đi, không được thất vọng
/tu kip wʌnz tʃɪn ʌp/
hãy vui lên/vui lên đi, không được thất vọng
/tu kip wʌnz tʃɪn ʌp/
• keep one’s chin up
• Cô ấy bảo tôi hãy vui vẻ lên và tin rằng sếp tôi sẽ thay đổi ý
và nhận tôi trở lại
• She told me to keep my chin up and believe that
my boss would change his mind and take me back.
• keep one’s chin up
• Cô ấy bảo tôi hãy vui vẻ lên và tin rằng sếp tôi sẽ thay đổi ý
và nhận tôi trở lại
• She told me to keep my chin up and believe that
my boss would change his mind and take me back.
Trang 5nhìn vào mặt tích cực /tu lʊk ɔn ðə braɪt saɪd/
nhìn vào mặt tích cực /tu lʊk ɔn ðə braɪt saɪd/
• look on the bright side
• Khi tôi nhìn vào mặt tích cực, cuối cùng tôi đã nghĩ ra một ý tưởng rất tuyệt vời
• When I looked on the bright side , I finally
came up with a very good idea.
• look on the bright side
• Khi tôi nhìn vào mặt tích cực, cuối cùng tôi đã nghĩ ra một ý tưởng rất tuyệt vời
• When I looked on the bright side , I finally
came up with a very good idea.
Trang 6bắt đầu kinh doanh
tu ɡoʊ ˈɪntu ˈbɪznəs/
bắt đầu kinh doanh
tu ɡoʊ ˈɪntu ˈbɪznəs/
• go into business
• Nhờ vào ông ta, tôi sẽ bắt đầu tự kinh doanh cho riêng mình
• Thanks to him, I will start going into business for myself
• go into business
• Nhờ vào ông ta, tôi sẽ bắt đầu tự kinh doanh cho riêng mình
• Thanks to him, I will start going into business for myself