1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cụm từ tiếng anh thông dụng 4 (ngữ giao tiếp)

11 484 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 7,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụm từ tiếng anh thông dụng 4 nằm trong series cụm từ tiếng anh. Slide trình bày cụm từ thông dụng trong giao tiếp rõ ràng, dễ hiểu. Điều đó giúp người học dễ nhớ hơn và áp dụng được ngay trong câu nói do có ví dụ minh họa. C I think I ‘1 to improve my health  Tôi nghĩ tốt nên làm để cải thiện sức khoẻ  /tu hæd ˈbetər du ˈsʌmθɪŋ/  had better (''''''''d better) do something  tốt nên  ''''''''d better do something I will _ _ _ _ on a regular basis Tôi đến phòng tập thể hình đặn /tu ɡoʊ tu ðə dʒɪm/  go to the gym  đến phòng tập I hope I won''''''''t 1 any longer Tôi mong không nghiện trò chơi trực tuyến thêm phút /tu bi əˈdɪktəd tu ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/ be addicted to (doing) sth say mê/nghiện (làm) be addicted to online games I don''''''''t wanna but I have spent millions of dollars on games Tôi không muốn khoe khoang giàu có mình, tiêu hàng triệu đô la vào trò chơi /tu boʊst əˈbaʊt ˈsʌmˌbɑdi ˈsʌmθɪŋ/  boast about sb/sth  khoe khoang, khoác lác ai/chuyện  boast about my wealth For the time being, I just wanna 1 Vào lúc này, muốn giữ cho khoẻ mạnh /tu bi ɪn ɡʊd ʃeɪp/  be in good shape  tình trạng hoàn toàn khỏe mạnh, sung sức   be in good shape I don''''''''t wanna _ _ _when i''''''''m still very young Tôi không muốn chết trẻ /tu kɪk ðə ˈbʌkət/  kick the bucket  chết  C

Trang 1

Ngữ giao tiếp thông dụng trong

tiếng anh

Trang 2

I think I ‘1 2 3 4 to improve my health

 Tôi nghĩ tốt hơn tôi nên làm gì đó để cải thiện sức khoẻ của mình

 /tu hæd ˈbetər du ˈsʌmθɪŋ/  ɪŋ/ 

had better ('d better) do something

 tốt hơn là nên

 'd better do something

Trang 3

I will _ _ _ _ on a regular basis

Tôi sẽ đi đến phòng tập thể hình đều đặn

/tu ɡoʊ tu ðə dʒɪm/

go to the gym

 đi đến phòng tập

Trang 4

I hope I won't 1 2 3 4 5 any longer

Tôi mong rằng tôi sẽ không còn nghiện trò chơi trực tuyến thêm phút nào nữa

/tu bi əˈdɪktəd tu ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/  ɪŋ/ 

be addicted to (doing) sth 

say mê/nghiện (làm) cái gì

  be addicted to online games

Trang 5

I don't wanna 1 2 3 4  but

 I have spent millions of dollars on games.

Tôi không muốn khoe khoang về sự giàu có của mình, nhưng tôi đã tiêu hàng triệu đô la vào trò chơi

/tu boʊst əˈbaʊt ˈsʌmˌbɑdi ˈsʌmθɪŋ/  ɪŋ/ 

boast about sb/sth

 khoe khoang, khoác lác về ai/chuyện gì

boast about my wealth

Trang 6

For the time being, I just wanna 1 2 3 4.

Vào lúc này, tôi chỉ muốn giữ cho khoẻ mạnh.

/tu bi ɪn ɡʊd ʃeɪp/ 

be in good shape

 tình trạng hoàn toàn khỏe mạnh, sung sức

 

be in good shape.

Trang 7

I don't wanna _ _

_when i'm still very young

Tôi không muốn chết khi tôi vẫn còn rất trẻ

/tu kɪk ðə ˈbʌkət/ 

kick the bucket

 chết

 

Trang 8

Go to work

/ ɡoʊ tu wɜrk/

đi làm

I  at 8 a.m. and often come

  back home  at 6 p.m

Trang 9

 my laptop and reply to important emails first

check email /tʃek ˈi

ˌmeɪl/ 

kiểm tra hộp thư điện tử

Tôi   ngay sau khi tôi bật máy tính xách tay lên và

trả lời cho những emails quan trọng trước.

Trang 10

THE END!

Thanks!

Ngày đăng: 17/10/2016, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w