1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cụm từ tiếng anh giao tiếp 3

10 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụm từ tiếng anh thông dụng 3 nằm trong series cụm từ tiếng anh. Slide trình bày cụm từ thông dụng trong giao tiếp rõ ràng, dễ hiểu. Điều đó giúp người học dễ nhớ hơn và áp dụng được ngay trong câu nói do có ví dụ minh họa. có lịch làm việc kín mít to have a tight schedule tu hæv ə taɪt ˈskeˌdʒul My boss always and I havent seen him for the whole week (Sếp luôn có lịch làm việc kín mít không thấy ông tuần lễ rồi) has a tight schedule họp với • to meet with somebody tu mit wɪθ ˈsʌmˌbɑdi • Sometimes I want but it‘s not easy to find him (Thỉnh thoảng muốn họp với ông thật không dễ để tìm ông ấy.) to meet with him tì m hay cố gắng liên lạc với • to get (a) hold of somebody tu ɡet ə hoʊld əv ˈsʌmˌbɑdi • I tried him this morning but there seemed to be a problem (Tôi cố gắng liên lạc với ông sáng có vấn đề đó.) to get a hold of liên lạc với qua điện thoại • to get through to somebody tu ɡet θru tu ˈsʌmˌbɑdi • I couldnt but I will try again this afternoon (Tôi liên lạc điện thoại với ông gọi lại vào chiều nay.) get through to him nhận tín hiệu bận to get a busy signal tu ɡet ə ˈbɪzi ˈsɪɡnəl • I hope I wont keep because hes always on the phone (Tôi hy vọng không liên tục nhận tín hiệu bận ông luôn nói chuyện điện thoại getting a busy signal làm cho điên tiết lên • to drive somebody crazy tu draɪv ˈsʌmˌbɑdi ˈkreɪzi • It sometimes especially when I need his approval (Thỉnh thoảng làm cho điên tiết lên đặc biệt cần ông ký duyệt.) drives me crazy.

Trang 1

Ngữ giao tiếp thông dụng trong tiếng

anh 3

Tiếng anh giao tiếp

Trang 2

có lịch làm việc kín mít

to have a tight schedule

/tu hæv ə taɪt ˈskeˌdʒul /

My boss always and I have

n't seen him for the

whole week.

(Sếp tôi luôn luôn có lịch làm việc kín mít và tôi

đã không thấy ông ấy cả tuần lễ rồi)

has a tight schedule

Trang 3

họp với ai đó

to meet with somebody

/tu mit wɪθ ˈsʌmˌbɑdi/

Sometimes I want but it‘s not easy to find

him

(Thỉnh thoảng tôi muốn họp với ông ấy nhưng thật không dễ để tìm

ông ấy.)

to meet with him

Trang 4

tìm hay cố gắng liên lạc với ai đó

to get (a) hold of somebody

/tu ɡet ə hoʊld əv ˈsʌmˌbɑdi/

I tried him

this morning but there seemed to be a problem (Tôi cố gắng liên lạc với ông ấy sáng nay nhưng có vẻ như có vấn đề gì

đó.)

to get a hold of

Trang 5

liên lạc được với ai đó qua điện thoại

to get through to somebody

/tu ɡet θru tu ˈsʌmˌbɑdi/

I couldn't but I will try

again this afternoon.

(Tôi không thể liên lạc điện thoại được với ông ấy

nhưng sẽ gọi lại vào chiều nay.)

get through to him

Trang 6

nhận được tín hiệu bận

to get a busy signal

/tu ɡet ə ˈbɪzi ˈsɪɡnəl/

• I hope I won't keep because he's always on

the phone

ấy luôn luôn nói chuyện trên điện thoại

getting a busy signal

Trang 7

làm cho ai điên tiết lên

• to drive somebody crazy

/tu draɪv ˈsʌmˌbɑdi ˈkreɪzi/

• It sometimes

especially when I need his approval

(Thỉnh thoảng nó làm cho tôi điên tiết lên đặc biệt là khi tôi cần

ông ấy ký duyệt.)

drives me crazy

Trang 8

Sometimes, I

for lunch or doing anything else except reports.

have no time for something

/to do something

không có thời gian cho cái gì/để làm gì đó

Sometimes, I have no time for lunch or doing

anything else except reports.

(Thỉnh thoảng, tôi không có thời gian để ăn trưa hay làm bất

kỳ thứ gì khác ngoài các báo cáo).

Trang 9

Nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức để có thật nhiều kinh nghiệm lận lưng

But I will to get a lot of experience

under my belt.

To try one’s best/hardest (to do something)

tu traɪ wʌnz best hɑrdɪst tu du ˈsʌmθɪŋ

Cố gắng hết sức để làm gì đó

try my best

Trang 10

Thank you so much!

Ngày đăng: 17/10/2016, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w