là tăng mạnh tính chống mài mòn cho thép • Côban 5 ữ 10%Co làm chậm quá trình phân rã của mactenxit.⇑ tính cứng nóng • Molipđen tương tự như vonfram, tỷ trọng Mo nhẹ ẵ W nên cứ 1% t
Trang 1Ch−¬ng 7
V
VË ËË Ët li t li t liÖÖÖÖu u dông cô
2
Ph©n lo¹i
1 VËt liÖu dông cô c¾t
2 VËt liÖu dông cô biÕn d¹ng
a biÕn d biÕn d biÕn d¹ ¹¹ ¹ng ngu ng ngu ng ngué é éiiii b
bb
b biÕn d biÕn d biÕn d¹ ¹¹ ¹ng nãng ng nãng
3 VËt liÖu dông cô ®o
Trang 2Vật liệu dụng cụ cắt
4
Dao
Phôi
Điều kiện làm việc
4- Chịu nhiệt độ cao do ma sát
3- Chịu lực nén để tách và bẻ
gãy và phoi 2
2
2- Mặt sau 4 ma sát với phôi 1
4
1-Mặt trước 5 ma sát với phoi 2
bị mài mòn tạo rành lõm 3
5
Trang 3Yêu cầu tính năng
1- độ cứng và tính chống mài mòn cao
2- Có tính cứng nóng cao
3- Có đủ độ bền chống phá huỷ do va đập
6
Đặc điểm thành phần
• Thành phần cacbon : 0,8 ữ1,4% C
• Thành phần hợp kim : Cr, W, Mo, Mn
Tác dụng chủ yếu tăng độ thấm tôi, độ cứng và độ cứng nóng
Trang 4Các mác thép thông dụng
1 Nhóm thép dụng cụ cacbon
• CD80; CD90CD80; CD90……CD130CD130
• CD80A; CD9ACD80A; CD9A……CD 13ACD 13A
2
2 Nhóm thép dụng cụ hNhóm thép dụng cụ hNhóm thép dụng cụ hợợợợp kim np kim np kim năăăăng suất ng suất
thấp
• Nhóm thép dụng cụ hợp kim thấp
• Nhóm thép dụng cụ hợp kim có W cao
3 Nhóm thép dụng cụ hNhóm thép dụng cụ hNhóm thép dụng cụ hợợợợp kim np kim np kim năăăăng suất ng suất
cao
8
a/ Nhóm thép dụng cụ h
Hàm l−ợng cacbon ≈ 1,0%C
Cr (1ữ2%); Si & Mn ( ≈1% mỗi nguyên tố):
130Cr05 ; 100Cr2 ; 100CrWMn ; 90CrSi
Tính chất :
ĐĐĐộộộộ thấm tthấm tthấm tôôôôi li li lớớớớn, tn, tn, tôôôôi di di dầầầầu, muu, muu, muốốốối nóng chi nóng chi nóng chảảảảy y
Tính cTính cTính cứứứứng nóng ng nóng ng nóng đ−ợđ−ợđ−ợc cc cc cảảảải thii thii thiệệệện chn chn chúúúút ít, (250 t ít, (250 t ít, (250 ữữữữ
3000000C), tC), tốốốốc c c độđộđộ ccccắắắắt t t ≥≥≥≥ 10m/min m10m/min m10m/min mộộộột cht cht chúúúút.t
Trang 5b/ Nhóm thép dụng cụ h
b/ Nhóm thép dụng cụ hợợợp kim có w caop kim có w cao
• HHHààààm lm lm lượượượng cacbon cao ng cacbon cao ng cacbon cao (≥≥≥≥ 1,3% )
• HHHààààm lm lm lượượượng W ( 4 ng W ( 4 ng W ( 4 ữữữữ5%), 5%),
• 140CrW5 ( XB05)140CrW5
• Độ cứng của thép sau khi tôi (800ữ820oC) +
ram thấp (≈1500C) đạt tới 66 ữ68HRC
Thép “kim cương”
10
Nhóm thép dụng cụ hợp kim
65 100-140 800-820 4,5-5,5
<0,30
-0,40-0,80 1,25-1,50
140CrW5
XB5
62 140-180 840-880
- 1,20-1,80
-0,95-1,25 0,85-0,95
90CrSi
9XC
62 140-170 830-850 1,20-1,80
<0,35 0,80-1,10 0,90-1,20 0,90-1,05
100CrWMn
XBΓ Γ
62 140-180 840-880
-<0,35
-1,30-1,80 0,95-1,10
100Cr2
X
65 100-120 780-810
-<0,35
-0,40-0,80 1,25-1,40
130Cr05
X05
Ram Tôi
W Si
Mn Cr
Nhiệt độ, o C Thành phần hóa học,%
TCVN
Mác
thép
Γ
ΓOCT
Trang 6• Đặc điểm thành phần:
• Cacbon: 0,7 ữữữ 1,4%
• Hợp kim :
≈
≈ 4% Cr ;
1 ữ ữ ữ 2% V,
5 ữ ữ ữ 10%Co,
Thép dụng cụ hợp kim năng suất cao
ứng dụng
Dụng cụ cắt có kích thước lớn, hình dạng phức tạp, điều kiện làm việc chịu tải lớn
và tốc độ cắt cao
≈35m/phut
12
Thép dụng cụ cắt tốc độ cao
• Hàm lượng cacbon : 0,7 ữ 1,0 vừa bảo đảm độ cứng cao vừa giữ
được độ bền, độ dai tốt ⇒ Fe3W3C, W6C, VC,
• Hàm lượng Cr ≈4% đảm bảo cho thép có độ thấm tôi cao
• Vonfram (9-18%) W trong austenit > 8% tạo tính cứng nóng
.
• Vanađi (2 ữ 5% )là tăng mạnh tính chống mài mòn cho
thép
• Côban (5 ữ 10%Co ) làm chậm quá trình phân rã của
mactenxit.⇑ tính cứng nóng
• Molipđen tương tự như vonfram, tỷ trọng Mo nhẹ ẵ W nên
cứ 1% (trọng lượng) Mo thay thế được 2% (trọng lượng) W
Trang 7• ở trạng thái sau đúc thép chứa nhiều
cacbit ở dạng cùng tinh lêđêburit hình
xương cá kích thước lớn, phải dùng
biến dạng nóng (chủ yếu là rèn) với độ
biến dạng mạnh để làm nhỏ chúng
2- Đặc điểm tổ chức tế vi
14
Các mác thép gió thông dụng
• Nhóm thép gió thường:
• Không chứa V hoặc V < 2%:
80W18Cr4V (P18), và 85W8Mo5Cr4V2 (P9)
Tốc độ cắt 25 -35 m/phut
• Nhóm thép gió năng suất cao:
• Chứa V >2%:
90W18Cr4Co5V2 (P18K5ΦΦΦ2);
155W12Cr4Co5V5
Tốc độ cắt 35 - 45 m/phut
Trang 8Thành phần một số thép gió
5,0-8,0
≤
≤ 1 4,3-5,1 10,0-11,5
4,0-4,8 1,45-1,55
P10K5Φ Φ Φ5 150W12Cr4V5Co5
5,0-8,0
≤
≤1 1,8-2,4 17,5-19,0
3,8-4,4 0,85-0,95
P18K5Φ Φ Φ2 90W18Cr4Co5V2
-5,0-5,5 1,8-2,1
5,5-8,5 3,8-4,4
0,80 - 0,88 P8M5
85W8Mo5Cr4V2
-≤
≤1 1,0-1,4 17,0-18,5
3,8-4,4 0,70 - 0,80
P18 80W18Cr4V
Co Mo V
W Cr
C Γ
ΓOCT TCVN
Thành phần hóa học, % Mác thép
16
nhiệt luyện thép gió
1 ủ không hoàn toàn sau rèn ở 840 ữ 860oC
để đ−ợc tổ chức xoocbit + cacbit nhỏ mịn
phân bố đều ⇒ tính cắt gọt
2 Nhiệt luyện kết thúc tôi + ram quyết định
độ cứng, cứng nóng tính chống mài mòn
Trang 9Đặc điểm nhiệt luyện
1 Nhiệt độ tôi phải đủ cao để NTHK hoà tan
tối đa vào austenit
2 Nhiệt độ ram đảm bảo thu đ−ợc mactenxit
ram, và austenit d− ít nhất
3 Căn cứ vào thành phần cụ thể quyết định
Ví dụ 1: thép CD 120: Tôi 780 o C ram 160 o C 60 HRC
Ví dụ 2: thép 90 CrSi Tôi 880 o C ram 160 o C 61 HRC
Ví dụ 3: thép 80Cr4W18Mo Tôi 1280 o C ram 560 o C 64HRC
18
Nhiệt luyện thép gió P18
850
1280
560 650
nung phân cấp
560
Ram 2 Ram 3
HRC
Thời gian
0 C
%γγγγd−
62
64
5
64,5
2
64,75 560
Ram 1
Trang 10Khả năng hoà tan NTHK phụ thuộc nhiệt độ tôi
Cr
V W
900 1000 1100 1200 1300 0 C
8
2
4
2
0
20
Hợp kim cứng
1 Là sản phẩm luyện kim bột, chúng gồm
những hạt bột cacbit vonfram, cacbit titan,
2 Đ−ợc dính kết với nhau nhờ chất dính kết là
bột Co
3 Hợp kim cứng có độ cứng rất cao, khoảng
89 ữ 92HRA
Trang 11Hîp kim cøng
82,0 2000
25
-75 BK25
84,0 1950
20
-80 BK20
88,0 1800
15
-85 BK15
87,0 1850
10
-90 BK10
87,5 1800
8
-92 BK8
88,5 1500
8
-94 BK8
89,5 1400
4
-98 BK4
89,5 1100
3
-98 BK3
Nhãm
mét
cacbit
WC
HRA
Rm, MPa Co
TaC TiC
WC ΓOCT
C¬ tÝnh Thµnh phÇn ho¸ häc %
Nhãm
hîp
kim
22
89,0 1450
8 7 3
82 TT10K8
87,0 1850
12 3
4 81
TT7K12
Nhãm
ba cacbit
WC +TiC
+TaC
88,5 1400
10
-5 85
T5K10
90,0 1150
8 -15 79
T15K8
92,0 950
4 -30 88
T30K4
Nhãm
hai
cacbit
WC+TiC
HRA
Rm, MPa Co
TaC TiC
WC ΓOCT
C¬ tÝnh Thµnh phÇn ho¸ häc %
Nhãm
hîp
kim
Hîp kim cøng
Trang 12Vật liệu dung cụ khuôn biến dạng nguội
Đặc điểm làm việc
- Nhiệt độ làm việc thấp, thường không vượt quá 200
ữ 3000C.
- Chịu áp lực lớn, chịu ma sát với bề mặt kim loại gia
công, ngoài ra thường chịu va đập và lực uốn lớn.
24
Yêu cầu tính năng
• - Độ cứng cao: khoảng 58 ữ 62HRC
• - Tính chống mài mòn cao: để khuôn làm
việc lâu dài
• - Phải đủ độ bền và độ dai va đập: những
khuôn thực hiện sự biến dạng kim loại trong
lòng khuôn chịu áp suất rất lớn
Trang 13Đặc điểm thành phần
• Thành phần cacbon : Trường hợp chung
cacbon cao (≈1%C) Trường hợp cá biệt
khuôn phải làm việc trong điều kiện va
đập nhiều có thể dùng thép có hàm lượng
cacbon trung bình (0,4 ữ 0,8%C)
• Thành phần hợp kim : các nguyên tố hợp
kim chính : Cr, W, Si với lượng nhỏ
26
Nhóm thép dụng cụ biến dạng nguội
• Nhóm thép dụng cụ cacbon từ CD80A đến CD120A
• Nhóm thép dụng cụ hợp kim thấp, ví dụ 100Cr,
những khuôn có tiết diện tương đối lớn
• Thép crôm trung bình (5 ữ ữ ữ 8%Cr), ví dụ mác thép
để chế tạo các khuôn lỗ kéo sợi kim loại, bàn lăn ren
• Thép crôm cao (12%Cr), ví dụ 210Cr12, 180Cr12Mo ,
diện) lớn, hình dáng phức tạp,
Trang 14Khu«n §óc Dông cô cÇm tay
28
Nhãm thÐp dông cô biÕn d¹ng nãng
Trang 15Yêu cầu tính năng
- Độ bền và độ dai cao để bảo đảm không bị biến
dạng hoặc gẫy vỡ khi làm việc
- Độ cứng bề mặt làm việc của khuôn khoảng 350 ữ ữ
450HB
- Tính chống mài mòn cao để bảo đảm tuổi thọ làm
việc của khuôn
- Tính bền nhiệt tốt : một là đủ độ bền và độ cứng ở
nhiệt độ cao, hai là có độ bền mỏi nhiệt tốt
- yêu cầu thép làm khuôn phải giữ đ−ợc đủ độ bền
và độ cứng cao ở nhiệt độ làm việc
30
Đặc điểm thành phần hoá học thép dụng cụ
biến dạng nóng
đảm độ bền, độ cứng, đồng thời bảo đảm tính
dẻo dai, tính dẫn nhiệt tốt nhằm giảm nhanh
nhiệt độ lớp bề mặt làm việc, giảm ứng suất nhiệt
sinh ra khi làm việc do đó nâng cao độ bền mỏi
nhiệt.
dụng tăng độ thấm tôi vừa tăng tính bền nóng.
Trang 16Một số mác thép khuôn biến dạng nóng
1080-1080 0 C/
dầu
0,80-0,90 4,5-5,5
2,20-3,00 0,15-0,40
0,35-0,45 Chồn,
ép 40Cr2W5MoV
1085-1125 0 C/
dầu
0,20-0,50 8,5- 8,5
2,20-2,80 0,15-0,40
0,30-0,40 Chồn,
ép 30Cr2W8V
820-850 0 C/
dầu (0,15-0,3)
0,80-0,90 1,20-1,80
0,50-0,80 Chồn,
ép 50CrMnMo
840-880 0 C/dầu
1,40-1,80 0,4-0,8 0,50-0,80 0,50-0,80
0,50-0,80 nt
50CrNiW
830-880 0 C/dầu
1,40 -1,80
(0,15 -0,3) 0,50-0,80 0,50-0,80
0,50-0,80 khuôn
rèn 50CrNiMo
V Ni W(Mo) Cr
Mn C
Công dụng
Chế độ tôi Thành phần các nguyên tố, %
Mác thép
32
Thép làm khuôn rèn nóng
• CCCCáááác khuc khuc khuôôôôn rèn thn rèn thn rèn thưưưường có kích thờng có kích thờng có kích thướướước lc lc lớớớớn, chịu n, chịu
va
va đậđậđập mp mp mạạạạnh, nhinh, nhinh, nhiệệệệt t t độđộđộ llllààààm vim vim việệệệc cc cc củủủủa bề ma bề ma bề mặặặặt t
khu
khuôôôôn bị nung nóng ít do thời gian tiếp xn bị nung nóng ít do thời gian tiếp xn bị nung nóng ít do thời gian tiếp xúúúúc c
vvvvớớớới phi phi phôôôôi ngi ngi ngắắắắn, có thn, có thn, có thểểểể ttttớớớới 500 i 500 i 500 ữữữữ 5505500000CCCC
• Chế Chế Chế độđộđộ nhinhinhiệệệệt luyt luyt luyệệệện khun khun khuôôôôn rèn: tn rèn: tn rèn: tôôôôi + ram 500 i + ram 500 i + ram 500 ữữữữ
5800000C
• KhuKhuKhuôôôôn nhn nhn nhỏỏỏỏ 40 40 ữữữữ 45 HRC ram kho45 HRC ram kho45 HRC ram khoảảảảng 500 ng 500 ng 500 ữữữữ
5400000C;
• KhuKhuKhuôôôôn ln ln lớớớớnnnn yyyyêêêêu cu cu cầầầầu u u độđộđộ ccccứứứứng thấp hng thấp hng thấp hơơơơn, khon, khon, khoảảảảng ng
35
35 ữữữữ 38HRC ram 540 38HRC ram 540 38HRC ram 540 ữữữữ 5805800000C
Trang 17• Thường có kích thước nhỏ hơn khuôn rèn,
nhiệt độ làm việc cao hơn do tiếp xúc phôi
nóng đỏ lâu hơn, cho nên thép chế tạo phải có
tính chống ram (tính bền nóng) tốt
Hàm lượng cacbon thấp : 0,4 ữ0,6%
Hàm lượng hợp kim :
Cr và W (≈≈≈≈ 10%) đảm bảo tính cứng nóng Vanađi (≈≈≈≈ 1%)
tăng tính chống mài mòn; Mo và Si (≈≈≈≈ 1% ) tăng độ thấm
tôi.
34
Vật liệu dung cụ đo
1.
1 Đ Đ Điều ki iều ki iều kiệệệện l n l n lààààm vi m vi m việệệệcccc của dụng cụ đo là luôn luôn tiếp xúc, cọ sát với bề
mặt chi tiết cần đo, để giữ được độ chính xác kết quả đo,
2.
2 yyyyêêêêu c u c u cầầầầu dụng cụ u dụng cụ u dụng cụ đđđđoooo :
• - Tính chống mài mòn cao;
• - Tổ chức thép chế tạo dụng cụ đo phải ổn định trong quá trình sử dụng,
hệ số giãn nở nhiệt nhỏ, không có những chuyển biến gây thay đổi kích
thước và hình dạng dụng cụ đo;
• - Khi nhiệt luyện, ít bị biến dạng;
• - Dụng cụ đo phải có độ bóng bề mặt cao, nói chung phải có tính chống
ăn mòn trong môi trường làm việc.
3-Vật liệu thường dùng : thép dụng cụ cacbon và dụng cụ hợp kim thấp như
100Cr2, 100CrWMn, 90CrSi Sản phẩm được tôi và ram thấp đạt độ cứng
60 ữ 62 HRC trước khi sử dụng.