Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là: A... Công thức chung của axit là RCOOHa, công thức chung của ancol là R 'OHbbRCOOHa+ aR 'OH b ' R COO R + abH O
Trang 1### Có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C H O5 10 2 ?
A 6
B 7
C 8
*D 9
$ Độ bất bão hòa của este =1 → Este có 1 nối đôi nằm trong nhóm cacbonyl
Các đồng phân este thỏa mãn là:
CH CH CH COOCH
(CH ) CHCOOCH
CH CH COOCH CH
CH COOCH CH CH
CH COOCH(CH )
HCOOCH CH CH CH
HCOOCH CH(CH )
HCOOCH(CH )CH CH
3 3
HCOOC(CH )
# Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C H O4 8 2 là
A 6
B 5
C 2
*D 4
$ HCOOCH CH CH2 2 3
HCOOCH(CH )CH
CH COOCH CH
C H COOCH
→ Có 4 đồng phân
# Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C H O4 8 2, tác dụng được với dung dịch NaOH
nhưng không tác dụng được với Na là
A 3
B 2
*C 4
D 1
$ CTPT chất X C H O4 8 2 có v 1 , có 2 nguyên tử O mà X tác dụng với NaOH , không tác dụng với Na nên chất
X chỉ có thể là este
Các đồng phân thỏa mãn là:
HCOOCH CH CH
HCOOCH(CH )CH
CH COOCH CH
C H COOCH
# Số công thức cấu tạo este mạch hở, có công thức phân tử C H O5 8 2 có đồng phân hình học là:
A 4
B 2
*C 5
D 3
$ 2, do có 1 liên kết nằm trong nhóm chức este nên còn 1 liên kết nằm ngoài mạch
Số đồng phân este có đồng phân hình học là:
C C C COOC
Trang 2C COOC C C
COOC C C C
COOC C C C
COOC(C) C C
# Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A CH COOC H3 6 5
B C H COOCH6 5 3
C C H CH COOCH6 5 2 3
*D CH COOCH C H3 2 6 5
$ Công thức của benzyl axetat là CH COOCH C H3 2 6 5
## Đốt cháy hoàn toàn 10 ml hơi một este X cần vừa đủ 45 ml O2, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích là 4 : 3 Ngưng tụ sản phẩm cháy thì thể tích giảm đi 30 ml Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện Công thức của este X là
*A C H O4 6 2.
B C H O4 6 4
C C H O4 8 2
D C H O8 6 4
$ VH O 2
=30 ml → VCO 2
=40 ml
Số C trong este:
40 4
10
Số H trong este:
30.2 6
10
Số O trong este:
40.2 30 45.2 10
=2 Vậy, công thức este là C H O4 6 2
## Este mạch hở có công thức tổng quát là
*A C Hn 2n 2 2a 2b O2b
B C Hn 2n 2 O2
C C Hn 2n 2 2b O2b
D C H On 2n 2
$ Cứ 1 nhóm COO có một liên kết π → có b nhóm COO có b liên kết π
Gọi số liên kết liên kết π trong mạch C là a → tổng số liên kết π trong este là a +b
Vậy công thức tổng quát của este mạch hở là C Hn 2n 2 2a 2b O2b
## Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là:
A C H On 2n z
B RCOOR’
C C Hn 2n 2 O2
*D R (COO) Rb ab 'a
Trang 3$ Công thức chung của axit là R(COOH)a, công thức chung của ancol là R '(OH)b
bR(COOH)a+ aR '(OH) b '
R (COO) R + abH O2
Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là R (COO) Rb ab 'a
# Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
*A C H On 2n 2 (n ≥ 2)
B C Hn 2n 2 O2 (n ≥ 2)
C C Hn 2n 2 O2 (n ≥ 2)
D C H On 2n (n ≥ 2)
$ C H On 2n 2 là CTTQ của este no, đơn chức, mạch hở.
n 2n 2 2
C H O là CTTQ của este không no, có một nối đôi, đơn chức, mạch hở.
n 2n 2 2
C H O không thể là este vì có độ bất bão hòa k=0
n 2n
C H O không thể là este vì có số nguyên tử O = 1.
# Este no, đơn chức, đơn vòng có công thức tổng quát là:
A C H On 2n 2 (n ≥ 2)
*B C Hn 2n 2 O2 (n ≥ 2)
C C Hn 2n 2 O2 (n ≥ 2)
D C H On 2n (n ≥ 2)
$ Este no, đơn chức, đơn vòng có độ bất bão hòa k = 1π + 1v = 2
n 2n 2
C H O có CTTQ của este no, đơn chức, mạch hở.
n 2n 2 2
C H O là CTTQ của este không no, có một nối đôi, đơn chức, mạch hở hoặc CTTQ của este no, đơn chức, đơn
vòng
n 2n 2 2
C H O không thể là este vì có độ bất bão hòa k=0
n 2n
C H O không thể là este vì có số nguyên tử O = 1.
# Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức mạch hở là:
A C H On 2n 2
B C Hn 2n 2 O2
*C C Hn 2n 2 O2
D C Hn 2n 1O2
$ Este tạo bởi ancol no, đơn chức mạch hở và axit không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
n 2n 1 m 2m 1
C H COOC H Cn m 1 H2n 2m O2 C Hx 2x 2 O2
# Este tạo bởi axit axetic và glixerol có công thức cấu tạo là là:
A (C H COO) C H3 5 3 3 5
B C H OOCCH3 5 3
*C (CH COO) C H3 3 3 5
D (CH COO) C H3 2 2 4
$ Este tạo bởi axit axetic và glixerol:
3CH COOH3 + C H (OH)3 5 3 (CH COO) C H3 3 3 5 + 3H O2
Trang 4# Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức mạch hở là:
A C Hn 2n 2 O4
B C Hn 2n 2 O2
*C C Hn 2n 6 O4
D C Hn 2n 4 O4
$ Este tạo bởi ancol no, 2 chức mạch hở và axit cacboxylic không no, có một nối đôi C=C là
x 2x 1 2 y 2y
(C H COO) C H Cx 2 y H2x 2 2y O4 C Hn 2n 6 O4
# Công thức của este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là:
*A C H COOC H6 5 2 5
B C H COOC H2 5 6 5
C C H CH COOCH6 5 2 3
D C H COOCH C H2 5 2 6 5
$ Este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là
6 5
C H COOH + C H OH2 5 C H COOC H6 5 2 5 + H O2
# C H O3 6 2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở ?
A 4
B 5
C 6
*D 3
$ C H O3 6 2 có 3 đồng phân đơn chức mạch hở:
CH CH COOH
HCOOCH CH
CH COOCH
# C H O4 8 2 có bao nhiêu đồng phân este ?
*A 4
B 5
C 6
D 7
$ C H O4 8 2 có 4 đồng phân este: HCOOCH CH CH2 2 3, HCOOCH(CH )CH3 3, CH COOCH CH3 2 3,
CH CH COOCH
## Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C H O4 8 2 đều tác dụng được với NaOH ?
A 8
B 5
C 4
*D 6
$ Có 6 đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C H O4 8 2 đều tác dụng với NaOH là
1 HCOOCH CH CH2 2 3
2 HCOOCH(CH )3 2
3 CH COOCH CH3 2 3
4 CH CH COOCH3 2 3
Trang 55 CH CH CH COOH3 2 2
6 (CH ) CHCOOH3 2
## Ứng với CTPT C H O4 6 2 có bao nhiêu este mạch hở ?
A 4
B 3
C 5
*D 6
$ số liên kết π = (2 × 4 + 2 - 6) : 2 = 2
Các đồng phân:
3 HCOOCH CHCH ( tính cả đồng phân hình học)
HCOOCH CH CH
HCOOC(CH ) CH
CH COOCH CH
CH CHCOOCH
## Từ các ancol C H O3 8 và các axit C H O4 8 2 có thể tạo ra tối đa bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau ?
A 3
B 5
*C 4
D 6
$ Các đồng phân este là: CH CH CH COOCH CH CH3 2 2 2 2 3, CH CH CH COOCH(CH )CH3 2 2 3 3,
CH CH(CH )COOCH CH CH , CH CH(CH )COOCH(CH )CH3 3 3 3
### Ứng với CTPT C H O4 6 2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở ?
*A 10
B 9
C 8
D 7
$ Axit:
CH CH CH COOH ,
3
CH CH CH COOH (tính cả đồng phân hình học)
CH C(CH )COOH
Este:
3 HCOOCH CH CH (tính cả đồng phân hình học)
HCOOCH CH CH ,
HCOOC(CH ) CH
CH COOCH CH
CH CHCOOCH
# Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C H O4 8 2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là:
A 4
*B 2
C 1
D 3
$ Este đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là este của axit fomic HCOOH.
Các đồng phân thỏa mãn là : HCOOCH CH CH2 2 3, HCOOCH(CH )CH3 3.
Trang 6# Trong các este có công thức phân tử là C H O4 6 2, có bao nhiêu este không thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?
A 3
B 1
*C 4
D 2
$
Các este không thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol là:
3 HCOOCH CH CH (tính cả đồng phân hình học)
HCOOC(CH ) CH
CH COOCH CH
## Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT thoả mãn CTPT của X là
A 2
B 3
*C 4
D 5
$ Đặt công thức chung của X là C H On 2n 2.
%O = 32 : (14n + 32) =
36,36
100 → n = 4 (C H O4 8 2) Các đồng phân este là
HCOOCH CH CH
HCOOCH(CH )CH
CH COOCH CH
CH CH COOCH .
## Phân tích định lượng 1 este X nhận thấy %O = 53,33% Este X có thể là
A Este 2 chức
B Este không no
*C HCOOCH3
D CH COOCH3 3
$ Giả sử este đơn chức Đặt CTC là C H Ox y z
%O = 32 / (12 × x + y + 32) =
53,33 100 Suy ra 12 × x + y = 28 Biện luận x = 2, y= 4
Este là HCOOCH3
## Phân tích este X người ta thu được kết quả: %C = 40 và %H = 6,66 Este X là
A metyl axetat
B metyl acrylat
*C metyl fomat
D etyl propionat
$ %O = 100 - 40 - 6,66 = 53,34%
C
n : nH : nO = 12 40: 6,66 1 :
53,34
16 = 3,33 : 6,33 : 3,33 = 1 : 2 : 1 Suy ra, este là C H O2 4 2 HCOOCH3
## Este X điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của X là
*A CH COOCH3 3
B C H COOCH2 5 3
Trang 7C CH COOC H3 2 5
D C H COOC H2 5 2 5
$ Este X có dạng RCOOCH3
X
M = MR + 59 = 2,3125 × 32 = 74 MR = 15 → R là CH3
Vậy este X là CH COOCH3 3
## Hợp chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C H O3 6 2 X có thể là
*A Axit hay este đơn chức no
B Ancol 2 chức, không no, có 1 liên kết pi
C Xeton hay anđehit no 2 chức
D Axt không no, 1 liên kết pi
$ C H O3 6 2 có độ bất bão hòa: k 3.2 2 6 2 =1→ X có 1π trong phân tử
X có thể là axit: CH CH COOH3 2 hoặc este HCOOCH CH2 3 hoặc CH COOCH3 3.
X không thể là ancol hai chức, không no, có 1 liên kết pi vì không tồn tại CH2 C(OH) CH OH 2 hoặc
CH CH CH(OH)
X không thể là xeton hay anđehit no 2 chức vì xeton hay anđehit no 2 chức có độ bất bão hòa k = 2
## Hợp chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C H O4 8 2 Chất X có thể là
A Axit hay este đơn chức no
B Ancol 2 chức, không no, có 1 liên kết pi
C Xeton hay anđehit no 2 chức
*D Axit hay este đơn chức no hoặc ancol 2 chức, không no, có 1 liên kết pi
$ C H O4 8 2 có độ bất bão hòa k 4.2 2 8 2 =1 → X có thể là axit hay este đơn chức no
X cũng có thể là ancol 2 chức, không no, có 1 liên kết pi: HOCH2 CH CH CH OH 2
X không thể là xeton hay anđehit no 2 chức có độ bất bão hòa k = 2 nên không thỏa mãn
# Mệnh đề không đúng là:
A CH CH COOCH CH3 2 2 có thể trùng hợp tạo polime
B CH CH COOCH CH3 2 2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
*C CH CH COOCH CH3 2 2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 CHCOOCH3
D CH CH COOCH CH3 2 2 tác dụng được với dung dịch Br2
$ nCH CH COOCH CH3 2 2 xt,to
( CH(OOCCH CH ) CH ) 2 3 2 n
CH CH COOCH CH + NaOH → CH CH COONa3 2 + CH CHO3
CH CH COOCH CH có nối đôi gắn vào gốc ancol còn CH2 CHCOOCH3 có nối đôi gắn vào gốc axit → hai chất không cùng dãy đồng đẳng
CH CH COOCH CH + Br2 → CH CH COOCHBr CH Br3 2 2
# Hợp chất nào sau đây là este ?
A CH CH Cl3 2
*B HCOOC H6 5
C CH CH NO3 2 2
D (CH ) N3 3
Trang 8$ Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
Este đơn giản có CTCT là RCOOR' (với R, R' là gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm)
→ Hợp chất HCOOC H6 5 là este
CH CH Cl là dẫn xuất halogen, CH CH NO3 2 2 là dẫn xuất nitro,(CH ) N3 3 là amin
# Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH CH COOCH3 2 3; (2) CH OOCCH3 3; (3) HCOOC H2 5; (4) CH COOH3 ;
(5) CH OCOC H3 2 3; (6) HOOCCH CH OH2 2 ; (7) CH OOC COOC H3 2 5
Những chất thuộc loại este là
A (1), (2), (3), (4), (5), (6)
*B (1), (2), (3), (5), (7)
C (1), (2), (4), (6), (7)
D (1), (2), (3), (6), (7)
$ Este có dạng RCOOR1 Trong đó R có thể là H hoặc nhóm hidrocacbon
1
R là nhóm hidrocacbon.
# Chất X có công thức phân tử C H O3 6 2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A C H COOH2 5
B HOC H CHO2 4
*C CH COOCH3 3
D HCOOC H2 5
$ C H COOH2 5 là axit propionic.
2 4
HOC H CHO là hợp chất tạp chức của ancol và anđehit.
CH COOCH là este của axit axetic.
2 5
HCOOC H là este của axit fomic.
# Chất nào dưới đây không phải là este ?
A HCOOC H6 5
B HCOOCH3
*C CH COOH3
D CH COOCH3 3
$ Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este
6 5
HCOOC H , HCOOCH3, CH COOCH3 3 là các este.
3
CH COOH là axit.
# Chất nào sau đây không phải là este ?
A HCOOCH3
*B C H OC H2 5 2 5
C CH COOC H3 2 5
D C H (COOCH )3 5 3 3
$ Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este
3
HCOOCH , CH COOC H3 2 5 là các este đơn chức.
Trang 93 5 3 3
C H (COOCH ) là este đa chức.
2 5 2 5
C H OC H là ete.
# Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH CH COOCH3 2 3 Tên gọi của X là
A etyl axetat
*B metyl propionat
C metyl axetat
D propyl axetat
$ Etyl axetat có CTCT: CH COOCH CH3 2 3
Metyl propionat có CTCT: CH CH COOCH3 2 3.
Metyl axetat có CTCT: CH COOCH3 3
Propyl axetat có CTCT: CH COOCH CH CH3 2 2 3.
# Este etyl fomat có công thức là
A CH COOCH3 3
*B HCOOC H2 5
C HCOOCH CH 2
D HCOOCH3
$ CH COOCH3 3 là metyl axetat.
2 5
HCOOC H là etyl fomat.
2 HCOOCH CH là vinyl fomat
3
HCOOCH là metyl fomat
# Este vinyl axetat có công thức là
*A CH COOCH CH3 2
B CH COOCH3 3
C CH2 CHCOOCH3
D HCOOCH3
$ Giả sử este có CTCT RCOOR'
Tên este gồm: tên gốc hiđrocacbon R' + tên anion gốc axit (đuôi "at")
→ R' của este vinyl axetat là CH CH 2; RCOO của este là CH COO3
→ Công thức thỏa mãn là CH COOCH CH3 2
# Este metyl acrilat có công thức là
A CH COOCH3 3
B CH COOCH CH3 2
*C CH2 CHCOOCH3
D HCOOCH3
$ CH COOCH3 3 là metyl axetat.
CH COOCH CH là vinyl axetat
CH CHCOOCH là metyl acrilat
3
HCOOCH là metyl fomat.
Trang 10# Cho este có công thức cấu tạo: CH2 C(CH )COOCH3 3 Tên gọi của este đó là
A Metyl acrylat
*B Metyl metacrylat
C Metyl metacrylic
D Metyl acrylic
$ Metyl acrylat là CH2 CHCOOCH3
Metyl metacrylat là CH2 C(CH )COOCH3 3
Metyl metacrylic, metyl acrylic là những danh pháp sai
# Trong thành phần nước dứa có este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric CTPT của este là
*A C H O10 20 2
B C H O9 14 2
C C H O10 18 2
D C H O10 16 2
$ Este này có dạng CH CH(CH )CH COO CH CH CH(CH )CH3 3 2 2 2 3 3
# Công thức cấu tạo của este isoamyl isovalerat là
A CH CH COOCH(CH )3 2 3 2
*B (CH ) CHCH CH OOCCH CH(CH )3 2 2 2 2 3 2
C (CH ) CHCH CH COOCH CH(CH )3 2 2 2 2 3 2
D CH CH COOCH3 2 3
$ Axit isovaleric có công thức (CH ) CHCH COOH3 2 2
Ancol Isoamylic có công thức (CH ) CHCH CH OH3 2 2 2
Este isoamyl isovalerat được tạo từ axit isovaleric và ancol isoamylic có cấu tạo
(CH ) CHCH CH OOCCH CH(CH )
# Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat ?
A Có CTPT C H O2 4 2
*B Là đồng đẳng của axit axetic
C Là đồng phân của axit axetic
D Là hợp chất este
$ Metyl fomat là este no đơn chức,có công thức cấu tạo HCOOCH3, CTPT C H O2 4 2
Axit axetic CH COOH3 và metyl fomat HCOOCH3 có cùng công thức phân tử khác nhau công thức cấu tạo nên là
đồng đẳng của nhau
# Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
A CH OH3 , CH COOH3
B (CH ) CH CH OH3 2 2 , CH COOH3
C CH COOH3 , (CH ) CHOH3 2
*D CH COOH3 , (CH ) CH CH CH OH3 2 2 2
$ Isoamyl axetat có cấu tạo CH COOCH CH CH(CH )3 2 2 3 2 được tổng hợp từ ancol isoamylic (
(CH ) CHCH CH OH) và axit axetic CH COOH3
# Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H O2 X thuộc loại este
*A no, đơn chức
B mạch vòng, đơn chức
Trang 11C hai chức, no
D có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức
$ nCO 2 nH O 2 0,3
mol Như vậy, este là no, đơn chức
# Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Công thức
phân tử của X là
A C H O2 4 2
*B C H O3 6 2
C C H O4 8 2
D C H O5 8 2
$ nCO 2 nH O 2 0,15
mol
X
n
3,7 0,15.12 0,15.2
32
0, 05
mol
3,7
0,05
→ C H O3 6 2
# Đốt cháy hoàn toàn m gam este đơn chức X cần 5,6 lít khi oxi (đktc), thu được 12,4 gam hỗn hợp CO2 và nước
có tỉ khối so với H2 là 15,5 CTPT của X là
A C H O2 4 2
B C H O3 6 2
*C C H O4 8 2
D C H O5 10 2
$
2
O
CO H O
n 0, 25
12, 4
15,5.2 44n 18n 12, 4
2
O
n 0, 25
n n 0, 2
Như vậy, đây là este no, đơn chức
→ n X 0, 2.3 0, 25.2 2 0, 05 mol
Số C trong X:
0, 2 4
0,05 → C H O4 8 2
# Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H O2 CTPT
của hai este là
*A C H O3 6 2
B C H O2 4 2
C C H O4 6 2
D C H O4 8 2
$ nCO 2 nH O 2 0,3
mol