trắc nghiệm di truyền 12 tham khảo
Trang 1TRẮC NGHIỆM : DI TRUYỀN
1A0 = 10-1nm = 10-4µm = 10-7mm
1A0 = 10-8cm = 10-10m
MỘT SỐ CÔNG THỨC VỀ ADN VÀ ARN
A CẤU TRÚC ADN - ARN - PROTEIN
1 Tương quan giữa khối lượng (M) - Chiều dài(L) - Số chu kỳ xoắn(C)
- Số nucleotit(N):
M = N 300 đvc L = (N : 2).3,4 Å C = N:20 = L:34 Å = M:6000
2 Tính số lượng và tỉ lệ % các loại nucleotit trong ADN (gen):
* Số lượng các loại Nu: (theo NTBS thì: A=T, G=X )
N= A+T+G+X = 2A+2G =2T+2X → N:2 = A+G = T+X = A + X = T + G
* Tỉ lệ % các loại Nu:( theo NTBS thì: A%=T%, G%=X%)
100% =(A+T+G+X)% =(2A+2G)% = (2T+2X)% → 50%=(A+G)% = (T+X)%
- Số phân tử ARN tạo ra sau n lần phiên mã từ 1 gen là: n
Tổng số ribonucleotit môi trường cung cấp (rNu mtcc) = (N:2).n =( rN ).n
- rACC = n Tmgốc = n rA rUCC = n Amgốc = n rU
- rGCC = n Xmgốc = n rG rXCC = n Gmgốc = n rX
- Chiều dài mARN: LARN = Lgen = rN x 3,4 Ao = (N/2) 3,4 Ao
- Khối lượng mARN: MARN = Mgen : 2 = rN x 300 đvC = (N/2) 300 đvC
- Liên kết hóa trị giữa các rN = rN - 1 = (N/2) - 1 - Tổng LKHT = 2rN - 1 = N - 1
Trang 2TRẮC NGHIỆM : DI TRUYỀN
1A0 = 10-1nm = 10-4µm = 10-7mm
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT DI TRUYỀN PHÂN TỬ
Câu 1: Gen là một đoạn của phân tử ADN
A mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN
B mang thông tin di truyền của các loài
C mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
D chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin
Câu 2: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kiađược tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’
D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’
Câu 3: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
B mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA
C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin
Câu 4: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gìcủa mã di truyền?
A Mã di truyền có tính đặc hiệu B Mã di truyền có tính thoái hóa
C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Câu 5: Gen không phân mảnh có
Trang 3TRẮC NGHIỆM : DI TRUYỀN
A vùng mã hoá liên tục B vùng mã hoá không liên tục
C cả exôn và intrôn D các đoạn intrôn
Câu 6: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọilà
A codon B gen C anticodon D mã di truyền.Câu 7: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục
B Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
D Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản
Câu 8: Bản chất của mã di truyền là
A trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
B các axit amin đựơc mã hoá trong gen
C ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một aa
D một bộ ba mã hoá cho một axit amin
Câu 9: Vùng kết thúc của gen là vùng
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
B mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin
D mang thông tin mã hoá các aa
Câu 10: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
A nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
B tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 11: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
C một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
Câu 12: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự
do Đây là cơ sở của nguyên tắc:
A bổ sung B bán bảo toàn
C bổ sung và bảo toàn D bổ sung và bán bảo toàn
Câu 13: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
A vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá
B vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
C vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc
D vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc
Câu 14: Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?
A Vùng kết thúc B Vùng điều hòa
C Vùng mã hóa D Cả ba vùng của gen
Câu 15: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối,enzim nối đó là
A ADN giraza B ADN pôlimeraza
C hêlicaza D ADN ligaza
Câu 16: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào Các bộ ba đó là:
A UGU, UAA, UAG B UUG, UGA, UAG
C UAG, UAA, UGA D UUG, UAA, UGA
Câu 17: Intron là:
A đoạn gen không mã hóa axit amin
B đoạn gen mã hóa axit amin
C gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn
D đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã
Trang 4TRẮC NGHIỆM : DI TRUYỀN
Câu 18: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A tháo xoắn phân tử ADN
B lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN
C bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN
D nối các đoạn Okazaki với nhau
Câu 19: Vùng mã hoá của gen là vùng
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã
B mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C mang tín hiệu mã hoá các axit amin
D mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
Câu 20: Gen phân mảnh là gen:
A chỉ có exôn B có vùng mã hoá liên tục
C có vùng mã hoá không liên tục D chỉ có đoạn intrôn
Câu 21: Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là
A nuclêôtit B bộ ba mã hóa C triplet D gen
Câu 22: Mã di truyền là:
A mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin
B mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin
C mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin
D mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin
Câu 23: Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân thực khác với gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là
A không có vùng mở đầu
B ở vùng mã hoá, xen kẻ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin
C tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen
D các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen
Câu 24: Loại axit amin được mã hoá bởi nhiều loại bộ ba nhất so với các axit amin còn lại là
A Lơxin B Alamin C Phêninalamin D Mêtiônin
Câu 25: Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:
1 Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào
2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
3 Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới
4 Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5/ →3/
5 Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triểncủa chạc chữ Y
6 Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ
Phương án đúng là:
A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 4, 5, 6 C 1, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6
Câu 26: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa baonhiêu loại mã bộ ba?
A 6 loại mã bộ ba B 3 loại mã bộ ba
C 27 loại mã bộ ba D 9 loại mã bộ ba
Câu 27: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọilà
A đoạn intron B đoạn êxôn C gen phân mảnh D vùng vận hành
Câu 28: Vùng điều hoà là vùng
A quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C mang thông tin mã hoá các axit amin
D mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 29: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạchkia được tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
Trang 5TRẮC NGHIỆM : DI TRUYỀN
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’
D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’
Câu 30: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
B mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA
C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin
Câu 31: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm
gì của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính đặc hiệu B Mã di truyền có tính thoái hóa
C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Câu 32: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọilà
A codon B gen C anticodon D mã di truyền
Câu 33: Vật chất chủ yếu của hiện tượng di truyền ở mọi sinh vật là :
A protein B Nucleotit C Axit nucleic D Nucleoprotein
Câu 34: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gìcủa mã di truyền?
A Mã di truyền có tính phổ biến B Mã di truyền có tính đặc hiệu
C Mã di truyền luôn là mã bộ ba D Mã di truyền có tính thoái hóa
Câu 35: Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là
A gen B codon C triplet D axit amin
Câu 36: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
A ribôxôm B tế bào chất C nhân tế bào D ti thể
Câu 37: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A mạch mã hoá B mARN C mạch mã gốc D tARN
Câu 38: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
B mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
C mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
D mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
Câu 39: Quá trình phiên mã xảy ra ở
A sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn B sinh vật có ADN mạch kép
C sinh vật nhân chuẩn, vi rút D vi rút, vi khuẩn
Câu 40: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A Từ mạch có chiều 5’ → 3’ B Từ cả hai mạch đơn
C Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2 D Từ mạch mang mã gốc
Câu 41: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A rARN B mARN C tARN D ADN
Câu 42: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A ADN và ARN B prôtêin C ARN D ADN
Câu 43: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
Câu 46: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
C mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
D Trên các tARN có các anticodon giống nhau
Câu 47: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
Trang 6TRẮC NGHIỆM : DI TRUYỀN
A ADN-polimeraza B restrictaza C ADN-ligaza D ARN-polimeraza
Câu 40 Phân tử ADN tái bản theo các nguyên tắc:
(1) Nguyên tắc bổ sung
(2) nguyên tắc bán bảo toàn
(3) nguyên tắc bảo toàn
(4) nguyên tắc gián đoạn
(5) nguyên tắc nửa gián đoạn Phương án đúng là:
A 1, 2 B 1, 2, 3 C 1, 2, 5 D 1, 3, 4
Câu 48 Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở:
A Pha S B Pha G1 C Pha G2 D Pha M
Câu 49 Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A luôn theo chiều từ 5’ - 3’ B di chuyển một cách ngẫu nhiên
C theo chiều 5’ - 3’ trên mạch này và 3’ - 5’ trên mạch kia D luôn theo chiều từ 3’ - 5’
Câu 50 Chức năng của vùng điều hoà trong gen cấu trúc là:
(I) Giúp ARN-polimereza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã
(II) Chứa trình tự các nuclêôtit điều hoà giúp điều hoà quá trình phiên mã
(III) Chứa gen ức chế quá trình phiên mã
(IV) Chứa vùng khởi động để khởi động quá trình phiên mã
Phương án đúng là:
A I và IV B II và III C II, III và IV D I và II
Câu 51 Vùng mã hoá trong gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực khác với sinh vật nhân sơ ở điểm nào sau đây?
A Không có các đoạn intron B Không có các đoạn exon
C Có các đoạn intron D Không phân mảnh
Câu 52 Quá trình tái bản của ADN gồm các bước sau:
1- Tổng hợp các mạch ADN mới; 2- Hai phân tử ADN con xoắn lại; 3- Tháo xoắn phân tử ADN
Trình tự đúng là:
A 1,2,3 B 3,2,1 C 1,3,2 D 3,1,2
Câu 53 Điều nào không đúng với cấu trúc của gen :
A Vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã
C Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D Vùng mã hóa ở giữa gen mang thông tin mã hóa axit amin
Câu 54 Số mã bộ ba mã hóa cho các axit amin là
Câu 55 Axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba
A AUU B AUG C AUX D AUA
Câu 56 Đoạn okazaki là
A đoạn ADN được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
B đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
C đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục trên mạch ADN trong quá trình nhân đôi
D đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi
Câu 57 Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới:
A Tính liên tục B Tính đặc thù C Tính phổ biến D Tính thoái hóa
Câu 58 Một axit amin trong phân tử protein được mã hóa trên gen dưới dạng
A mã bộ một B mã bộ hai C mã bộ ba D mã bộ bốn
Câu 59 Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là
A UAA, UAG, UGA B UAU, UAX, UGG
C UAX, UAG, UGX D UXA, UXG, UGX
Câu 60 ADN có chức năng
A cấu tạo nên enzim, hoocmon, kháng thể B cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
C cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật D lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.Câu 61 Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là :
A hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ cònADN kia có cấu trúc đã thayđổi
Trang 7TRẮC NGHIỆM : DI TRUYỀN
B hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống vớiADN mẹ ban đầu
C trong 2 ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
D sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau
Câu 62 Vì sao mã di truyền là mã bộ ba?
A Vì mã bộ một và mã bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền
B Vì số nuclêotit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit
C Vì số nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit
D Vì 3 nucleotit mã hóa cho một axit amin thì sẽ có 43 = 64 bộ ba dư để mã hóa cho 20 loại axit amin
Câu 63 Sư nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng
A đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào
B đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể
C đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
D đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra tế bào chất
Câu 64 Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo chiều
A cùng chiều với mạch khuôn B 3’ đến 5’
B C cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN D 5’ đến 3’
Câu 65 Các mã bộ ba khác nhau bởi
A Trật tự của các nucleotit B Thành phần các nucleotit
C Số lượng các nucleotit D Thành phần và trật tự của các nucleotit
Câu 66 Ađênin là tên gọi của
A một loại nuclêôtit B một loại nuclêôtit, một loại bazơnitơ
B C một loại nuclêôtit, một loại axit hữu cơ D một loại nuclêôtit, một loại bazơnitơ, một loại axit hữu cơ.Câu 67 Trong thành phần cấu tạo của guanin luôn có chất nào sau đây?
A Axit phôtphoric, đường glucôzơ B Đường glucôzơ, bazơ guanin
C Axit phôtphoric, bazơ guanin D Axit phôtphoric, đường glucôzơ, bazơ guanin
Câu 68 Đặt tên cho các nuclêôtit dựa vào
A khối lượng và kích thước của nuclêôtit B chức năng và hình dạng của nuclêôtit
C kích thước của bazơ nitơ trong nuclêôtit D tên bazơ nitơ cấu tạo nên nuclêôtit
Câu 69 Điểm sai khác cơ bản giữa các đơn phân cấu tạo nên ADN :
A khối lượng phân tử B kích thước phân tử
C thành phần bazơ nitơ D tính chất hoá học của đơn phân
Câu 70 Sự nhân đôi của ADN vi khuẩn khác với ADN tế bào nhân thực là :
A chiều tổng hợp, số lượng đơn vị tái bản, độ dài đoạn Okazaki
B chiều tổng hợp, độ dài đoạn Okazaki, tốc độ gắn nuclêôtit vào chuỗi polinuclêôtit
C số lượng đơn vị tái bản, độ dài đoạn Okazaki, tốc độ gắn nuclêôtit vào chuỗi polinuclêôtit
D chiều tổng hợp, số lượng đơn vị tái bản, độ dài đoạn Okazaki, tốc độ gắn nuclêôtit vào chuỗi polynuclêôtit
Câu 71 ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ là nhờ quá trình nhân đôi diễn ra theo các nguyên tắc
A bổ sung, bán bảo tồn, nửa gián đoạn B bổ sung, bán bảo tồn, khuôn mẫu
C bổ sung, khuôn mẫu, nửa gián đoạn D bán bảo tồn, khuôn mẫu, nửa gián đoạn
Câu 72 Vùng nào sau đây bị biến đổi sẽ làm thay đổi cấu trúc của mARN?
A Vùng kết thúc B Vùng mã hoá C Vùng điều hoà D Tất cả các vùng trên gen
Câu 73 Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?
A E Coli B Nấm men C Vi khuẩn lam D Xạ khuẩn
Câu 74 Trong mỗi nucleotit, axit photphoric gắn với phân tử đường đêôxiribozo ở vị trí cacbon số
Câu 75 Nhận xét nào sau đây không đúng về các đơn phân nucleotit?
A bazo adenin và guanin có kích thước lớn , còn timin và xitozin có kích thước bé
B bazo purin có kích thước lớn, còn pirimidin có kích thước bé
C bazo adenin và guanin có kích thước bé , còn timin và xitozin có kích thước lớn
D Bốn loại bazo nitric có kích thước không bằng nhau
Câu 76 ADN có 2 mạch xoắn kép Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên đoạn mạch số 1 là
5’ – ATTTGGGXXXGAGGX – 3’ Đoạn này có tổng số liên kết hiđrô là
A 50 B 40 C 30 D 20 7
Câu 77 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza ngừng hoạt động khi gặp
Trang 8Câu 80 Đoạn okazaki là :
A Đoạn AND được tổng hợp 1 cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn
B Đoạn AND được tổng hợp gián đoạn ngược chiều tháo xoắn
C Đoạn mạch được sao chép theo nguyên tắc bổ sung trên mạch khuôn của phân tử AND
D Đoạn AND được tổng hợp liên tục ngược với chiều tháo xoắn
Câu 81 Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
A anticodon B axit amin B codon C triplet
Câu 82 Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin B điều hoà sự tổng hợp prôtêin
C tổng hợp các prôtêin cùng loại D tổng hợp được nhiều loại prôtêin
Câu 83: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A codon B axit amin B anticodon C triplet
Câu 84 Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A kết thúc bằng Met B bắt đầu bằng axit amin Met
C bắt đầu bằng axit foocmin-Met D bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Câu 85 Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của
A rARN B mARN C tARN D ARN
Câu 86 Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
A mạch mã hoá B mARN C tARN D mạch mã gốc
Câu 87: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A 3’ → 3’ B 3’ → 5’ C 5’ → 3’ D 5’ → 5’
Câu 88: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A nhân con B tế bào chất C nhân D màng nhân
Câu 89: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A axit amin hoạt hoá B axit amin tự do C chuỗi polipeptit D phức hợp aa-tARN
Câu 90: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A nhân đôi ADN và phiên mã B nhân đôi ADN và dịch mã
C phiên mã và dịch mã D nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
Câu 91 sự hình thành chuỗi polinucleotit luôn luôn diễn ra theo chiều từ :
A 5’ đến 3’ B 3’ đến 5’ C ngẫu nhiên D 5 đến 3
Câu 92 Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
A phân tử AND được cấu tạo từ các đơn phân nucleotit B có 4 loại nu khác nhau cấu tạo các phân tử AND
C phân tử AND có cấu trúc 2 mạch xoắn
D phân tử AND chỉ có một loại liên kết hóa học giữa các đơn phân là liên kết hidro
Câu 93 trên một mạch đơn của đoạn AND có tỉ lệ (T + X) / (A+ G) = 3/5 thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung của đoạn AND này là :
Câu 94: Dựa vào chức năng của gen người ta chia ra làm mấy loại gen
Câu 95: Thành phần nào của ADN tạo nên thông tin di truyền
A Nhóm photphat B Gốc đường C Liên kết photphodieste giữa các Nu D Bazonito
Câu 96: Nguyên tắc nào giúp đảm bảo sự chính xác trong quá trình sao chép cuả ADN
A Bổ sung B Bán bảo tồn C Ngược chiều D Nửa gián đoạnCâu 97: Ở vi khuẩn E.Coli,ARN Poilmeraza có chức năng gì?
A Mở xoắn phân tử ADN làm khuôn B Tổng hợp đoạn ARN mồi có nhóm 3'-OH tự do
C Nối các đoạn ADN ngắn thành đoạn ADN dài D Nhận ra vị trí khởi đầu đoạn ADN được nhân đôi
Câu 98: Vì sao quá trình sao chép ADN của sinh vật nhân thực là khá nhanh
A ADN Polimeraza sao chép với tốc độ nhanh
Trang 9TRẮC NGHIỆM : DI TRUYỀN
B ADN có cấu trúc mạch kép
C Có nhiều đơn vị sao chép
D Nhiều loại protein tham gia hỗ trợ
Câu 99: Loại ARN nào có số lượng lớn nhất trong tế bào
Câu 100: Có mấy loại ARN tham gia vào quá trình dịch mã:
Câu 101: Quá trình phiên mã gồm mấy giai đoạn?
Câu 102: mARN không được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
A Bổ sung B Ngược chiều C Khuôn mẫu D Bán bảo tồnCâu 103: Chiều tổng hợp của ARN Poilmeraza và chiều của ARN lần lượt là:
A 5' -> 3' và 3' -> 5' B 3' -> 5' và 5' -> 3' C 5' -> 3' và 5' -> 3' D 3' -> 5' và 3' -> 5'Câu 104: Trong cấu trúc bậc một của chuỗi polipeptit có chứa loại liên kết gì?
A Hidro B Disunfua C peptit D Ion
Câu 105: Loại axit nucleic nào liên kết với riboxom trong suốt thời gian dịch mã
Câu 106: tARN đầu tiên mang anticodon là
A 3' UAX 5' B 5' UAX 3' C 3' XUA 5' D 5' AUX 3'
Câu 107 Phát biểu nào dưới đây về gen là không đúng?
A gen là 1 đoạn của AND chứa đựng thông tin cấu trúc của 1 phân tử protein nào đó
B gen là đơn vị chức năng cơ sở của bộ máy di truyền , chiếm 1 locut nhất định trên NST
C Gen là đơn vị cấu trúc của AND
D Gen không phải là khuôn mẫu trực tiếp đổ tổng hợp nên protein
Câu 108 Phát biểu nào sau đây về khái niệm gen là đúng?
A Ở virut, gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ bốn loại nuclêôtit
B Ở vi khuẩn và nấm men, gen có cấu trúc mạch đơn
C Ở sinh vật nhân sơ, gen có cấu trúc phân mảnh gồm các đoạn không mã hóa axit amin (intron) và các đoạn mã hóaaxit amin (êxôn) nằm xen kẽ nhau
D Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình đều gồm ba vùng trình tự nuclêôtit (vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc)
Câu 109 Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về quá trình dịch mã?
A Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo
B Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtiônin sẽ bị phân hủy
C Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã
D Chỉ có một số prôtêin sau dịch mã tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
Câu 110 Nội dung nào dưới đây không đúng?
A Vì có 20 loại aa mà chỉ có 4 loại nucletit nên mã di truyền phải là mã bộ 3
B vì có 4 loại nu khác nhau và mã di truyền là mã bộ 3 nên sẽ có 4^3 = 64 mã bộ ba khác nhau bởi thành phần và trật
tự sắp xếp của các nu
C có nhiều mã khác nhau cùng mã hóa cho 1 aa
D trình tự của các mã bộ ba trên hai gen sẽ quy định trình tự của các aa trong chuỗi polipeptit được tổng hợp từ hai mạch đó
Câu 111 Sự nhân đôi của AND ngoài nhân (trong các bào quan ti thể, lạp thể ) xảy ra :
A Phụ thuộc vào sự nhân đôi của tế bào B Độc lập với sự nhân đôi của AND trong nhân
C Đồng thời với sự nhân đôi của AND trong nhân D Ở kì giữa của quá trình phân bào
Câu 112 Quá trình tự nhân đôi của AND diễn ra ở :
A NST trong nhân tế bào B Ở ti thể, lạp thể trong tế bào chất
C Ở NST, ti thể, lạp thể D NST, ti thể, lạp thể, plasmid
Câu 113 Enzim nào dưới đây có vai trò cắt mối liên kết hidro và tháo xoắn AND ?
A AND – polimeraza B ARN- polimeraza C Ligaza D Hêlicaza
Trang 10B Sự nhân đôi AND xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử AND tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi
C trong quá trình nhân đôi AND, enzim AND – polimeraza không t/gia tháo xoắn p/tử AND
D trong quá trình nhân đôi AND có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
Câu 115 ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ ba đối mã là :
A UAX B AUX C AXU D AUU
Câu 116 Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng ?
A Cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên 1 phân tử mARN
B Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3’→5’ trên phân tử mARN
C Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin
D Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’→3’ trên phân tử mARN
Câu 117 Trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN, trên 1 mạch ADN cũ sẽ có mạch ADN mới được tổng hợp liên tục, còn ở mạch kia ADN mới được tổng hợp từng đoạn Hiện tượng này xảy ra do:
A Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều từ 3’ đến 5’
B Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều từ 5’ đến 3’
C Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN
D Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn ADN
Câu 118 Xét 1 TB lưỡng bội của 1 loài sinh vật chứa hàm lượng AND gồm 6.109 cặp nu Khi bước vào kì đầu của quá trình nguyên phân TB này có hàm lượng AND gồm :
A 12.109 B 18.109 C 24.109 D 6.109
Câu 119 Vùng khởi động (vùng điều hòa ) trên AND là :
A Vùng ở trước gen điều hòa để kích thích quá trình sao mã
B Vùng ở trước gen điều hòa để kích thích quá trình giải mã
C Là nơi enzim ARN- polimeraza đính vào và bắt đầu có sự sao mã
D vùng ở giữa gen vận hành và các gen cấu trúc để kích thích quá trình sao mã
Câu 120 Các thành phần chính cấu tạo của một ribonucleotit là :
A gốc photphat, đường đêoxiribozo, bazo nito B gốc photphat, đường ribozo, bazo nito
C gốc photphat, đường ribozo, Timin D gốc photphat, đường đêoxiribozo, bazo adenin
Câu 121 Liên kết t/gia cấu trúc p/tử ARN là :
A liên kết hóa trị và liên kết hidro B liên kết hóa trị
C liên kết hidro D liên kết ion
Câu 122 Codon mở đầu trên mARN 5’AUG 3’ Vậy anticodon tương ứng là :
A 3’ XAU 5’ B 3’ UAX 5’ C 5’ UAX 3’ D 3’ AUG 5’
Câu 123 Bộ ba mã gốc của gen cấu trúc là 3’ AAG 5’ Vậy bộ ba tương ứng trên mARN là :
A 3’ UUX 5’ B 5’ AAG 3’ C 3’ XUU 5’ D 5’ GUU 3’
Câu 124 Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là:
A trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần B thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
C đều có sự xúc tác của enzim ADN- polimeraza
D đều lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung
Câu 125 Mã di truyền trên mARN được đọc theo chiều :
A Tùy theo vị trí tiếp xúc của riboxom B Một chiều từ 5’ đến 3’
C Một chiều từ 3’ đến 5’ C Hai chiều 5’ đến 3’ hoặc 3’ đến 5’
Câu 126 Mộ bộ ba tương ứng với chiều dài trên mARN là :
Câu 128 Mục đích của quá trình tổng hợp ARN cho tế bào là :
A chuẩn bi cho sự phân chia tế bào B chuẩn bị cho sự nhân đôi tế bào
C chuẩn bị tổng hợp protein cho tế bào D tham gia cấu tạo NST