1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập CACBOHIDRAT có đáp án hay

2 712 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng với H2Ni, t0 Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều cĩ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit?A.. Câu 9: Từ tinh bột và các chất vơ cơ cần thiết cĩ đủ chỉ dùng tối đa 3 phản ứng

Trang 1

CH¦¥NG 2 : C CBOHIDRAT Á

PhÇn 1 : lý thuyÕt

Câu 1: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ? A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Mantozơ

Câu 2: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit: A Saccarozơ B Mantozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH) 2 là

A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

Câu 4: Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào? A Đisaccarit B Polisaccarit C Oligosaccarit D Monosaccarit

Câu 5: Nhĩm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO 3 /NH 3 là

A C2H2 , C2H5OH, Glucozơ B C3H5(OH)3, Glucozơ, CH3CHO C C2H2 , C2H4 , C2H6 D C2H2 , Glucozơ, CH3CHO

Câu 6: Phản ứng nào sau đây chuyển Gluczơ và Fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?

A Phản ứng với Cu(OH)2 đun nĩng B Phản ứng với Na

C Phản ứng với dd AgNO3 trong NH3 D Phản ứng với H2(Ni, t0)

Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều cĩ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit?A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ C Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ Câu 8: Điều khẳng định nào sau đây khơng đúng?

A Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau B Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)

C Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương D Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.

Câu 9: Từ tinh bột và các chất vơ cơ cần thiết cĩ đủ chỉ dùng tối đa 3 phản ứng cĩ thể điều chế được chất nào sau đây?

Câu 10 Để phân biệt glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic cĩ thể dùng chất nào trong số các chất sau làm thuốc thử?

A Cu(OH)2 B.NaOH C HNO3 D AgNO3/NH3

Câu 11: Giữa saccarozơ và glucozơ cĩ đặc điểm gì giống nhau?

A Đều được lấy từ củ cải đường B Đều cĩ trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

C Đều bị oxi hố bởi [Ag(NH3)2 ]OH D Đều hồ tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic C glucozơ, etyl axetat D mantozơ, glucozơ

Câu 13: Cho 5 nhĩm chất hữu cơ sau: (I) Glucozơ và anđehit axetic , (II) Glucozơ và rượu etylic, ( III) Glucozơ và glixerin,

(IV) Glucozơ và axit nitric , (V)Glucozơ và anđehitfomic Thuốc thử nào sau đây cĩ thể nhận biết được tất cả các chất trong mỗi nhĩm trên?

A Na B Cu(OH)2/NaOH C.NaOH D.AgNO3?NH3 E Quỳ tím

Câu 14: Cho 3 nhĩm chất hữu cơ sau: (I) Saccarozơ và dd glucozơ, (II) Saccarozơ và mantozơ, (III)Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic

thuốc thử nào sau đây cĩ thể nhận biết tất cả các chất trong mỗi nhĩm cho ở trên?

A Na2CO3 B Cu(OH)2/NaOH C.Na D.AgNO3?NH3 E H2SO4

Câu 15: Phát biều nào sau đây khơng đúng.

A.Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

B.Đồng phân của saccarozơ là mantozơ

C.Đường saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường kính , đường phèn

D.Phân tử saccarozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl nhưng khơng cĩ nhĩm cacbonyl

Câu16: Cho dãy các chất:glucozơ,xenlulozơ,saccarozơ,tinh bột,mantozơ.Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 17: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ cĩ nhĩm chức anđehit?

A Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phĩng H2 B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng cho dung dịch màu xanh lam.

C Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete D Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch Câu18:Cho các chất ancol etylic,glixerol,glucozơ,đimetyl ete và axit fomit.Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Câu 19: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH,t0 C dd Br2 D dd (CH3CO)2O/H2SO4 đặc

Câu 20: Nhĩm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng cho dung dịch xanh lam là:

A glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ B glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ.

C axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ.

Câu 21 Fructozơ khơng phản ứng với chất nào sau đây? A Dung dịch Br2 B [Ag(NH3)2]OH C H2 (Ni, t0) D Cu(OH)2 Câu 22 Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là khơng đúng?

A Làm thực phẩm cho con người B Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.

C Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy D Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

Câu 23 Một dung dịch cĩ các tính chất: Hồ tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

Khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nĩng

- Bị thuỷ phân khi cĩ mặt xúc tác axit hoặc enzim.Dung dịch đĩ là A Mantozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ Câu 24 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A Tơ nilon - 6,6 B Tơ capron C Tơ visco D Tơ tằm Câu 25 Glucozơ khơng cĩ tính chất nào dưới đây? A Lên men tạo ancol etylic B Tham gia phản ứng thủy phân.

C Tính chất của ancol đa chức D Tính chất của nhĩm anđehit.

Câu 26.Cho các hợp chất sau: 1) Glixerin 2) Glucozơ 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ

6) Tinh bột 7) Xenlulozơ Những hợp chất tác dụng với Cu(OH) 2 cho dung dịch màu xanh lam là:

Trang 2

A 1, 2, 6 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 4, 7 D 1, 2, 3, 4

Cõu 27 Cụng thức cấu tạo của sobit là A CH2OH(CHOH)4 CHO B CH2OH(CHOH)3 COCH2OH

C CH2OH(CHOH)4 CH2OH D CH2OH CHOH CH2OH

Cõu 28 Cho một số tớnh chất: cú dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xỳc tỏc axit sunfuric

đặc) (4); tham gia phản ứng trỏng bạc (5); bị thuỷ phõn trong dung dịch axit đun núng (6) Cỏc tớnh chất của xenlulozơ là:

A (3), (5) và (6) B (1), (3), (4)và (6) C (2), (3), và (5) D (1), (2), và (4)

Cõu 29.Cho các chất sau :1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozụ 4) Saccarozụ 5) Mantozụ 6) tinh bột

7) Xenlulozụ Những hợp chất cho phản ứng thủy phõn tới cựng chỉ tạo glucozơ là:

A 4, 5, 6,7 B 3, 4, 5, 6, 7 C.1, 2, 5, 6, 7 D 5, 6, 7

Cõu30 Nhận định sai là A Phõn biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng trỏng gương B Phõn biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

C Phõn biệt saccarozơ và glixerin bằng Cu(OH)2 D Phõn biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng trỏng gương

Phần 2 : Bài tập

Câu 31: Tính khối lợng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gơng hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ? A 2,16 gam

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu đợc 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam nớc X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng dự

phản ứng tráng gơng Vậy tên gọi của X là gì? A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ

Câu 33: Lợng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu34: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần

dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là: A 30kg B 21 kg C 42kg D 10kg

Câu 35: Để tráng một tấn gơng, ngời ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95% Khối lợng bạc bám trên tấm gơng là:

Câu 36: Từ một tấn nớc mía chứa 13% saccarozơ có thể thu đợc bao nhiêu kg saccarozơ (trong các số cho dới đây) Cho biết hiệu suất thu hồi

Câu 37: Cho 34,2g mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 0,216g Ag Tính độ tinh khiết của

mẫu saccarozơ trên? A 1% B 99% C 90% D 10%

Câu 38: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lợng glucozơ sẽ thu đợc bao nhiêu (trong các số cho dới đây) biết hiệu suất phản ứng

Câu 39: Từ 1 tấn tinh bột có thể đìêu chế một lợng cao su Buna (với hiệu suất chung là 30%) là:

Câu 40: Để sản xuất một tấn thuốc nổ piroxilin (xem nh là xenlulozơ trinitrat nguyên chất) thì cần dùng một lợng xenlulozơ là:

Câu 41: Thuỷ phân hoàn toàn 17,1gam saccarozơ, sản phẩm sinh ra cho tác dụng với lợng d đồng (II) hiođroxit trong dung dịch xút nóng

Khối lợng kết tủa đồng (I) oxit thu đợc khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:

Câu 42: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2, thu

đ-ợc 55gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm đđ-ợc 10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:

Câu4: Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 59,4gam xenlulozơ trinitrat, cần

dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là: A 84 B 20 C 60 D 42

Câu 44: Cho 5kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Biết rằng khối lợng ancol bị hao hụt là 10% và khối lợng riêng của ancol nguyên chất là

0,8 (g/ml) Thể tích dung dịch rợu 40 0 thu đợc là: A 2,30 lít B 5,75 lít C 63,88 lít D 11,50 lít

Câu 45: Thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lợng d xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là:

Câu 46: Lấy 51,3 gam một gluxit X, hoà tan X trong nớc và thuỷ phân hoàn toàn X (xúc tác axit vô cơ) Dung dịch thu đợc cho tác dụng với

l-ợng d AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra 64,8 gam Ag kết tủa Công thức phân tử của X là:

Câu 47: Từ m kg nho chín chứa 40% đờng nho, để sản xuất đợc 1000lit rợu vang 200 Biết khối lợng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml và hao phí 10% lợng

đờng Giá trị của m là: A 860,75kg B 8700,00kg C 8607,5 kg D 8690,56kg

Câu48: Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí cháy thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M (D = 1,05 g/ml) thu

đợc dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ 12,27% Khối lợng của glucozơ đã dùng là:

A 129,68 gam B 168,29 gam C 192,86 gam D 185,92 gam

Câu49: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rợu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo thành rợu etylic)và tất cả khí cacbonic thoát ra hấp thụ

vào dung dịch NaOH d thì thu đợc 318 gam Na2CO3 Tính hiệu suất phản ứng lên men rợu Hãy chọn đáp số đúng?

Câu 50: Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, ngời ta điều chế đợc ancol etylic với hiệu suất 81% Tính khối lợng gỗ cần thiết để điều chế

đ-ợc 1000 lít cồn 920 (biết ancol nguyên chất có D = 0,8 g/ml)

1B2D3C4A5D6D7B8D9B10A11D12B13B14B15A16A17D18A19C20A21A22A23A24C25B26B27C2 8B29D30C31D32D33A34B35A36A37A38C39D40A41D42C43D44B45D46A47C48C49C50B

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w