1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 cacbohidrat

7 419 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ các hợp chất C và E cho kết tủa màu đỏ gạch khi cho CuOH2 vào dd nước của mỗi chất khi đun nóng.. Hợp chất A cũng cho kết tủa đỏ gạch sau khi thủy phân trong H2SO4 loãng và đun nóng

Trang 1

PHẦN II : CACBOHIDRAT

GVHD : Nguyễn thị Lệ Hằng

Câu 1 : Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ :

A Đa chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m B Tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(HO)m

C Tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m D Tạp chức mà đa số chúng có công thức chung là Cn(HO2)m

Câu 2 : Chất nào sau đây là đisaccarit ?

Câu 3 : Glucozơ là hợp chất thuộc loại :

Câu 4 : Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào

Câu 5 : Dẫn chứng nào sau đây chứng minh CTCT mạch hở của glucozơ ?

1 Glucozơ có thể tạo ra este chứa 5 nhóm chức - COOCH3 → glucozơ có năm nhóm - OH

2 Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan

3 Glucozơ tham gia p/ư tráng gương → glucozơ có nhóm chức andehit

4 DD glucozơ p/ư với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam → glucozơ có nhiều nhóm - OH

Câu 6 : Dẫn chứng chứng tỏ phân tử glucozơ chó chứa 5 nhóm - OH là :

A Glucozơ có thể tạo ra este chứa 5 nhóm chức - COOCH3 B P/ư giữa dd glucozơ với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam

C P/ư giữa glucozơ với Na tạo thành H2 có số mol gấp 2,5 lần số mol glucozơ p/ư D P/ư tráng bạc.

Câu 7 : P/ư nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?

A P/ư với Cu(OH)2 B P/ư với [Ag(NH3)2]OH C P/ư với H2/Ni, nhiệt độ D P/ư với CH3OH/HCl

Câu 8 : Trong dd glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng :

Câu 9 : Dãy gồm các chất đều t/d với Cu(OH)2 là :

A Glucôzơ ,glyxê rol, andêhit fomic, nattri axêtat B Glucôzơ, Glyxêrol, Ancol êtylic,Axêtôn

C Glucôzơ, Phênol, Fructozơ, Glyxêrol D Glucozo, Fructozơ, Andêhit fomic, Glyxêrol.

Câu 10 : Glucozơ không có p/ư với chất nào sau đây ?

Câu 11 : Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm OH,có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu dd Br2 Chất X là

Câu 12 : Cho các chất sau : 1 HOCH2CH2OH; 2 OHCH2CH2CH2OH; 3 CH3CH2OCH3; 4 HOCH2CHOHCH2OH; 5 C6H12O6;

6 CH3COOH Các chất t/d được với Cu(OH)2 là :

Câu 13 : Có bốn chất : axit axetic, glixerol, ancoletylic, glucozơ Chỉ dùng thêm một chất nào sau đây để phân biệt:

Câu 14 : Nhóm mà tất cả các chất đều t/d với dd AgNO3/NH3 là :

Câu 15 : Để phân biệt Glucôzơ, saccarôzơ, tinh bột, xenlulôzơ, có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây : 1

Câu 16 : Trong thực tế, người ta dùng glucozơ để tráng gương, ruột phích thay vì dùng andehit Đó là do :

A Glucozơ rẻ tiền hơn các andehit B Glucozơ không có độc tính như các andehit.

C Cũng một số mol như nhau, Glucozơ tạo ra một lượng bạc nhiều hơn so với dùng các andehit khác.

D Glucozơ tan tốt trong nước còn các andehit khác không tan trong nước.

Câu 17 : Fructozơ có thể chuyển thành glucozơ trong môi trường nào ?

Câu 18 : Fructozơ có thể tham gia các p/ư nào sau đây ?

c T/d với dd AgNO3/NH3 đun nóng tạo kết tủa Ag d Lên men tạo ancol etylic

Câu 19 : P/ư nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau ?

A P/ư với H2/Ni, t0 B P/ư với Cu(OH)2 C P/ư với Na D dd brom.

Câu 20 : Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd trong dãy sau : glucozơ, glixerol,

fomandehit, propan-1-ol ?

Câu 21 : Để nhận biết dd các chất riêng biệt : glucozơ, benzen, etanol, glixerol ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ?

A Dùng dd AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2, dùng Na B Dùng dd AgNO3/NH3, dùng nước Br2, dùng Na

C Dùng dung dịch Br, dùng Cu(OH)2 và đun nóng D Dùng Cu(OH)2 và đun nóng, dùng nước brom

Trang 2

Câu 22 : Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dd nước vôi trong

dư thu được 20g kết tủa Giá trị m là :

Câu 23 : Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của p/ư đạt 95% Khối lượng Ag bám trên

tấm gương là :

Câu 24 : Lên men b gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dd nước vôi trong tạo thành 10g kết tủa Khối lượng dd so với ban đầu giảm 1,2g Với hiệu suất của quá trình lên men là 90%, b có giá trị là :

Câu 25 : Cho lên men 1 tấn nước rỉ đường sau đó chưng cất thu được 50 lít cồn etylic 900 Khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8g/ml và hiệu suất toàn bộ quá trình là 80% Hàm lượng glucozơ có trong 1 tấn nước rỉ đường là :

Câu 26 : Có 4 dd 1 K2CO3, 2 C6H12O6, 3 CH3COOH, 4 NaNO3 có cùng nồng độ là 0,1M Thứ tự các dd đó được sắp xếp theo khả năng dẫn điện giảm dần là :

A 3 > 4 > 2 > 1 B 1 > 3 > 4 > 2 C 1 > 4 > 3 > 2 D 2 >3> 4 > 1

Câu 27 : Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dd đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào ?

Câu 28 : Hai chất đồng phân của nhau là :

A Mantozơ và glucozơ B Saccarozơ và glucozơ C Fructozơ và glucozơ D Fructozơ và mantozơ.

Câu 29 : Chất nào sau đây p/ư được với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và dd AgNO3/NH3 ?

Câu 30 : Saccarozơ có thể t/d được với chất nào sau đây ?

đặc)

Câu 31 : Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là :

A Đều được lấy từ củ cải đường B Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”.

C Đều hòa tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd màu xanh lam D Đều bị oxi hóa bởi phức bạc [Ag(NH3)2]OH

Câu 32 : Một cacbohidrat X có các p/ư diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau : X     0→

2 ) (OH OH

gạch Vậy X không thể là :

Câu 33 : Tính chất đặc trưng của saccarozơ là : 1 Chất rắn, tinh thể, màu trắng; 2 Polisaccarit; 3 Khi thủy phân tạo thành

glucozơ và fructozơ; 4 Tham gia p/ư tráng gương; 5 P/ư đốt cháy cho cacbon Những tính chất trên, tính chất nào đúng ?

Câu 34 : Dd saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dd H2SO4 lại có thể p/ư tráng gương Đó là do :

A Đã có sự tạo thành andehit sau p/ư B Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit.

C Trong phân tử saccarozơ có chức este vinyl đã bị thủy phân D Saccarozơ đã bị thủy phân tạo glucozơ và fructozơ.

Câu 35 : Cho vào cốc thủy tinh dd saccarozơ Nhỏ thêm vào vài giọt vôi sữa Khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh, sau đó dẫn khí

CO2 vào dd Phát biểu nào sau đây chưa đúng ?

A Hiện tượng quan sát được : Vẩn đục của vôi sữa tan hết Khi dẫn khí CO2 vào lại thấy kết tủa

B Vôi sữa tan được là do đã p/ư với saccarozơ tạo canxi saccarat : C12H22O11 + Ca(OH)2 + 2H2O → C12H22O11.CaO.2H2O

C Khí CO2 t/d với canxi saccarat tạo CaCO3 kết tủa kéo theo các chất bẩn trong dd lắng xuống đồng thời tạo lại saccarozơ

D Tính chất này được áp dụng trong việc tinh chế đường.

Câu 36 : Dãy gồm các dd đều t/d với Cu(OH)2 là :

A Glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, etanol D Glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.

Câu 37 : Thủy phân chất nào sau đây chỉ thu được glucozơ ?

Câu 38 : Dùng thuốc thử dd AgNO3/NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

A Glucozơ và mantozơ B Glucozơ và glixerol C Saccarozơ và glixerol D Glucozơ và fructozơ.

Câu 39 : Có các hợp chất : etanal, glucozơ, etanol, saccarozơ, glixerol đựng trong 5 lọ mất nhãn Dựa vào các quan sát thí

nghiệm sau đây hãy xác định các chữ cái đúng cho các lọ :

1 Chỉ các hợp chất A, C và D cho màu xanh lam khi cho Cu(OH)2 vào dd nước của mỗi chất ở nhiệt độ thường

2 Chỉ các hợp chất C và E cho kết tủa màu đỏ gạch khi cho Cu(OH)2 vào dd nước của mỗi chất khi đun nóng

3 Hợp chất A cũng cho kết tủa đỏ gạch sau khi thủy phân trong H2SO4 loãng và đun nóng với Cu(OH)2

Các hợp chất A, B, C, D, E là những chất nào sau đây ?

Câu 40 : Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một cacbohidrat X thu được 5,28g CO2 và 1,98g H2O Biết tỉ lệ khối lượng H và O trong

X là mH : mO = 0,125 : 1 CTPT của X là :

Trang 3

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D (C6H10O5)n-1.

Câu 41 : Từ 1 tấn mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ ? Cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ đạt

80%

Câu 42 : Thủy phân hoàn toàn 1kg saccarozozơ được :

C 1kg glucozơ và 1kg fructozơ D 526,3g glucozơ và 526,3g fructozơ

Câu 43 : Thủy phân hoàn toàn 6,25g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dd M Cho dd AgNO3/NH3

vào dd M và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là :

Câu 44 : Cho 34,2g mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ p/ư hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 dư thu được 0,216g Ag Tính độ tính khiết của mẫu saccarozơ trên ?

Câu 45 : Cho sơ đồ p/ư : X → Y Biết X, Y đều t/d được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa X, Y có thể là :

A Andehit fomic, glucozơ B Axetilen, vinylaxetilen C Mantozơ, glucozơ D Tất cả đều đúng Câu 46 : Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Nhỏ dd iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi lên thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh.

B Trong hạt gạo, ngô, đậu thường có nhiều tinh bột.

C Tinh bột được tạo thành trong cây xanh từ quá trình cây hút khí O2, thải khí CO2

D Nhỏ dd iot vào một lát chuối xanh thấy miếng chuối chuyển từ màu trắng sang màu xanh, nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín

thì không có hiện tượng đó

Câu 47 : Cho quá trình chuyển hóa sau : Khí CO2  →( 1 ) tinh bột  →( 2 ) glucozơ  →( 3 ) etanol  →( 4 ) etylaxetat Tên gọi các p/ư 1, 2, 3, 4 lần lượt là :

A Quang hợp, thủy phân, lên men rượu, xà phòng hóa B Quang hợp, lên men rượu, este hóa, thủy phân.

C Quang hợp, thủy phân, lên men rượu, este hóa D Quang hơp, thủy phân, este hóa, lên men rượu.

Câu 48 : Để phân biệt dd các chất riêng biệt : nước ép táo xanh, nước ép táo chín, dd KI người ta có thể dùng một trong những

hóa chất nào sau đây ?

Câu 49 : Để phân biệt dd các chất riêng biệt : hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ người ta có thể dùng một trong những hóa chất

nào sau đây ?

Câu 50 : Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ p/ư quang hợp, khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn có 50g tinh bột thì số lít không khí (đktc) cần dùng để cung cấp CO2 cho p/ư quang hợp là :

Câu 51 : Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành etanol, hiệu suất quá trình lên men là 85%

a Khối lượng etanol thu được là :

b Nếu pha loãng ancol đó thành ancol 400, biết D là 0,8g/cm3 Thể tích dd ancol thu được là bao nhiêu ?

Câu 52 : Từ 1 tấn tinh bột có thể điều chế một lượng cao su buna là ? Biết hiệu suất p/ư chung là 30%.

Câu 53 : Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lượng glucozơ sẽ thu được bao nhiêu ? Biết hiệu suất p/ư đạt 70%.

Câu 54 : Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn ancol etylic Hiệu suất của cả quá trình điều chế là :

Câu 55 : Trong phân tử của các gluxit luôn có :

A Nhóm chức hiđrôxyl B Nhóm chức cacboxylic C Nhóm chức cacbandêhit D Nhóm chức xeton.

Câu 56 : Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở :

A P/ư thủy phân B Độ tan trong nước C Thành phần phân tử D Cấu trúc mạch phân tử Câu 57 : Chọn câu đúng :

A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

D Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn rất nhiều so với tinh bột.

Câu 58 : Chọn câu đúng :

A Tinh bột và xenlulozơ đều tham gia p/ư tráng gương.

B Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n

C Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m

D Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên.

Câu 59 : Hợp chất X là chất bột màu trắng, không tan trong nước, trương lên trong nước nóng tạo thành hồ Sản phẩm cuối

cùng của quá trình thủy phân là chất Y Dưới t/d của enzym, của vi khuẩn axit lactic, chất Y tạo nên chất Z có hai loại chức hóa học Chất Z có thể được tạo nên khi sữa bị chua Xác định hợp chất X ?

Câu 60 : Một dd có các tính chất dưới đây thì dd đó là :

Trang 4

- T/d làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam.

- T/d khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng

- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzym

Câu 61 : Công thức hóa học nào sau đây là của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozơ trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo ?

A [Cu(NH3)2]OH B [Zn(NH3)4](OH)2 C [Cu(NH3)4](OH)2 D [Ag(NH3)2]OH

Câu 62 : Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là :

Câu 63 : Những chất trong dãy nào sau đây đều tham gia p/ư thủy phân ?

A Glucozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ C Tinh bột, glucozơ D Xenlulozơ, fructozơ Câu 64 : Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, hai chất trong đó đều có p/ư tráng gương và p/ư khử Cu(OH)2

thành Cu2O là :

A Glucozơ và mantozơ B Glucozơ và xenlulozơ C Glucozơ và saccarozơ D Saccarozơ và mantozơ Câu 65 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam

B Glucozơ và fructozơ đều t/d với H2 (Ni, t0) cho poliancol C Xenlulozơ luôn có 3 nhóm - OH.

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng

Câu 66 : Để nhận biết 3 chất bột màu trắng : tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ ta có thể tiến hành theo các trình tự nào sau đây ?

A Hòa tan vào nước, dùng vài giọt dd H2SO4, đun nóng, dùng dd AgNO3/NH3

B Hòa tan vào nước, dùng dd iot C Dùng iot, dùng dd AgNO3/NH3

D Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng, dùng dd AgNO3/NH3

Câu 67 : Để phân biệt : tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và glucozơ có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau :

Câu 68 : Cho p/ư : [C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2    0→

4

2SO ,t

H [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O Chọn phát biểu đúng :

A Đây là p/ư điều chế thuốc nổ không khói B Trong p/ư này còn 2 nhóm - OH của xenlulozơ chưa p/ư.

C Xenlulozơ cũng là một axit D Xenlulozơ cũng là một este.

Câu 69 : Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000 đvC và trong sợi gai là 5900000 đvC Số mắt xích

C6H10O5 gần đúng có trong các sợi trên lần lượt là :

Câu 70 : Để sản xuất ancol etylic người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50% xenlulozơ Nếu muốn điều

chế 1 tấn ancol etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu cần lấy là bao nhiêu ?

Câu 71 : Muốn sản xuất 59,4kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất p/ư là 90% thì thể tích dd HNO3 99,67% (D = 1,52g/ml), cần dùng là :

Câu 72 : Cho xenlulozơ p/ư với anhidric axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được 11,1g hh X (gồm : xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat) và 6,6g CH3COOH Thành phần % theo khối lượng của xenlulozơ trinitrat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là :

Câu 73 : Để sản xuất 1 tấn thuốc nổ piroxilin (xem như là xenlulozơ trinitrat nguyên chất) thì cần dùng một lượng xenlulozơ là :

Câu 74 : Để tạo được 1 mol Oxi bằng p/ư quang hợp cây xanh cần cung cấp năng lượng là 469kJ Để tổng hợp được 18g

glucozơ, cây xanh cần được cung cấp số năng lượng là (biết chỉ có 10% năng lượng mặt trời được sử dụng vào p/ư tổng hợp glucozơ)

Câu 75 : Có 3 chất X, Y, Z có khối lượng mol bé hơn khối lượng mol của glucozơ nhưng có cùng % khối lượng của oxi trong

phân tử với glucozơ Biết MX : MY : MZ = 3 : 2 : 1 Tìm phát biểu đúng ?

A X là hợp chất đa chức B Y có hai đồng phân mạch hở,đơn chức.

C Từ glucozơ có thể điều chế trực tiếp chất Z D Từ Z có thể điều chế trực tiếp một đồng phân của Y.

Câu 76 : Cặp dd nào sau đây có khả năng hòa tan được CuOH)2 ?

A Glucozơ, rượu etylic B Andehit axetic, glixerol C Axit axetic, saccarozơ D Glixerol, propan-1,3-ol Câu 77 : Có các cặp dd sau : 1 glucozơ và glixerol; 2 glucozơ và andehit axetic; 3 saccarozơ và mantozơ; 4 mantozơ và

fructozơ Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tối đa bao nhiêu cặp chất trên ?

Câu 78 : Saccarozơ và glucozơ đều có p/ư :

A Với dd AgNO3/NH3 đun nóng B Thủy phân trong môi trường axit.

C Với dd Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd màu xanh lam D Với dd NaCl.

Câu 79 : Cho các chất : andehit fomic, axit axetic, glucozơ Câu nào sau đây không đúng khi nói về các chất này ?

A Khi đốt cháy hoàn toàn cùng khối lượng các chất trên cho cùng khối lượng CO2 và H2O

B Cả 3 chất đều có khả năng p/ư được với Cu(OH)2 C Cả 3 chất đều có p/ư cộng hợp với H2, xúc tác Ni, t0

D Chúng đều có cùng công thức đơn giản nên có cùng thành phần % các nguyên tố C, H, O.

Trang 5

Câu 80 : Trong các phát biểu liên can đến gluxit :

1 Khác với glucozơ (chứa nhóm chức andehit), fructozơ (chứa nhóm chức xeton) không cho p/ư tráng gương

2 Saccarozơ là đisaccarit của glucozơ nên saccarozơ cũng tham gia p/ư tráng gương như glucozơ

3 Tinh bột chứa nhiều nhóm - OH nên tan nhiều trong nước

4 Mantozơ là đồng phân của saccarozơ, mantozơ có tham gia p/ư tráng gương và p/ư khử Cu(OH)2

Các phát biểu sai là :

Câu 81 : Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết có đủ, chỉ dùng tối đa 3 p/ư, có thể điều chế được chất nào sau đây :

Câu 82 : Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm :

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11

Câu 83 : Đốt cháy hoàn toàn 23,94g một cacbohidrat X, sản phẩm thu được cho vào bình đựng nước vôi trong thu được 24g kết

tủa và dd Y Khối lượng dd Y tăng lên 26,82g so với ban đầu Đun nóng dd Y lại thu thêm 30g kết tủa nữa CTPT của X là :

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D Kết quả khác.

Câu 84 : Lượng glucozơ cần thiết để điều chế 1 lít dd ancol etylic 400 (D = 0,8g/ml) với hiệu suất p/ư 80% là :

Câu 85 : Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có p/ư với :

Câu 86 : Hh X gồm glucozơ và saccarozơ Thủy phân hết 7,02g hh X trong môi trường axit thành dd Y Trung hòa hết axit

trong dd Y rồi cho t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3 thì được 8,64g Ag % khối lượng của saccarozơ trong hh là :

Câu 87 : Trong không khí có 0,03% CO2 (về thể tích) Để tạo ra 81g tinh bột, cây xanh cần lượng không khí (đktc) để cung cấp

đủ CO2 cho p/ư quang hợp là :

Câu 88 : Một cacbohidrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18g X t/d với dd AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thì thu được 21,6g Ag CTPT của X là :

Câu 89 : Thủy phân hoàn toàn 17,1g saccarozơ, sản phẩm sinh ra cho t/d với lượng dư Cu(OH)2 trong dd NaOH nóng Khối lượng kết tủa Cu2O thu được khi p/ư xảy ra hoàn toàn là :

Câu 90 : Câu nào sau đây không đúng ?

A Vỏ bánh mì ngọt hơn ruột bánh B Cơm sau khi nhai kém ngọt hơn trước khi nhai.

C Nhỏ dd iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh D Nước ép chuối chín cho p/ư tráng bạc.

Câu 91 : Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 2,73g socbitol với hiệu suất 80% là :

Câu 92 : Từ 10kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 960 ? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,807g/ml

Câu 93 : Thêm dd Br2 lần lượt vào bốn mẫu thử chứa các dd fructozơ, saccarozơ, mantozơ và dd hồ tinh bột Mẫu thử có khả năng làm mất màu dd Br2 là :

Câu 94 : Lên mem m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 15g kết tủa và khối lượng dd giảm 5,1g Giá trị m là :

Câu 95 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2, thu được 35g kết tủa và dd X Đun kỹ dd X thu thêm được 10g kết tủa nữa Giá trị m là :

Câu 96 : Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc, nóng Để có 59,4kg xenlulozơ trinitrat cần dùng bao nhiêu kg HNO3 Biết hiệu suất p/ư đạt 90% ?

Câu 97 : Phát biểu không đúng là :

A dd fructozơ hòa tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm p/ư thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia p/ư tráng gương

D dd mantozơ t/d với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 98 : Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau ?

A Glucozơ và fructozơ B Saccarozơ và mantozơ C Tinh bột và xenlulozơ D Vinylaxetat và metylacrylat Câu 99 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất bị thủy phân trong môi trường axit ?

A Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo B Tinh bột, xenlulozơ, vinylaxetat, mantozơ.

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ D Metylaxetat, protein, mantozơ, saccarozơ.

Trang 6

Câu 100 : Một dd có tính chất sau : 1 T/d được với dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng 2 Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra

dd màu xanh lam 3 Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim Dung dịch đó là :

Câu 101 : Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A Nhỏ dd iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh.

B Có thể dùng dd AgNO3/NH3 dư làm thuốc thử để phân biệt glucozơ và mantozơ

C Nhỏ dd iot vào một lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì

không có hiện tượng gì

D Cho HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng và đun nóng thấy xuất hiện màu vàng, còn cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thì thấy dd có màu xanh

Câu 102 : Một mẫu tinh bột có M = 5.105 đvC Thủy phân hoàn toàn 1 mol tinh bột thì số mol glucozơ thu được là :

Câu 103 : Cho 5kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Biết rằng khối lượng ancol bị hao hụt là 10% và khối lượng riêng của

ancol nguyên chất là 0,8g/ml Thể tích dd rượu 400 thu được là :

Câu 104 : Cho 360g glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết

tủa Biết hiệu suất p/ư của quá trình lên men đạt 80% Giá trị m là :

Câu 105 : Thể tích dd HNO3 96% (D = 1,52g/ml) cần dùng để t/d với lượng dư xenlulozơ tạo 297g xenlulozơ trinitrat là :

Câu 106 : Lấy 51,3g một gluxit X, hòa tan X trong nước và thủy phân hoàn toàn X (xúc tác axit vô cơ) Dung dịch thu được cho

t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo ra 64,8g Ag kết tủa CTPT của X là :

A C12H22O11 B C12H24O12 C C18H30O15 D C18H32O16

Câu 107 : Xác định trường hợp đúng khi thuỷ phân 1kg saccarozơ thu được :

A 0,5kg glucozơ và 0,5kg fructozơ B 526,3g glucozơ và 526,3g fructozơ.

Câu 108 : Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia p/ư với :

Câu 109 : Thuốc thử dùng để phân biệt 3 chất riêng biệt : hexan, glixerol và glucozơ đựng trong 3 lọ mất nhãn là :

Câu 110 : Cho 27g X (chứa C, H, O) có thể t/d vừa hết với 34,8g Ag2O trong dd NH3 Thể tích O2 cần để đốt cháy chính lượng hợp chất này bằng thể tích CO2 tạo thành Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện, CTPT của X là :

Câu 111 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ ?

A Xenlulozơ dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy, …

B Xenlulozơ dùng làm một số tơ tự nhiên và tơ nhân tạo C Xenlulozơ dùng làm thực phẩm cho con người.

D Xenlulozơ dùng làm nguyên liệu để sản xuất ancol etylic.

Câu 112 : Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 4 dd riêng biệt chứa glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol là :

A Cu(OH)2/NaOH, t0 B dd AgNO3/NH3 C Na kim loại D Nước brom.

Câu 113 : Cho m gam hh gồm glucozơ và fructozơ t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo ra 6,48g Ag Cũng m gam hh này t/d hết với 1,2g Br2 trong dd % số mol của glucozơ trong hh là :

Câu 114 : Có các cặp dd riêng biệt đựng trong các bình mất nhãn :

1 glucozơ, fructozơ; 2 glucozơ, saccarozơ; 3 mantozơ, saccarozơ; 4 fructozơ, mantozơ; 5 glucozơ, glixerol

Dùng dd AgNO3/NH3 có thể phân biệt được những cặp dd nào ?

Câu 115 : Nhóm các chất đều có khả năng tham gia p/ư tráng gương là :

A Metylfomiat, glucozơ, axit fomic, mantozơ B Glucozơ, axit axetic, andehit oxalic, mantozơ.

C Fructozơ, saccarozơ, andehit axetic, axit oxalic D Fomandehit, fructozơ, xenlulozơ, axit fomic.

Câu 116 : Điểm giống nhau giữa các phân tử tinh bột amilo và amilopectin là :

A Đều chứa gốc α - glucozơ B Mạch glucozơ đều là mạch thẳng.

C Có phân tử khối trung bình bằng nhau D Có hệ số trùng hợp n bằng nhau.

Câu 117 : Thuốc thử nên dùng để phân biệt 4 dd riêng biệt : mantozơ, andehit axetic, glixerol, etanol đựng trong 4 lọ mất nhãn :

A Cu(OH)2/NaOH, t0 B dd CuSO4 C dd AgNO3/NH3 D Nước brom.

Câu 118 : Mantozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột có chung tính chất :

A Đều bị khử bởi Cu(OH)2 khi đun nóng B Đều tham gia p/ư tráng gương.

C Đều bị thủy phân trong môi trường axit D Đều t/d vôi sữa tạo hợp chất tan.

Câu 119 : Các hiện tượng thí nghiệm nào sau đây được mô tả đúng ?

A Cho dd I2 vào hồ tinh bột : màu xanh xuất hiện, đun nóng : màu xanh biến mất, để nguội lại có màu xanh

B Cho fructozơ vào ống nghiệm chứa dd AgNO3/NH3 rồi đun nóng không có Ag tạo ra, cho tiếp vài giọt H2SO4 vào đun nóng :

có kết tủa Ag xuất hiện

C Nhỏ dd I2 lên lát chuối chín : không có màu xanh Cho lát chuối đó vào dd H2SO4 rất loãng đun một lúc, để nguội nhỏ dd I2

vào : màu xanh xuất hiện

Trang 7

D Cho Cu(OH)2 vào dd glucozơ : Cu(OH)2 tan tạo thành dd xanh lam, đun nóng hh : màu xanh mất đi và có kết tủa đỏ gạch Làm lạnh hh : kết tủa tan và màu xanh xuất hiện trở lại

Câu 120 : Câu nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ ?

A Tan trong dd [Cu(NH3)4](OH)2 B Có thể dùng để điều chế ancol etylic.

C Dùng để sản xuất tơ nilon-6 D Tạo thành este với axit axetic.

Câu 121 : Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dd xanh lam

B Glucozơ, fructozơ đều t/d với H2 (Ni, t0) tạo thành sorbitol

C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều t/d được với dd AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch

Câu 122 : Hiện tượng nào sau đây không đúng ?

A Protein đều dễ tan trong nước tạo thành dd keo B Lòng trắng trứng gặp Cu(OH)2 tạo thành màu tím

C Lớp váng nổi lên khi nấu cá, thịt là hiện tượng đông tụ protein.

D Lòng trắng trứng khi gặp HNO3 tạo thành hợp chất màu vàng

Câu 123 : Đun nóng dd có 10,26g cacbohidrat X với lượng nhỏ HCl Cho sản phẩm thu được t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3

hình thành 1,296g Ag kết tủa X có thể là :

Câu 124 : Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không tương ứng với cấu trúc của glucozơ ?

A T/d với Cu(OH)2 tạo dd xanh lam B Khử hoàn toàn tạo n-hexan.

C T/d với dd AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag D T/d với CH3COOH tạo este tetra axetat

Câu 125 : Tính chất nào dưới đây mà saccarozơ và mantozơ không đồng thời có được ?

A Tính chất của ancol đa chức B Tính chất của andehit.

C Khả năng bị thủy phân trong môi trường axit D Tính tan tốt trong nước.

Câu 126 : Chất nào sau đây không cho kết tủa trắng bạc khi t/d với dd AgNO3/NH3 ?

Câu 127 : Cho các dd CH3COOH, C3H5(OH)3, C6H12O6, CH3CHO, C3H7OH Những dd hòa tan được Cu(OH)2 là :

A CH3COOH, C3H5(OH)3 B CH3COOH, C3H5(OH)3, C6H12O6

C CH3CHO, CH3COOH, C3H5(OH)3, C6H12O6 D CH3CHO, C3H7OH, CH3COOH, C3H5(OH)3

Câu 128 : Từ m kg nho chín chứa 40% đường nho, để sản xuất 1000 lít rượu vang 200 Biết khối lượng lượng riêng của C2H

-5OH là 0,8g/ml và hao phí 10% lượng đường Giá trị m là :

Câu 130 : Từ HNO3 dư và 2 tấn xenlulozơ có thể sản xuất được bao nhiêu tấn thuốc súng không khói xenlulozơ trinitrat với hiệu suất p/ư là 60%

Câu 131 : Từ xenlulozơ và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế được loại tơ :

Câu 132 : Chất nào sau đây không có khả năng tham gia p/ư thủy phân ?

Câu 133 : Trong các loại hợp chất sau, loại nào có thành phần nguyên tố hóa học khác với những chất còn lại ?

Câu 134 : Điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là :

A Chúng đều có thể tạo thành nhờ p/ư quang hợp B Chúng đều là các polime thiên nhiên.

C Chúng đều tan trong nước D Chúng đều tham gia p/ư tráng bạc.

Câu 135 : Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau : Glucozơ → Ancol etylic → Butadien → Cao su buna Hiệu suất của cả quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là :

Câu 136 : Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% Hấp thu toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dd NaOH 1,25M (D =

1,05g/ml) thu được dd chứa hai muối với tổng nồng độ là 6,833% Khối lượng glucozơ đã dùng là :

Câu 137 : Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Khối lượng dd sau p/ư giảm 3,4g so với khối lượng dd Ca(OH)2 ban đầu Giá trị của m là :

Câu 138: Mantozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột đều có p/ư :

C Thủy phân trong môi trường axit D Tráng gương.

Câu 139: Từ 180 gam Glucôzơ, bằng phương pháp lên men ruợu, thu được a gam ancol êtylic ( hiệu suất 80%) Oxyhoá 0,1a

gam ancol êtylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dd NaOH 0,2M Hiệu suất của quá trình lên men giấm là

Câu 140 :Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A ( gồm glucôzơ, anđêhit fomic, axitaxêtic) cần 2,24 lít O2(Đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng thêm m gam Gía trị của m là

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:44

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w