Thờm một lượng vừa đủ O2 vào X, sau phản ứng thu được hỗn hợp khớ Y.. Nếu cho dung dịch NaOH vào A để được lượng kết tủa lớn nhất thu được 62,2 gam kết tủa.. Câu2: Giải thích và viết phơ
Trang 1Bài tập nõng cao húa 11
Cõu 1 Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg, Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24% Sau khi cỏc kim loại tan hết cú 8,96 lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ X gồm NO, N2O, N2 bay ra (ở đktc) và dung dịch A Thờm một lượng vừa đủ O2
vào X, sau phản ứng thu được hỗn hợp khớ Y Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư cú 4,48 lớt hỗn hợp khớ Z đi
ra (ở đktc) Tỷ khối của Z đối với H2 bằng 20 Nếu cho dung dịch NaOH vào A để được lượng kết tủa lớn nhất thu được 62,2 gam kết tủa
Tớnh m1, m2 Biết lượng HNO3 lấy dư 20% so với lượng cần thiết (huế 2007)
Cho Mg = 24; Al = 27; N = 14; Na = 23; O =16; H = 1
Câu2: Giải thích và viết phơng trình ion thu gọn các phản ứng xẩy ra trong thí nghiệm sau :
a) cho amol CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH , đợc dung dịch A cho A lần lợt các dung dịch BaCl2 , FeCl2, FeCl3 ,AlCl3
b) cho khí H2S hấp thu vừa đủ vào dung dịch NaOH ,đợc dung dịch B chứa muối trung hoà Cho B lần lợt vào các dung dịch Al(NO3)3 , Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2
Cõu 3: Cho 2,56g kim loại đồng phản ứng hoàn toàn với 25,2gam dung dịch HNO3 60% thu đợc dung dịch A , biết rằng nếu thêm 230ml dung dịch KOH 1M vào A rồi cô cạn và nung đến khối l ợng không đổi , thu đợc 21,88gam chất rắn
Cõu 4 Hũa tan 20g hh Cu,Fe,Fe3O4 vào 150ml dd HNO3 đặc nguội thỡ cú 3,36l một khớ X bay ra ở đktc.Sau khi lọc bỏ chất khụng tan đem cõn thấy khối lượng chung giảm 12,1g
a.Tớnh thành phần trăm theo khối lượng hh
b.Tớnh nồng độ mol/l của cỏc muối trong dd thu được.Gỉa sử V dung dịch thay đổi khụng đỏng kể
Cõu 5: Hũa tan vừa đủ 23,7g hh A gồm Al và Al2O3 trong 2,5l dd HNO3 thỡ thoỏt ra hh khớ B gồm NO và N2O cú
tỉ khối bằng 1,324.Cần 0,3l dd NH3 7M để làm kết tủa hết ion Al3+cú trong dd thu được sau khi hũa tan
a.Tớnh % khối lượng mỗi chất trong A
b.Tớnh nồng độ mol/l dung dịch HNO3 đem dựng
Cõu 6: Để xác định hàm lợng phần trăm cacbon trong một mẫu gang trắng, ngời ta đốt gang trong oxi d Sau đó,
xác định hàm lợng khí CO2 tạo thành bằng cách dẫn khí qua nớc vôi trong d: lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô rồi
đem cân Với một mẫu gang khối lợng là 5g và khối lợng kết tủa thu đợc là 1g thì hàm lợng (%) cacbon trong mẫu gang là bao nhiờu
Cõu 7: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và
Na NO3 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giỏ trị tối thiểu của V là bao nhiờu
Cõu 8: a Dung dịch A chứa NO3- ,NO2- và một ion dơng X A có pH >7 X là ion nào trong các ion sau : NH4+ ,
Ca2+ Giải thích ?
-Tính nồng độ mol /lít của ion NO3- nếu nồng độ của NO2- ,của X trong dung dịch lần lợt là : 0,1; 0,3 M ( trung hũa về điện tớch)
-Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết sự có mặt của 3 ion trong dung dịch A nói trên
b Ion NH4+ có những tính chất hoá học cơ bản nào ? Mỗi tính chất viết một phơng trình để chứng minh
Cõu 9 : Cho a gam hỗn hợp NaHCO3 và K2CO3 hoà tan vào nớc đợc 400ml dung dịchA Cho từ từ 100ml dung dịch HCl 1,5M(d d B) vào A đựơc dung dịch D và 1,008 lít khí Cho dung dịch Ba(0H)2d vào D đựơc 29,55 gam kết tủa Biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
a Tính a
b.Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
c Nếu đổ từ từ dung dịch A cào dung dịch B Tính thể tích khí thoát ra
Cõu 10: Chia 11,6 gam muối MCO thành 2phần bằng nhau
Trang 2a) Hoà tan phần một bằng dungdịch H2SO4 loãng vừa đủ thu đợc một chất khí và dung dịch G1,cô cạn G1đợc 7,6 gam muối trung hoà , khan Xác định công thức MCO3
b) Cho phần 2 tác dung dịch vừa đủ dung dịch HNO3 ,đợc hỗn hợp khí CO2,NO2 và dung dịch G2 ,khi thêm dung dịch HCl d vào dung dịch G2 , thì dung dịch thu đợc hoà tan tối đa bao nhiêu gam đồng ,biết rằng có khí
NO thoát ra
Câu 11 : a/ Trộn 1,1.10-2 mol HCl với1.10-3 mol NH3 và 1.10-2 mol CH3NH2 rồi pha loãng thành 1 lít dung dịch Hỏi dung dịch thu đợc có có phản ứng với axít hay bazơ?
Cho pK b của NH 3 = 4,76 và pK b của CH 3 NH 2 = 3,40
b/ Khả năng khử của Fe2+ trong H2O hay trong dung dịch kiềm mạnh hơn? vì sao?
Cho thế điện cực chuẩn E 0 Fe 2+ /Fe = -0,44 V ; E 0 Fe 2+ /Fe = -0,04 V
Tính số tan Ks của Fe(OH) 2 = 1,65.10 -15 và của Fe(OH) 3 = 3,8.10 -38
Cõu 12 Cho từ từ khí CO qua ống chứa 6,400gam CuO đun nóng Khí ra khỏi ống đợc hấp thụ hoàn toàn bằng 150ml dung dịch nớc vôi trong nồng độ 0,100M thấy tách ra 1,000gam kết tủa trắng, đun sôi phần nớc lọc lại thấy có vẩn đục Chất rắn còn lại trong ống đợc cho vào 500,000ml dung dịch HNO3 0,320M thoát ra V1 lít khí
NO2 nếu thêm 760,000ml dung dịch HCl 1,333M vào dung dịch sau phản ứng thì lại thoát ra thêm V2 lít khí NO nữa Nếu tiếp tục thêm 24 gam Mg thì thấy thoát ra V3 lít khí hỗn hợp khí N2 và H2, lọc dung dịch cuối cùng thu
đợc chất rắn X
a/ Viết phơng trình phản ứng và tính V1,V2,V3(đktc)
b/ Tính thành phần X( giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Bài giải
Số mol của hỗn hợp X: nX = 8,96/22,4 = 0,4 mol
Khi cho O2 vào hỗn hợp X cú : 2NO + O2 = 2NO2
ị nX = ny
2NO2 + 2NaOH = NaNO3 + NaNO2 + H2O
→ n=n 2 +n 2 = 44,8/22,4 = 0,2 mol → n = 0,2
Trang 3MZ= 2.20 = 40 =
0,2
28 44 n
2
2 O
→ nN 2 O = 0,15 mol ; nN 2 = 0,05 mol
Khi kim loại phản ứng ta có quá trình nhường e:
Mg –2e = Mg2
x mol ne (mất) = (2x + 3y) mol
Al – 3e = Al3+
y mol
Khi HNO3 phản ứng ta có quá trình nhận e :
N+5 + 3e =N+2(NO)
0,2 mol 0,2 mol
2N+5+ 8e = 2 N+ (N2O) ne(nhận) = 0,2.3+0,15.8+0,05.10 = 2,3 mol
0,3 0,15mol
2N+5 +10e = N2
0,1 0,05 mol
Mg2+ + 2OH- =Mg(OH)2↓
x mol
Al3+ + 3OH- = Al(OH)3 ↓
y mol
Ta có hệ PT : 2x +3y = 2,3
58x + 78y = 62,2
→ x = 0,4mol ; y = 0,5mol
→ m1 = 23,1 g
Và số mol HNO3 tham gia phản ứng là:
n HNO3= nN
5
tạo khí+ nN
5
tạo muối= 0,6 + 2,3 = 2,9 mol (nN
5
tạo muối = ne trao đổi)
100 24
120 100 63 9
,
2
g