1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa hoc hay va kho de 7

3 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA – 7 Cõu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai chất nguyờn chất FeS2 và FeCO3 với tỉ lệ số mol 1:1 vào bỡnh kớn chứa khụng khớ với lượng gấp đụi lượng cần thiết để phản ứng với hỗn hợp X,

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA – 7 Cõu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai chất nguyờn chất FeS2 và FeCO3 với tỉ lệ số mol 1:1 vào bỡnh kớn chứa khụng khớ với lượng gấp đụi lượng cần thiết để phản ứng với hỗn hợp X, ỏp suất trong bỡnh ban đầu là P1

(atm) Nung bỡnh ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bỡnh về nhiệt độ ban đầu, ỏp suất trong bỡnh là P2 (atm) Áp suất khớ trong bỡnh trước và sau khi nung là

A P1 = P2 B P1 =

7

6P2 C P1 =

5

8P2 D P1 = 2P2

2

2 3 2

2 3

2

:1 FeS :1

FeCO :1

:1

pu O

Fe O mol

mol

CO

Cõu 2: Pha cỏc dung dịch sau:

(1) Lấy 0,155 gam Na2O pha thành 500 ml dung dịch X

(2) Lấy 4,59 gam BaO pha thành 2 lớt dung dịch Y

(3) Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M thành 500 ml dung dịch Z (4) Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M với 250 ml dung dịch NaOH 0,16M thành 500 ml dung dịch P

Số dung dịch cú pH bằng nhau là: (Cỏc chất phõn li hoàn toàn)

OH

OH

OH

OH

P n

Cõu 3: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hh X gồm hai kim loại Chia X thành hai phần: Phần ớt (m1 gam), cho tỏc dụng với dung dịch HCl dư được 0,1 mol khớ H2 Phần nhiều (m2 gam), cho tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 loóng dư, được 0,4 mol khớ NO Biết m2-m1=32,8 Giỏ trị m bằng:

A 23,3 gam hoặc 47,1 gam B 33,6 gam hoặc 47,1 gam

C 33,6 gam hoặc 63,3 gam D 11,74 gam hoặc 6,33 gam

;

Cõu 4: Điện phõn dung dịch hỗn hợp 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,06 mol HCl với dũng điện một chiều cú cường độ 1,34A trong 2 giờ, cỏc điện cực trơ Khối lượng kim loại thoỏt ra ở catot và thể tớch khớ ở đktc thoỏt ra ở anot bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phõn là 100% nhận những giỏ trị nào sau đõy:

A 0,32 gam và 0,896 lit B 3,2 gam và 0,896 lit.

C 6,4 gam và 8,96 lit D 6,4 gam và 0,896 lit.

0,1

e

It

F

Cõu 5: Trộn 10,8 gam bột Al với 32 gam bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe) Hoà tan hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 10,08 lít khí H2 (ở đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

2 3

2 3:

3(0, 4 2 ) 4 0,9 0,15

Al

Fe O

Al O a

Cõu 6: Dẫn khớ CO vào ống sứ chứa m gam bột Fe2O3 nung núng thu được 61,2 gam hỗn hợp A gồm 4 chất Khớ bay ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 132,975 gam kết tủa Hoà tan hết A bằng dung dịch HNO3 dư thu được V lớt (đktc) khớ NO là sản phẩm khử duy nhất Giỏ trị V là:

Trang 2

A 11,2 lớt B 5,6 lớt C 10,08 lớt D 6,72 lớt

2

Cõu 7: Cho a gam hỗn hợp X (Al, Mg, Fe) tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khớ gồm 0,02 mol NO; 0,01 mol N2O; 0,01 mol NO2 và dung dịch Y Cụ cạn dung dịch Y thu được 11,12 gam muối khan Giỏ trị a là:

3 0,15

NO

Cõu 8: Một cốc đựng 200 ml dung dịch AlCl3 2M Rót vào cốc này 200 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l, ta thu đợc một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1g chất rắn Hỏi a có giá trị nào sau đây?

0,3

1,5

Cõu 9: Cho m gam Al4C3 phản ứng hết với lượng dung dịch cú 0,03 mol HCl, được dung dịch X Mặt khỏc cho m’ gam Al4C3 kể trờn phản ứng vừa hết với dung dịch cú 0,04 mol KOH được dung dịch Y Trộn lẫn toàn bộ X và Y ở trờn với nhau được hỗn hợp Z cú chứa bao nhiờu mol muối nhụm?

3 2

: 0,01

: 0, 04

Cõu 10 Cho 12 gam bột Mg vào 400 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 0,75x mol/l thu được dung dịch X và 32,16 gam hỗn hợp rắn Y gồm 3 kim loại Hũa tan hết hỗn hợp Y vào dung dịch HNO3 loóng thu được V lớt NO (đktc) và dung dịch chứa 96,66 gam muối (khụng cú HNO3 dư) Giỏ trị của

V là

Đặt nNO = x mol; n NH4NO3 = y mol

Cú 12 : 24.2 = 3x + 8y; dễ thấy nNO3- = 2n Mg = 1 mol

32,16 + 1.62 + 80y = 96,66

 y = 0,03125 mol => x = 0,25 mol => V = 5,6 lit

Cõu 11 Cho 5,6 gam Fe phản ứng với dung dịch HNO3 dư nhười ta thu được dung dịch muối và sản phẩn khử duy nhất là khớ X Biết số mol Fe phản ứng bằng 27,78% số mol HNO3 phản ứng Thể tớch khớ X (ở đktc) là

n HNO3 p/ư = 0,36 mol

 n N trong spk = 0,36 – 3n Fe(NO3)3 = 0,36 – 0,3 = 0,06 mol

 số e nhận cho 1 N trong spk = 3.n Fe : 0,06 = 5 e nhận => là khớ N2

 n N2 = 0,06 : 2 =0,03 mol => V = 6,72 lit

Cõu 12 Hũa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HNO3 3M (dư) đun núng, thu được dung dịch Y và V lớt khớ NO (ở đktc) NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3

Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa Giỏ trị của V là

Cú n H+ = 0,35.2 – 0,2.3 = 0,1 mol (ở đõy Fe3+ cũn dư)

 n HNO3 phản ứng với X = 1,1 mol

Đặt n Fe = x mol; nO = y mol; nNO =z mol

 56x + 16y = 19,2; 3x – 2y = 3z; 3x + z = 1,1

z = 0,2 mol => V =4,48 lit

Cõu 13 Rút từ từ 200(g) dung dịch NaOH 8% vào 150(g) dung dịch AlCl3 10,68% được kết tủa & dung dịch X Cho thờm m(g) dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17(g) kết tủa và dung dịch Y Nồng độ % của NaCl trong Y:

Trang 3

A 6,40% hoặc 6,83% B 6,35% hoặc 6,40%

nNaOH = 0,4 mol; nAlCl3 = 0,12 mol;=> nAl(OH)3 = 4.0,12 – 0,4 = 0,08 mol

Sau phản ứng có 0,04 mol NaAlO2 và 0,36 mol NaCl

Và m dd = 200 + 150 – 0,08.78 = 343,76 gam

Khi nhỏ HCl vào Xảy ra 2TH;

TH1: nếu thiếu H+; nH+ = 0,015 mol

mdd sau = 0,015.36,5 : 0,1825 + 343,76 – 1,17 = 345,59

=>%m NaCl = (0,36 + 0,015).58,5: 345,59.100% = 6,35%

TH2: nH+ = 4.0,04 - 0,015.3 = 0,115 mol

ở TH này toàn bộ Na+ chuyển hóa thành NaCl (0,4 mol)

=> %m NaCl = 0,4.58,5 : (343,76 + 0,115.36,5: 0,1825 – 1,17).100% = 6,4%

Câu 14 Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau phản ứng thu được 3,88g chất rắn X và dung dịch Y Cho 2,925g bột Zn vào dung dịch Y sau phản ứng thu được 5,265g chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất Giá trị của m là:

Sau phản ứng cuối cùng thu được 1 muối Zn (NO3)2 => Cu, Ag hết (Cu không tham gia nhường nhận e) dễ thấy n Zn phản ứng = n Ag+ : 2 = 0,02 mol

=> m Zn dư = 2,925 – 0,02.65 = 1,625 gam

Ta có m + m Ag + m Zn = 5,265 + 3,88

=> m = 5,265 + 3,88 – 0,04.108 – 1,625 = 3,2 gam.

Câu 15 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn

lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,87g/cm3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là:

A 1,28 A 0 B 1,41A0 C 1,67 A0 D 1,97 A0

áp dụng công thức sau: 4/3пRR 3 = A.a% : (D 6,02.10 23 ) R là bán kính nguyên tử;

A là khối lượng nguyên tử; D là khối lượng riêng; a% là thể tích của các nguyên tử chiếm trong mạng tinh thể

=> R = 3

7,87.4 п 6,02 1055,85.0,74 3 23 = 1,28.10-8 cm = 1,28 A o

Ngày đăng: 10/10/2016, 13:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w