Biết thể tích oxi đã tham gia vào quá trình trên là 336 ml ở đktc.. Dẫn hỗn hợp khí này vào dung dịch CaOH2 dư thấy có 5 gam kết tủa.. Đem nung nóng kết tủa Y ngoài không khí đến khối lư
Trang 1KIỂM TRA 1
Bài 1 Cho một lượng Na tan hết vào dd HCl 10% thì thu được hỗn hợp dd X gồm NaCl và NaOH có khối lượng 47,9g và 2,016lit khí H2 Tính nồng độ % NaCl trong X là:
: 0,18
:
H Na
NaCl a
NaOH b
NaCl
Bài 2 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 trong dung dịch HNO3, toàn bộ lượng khí NO thoát ra
đem trộn với lượng O2 vừa đủ để hỗn hợp hấp thự hoàn toàn trong nước được dung dịch HNO3 Biết thể tích oxi đã tham gia vào quá trình trên là 336 ml (ở đktc) Giá trị của m là
A 34,8 gam B 13,92 gam C 23,2 gam D 20,88 gam 2NO + O2 2NO2 ; 4NO2+ O2+ 2H2O4HNO3
Gọi a là số mol của O2 →Ta có a + a/2= 0,015 a=0,01 nNO= 0,02 m= 13,92 g
Bài 3 Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí CO và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 7,5 qua một ống sứ đựng
16,8 gam hỗn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí và hơi có tỉ khối so với H2 là 15,5 Dẫn hỗn hợp khí này vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 5 gam kết tủa Thể tích V (ở đktc) và khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ lần lượt là
Ta có nCO=nH2 = nCO2= 0,05 mol V= 2,24 lit → M rắn = 16,8- 0,1.16= 15,2 g
Bài 4 Cho dung dịch X gồm 0,08mol Al2(SO4)3 và 0,12mol H2SO4 vào dung dịch chứa
0,4mol Ba(OH)2 thu được kết tủa Y Đem nung nóng kết tủa Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 90,12g B 87,96g
C 91,86g D 92,45g
2
2
3
4 3
: 0, 4
: 0,36 aS : 0,36
( ) : 0,08 : 0,16
: 0,56
Ba
SO
Al
OH
n
C
Al OH n
n
Trang 2Bài 5 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, FeO tác dụng với dung dịch HCl dư
thu được dung dịch Y trong đó khối lượng của FeCl2 là 31,75g và 8,064 lít H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 151,54g chất rắn khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch
Z thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 242,3g B 268,4g C 189,6g D
254,9g
2
2
3
0,54
Fe
Fe
n
Bài 6 Hoà tan a mol Al bằng dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được dung dịch A (không có
muối NH4NO3) và V lít khí NO duy nhất -đktc Hoà tan 1,2a mol Al203 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch B Trộn dung dịch A và dung dịch B thu được 14,04g kết tủa V có giá trị là;
A 1,26l B 1,08l
C.1,44l D 1.68l
3
2
:
: 2, 4
Bài 7 Điện phân (với điện cực trơ) 500ml dung dịch CuSO4 nồng độ x(M), sau một thời gian thu
được dung dịch Y có khối lượng giảm 4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Cho 36,4 gam bột sắt vào dung dịch Y đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 38,2 gam kim loại Giá trị của x là
A.1,25 B.1,40 C.0,55 D.1,65
Dễ dàng có n H2SO4 = 4 : (64 + 16 ) = 0,05 mol; dung dịch Y có CuSO4 (a mol ) và H2SO4 0,05 mol
Dễ thấy nFe p/ư = (0,05 + a)
Sau phản ứng có mFe dư + mCu = 36,4 – (0,05 + a).56 + 64a = 38,2 => a = 0,575 mol
nCuSO4 bđ = 0,575 + 0,05 = 0,625 mol => x = 1,25
Bài 8 Để hoà tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml dung
dịch HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí
Trang 3A gồm N2, N2O, NO, NO2 ( trong đó số mol của N2O và NO2 bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
Bài 9 Nhúng 1 thanh nhôm nặng 45g vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,5 M Sau 1 thời gian lấy
thanh nhôm ra cân thấy nặng 46,38g Khối lượng Cu thoát ra là ?
A.1,92 B.3,2 C.2,56 D.1,6
2
4
3
2
: 0,1
:
Cu
SO
Bài 10 Cho 0,2 mol Zn vào dd X gồm 0,2mol Fe(NO3)3, 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1mol
AgNO3 Khối lượng rắn thu được sau khi pứ kết thúc là
A.10,8g B.14,2g C.19,5g D.30,4g