1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi online lí thuyết kiềm thổ nhôm

7 376 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 30,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thi online - Lý thuyết nâng cao về kim loại Kiềm – Kiềmthổ – Nhôm Câu 1 [137813]Cho các phát biểu sau: 1 NaHCO3 được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát… 2 Na2C

Trang 1

Thi online - Lý thuyết nâng cao về kim loại Kiềm – Kiềm

thổ – Nhôm

Câu 1 [137813]Cho các phát biểu sau:

(1) NaHCO3 được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát…

(2) Na2CO3 dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn

(3) Ca dùng để trong công nghiệp sản xuất thép

(4) Be dùng làm chất phụ gia để chế tạo những hợp kim có tính đàn hồi cao, bền chắc, không bị ăn mòn

(5) Bột Mg trộn với chất khử dùng để chế tạo chất chiếu sáng ban đêm

Số phát biểu đúng là:

Câu 2 [137821]Cho các phát biểu sau:

(1) Trong các kim loại kim loại kiềm thổ thì Be có t0

nc cao nhất, Ba có t0

nc thấp nhất

(2) Khối lượng riêng của Ba lớn hơn Sr

(3) Mg được dùng để tổng hợp nhiều chất hữu cơ

(4) Thạch cao nung được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương,

(5) Thạch cao khan dùng để sản xuất xi măng

Số phát biểu đúng là:

Câu 3 [137822]Quá trình hòa tan một miếng Al( để ngoài không khí) trong dung dịch NaOH bao gồm bao nhiêu phương trình phản ứng:

Câu 4 [137823]Nhận định nào không đúng về cấu tạo và tính chất vật lí của các kim loại nhóm IIA?

A.Khối lượng riêng tương đối nhỏ, chúng là những kim loại nhẹ hơn Al( trừ Ba). B.Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao ( trừBe).

C.

Độ cứng có cao hơn kim loại kiềm nhưng nhìn

chung chúng là những kim loại mềm hơn

Câu 5 [137824]Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?

A.Làm giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng, làm

cho quần áo mau mục nát B.

Gây lãng phí nhiên liệu và mất an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống nước nóng

Trang 2

C.Làm hỏng dung dịch pha chế D.Làm thực phẩm nhanh chín và giảm mùi vị của thực phẩm

Câu 6 [137825]Cho các phát biểu sau:

(1) Nước gồm có các ion Mg2+, Ca2+, HCO3- được gọi là nước cứng tạm thời

(2) Năng lượng ion hóa thứ nhất của Al hơn Mg và Na

(3) Ca và Al đều có kiểu mạng lập phương tâm diện

(4) Sau khi phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Fe2O3 xảy ra thì bình chứa phân làm 2 lớp, trong đó Al2O3 ở dưới,

Fe ở trên

(5) Người ta trộn criolit trong quá trình điện phân Al2O3 với mục đích chính là tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn

Al2O3 nóng chảy

Số phát biểu đúng là:

Câu 7 [137826]Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng?

A.Đun sôi nước cứng để làm mất tính cứng tạm

Cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion (các hạt zeolit) để loại bỏ các ion Ca2+ và Mg2+ ra khỏi nước cứng

C.Thêm dung dịch Na2CO3 để khử tính cứng tạm

thời và tính cứng vĩnh cửu của nước D.

Thêm một lượng dư dung dịch nước vôi trong vào nước cứng để khử tính cứng tạm thời của nước

Câu 8 [137827]Khi đốt kim loại kiềm hoặc hợp chất của chúng thì được ngọn lửa có màu như thế nào ứng với

Li, Na, K, Rb và Cs;

A.Xanh, vàng, tím hồng, tím, đỏ tía, xanh B.Xanh, tím, tím hồng, đỏ tía

C. Đỏ tía, vàng, tím, tím hồng, xanh D.Đỏ tía, vàng, tím, xanh, tím hồng

Câu 9 [137828]Cho các nhận đinh sau:

1 Kim loại kiềm đều nổ khi tiếp xúc với axit

2 Ơ điều kiện thường, chỉ có Li phản ứng trực tiếp với N2

3 NaOH nóng chảy ở nhiệt độ tương đối cao, hút ẩm rất mạnh

4 Các hidroxit của kim loại kiềm tan trong nước giải phóng nhiều nhiệt

5 NaOH là chất rắn màu trắng

6 Trong công nghiệp thực phẩm, NaHCO3 là bột nở, gây xốp cho các loại bánh

Số nhận định sai là:

Câu 10 [137829]Phát biểu nào sau đây sai?

A.NaHSOtác dụng với H4 được điều chế bằng cách cho NaCl rắn

2SO4 ở 2500C B.

Người ta cho khí NH3 và khí CO2 qua dung dịch NaCl bão hòa để điều chế NH4HCO3

Trang 3

K2CO3 được điều chế bằng cách cho hỗn hợp

đồng phân tử K2SO4 và vôi tôi bão hòa khí CO2

ở 2000C, 30atm

D.Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

Câu 11 [137830]Cho các chất sau: Na2CO3, Ca(OH)2 vừa đủ, NaOH, Na3PO4, HCl, BaCl2 Số chất có thể làm mất nước có tính cứng tạm thời là:

Câu 12 [137831]Cho các phát biểu sau:

1 Bột Al2O3 có độ cứng cao, dùng làm đá mài

2 Al(OH)3 là hợp chất bền với nhiệt, có tính chất lướng tính

3 Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

4 Tinh thể Al2O3 được dùng làm đồ trang sức, chế tạo các chi tiết trong cách ngành kĩ thuật chính xác, như chân kính đồng hồ, thiết bị phát tia laze,…

5 Nhôm và hợp kim nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tàu vũ trụ

6 Corindon có tạp chất là TiO2 và Fe3O4 thì có màu xanh, tên là rubi

7 Al2O3 có nhiệt độ nóng chảy rất cao

Số phát biểu đúng là:

Câu 13 [137840]Cho các chất sau: AlCl3, (NH4)2SO4, ZnCl2, FeSO4, Ca(HCO3)2, BaCl2, Na2SO4 Chỉ dùng thêm NaOH có thể phân biệt được bao nhiêu chất:

Câu 14 [137848]Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. Ca và Sr có cùng kiểu mạng lập phương tâm diện. B. Có 2 phương pháp chính để làm mềm nước cứng.

C.

Phèn chua có tác dụng làm trong nước vì khi

thủy phân tạo ra kết tủa Al(OH)3 kéo các chất

bẩn lắng xuống

D. Natri hidrocacbonat dùng trong công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa

Câu 15 [137854]Cho các phát biểu sau:

(1) Để hạ nhiệt độ nóng chảy NaCl, người ta dùng hỗn hợp 2mol NaCl và 3 mol CaCl2

(2) Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm diện

(3) Mg tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO

(4) Be tác dụng được với nước ở nhiệt độ rất cao

(5) Nhóm IIA gồm các kim loại: Be, Ca, Ba, Ra, Sr, Mg

Trang 4

(6) Trong 1 chu kỳ, kim loại kiềm có thế điện cực chuẩn lớn nhất.

Số phát biểu không đúng là:

Câu 16 [137872]Phát biểu nào sau đây sai:

A. AlCl3 là chất dễ thăng hoa B. Mg, Al có thể cháy trong COnên không dùng CO2 để dập tắt các đam cháy 2 tạo ra khí CO

của Mg, Al

C. Nhôm bền trong môi trường không khí và

nước là do có màng oxit bền vững bảo vệ D.

Sục khí CO2 vào NaAlO2 thu được Al(OH)3 và NaHCO3

Câu 17 [137874]Mô tả ứng dụng nào của nhôm dưới đây chưa chính xác:

A.Làm vật liệu chế tạo ôtô, máy bay, tên lửa, tàu

Làm dây dẫn điện, thiết bị trao đổi nhiệt, công

cụ nấu ăn trong gia đình

C.Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ

Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray

Câu 18 [137875]Cho Ba, Al, và Fe3O4 vào nước thu được dung dịch X gồm 1 chất tan và hỗn hợp chất rắn Y.Tách Y ra rồi sục khí CO2 dư vào dung dịch X, Sau đó cho từ từ HCl dư vào, tiếp tục cho từ từ NaOH dư vào Cho Y vào HCl vừa đủ thu được dung dịch Z, thêm tiếp AgNO3 dư.Tổng số phản ứng tối đa xảy ra ( không tính phản ứng giữa nhôm và nước):

Câu 19 [137876]Cho các thí nghiệm sau:

1 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

2 Hòa tan Na2O2 vào nước

3 Cho nước javen vào dung dịch NaI

4 Cho 1 mol Ca(OH)2 vào dung dịch chưa 1 mol NaHCO3

5 Sục khí O3 vào dung dịch NaI

6 Cho 1 mol NaHSO4 vào 1 mol Ba(OH)2

7 Cho Cu(OH)2 tác dụng với Na2S

Số thí nghiệm có tạo thành NaOH là:

Câu 20 [137877]Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 5

A.Dùng dải Mg làm mồi cho phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Fe

2O3 B. Rubi là corindon có lẫn Cr2O3

C.

Năng lượng ion hóa I2 của các nguyên tử kim

loại kiềm lớn hơn năng lượng ion hóa I1 nhiều

lần

D. Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng đặc khít.

Câu 21 [137878]Cho các phát biểu sau:

(1) Na cháy trong môi trường khí oxi khô tạo ra Na2O2

(2) Kim loại kiềm dùng để chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy cao dùng trong thiết bị báo cháy

(3) Trong các kim loại kiềm, Li có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

(4) Kim loại kiềm được bảo quản bằng cách cho vào bình kín

(5) Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ hơn kim loại khác do liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu (6) NaHCO3 là chất ít tan trong nước

Số phát biểu đúng là:

Câu 22 [137879]Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.

Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da,

công nghiệp giấy( làm giấy không thấm nước),

chất cầm màu trong nghiệp nhuộm vải, chất làm

trong nước đục

B.Khi đốt cháy phèn chua được ngọn lửa màu tím.

C.Điện phân NaOH nóng chảy thì ở anot xảy ra sự oxi hóa nước thành H

Khi cho Na vào dung dịch HCl thì Na tác dụng với axit trước

Câu 23 [137880]Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Trong nhóm kim loại kiềm, độ cứng tăng dần từLi đến Cs B. Mg có thể phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường

C. Phương trình giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động núi đá vôi là: CaCO3 +

H2O +CO2 = Ca(HCO3)

D CaO dùng để chế tạo vật liệu chịu nhiệt

Câu 24 [137881]Cho các tính chất hóa học sau, số tính chất đúng với nhôm là:

1 Tác dụng được với nhiềm phi kim

2 Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

3 Tác dụng được với nước giải phóng khí H2

4 Có thể khử nhiều oxit kim loại thành kim loại tự do

5 Không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc, nguội

6 Tác dụng dễ dàng với dung dung kiềm

7 Có thể tham gia tạo thành phức chất

C.

7

D.

6

Trang 6

Câu 25 [137882]Phát biểu nào sau đây đúng

A.CaSO4 là chất rắn, không màu, tan ít trong

C. Quặng đôlômit có công thức là

CaCO3.MgCO3.2H2O D.Quặng cacnalit có công thức KCl.MgCl2.6H2O Câu 26 [137883]Cho các tính chất vật lí sau, số tính chất đúng với nhôm:

1 Là kim loại màu trắng bạc

2 Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

3 Độ dẫn điện gấp 3 lần sắt, và độ dẫn nhiệt bằng 1/2 đồng

4 Là kim loại nhẹ, nhiệt độ nóng chảy cao

5 Dẫn điện điện và dãn nhiệt tốt

Câu 27 [137884]Phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Cho Na2O2 vào nước thu được khí O2 B.NaHCO3 thể hiện tính bazơ mạnh hơn tính axit

C.NaCl tan nhiều hơn NaOH ở cùng một nhiệt

NaOH có ứng dụng trong ngành công nghiệp chế biến dầu mỏ, luyện nhôm,

Câu 28 [137885]Cho phản ứng: Al +HNO3 = N2O + NO2+… Biết nN2O:nNO2=a:b

Khi hoàn thành phương trình phản ứng thì tổng các hệ số cân bằng tối giản của các chất trong phản ứng là:

Câu 29 [137886]Cho các phát biểu sau:

1 Trong phản ứng giữa Al và dung dịch NaOH, chất oxi hóa là nước

2 Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp gồm Al và Fe2O3

3 Quặng boxit ngoài Al2O3 còn có lẫn tạp chất là SiO2 và Fe3O4

4 Nhôm bị thụ động hóa sẽ không tác dụng với các dung dịch HCl, H2SO4 loãng

Số phát biểu đúng là:

C.

3

D.

4

Trang 7

Câu 30 [137887]Trong các dung dịch: HCl, Na2CO3, AgNO3, HNO3, NaOH, BaCl2, Na3PO4, số dung dịch có tác dụng với nước có tính cứng vĩnh cữu:

Đáp án

11.B 12.A 13.D 14.D 15.D 16.B 17.C 18.B 19.C 20.D

21.B 22.C 23.D 24.C 25.D 26.B 27.C 28.D 29.C 30.A

Ngày đăng: 10/10/2016, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w