- Cho từ từ dung dịch ở ống 2 vào dung dịch ở ống 1 thấy xuất hiện kết tủa, tiếp tục cho kết tủa tan.. Sau khi kết thúc phản ứng không thu được kết tủa.. sau khi phản ứng kết thúc, thu đ
Trang 1Thi online - Ôn tập Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm
- Đề 6
Câu 1 [20366]Một dung dịch MgCl2 chứa 5,1% khối lượng ion Mg2+ Dung dịch này có khối lượng riêng 1,17 g/ml Có bao nhiêu gam ion Cl- trong 300 ml dung dịch này?
A.13,0640 gam B.22,2585 gam C.26,1635 gam D.52,9571 gam
Câu 2 [22242]Cho m gam kim loại Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1,71%, sau khi phản ứng xong thu được 0,78 gam kết tủa m có giá trị là:
A.0,69 g B.1,20 g C.0,69 g hoặc 1,61 g D.0,82 g hoặc 1,20 g Câu 3 [22902]Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:
A.KCl, KOH B.KCl C.KCl, KHCO3, BaCl2 D.KCl, KOH, BaCl2
Câu 4 [36102]Hoà tan hoàn toàn 21,6g Al trong dung dịch A gồm NaNO3 và NaOH dư ,hiệu suất phản ứng là 80%.Thể tích NH3 giải phóng là:
Câu 5 [38344]Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X
và 12,32 lít H2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2
Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 gam muối khan m có giá trị là :
Câu 6 [38561]
Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH dư thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 dư vào dung dịch X Lưọng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị cua a là:
Câu 7 [38916]Cho một ít hỗn hợp X gồm bột Fe, MgO, Al2O3 tan hết trong 100(ml) dung dịch H2SO4 0,5(M) thu được dung dịch Y và khí H2, tiếp tục thêm 200(ml) dung dịch NaOH 0,6(M), kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z và kết tủa T Từ các giả thiết ta có thể kết luận
A.Dung dịch Z vẫn còn
Lượng kết tủa đạt đến cực đại rồi tan một phần
C.Kết tủa T thu được là
Dung dịch Z vẫn còn axit
Câu 8 [39294]Cho m gam Na vao 250ml dung dich gom HCl 0,5M va AlCl3 0,4M thu duoc m-3,995 gam ket tua m co gia tri nao
Trang 2Câu 9 [43576]Có 4 ống nghiệm được đánh số 1, 2, 3, 4 chứa các dung dịch ( không tương ứng ) là NaOH, AlCl3, HCl, NaAlO2
- Cho từ từ dung dịch ở ống 2 vào dung dịch ở ống 1 thấy xuất hiện kết tủa, tiếp tục cho kết tủa tan
- Dung dịch ở ống 2 không tác dụng với dung dịch ở ống 3
- Dung dịch ở ống 3 tác dụng với dung dịch ở ống 1 tạo kết tủa
Dung dịch chứa trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 tương ứng là
A.NaOH, AlCl3, NaAlO2, HCl B.NaAlO2, HCl, NaOH, AlCl3
C.AlCl3, NaOH, NaAlO2, HCl D.NaOH, AlCl3, HCl, NaAlO2
Câu 10 [43588]Rót 200ml dung dịch NaOH nồng độ a(M) vào cốc chứa sẵn 200ml dung dịch AlCl3 2M Kết tủa tạo ra đem sấy khô, nung đến khối lượng không đổi được 5,1g chất rắn Vậy a có giá trị là:
A.2M B.1,15M hoặc 3M C.1,5M hoặc 7,5M D.1M hoặc 1,5M
Câu 11 [44093]Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M va NaOH 0,1M Thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y, dể thu dược kết tủa Y lớn nhất thì m có giá trị là:
Câu 12 [44188]Cho m gam hỗn hợp rắn gồm Na, Na2O và NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3 thu được khí H2 (đktc), dung dịch X và 12,48 gam kết tủa.Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan p có giá trị là :
A.33,42 gam hoặc 42,78 gam B.54,78 gam hoặc 64,14 gam C.33,42 gam hoặc 64,14 gam D.42,78 gam hoặc 54,78 gam
Câu 13 [50918]Cho 10,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Na và K vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi kết thúc phản ứng không thu được kết tủa Khối lượng K tối đa có trong hỗn hợp là:
A.7,80 gam B.1,95 gam C.11,70 gam D.3,90 gam
Câu 14 [58613]Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3, H2SO4 đặc (dư) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Tính % khối lượng Al trong X
Câu 15 [59124]Hòa tan 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dd hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8 M sau khi phản ứng kết thúc, thu được hõn hợp các kim loại có khối lượng m gam tính m ?
Câu 16 [59443]Cho hỗn hợp BaO, FeO, Al2O3 vào nước thu được dung dịch X và rắn Y Dẫn CO dư qua Y nung nóng thành rắn Y1 Cho Y1 vào dung dịch NaOH thấy tan 1 phần Vậy kết luận nào đúng (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)?
Trang 3A.Dung dịch X chứa Ba(AlO2)2, rắn Y gồm FeO
Dung dịch X chứa Ba(AlO2)2, Ba(OH)2, rắn Y gồm FeO và Al
C.Dung dịch X chứa Ba(AlO2)2, rắn Y gồm FeO và Al. D.Dung dịch X chứa Ba(AlO2)2, Ba(OH)2, rắn Y gồm FeO và Al2O3.
Câu 17 [61353]X là hỗn hợp Al, Cu (tỉ lệ mol 1:1) Cho X vào cốc đựng H2SO4 loãng dư, sau phản ứng được 1,008 lít H2 (đktc) Thêm tiếp vào cốc dung dịch chứa m gam NaNO3 thấy có NO thoát ra Giá trị nhỏ nhất của
m để thể tích NO đạt cực đại là:
Câu 18 [65864]Cho 6,0 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl 18,25% (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch muối A và hiđro thoát ra Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch muối sẽ là:
Câu 19 [67507]Có 22,3 gam hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và Al Nung X không có không khí tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Hoà tan Y trong HCl dư được 5,6 lít khí (đktc) Khối lượng Al có trong hh X là:
Câu 20 [67687]Có 5 lọ mất nhãn mỗi lọ đựng riêng biệt 1 trong các chất sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2,
Na2SO3, Ba(HCO3)2 Chỉ dùng cách đun nóng duy nhất ta có thể nhận biết được:
A.Tất cả 5 chất B.Mg(HCO3)2 C.Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2 D.Mg(HCO3)2, KHCO3,
Ba(HCO3)2
Câu 21 [67964]Cho 3,84 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch
X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:
Câu 22 [70084]Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn, Al, Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng,
dư ta thu được 10,08 lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 65,3 gam muối Giá trị của m là:
Câu 23 [70771]Khi cho 2,00 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 1,12 lít khí hidro (đktc) Nếu cho 2,00 gam hỗn hợp X như trên phản ứng hoàn toàn với lượng dư khí Cl2thì thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Thành phần % về khối lượng của Fe có trong hỗn hợp
X là
Câu 24 [70996]Trộn 100ml dung dịch chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3 1M
và Na2CO3 1M, được 200ml dung dịch X Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào 200ml
Trang 4dung dịch X thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị V là?
Câu 25 [72063]Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được:
Câu 26 [72083]Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Không dùng những đồ vật bằng nhôm để đựng dung dịch kiềm
B.Nhôm là kim loại lưỡng tính
C.Để hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 trong quá trình điện phân nóng chảy người ta dùng chất xúc tác là criolit
D.Al(OH)3 không tan trong dung dịch NH3 dư Câu 27 [72111]Người ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp nào sau
đây khôngđược sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A.Đập nhỏ đá vôi với kích thước vừa phải khoảng 10 cm
B.Tăng nhiệt độ phản ứng lên thích hợp khoảng 900oC
C.Tăng nồng độ khí cacbonic CO2
D.Thổi luồng không khí nén vào lò vôi Câu 28 [77322]Cho mẫu nước cứng có chứa MgCl2, Mg(HCO3)2 Chất nào sau đây có thể khử hoàn toàn tính cứng của mẫu nước trên
C.dung dịch Na2CO3 vừa đủ D.dung dịch H2SO4
Câu 29 [77906]Cho 8,96lít khí CO2 ở đktc vào 250ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được a gam kết tủa Nếu cho X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được b gam kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là
A.40g và 10g B.30g và 10g C.30g và 15g D.25g và 15g
Câu 30 [78962]Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2 Hiện tượng quan sát được là
A.sủi bọt khí và vẩn đục B.vẩn đục
C.sủi bọt khí D.vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại
Câu 31 [79264]Cho 3,12 gam Mg tác dụng với dd HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí NO (ở đktc) và dd X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dd X là
Trang 5A.19,24 gam B.20,04 gam C.14,28 gam D.13,32 gam.
Câu 32 [81884]Điện phân có màng ngăn xốp 500 ml dd NaCl 4M (d = 1,2 g/ml) Sau khi ở anot thoát ra 17,92 lít Cl2(đkc) thì ngừng điện phân Hãy chọn giá trị đúng của nồng độ C% của nồng độ C% của NaOH trong dd sau điện phân (nước bay hơi không đáng kể):
Câu 33 [82414]Có 4 dung dịch HCl, NaCl, BaCl2 , AlCl3 Nếu cho Na2CO3 vào 4 dung dịch đó có thể nhận biết được những dung dịch nào?
A.HCl B.HCl vàoBaCl2 C.cả 4 dung dịch D.HCl và AlCl3
Câu 34 [86074]Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
Số dung dịch tạo kết tủa là
Câu 35 [90135]Cho các dung dịch sau:
NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A.X1, X4, X5 B.X1, X4, X6 C. X1, X3, X6 D.X4, X6
Câu 36 [95517]
Trộn 120 ml dung dịch NaOH 3M với 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ a mol/lít, phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm tiếp 60 ml dung dịch NaOH 3M vào dung dịch Y, khuấy kĩ để phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng kết tủa X tăng thêm, biết tổng khối lượng kết tủa X thu được là 12,48 gam Giá trị của a là:
Câu 37 [95666]Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được 1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là:
A.0,0375 M và 0,05M B.0,1125M và 0,225M C.0,2625M và 0,225M D.0,2625M và 0,1225M Câu 38 [96037]X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y khuấy đều tới kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ của dung dịch X là:
Câu 39 [99750]Trong các phản ứng sau, xảy ra trong dung dịch :
1 Na2CO3 + H2SO4
2 Na2CO3 + FeCl3
Trang 63 Na2CO3 + CaCl2
4 NaHCO3 + Ba(OH)2
5 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
Câu 40 [100405]Cho 12,6 gam hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:
A.1,4750 mol B.0,9375 mol C.1,4375 mol D.1,2750 mol
Covered by Đặng Bá Dương & Phùng Đức Phú & Nguyễn Ngọc Ân
-Đáp án
11.B 12.A 13.D 14.A 15.C 16.A 17.B 18.B 19.C 20.A
21.B 22.C 23.D 24.B 25.D 26.B 27.C 28.C 29.A 30.A
31.B 32.B 33.C 34.D 35.D 36.D 37.C 38.B 39.D 40.A