1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 65. Tổng kết CT toàn cấp (tt)

11 1,4K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)
Tác giả Hồ Văn Thiện
Trường học Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Khoa học Tự Nhiên
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Đăk Lăk
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 624 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cây có hoa: Hấp thụ nước và muối khoáng cho cây Rễ Thân vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây.. Tuần hoàn Vận chuyển chất dd,

Trang 1

NĂM HỌC 2008 - 2009

Kính chào thầy cô giáo

Giáo viên thực hiện : Hồ Văn Thiện

Tổ Khoa học Tự Nhiên Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm – EaKar - ĐăkLăk kL k ăkLăk

Trang 2

TIẾT 68

ÔN TẬP HỌC KỲ II

TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TOÀN CẤP

(Tiếp theo)

Trang 3

I SINH HỌC CƠ THỂ :

1 Cây có hoa:

Hấp thụ nước và muối khoáng cho cây Rễ

Thân vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá đến

các bộ phận khác của cây

Lá Thu nhận ánh sáng để quang hợp tạo chất hữu cơ cho cây, trao đổi khí

với môi trường ngoài và thoát hơi nước Hoa Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết hạt và tạo quả

Quả Bảo vệ hạt và góp phần phát tán hạt.

Hạt Nẩy mầm thành cây con, duy trì và phát triển nòi giống.

Bảng 65 1 Chức năng của các cơ quan ở cây có hoa.

Trang 4

I SINH HỌC CƠ THỂ :

2 Cơ thể người:

Cơ quan

Và hệ CQ

Chức năng Vận động Nâng đỡ và bảo vệ cơ thẻ, giúp cơ thể cử động và di chuyển

Tuần hoàn Vận chuyển chất dd, oxi vào tế bào và chuyển sản phẩm phân giải

Từ tế bào tới hệ bài tiết Hô hấp Thực hiện trao đổi khí với môi trường ngoài nhận oxi và thải

khí cacbonnic

Tiêu hoá phân giải chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản

Bài tiết Thải ra ngoài cơ thể các chất không cần thiết hay độc hại cho cơ thể

Da Cảm giác, bài tiết, điều hoà thân nhiệt, và bảo vệ cơ thể.

Bảng 65 2 Chức năng của các CQ và hệ CQ ở người

Trang 5

Thần kinh và

giác quan Điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan, bảo đảm cho cơ thể là một khối thống nhất toàn vẹn.

Tuyến nội tiết Điều hoà các quá trình sinh lý của cơ thể, đắc biệt là các quá trình trao đổi chất, chuyển hoá vật chất và năng lượng

bằng con đường thể dịch

Sinh sản Sinh con, duy trì và phát triển nòi giống.

Trang 6

II Sinh học tế bào :

1 Cấu trúc tế bào:

Các bộ phận Chức năng

Thành tế bào Bảo vệ tế bào

Trao đổi chất giữa trong và ngoài tế bào Màng tế bào

Chất tế bào Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

Ty thể Thực hiện sự chuyển hoá năng lượng của tế bào

Lạp thể Tổng hợp chất hữu cơ

Ribôxôm Tổng hợp prôtein

Không bào Chứa dịch tế bào

Nhân Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống

của tế bào

Bảng 65 3 Chức năng của các bộ phận ở tế bào

Trang 7

II Sinh học tế bào :

2 Hoạt động sống của tế bào:

Trao đổi chất

qua màng

Đảm bảo sự tồn tại sinh trưởng và phát triển của tế bào

Quang hợp Tổng hợp chát hữu cơ, tích luỹ năng lượng Hô Hấp Phân giải chất HC và giải phóng năng lượng Tổng hợp prôtein Tạo prôtêin cung cấp cho tế bào

Bảng 65 4 Các hoạt động sống của tế bào

Trang 8

II Sinh học tế bào :

3 Phân bào

Bảng 65 5 Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân

Các kỳ Nguyên phân Giảm phân I Giảm phân II

NST co ngắn, đóng xoắn và đính vào thoi phân bào ở tâm dộng

Kỳ đầu

Kỳ giữa

NST kép co ngắn đóng xoắn Cặp NST tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc và bắt chéo

NST co ngắn (thấy rõ số lượng NST kép) (đơn bội)

Các NST kép co ngắn cực đại và xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo Của thoi phân bào

Từng cặp NST kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạocủa thoi phân bào

Các NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

Trang 9

II Sinh học tế bào :

3 Phân bào

Bảng 65 5 Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân

Các kỳ Nguyên phân Giảm phân I Giảm phân II

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân ly về 2 cực tế bào

Kỳ sau

Kỳ cuối

Các cặp NST kép tương đồng phân ly độc lập về hai cực của tế bào

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân

ly về 2 cực tế bào

Các NST nằm trong nhân với số lượng 2n như ở TB mẹ

Các NST kép nằm trong nhân với số lượng n

(kép) = ½ ở tế bào mẹ

Các NST đơn nằm trong nhân với số lượng bằng

n (NST đơn)

Trang 10

II Tiến hoá của thực vật và động vật:

1 Tảo

2 Dương xỉ

3 Các cơ thể sống đầu tiên

4 Dương xỉ cổ

5 Các thực vật cạn dầu tiên

6 Hạt kín

7 Tảo nguyên thuỷ

8 Rêu

9 Hạt trần

Điền các số tương ứng với các nhóm thực vật vào đúng vị trí của cây phát sinh ?

Sơ đồ cây phát sinh thực vật

1

2 3

4

5 6

7

8 9

1 Phát sinh và phát triển của thực vật:

Trang 11

1 Ruột khoang

2 Chân khớp

3 Đôïng vật nguyên sinh

4 Giun đốt

5 Thân mềm

6 Giun tròn

7 ĐV có xương sống

8 Giun dẹp

Điền các số tương ứng với các nhóm thực vật vào đúng vị trí của cây phát sinh ?

3

2 Sự tiến hoá của giới động vật:

Sơ đồ cây phát sinh động vật

1 8

6

5

2

4 7

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  65 . 4 . Các hoạt động sống của tế bào - Bài 65. Tổng kết CT toàn cấp (tt)
ng 65 . 4 . Các hoạt động sống của tế bào (Trang 7)
Bảng  65 . 5 . Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân  và giảm phân - Bài 65. Tổng kết CT toàn cấp (tt)
ng 65 . 5 . Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân (Trang 8)
Bảng  65 . 5 . Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân  và giảm phân - Bài 65. Tổng kết CT toàn cấp (tt)
ng 65 . 5 . Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân (Trang 9)
Sơ đồ cây phát sinh thực vật - Bài 65. Tổng kết CT toàn cấp (tt)
Sơ đồ c ây phát sinh thực vật (Trang 10)
Sơ đồ cây phát sinh động vật - Bài 65. Tổng kết CT toàn cấp (tt)
Sơ đồ c ây phát sinh động vật (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w