1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 41: Tổng kết khí

17 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 655,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

• M a là gì.Qúa trình t o m a Chúng có ý nghĩa gì cho nhân loài? Cho 1 ví ư ạ ư

d v m a ngoài n c bi n ụ ề ư ướ ể

• Tr l i: ả ờ

• +M a ư  là m t d ng ng ng t c a h i n c khi g p đi u ki n l nh, m a có ộ ạ ư ụ ủ ơ ướ ặ ề ệ ạ ư các d ng nh : m a phùn, m a rào, m a đá, các d ng khác ạ ư ư ư ư ạ

nh  tuy t, m a tuy t, s ng ư ế ư ế ươ

• + Tr i n ng nóng làm n c bi n b c h i t o thành mây, quá trình b c ờ ắ ướ ể ộ ơ ạ ố

h i kéo dài lâu các h t h i tích t l i v i nhau thành mây, mây ch a ơ ạ ơ ụ ạ ớ ư

nhi u n c có màu đen và khi h t n c l n d i s c hút c a trái đ t ề ướ ạ ướ ớ ướ ứ ủ ấ

r i xu ng t o thành m a ơ ố ạ ư

• +N c m a có th đ c s d ng nh n c u ng N c m a cũng là ướ ư ể ượ ử ụ ư ướ ố ướ ư

ngu n cung c p n c cho các lo i cây tr ng Sau khi m a, đa s ng i ồ ấ ướ ạ ồ ư ố ườ

đ u c m th y d ch u, hi n t ng này đ c gi i thích là do l ng ion ề ả ấ ễ ị ệ ượ ượ ả ượ mang đi n tích âm tăng lên, tuy v y n u m a kéo dài nhi u ngày thì do  ệ ậ ế ư ề

độ m  tăng cao thì l i gây c m giác khó ch u.

Trang 4

2 Qua 3 bài h c 38,39,40 ọ

em hãy rút ra 1 k t lu n ế ậ

tóm t t ắ

• Tr l i: ả ờ

• Nhi t đ thích h p, đ các t ch t đ cây có ệ ộ ợ ủ ố ấ ể

th sinh s n và h u tính ể ả ữ

• Khi cây l y khí CO2 và nh ra khí O2,quá trình ấ ả

hô h p thì th ra khí C02 và h p th vào khí 02 ấ ả ấ ụ

• M a giúp chúng ta có b u không khí trong lành ư ầ

Trang 6

• I.Ví d d đoán ụ ự

khí

• a Sáng l nh: ạ

• +Tr a nóng ư

• +Chi u mát ề

• +T i mát ố

• b Chi u m a: ề ư

• +Sáng n ng ắ

• +Tr a n ng ư ắ

• +T i mát ố

Trang 7

• c.Tr a m a ư ư

• +Sáng l nh ạ

• +Chi u m a nh ề ư ẹ

• +T i l nh ố ạ

• d Sáng n ng ắ

• +Tr a n ng ư ắ

• +Chi u n ng ề ắ

• +T i mát m ố ẻ

Trang 8

->Nh n ậ

->Nh n ậ xét: xét:Th i ti t thay đ i Th i ti t thay đ i ờ ờ ế ế ổ ổ theo t ng bu i ( sáng tr a chi u ừ ổ ư ề

theo t ng bu i ( sáng tr a chi u ừ ổ ư ề

t i) Tùy vào nhi t đ và khí h u ố ệ ộ ậ

t i) Tùy vào nhi t đ và khí h u ố ệ ộ ậ

⇒ Qua 3 ví d trên, ta th y: Qua 3 ví d trên, ta th y: ụ ụ ấ ấ

+D đoán tùy vào v tinh ự ệ

+D đoán tùy vào v tinh ự ệ

+D đoán tùy vào nhi t đ đo ự ệ ộ

+D đoán tùy vào nhi t đ đo ự ệ ộ

b ng nhi t k r u ằ ệ ế ượ

b ng nhi t k r u ằ ệ ế ượ

Trang 9

II Cách đ bi t th i ti t ể ế ờ ế

a Ghi nh : Sgk ớ

b Cách bi t th i ti t ế ờ ế

• Có 2 cách:

• +Đo b ng nhi t k đ bi t đ c ằ ệ ế ể ế ượ

nhi t đ va t đó => đ c khí h u và ệ ộ ừ ượ ậ

th i ti t ờ ế

• +Phóng v tinh nhân t o ệ ạ

Trang 10

• D báo th i ti t ự ờ ế  là m t ngành ng d ng c a khoa h c và công ngh đ ộ ứ ụ ủ ọ ệ ể tiên đoán tr ng thái và v trí c a  ạ ị ủ b u ầ khí quy n ể  trong t ng lai g n Loài ươ ầ

ng i đã n l c d báo th i ti t m t cách không chính th c t nhi u ườ ỗ ự ự ờ ế ộ ứ ừ ề

thiên niên kỳ tr c, và vi c d báo th i ti t m t cách chính th c b t ướ ệ ự ờ ế ộ ứ ắ

đ u t th k m i chín Công tác d báo th i ti t đ c th c hi n b ng ầ ừ ế ỷ ườ ự ờ ế ượ ự ệ ằ cách thu th p s li u v tr ng thái hi n t i c a b u khí quy n và áp ậ ố ệ ề ạ ệ ạ ủ ầ ể

d ng  ụ nh ng ữ hi u ể bi t ế khoa h c ọ về các quá trình c a ủ khí quy n ể  đ tiên ể đoán s ti n tri n c a khí quy n ự ế ể ủ ể

• N l c d báo c a con ng i ch y u d a trên c c v s thay đ i c a  ỗ ự ự ủ ườ ủ ế ự ơ ở ề ự ổ ủ

áp su t ấ khí quy n ể , đi u ki n hi n t i c a th i ti t, và đi u ki n b u tr i, ề ệ ệ ạ ủ ờ ế ề ệ ầ ờ

các mô hình dự báo đ c s d ng đ d báo trong t ng lai Nh ng d ượ ử ụ ể ự ươ ữ ữ

li u đ u vào c a con ng i v n đòi h i ph i th c hi n vi c l a ch n mô ệ ầ ủ ườ ẫ ỏ ả ự ệ ệ ự ọ

trong vi c đo đ c các s li u đ u vào và s hi u bi t ch a hoàn thi n v ệ ạ ố ệ ầ ự ể ế ư ệ ề

Trang 11

D báo áp su t b m t trong 5 ngày ti p theo vùng b c Thái ự ấ ề ặ ế ở ắ

Bình D ng, B c M và b c Đ i Tây D ng ươ ắ ỹ ắ ạ ươ

Trang 12

• III L ch sị ử

• Con ng i đã c g ng d báo th i ti t trong nhi u thiên niên k Năm 650 BC, ng i ườ ố ắ ự ờ ế ề ỷ ườ Babylon tiên đoán th i ti t d a vào hình d ng c a các đám mây cũng nh d a vào ờ ế ự ạ ủ ư ự chiêm tinh h cọ [1] Kho ng ả

340 BC, Aristotle miêu t m t ph n th i ti t trong cu n ả ộ ầ ờ ế ố Meteorologica.[2] Sau đó, Theophrastus đã biên so n m t cu n sách v d báo th i ti t, g i là ạ ộ ố ề ự ờ ế ọ Sách c a d u hi uủ ấ ệ [3] T c ng v d báo th i ụ ữ ề ự ờ

ti t c a ế ủ ng iườ Trung Hoa có l có t kho ng 300 BC,ẽ ừ ả [4]mà cũng là vào cùng kho ng th i gian nh ng ả ờ ữ nhà thiên văn c đ i n Đ phát tri n các ph ng pháp d báo th i ti t.ổ ạ Ấ ộ ể ươ ự ờ ế [5] Năm 904 AD, cu n ố Nông nghi p Nabatean  c a Ibn Wahshiyya nói v d báo th i ti t liên quan t i s thay đ i ủ ề ự ờ ế ớ ự ổ khí quy nể  và

d u hi u d báo liên quan t i thay đ i t các ấ ệ ự ớ ổ ừ hành tinh và các ngôi sao; d u hi u c a ấ ệ ủ m aư  d a trên ự quan sát các pha M tặ Trăng; và d báo th i ti t d a trên s chuy n đ ng c a ự ờ ế ự ự ể ộ ủ gió.[6]

• Ph ng pháp d báo th i ti t c a ng i c đ i th ng d a trên quan sát m t ph n c a nh ng s ươ ự ờ ế ủ ườ ổ ạ ườ ự ộ ầ ủ ữ ự

ki n, và do v y ch nh n ra đ c m t ph n c a th i ti t s x y ra nh th nào Ví d , n u quan sát ệ ậ ỉ ậ ượ ộ ầ ủ ờ ế ẽ ả ư ế ụ ế

th y khi ấ M tặ Tr iờ l nặ  có màu đ , thì ngày hôm sau th i ti t khá thu n l i Kinh nghi m nh th đ c ỏ ờ ế ậ ợ ệ ư ế ượ tích lũy qua nhi u th h t u l i thành ề ế ệ ự ạ t cụ ngữ về th iờ ti tế Tuy nhiên không ph i m i tiên đoán này ả ọ

đ u tin c y đ c, và nhi u câu trong dân gian v th i ti t đã không còn th a mãn đ i v i các th ề ậ ượ ề ề ờ ế ỏ ố ớ ử nghi m th ng kê nghiêm ng t.ệ ố ặ [7]

• Cho đ n khi phát minh ra ế đi nệ báo năm 1835 thì th i kỳ hi n đ i c a d báo th i ti t m i b t đ u.ờ ệ ạ ủ ự ờ ế ớ ắ ầ [8] Tr c th i đi m này, th c t không th truy n tin t n i xa v tr ng thái hi n t i c a th i ti t ướ ờ ể ự ế ể ề ừ ơ ề ạ ệ ạ ủ ờ ế nhanh h n m t chuy n tàu h i n c (và tàu ch y b ng h i n c cũng m i đ c phát minh th i đó) ơ ộ ế ơ ướ ạ ằ ơ ướ ớ ượ ở ờ

Cu i nh ng năm 1840, đi n báo đã cho phép báo cáo đi u ki n th i ti t trên m t vùng r ng l n m t ố ữ ệ ề ệ ờ ế ộ ộ ớ ộ

Trang 13

B n đ th i ti t c a châu Âu, ngày 10 tháng 12 1887 ả ồ ờ ế ủ

Trang 14

IV Luy n t p-th c hành-C ng c ệ ậ ự ủ ố

a Luy n t p ệ ậ b.Th c hành (Xem sgk/119) ự

Trang 15

D n dò ặ

H c bài 41 ọ

So n bài 42 ạ

Ôn 4 bài 39,40,41,42 và tr l i cái câu h i ả ờ ỏ

cu i bài ố

Ngày đăng: 24/01/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w