17, 18 Ôn tập chương với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tương đương.. Tính chất đối xứng của đường... 25 §4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.. 26 §5 Các
Trang 1I – KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Học kì I
19 tuần (72 tiết)
15 tuần đầu × 4 tiết
= 60 tiết
4 tuần cuối × 3 tiết
= 12 tiết
36 tiết
9 tuần đầu × 2 tiết
= 18 tiết
4 tuần giữa × 3 tiết = 12 tiết
6 tuần cuối × 1 tiết
= 6 tiết
36 tiết
9 tuần đầu × 2 tiết
= 12 tiết
4 tuần giữa × 1tiết
= 4 tiết
2 tuần tiếp × 3 tiết
= 6 tiết
4 tuần cuối × 2 tiết
= 8 tiết
Học kì II
18 tuần (68 tiết)
14 tuần đầu × 4 tiết
= 56 tiết
4 tuần cuối × 3 tiết
= 12 tiết
34 tiết
8 tuần đầu × 2 tiết
= 16 tiết
4 tuần giữa × 3 tiết = 12 tiết
6 tuần cuối × 1 tiết
= 6 tiết
34 tiết
8 tuần đầu × 2 tiết
= 16 tiết
4 tuần giữa × 1 tiết = 4 tiết
2 tuần tiếp × 3 tiết
= 6 tiết
4 tuần cuối × 2 tiết
= 8 tiết
II – PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ I
1,2,3 §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
5, 6 §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
8, 9 §3 Bảng lượng giác
11, 12,
13 §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
15, 16 §5 Ưùng dụng thực tế các tỷ số lượng giác của góc nhọn
Thực hành ngoài trời
17, 18 Ôn tập chương với sự trợ giúp của máy tính CASIO
hoặc máy tính năng tương đương
20, 21 §1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường
Trang 222 §2 Đường kính và dây của đường tròn.
24 §3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
25 §4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
26 §5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
28, 29 §6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
30 §7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
31, 32 §8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tt)
34 Ôn tập học kỳ I
35 Kiểm tra học kì I (cùng với tiết 36 của Đại số để kiểm tra cả Hình học và Đại số)
36 Trả bài kiểm tra học kì I
HỌC KỲ II
37, 38 §1 Góc ở tâm Số đo cung
39 §2 Liên hệ giữa cung và dây
39
40, 41 §3 Góc nội tiếp
42 §4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.Luyện tập
44, 45 §5 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc có đỉnh ở
bên ngoài đường tròn
46, 47 §6 Cung chứa góc
48, 49 §7 Tứ giác nội tiếp
50 §8 Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp
52, 53 §9 Độ dài đường tròn, cung tròn
54, 55 §10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
56 Ôn tập chương với sự trợ giúp của máy tính CASIO
hoặc máy tính năng tương đương
58, 59 §1 Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
60, 61 §2 Hình nón – Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích
hình nón, hình nón cụt
63, 64 §3 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
65, 66 Luyện tập
67 Ôn tập Chương
68 Ôn tập cuối năm
69 Kiểm ra cuối năm (cùng với tiết 70 của Đại số để kiểm tra cả Hình học và Đại số)
70 Trả bài kiểm tra cuối năm