Phương phỏp tả cảnh; Viết bài Tập làm văn tả cảnh làm ở nhà.. Trả bài kiểm tra Văn, bài Tập làm văn tả người.. Trả bài Tập làm văn miờu tả sỏng tạo, trả bài kiểm tra Tiếng Việt.. Quỏ tr
Trang 1Së GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Qu¶ng b×nh
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN NGỮ VĂN (Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2009-2010)
Trang 2PHAÂN PHOÁI CHệễNG TRèNH MOÂN NGệế VAấN THCS
(áp dụng từ năm học 2009-2010)
A Lu ý chung
1 Bản Phân phối chơng trình môn Ngữ văn THCS (áp dụng từ năm học
2009-2010, có một số thay đổi so với phân phối chơng trình năm học 2008-2009)
đợc biên soạn dựa theo khung phân phối chơng trình (KPPCT) của Bộ Giáo dục&Đào tạo ban hành năm 2009-2010
2 ẹoỏi vụựi nhửừng tieỏt Hướng dẫn đọc thêm, giaựo vieõn caàn daứnh thụứi lửụùng nhaỏt ủũnh ủeồ hửụựng daón raỏt ngaộn goùn caựch thửực đoùc - hieồu baứi Đoùc theõm, giuựp
học sinh ủoùc vaứ naộm ủửụùc giá trũ bao truứm veà noọi dung, ngheọ thuaọt cuỷa taực phaồm ẹieàu naứy cuừng caàn ủửụùc theồ hieọn trong giaựo aựn
Baứi ẹoùc theõm cuừng thuoọc phaùm vi kieồm tra, ủaựnh giaự chaỏt lửụùng giaỷng
daùy vaứ hoùc taọp
3 Sở có in kèm KPPCT của Bộ Giáo dục&Đào tạo năm 2009-2010; đề nghị giáo viên tham khảo để hiểu thêm chơng trình và nắm những vấn đề liên quan đến dạy học, kiểm tra, đánh giá
4 Yêu cầu các phòng Giáo dục & Đào tạo, các trờng THCS & THPT thực
hiện nghiêm túc nội dung bản Phân phối chơng trình môn Ngữ văn THCS này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vớng mắc xin phản ánh về phòng GDTrH Sở Giáo dục&Đào tạo Quảng Bình để có sự chỉ đạo
KT giám đốc sở giáo dục&Đào tạo quảng bình
Phó giám đốc
(Đó ký)
Trơng Vĩnh Diên
B KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH
LỚP 6
Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Trang 3Học kì I: 19 tuần (72 tiết) Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
Bè trÝ thêi khãa biÓu:
K× I: 17 tuÇn ®Çu: 17 tuÇn x 4 tiÕt = 68 tiÕt;
02 tuÇn cuèi: 2 tuÇn x 2 tiÕt = 4 tiÕt
K× II: 16 tuÇn ®Çu: 16 tuÇn x 4 tiÕt = 64 tiÕt;
02 tuÇn cuèi: 2 tuÇn x 2 tiÕt = 4 tiÕt
HỌC KÌ I
1 Con Rồng cháu Tiên;
2 Hướng dẫn đọc thêm: Bánh chưng bánh giầy;
3 Từ và cấu tạo từ tiếng Việt;
4 Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt
5-6 Thánh Gióng;
7 Từ mượn;
8 Tìm hiểu chung về văn tự sự
9-10 Sơn Tinh, Thuỷ Tinh;
11 Nghĩa của từ;
12 Sự việc và nhân vật trong văn tự sự
13 Hướng dẫn đọc thêm: Sự tích hồ Gươm;
14 Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự;
15-16 Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự
17-18 Viết bài Tập làm văn số 1;
19 Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ;
20 Lời văn, đoạn văn tự sự
21-22 Thạch Sanh;
23 Chữa lỗi dùng từ;
24 Trả bài Tập làm văn số 1
25-26 Em bé thông minh;
27 Chữa lỗi dùng từ (tiếp);
28 Kiểm tra Văn
29 Luyện nói kể chuyện;
30-31 Cây bút thần;
32 Danh từ
33 Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự;
34 Hướng dẫn đọc thêm: Ông lão đánh cá và con cá vàng;
35 Thứ tự kể trong văn tự sự
36-37 Viết bài Tập làm văn số 2;
38 Ếch ngồi đáy giếng;
39 Thầy bói xem voi.
40 Danh từ (tiếp);
41 Trả bài kiểm tra Văn;
42 Luyện nói kể chuyện;
43 Cụm danh từ
44 Hướng dẫn đọc thêm: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng;
45 Kiểm tra Tiếng Việt;
Trang 446 Trả bài Tập làm văn số 2;
47 Luyện tập xõy dựng bài tự sự- Kể chuyện đời thường
48-49 Viết bài Tập làm văn số 3;
50 Treo biển;
Hướng dẫn đọc thờm từ 10 đến 15 phút: Lợn cưới, ỏo mới;
51 Số từ và lượng từ
52 Kể chuyện tưởng tượng;
53-54 ễn tập truyện dõn gian;
55 Trả bài kiểm tra Tiếng Việt
56 Chỉ từ;
57 Luyện tập kể chuyện tưởng tượng;
58 Hướng dẫn đọc thờm: Con hổ cú nghĩa;
59 Động từ
60 Cụm động từ;
61 Mẹ hiền dạy con;
62 Tớnh từ và cụm tớnh từ
63 Trả bài Tập làm văn số 3;
64 Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lũng;
65 ễn tập Tiếng Việt
66 Ôn tập kiểm tra học kì I
67-68 Kiểm tra học kỡ I;
69 Hoạt động Ngữ văn: Thi kể chuyện
70-71 Chương trỡnh Ngữ văn địa phương;
72 Trả bài kiểm tra học kỡ I
HỌC Kè II
73-74 Bài học đường đời đầu tiờn;
75 Phú từ
76 Tỡm hiểu chung về văn miờu tả;
77-78 Sụng nước Cà Mau;
79 So sỏnh
80-81 Quan sỏt, tưởng tượng, so sỏnh và nhận xột trong văn miờu tả;
82-83 Bức tranh của em gỏi tụi
84 Luyện núi về quan sỏt, tưởng tượng, so sỏnh và nhận xột trong văn miờu tả
85 Vượt thỏc;
86 So sỏnh (tiếp);
87 Chương trỡnh địa phương Tiếng Việt;
88 Phương phỏp tả cảnh;
Viết bài Tập làm văn tả cảnh (làm ở nhà)
89-90 Buổi học cuối cựng;
91 Nhõn hoỏ;
92 Phương phỏp tả người
93-94 Đờm nay Bỏc khụng ngủ;
95 Ẩn dụ;
96 Luyện núi về văn miờu tả
97 Kiểm tra Văn;
Trang 598 Trả bài Tập làm văn tả cảnh viết ở nhà;
99-100 Lượm;
Hướng dẫn đọc thờm từ 10 đến 20 phút: Mưa.
101 Hoỏn dụ;
102 Tập làm thơ bốn chữ;
103-104 Cụ Tụ.
105-106 Viết bài Tập làm văn tả người;
107 Cỏc thành phần chớnh của cõu;
108 Thi làm thơ 5 chữ
109-110 Cõy tre Việt Nam;
111 Cõu trần thuật đơn;
112 Cõu trần thuật đơn cú từ là.
113-114 Lao xao;
Hướng dẫn đọc thờm từ 10 đến 20 phút: Lũng yờu nước;
115 Kiểm tra Tiếng Việt;
116 Trả bài kiểm tra Văn, bài Tập làm văn tả người
117 ễn tập truyện và kớ;
118 Cõu trần thuật đơn khụng cú từ là;
119 ễn tập văn miờu tả;
120 Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ
121-122 Viết bài Tập làm văn miờu tả sỏng tạo;
123 Cầu Long Biờn chứng nhõn lịch sử;
124 Viết đơn
125-126 Bức thư của thủ lĩnh da đỏ;
127 Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ (tiếp);
128 Luyện tập cỏch viết đơn và sửa lỗi
129 Động Phong Nha;
130 ễn tập về dấu cõu (Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than);
131 ễn tập về dấu cõu (Dấu phẩy);
132 Trả bài Tập làm văn miờu tả sỏng tạo, trả bài kiểm tra Tiếng Việt
133 Tổng kết phần Văn và Tập làm văn;
134 Tổng kết phần Tiếng Việt;
135-136 ễn tập tổng hợp
137-138 Kiểm tra học kỡ II;
139 Chương trỡnh Ngữ văn địa phương
140 Trả bài kiểm tra học kì II
LỚP 7
Cả năm: 37 tuần (140 tiết) Học kỡ I: 19 tuần (72 tiết) Học kỡ II: 18 tuần (68 tiết)
Trang 6Bố trí thời khóa biểu:
Kì I: 17 tuần đầu: 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết;
02 tuần cuối: 2 tuần x 2 tiết = 4 tiết
Kì II: 16 tuần đầu: 16 tuần x 4 tiết = 64 tiết;
02 tuần cuối: 2 tuần x 2 tiết = 4 tiết
HỌC Kè I
1 Cổng trường mở ra;
2 Mẹ tụi;
3 Từ ghộp;
4 Liờn kết trong văn bản
5-6 Cuộc chia tay của những con bỳp bờ;
7 Bố cục trong văn bản;
8 Mạch lạc trong văn bản
9 Những cõu hỏt về tỡnh cảm gia đỡnh;
10 Những cõu hỏt về tỡnh yờu quờ hương, đất nước, con người;
11 Từ lỏy;
12 Quỏ trỡnh tạo lập văn bản;
Viết bài Tập làm văn số 1 học sinh làm ở nhà
13 Những cõu hỏt than thõn;
14 Những cõu hỏt chõm biếm;
15 Đại từ;
16 Luyện tập tạo lập văn bản
17 Sụng nỳi nước Nam, Phũ giỏ về kinh;
18 Từ Hỏn Việt;
19 Trả bài Tập làm văn số 1;
20 Tỡm hiểu chung về văn biểu cảm
21-22 Cụn Sơn ca;
Hướng dẫn đọc thờm từ 10 đến 20 phỳt: Buổi chiều đứng ở phủ Thiờn Trường trụng ra;
23 Từ Hỏn Việt (tiếp);
24 Đặc điểm văn bản biểu cảm;
25 Đề văn biểu cảm và cỏch làm bài văn biểu cảm
26-27 Bỏnh trụi nước;
Hướng dẫn đọc thờm từ 10 đến 20 phỳt: Sau phỳt chia li;
28 Quan hệ từ;
29 Luyện tập cỏch làm văn bản biểu cảm
30 Qua đốo Ngang;
31 Bạn đến chơi nhà;
32-33 Viết bài Tập làm văn số 2
34 Chữa lỗi về quan hệ từ;
35-36 Cảm nghĩ trong đờm thanh tĩnh (Tĩnh dạ tứ);
Hướng dẫn đọc thờm từ 10 đến 20 phút: Xa ngắm thỏc nỳi Lư;
37 Từ đồng nghĩa;
38 Cỏch lập ý của bài văn biểu cảm
39 Ngẫu nhiờn viết nhõn buổi mới về quờ (Hồi hương ngẫu thư);
Trang 740 Từ trỏi nghĩa;
41 Luyện núi: Văn biểu cảm về sự vật, con người
42 Bài ca nhà tranh bị giú thu phỏ;
43 Kiểm tra Văn;
44 Từ đồng õm;
45 Cỏc yếu tố tự sự, miờu tả trong văn biểu cảm
46-47 Cảnh khuya, Rằm thỏng giờng;
Trả bài Tập làm văn số 2 từ 10 đến 20 phút;
48 Kiểm tra Tiếng Việt;
49 Thành ngữ
50 Trả bài kiểm tra Văn, bài kiểm tra Tiếng Việt;
51 Cỏch làm bài văn biểu cảm về tỏc phẩm văn học;
52-53 Viết bài Tập làm văn số 3
54-55 Tiếng gà trưa;
56 Điệp ngữ;
57 Luyện núi: Phỏt biểu cảm nghĩ về tỏc phẩm văn học
58-59 Một thứ quà của lỳa non: Cốm;
60 Trả bài Tập làm văn số 3; Làm thơ lục bỏt
61 Chơi chữ;
62 Chuẩn mực sử dụng từ;
63 ễn tập văn bản biểu cảm;
64-65 Mựa xuõn của tụi
Hướng dẫn đọc thờm từ 10 đến 20 phút: Sài Gũn tụi yờu;
66 Luyện tập sử dụng từ;
67 ễn tập tỏc phẩm trữ tỡnh; ễn tập Tiếng Việt
68 ễn tập tỏc phẩm trữ tỡnh (tiếp); ễn tập Tiếng Việt (tiếp);
69 Chương trỡnh địa phương phần Tiếng Việt
70-71 Kiểm tra học kỡ I;
72 Trả bài kiểm tra kỡ I
HỌC Kè II
73 Tục ngữ về thiờn nhiờn và lao động sản xuất;
74 Chương trỡnh địa phương phần Văn và Tập làm văn;
75 Tỡm hiểu chung về văn nghị luận
76 Tỡm hiểu chung về văn nghị luận (tiếp);
77 Tục ngữ về con người và xó hội;
78 Rỳt gọn cõu
79 Đặc điểm của văn bản nghị luận;
80 Đề văn nghị luận và việc lập ý cho bài văn nghị luận;
81 Tinh thần yờu nước của nhõn dõn ta.
82 Cõu đặc biệt;
83 Bố cục và phương phỏp lập luận trong bài văn nghị luận;
84 Luyện tập về phương phỏp lập luận trong văn nghị luận
85 Sự giàu đẹp của tiếng Việt;
86 Thờm trạng ngữ cho cõu;
87-88 Tỡm hiểu chung về phộp lập luận chứng minh
89 Thờm trạng ngữ cho cõu (tiếp);
Trang 890 Kiểm tra Tiếng Việt;
91 Cách làm bài văn lập luận chứng minh;
92 Luyện tập lập luận chứng minh
93 Đức tính giản dị của Bác Hồ;
94 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động;
95-96 Viết bài Tập làm văn số 5 tại lớp
97 Ý nghĩa văn chương;
98 Kiểm tra Văn;
99 Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động (tiếp);
100 Luyện tập viết đoạn văn chứng minh
101 Ôn tập văn nghị luận;
102 Dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu;
103 Trả bài Tập làm văn số 5, trả bài kiểm tra Tiếng Việt, trả bài kiểm tra Văn;
104 Tìm hiểu chung về phép lập luận giải thích
105-106 Sống chết mặc bay;
107 Cách làm bài văn lập luận giải thích;
108 Luyện tập lập luận giải thích;
Viết bài Tập làm văn số 6 học sinh làm ở nhà
109-110 Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu;
111 Dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu Luyện tập (tiếp);
112 Luyện nói: Bài văn giải thích một vấn đề
113 Ca Huế trên sông Hương;
114 Liệt kê;
115 Tìm hiểu chung về văn bản hành chính;
116 Trả bài Tập làm văn số 6
117-118 Quan Âm Thị Kính;
119 Dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy;
120 Văn bản đề nghị
121 Ôn tập Văn học;
122 Dấu gạch ngang;
123 Ôn tập Tiếng Việt;
124 Văn bản báo cáo
125-126 Luyện tập làm văn bản đề nghị và báo cáo;
127-128 Ôn tập Tập làm văn
129 Ôn tập Tiếng Việt (tiếp);
130-131 ¤n tËp vµ hướng dẫn làm bài kiểm tra häc k× II;
132-133 Kiểm tra học kì II
134-135 Chương trình địa phương phần Văn và Tập làm văn (tiếp);
136-137 Hoạt động Ngữ văn
138-139 Chương trình địa phương phần Tiếng Việt;
140 Trả bài kiểm tra học kì II
LỚP 8
Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Trang 9Học kì I: 19 tuần (72 tiết) Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
Bè trÝ thêi khãa biÓu:
K× I: 17 tuÇn ®Çu: 17 tuÇn x 4 tiÕt = 68 tiÕt;
02 tuÇn cuèi: 2 tuÇn x 2 tiÕt = 4 tiÕt
K× II: 16 tuÇn ®Çu: 16 tuÇn x 4 tiÕt = 64 tiÕt;
02 tuÇn cuèi: 2 tuÇn x 2 tiÕt = 4 tiÕt
HỌC KÌ I
1-2 Tôi đi học;
3 Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ;
4 Tính thống nhất về chủ đề của văn bản
5-6 Trong lòng mẹ;
7 Trường từ vựng;
8 Bố cục của văn bản
9-10 Tức nước vỡ bờ;
11 Xây dựng đoạn văn trong văn bản;
12-13 Viết bài Tập làm văn số 1
14-15 Lão Hạc;
16 Từ tượng hình, từ tượng thanh;
17 Liên kết các đoạn văn trong văn bản
18 Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội;
19 Tóm tắt văn bản tự sự;
20 Luyện tập tóm tắt văn bản tự sự;
21 Trả bài Tập làm văn số 1
22-23 Cô bé bán diêm;
24 Trợ từ, thán từ;
25 Miêu tả và biểu cảm trong văn bản tự sự
26-27 Đánh nhau với cối xay gió;
28 Tình thái từ;
29 Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với với miêu tả và biểu cảm
30-31 Chiếc lá cuối cùng;
32 Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt);
33 Lập dàn ý cho bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm
34-35 Hai cây phong;
36-37 Viết bài Tập làm văn số 2
38 Nói quá;
39 Ôn tập truyện kí Việt Nam;
40 Thông tin về ngày trái đất năm 2000;
41 Nói giảm, nói tránh
42 Kiểm tra Văn;
43 Luyện nói: Kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và biểu cảm;
44 Câu ghép;
44 Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh
46 Ôn dịch thuốc lá;
Trang 1047 Cõu ghộp (tiếp);
48 Phương phỏp thuyết minh;
49 Trả bài kiểm tra Văn, bài Tập làm văn số 2
50 Bài toỏn dõn số;
51 Dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm;
52 Đề văn thuyết minh và cỏch làm bài văn thuyết minh;
53 Chương trỡnh địa phương (phần Văn)
54 Dấu ngoặc kộp;
55 Luyện núi: Thuyết minh một thứ đồ dựng;
56-57 Viết bài Tập làm văn số 3
58 Vào nhà ngục Quảng Đụng cảm tỏc;
59 Đập đỏ ở Cụn Lụn;
60 ễn luyện về dấu cõu;
61 Kiểm tra Tiếng Việt
62 Thuyết minh một thể loại văn học;
63 Hướng dẫn đọc thờm: Muốn làm thằng Cuội;
64 ễn tập Tiếng Việt
65 Trả bài Tập làm văn số 3;
66-67 ễng đồ;
Hướng dẫn đọc thờm từ 10 đến 20 phút: Hai chữ nước nhà.
68 Trả bài kiểm tra Tiếng Việt;
69-70 Kiểm tra học kỡ I
71 Hoạt động ngữ văn: Làm thơ 7 chữ;
72 Trả bài kiểm tra học kỡ I
HỌC Kè II
73-74 Nhớ rừng;
75 Cõu nghi vấn
76 Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh
77 Quờ hương;
78 Khi con tu hỳ
79 Cõu nghi vấn (tiếp);
80 Thuyết minh về một phương phỏp (cỏch làm);
81 Tức cảnh Pỏc Bú.
82 Cõu cầu khiến;
83 Thuyết minh một danh lam thắng cảnh;
84 ễn tập về văn bản thuyết minh
85-86 Ngắm trăng, Đi đường;
87 Cõu cảm thỏn;
88-89 Viết bài Tập làm văn số 5
90 Cõu trần thuật;
91 Chiếu dời đụ;
92 Cõu phủ định;
93 Chương trỡnh địa phương (phần Tập làm văn)
94-95 Hịch tướng sĩ;
96 Hành động núi;
97 Trả bài Tập làm văn số 5
Trang 1198 Nước Đại Việt ta;
99 Hành động nói (tiếp);
100 Ôn tập về luận điểm;
101 Viết đoạn văn trình bày luận điểm
102 Bàn luận về phép học;
103 Luyện tập xây dựng và trình bày luận điểm;
104-105 Viết bài Tập làm văn số 6
106-107 Thuế máu;
108 Hội thoại;
109 Tìm hiểu yếu tố biểu cảm trong văn nghị luận
110 Đi bộ ngao du;
111 Hội thoại (tiếp);
112 Luyện tập đưa yếu tố biểu cảm vào bài văn nghị luận
113 Kiểm tra Văn;
114 Lựa chọn trật tự từ trong câu;
115 Trả bài Tập làm văn số 6;
116 Tìm hiểu về các yếu tố tự sự và miêu tả trong văn nghị luận
117-118 Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục;
119 Lựa chọn trật tự từ trong câu (luyện tập);
120 Luyện tập đưa các yếu tố tự sự và miêu tả vào bài văn nghị luận
121 Chương trình địa phương (phần Văn);
122 Chữa lỗi diễn đạt (lỗi lôgic);
123-124 Viết bài Tập làm văn số 7
125 Tổng kết phần Văn;
126 Ôn tập phần Tiếng Việt học kì II;
127 Văn bản tường trình;
128 Luyện tập làm văn bản tường trình
129 Trả bài kiểm tra Văn;
130 Kiểm tra Tiếng Việt;
131 Trả bài Tập làm văn số 7;
132 Tổng kết phần Văn
133 Tổng kết phần Văn (tiếp);
134 Ôn tập phần Tập làm văn;
135-136 Kiểm tra học kì II
137 Văn bản thông báo;
138 Chương trình địa phương phần Tiếng Việt;
139 Luyện tập làm văn bản thông báo;
140 Trả bài kiểm tra học kì II
LỚP 9
Cả năm: 37 tuần (175 tiết) Học kì I: 19 tuần (90 tiết) Học kì II: 18 tuần (88 tiết)
Bè trÝ thêi khãa biÓu:
Trang 12K× I: 15 tuÇn ®Çu: 15 tuÇn x 5 tiÕt = 75 tiÕt;
03 tuÇn tiÕp: 3 tuÇn x 4 tiÕt = 12 tiÕt
01 tuÇn cuèi: 1 tuÇn x 3 tiÕt = 3 tiÕt
K× II: 16 tuÇn ®Çu: 16 tuÇn x 5 tiÕt = 80 tiÕt;
02 tuÇn cuèi: 2 tuÇn x 4 tiÕt = 8 tiÕt
HỌC KÌ I
1-2 Phong cách Hồ Chí Minh;
3 Các phương châm hội thoại;
4 Sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh;
5 Luyện tập sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh
6-7 Đấu tranh cho một thế giới hoà bình;
8 Các phương châm hội thoại (tiếp);
9 Sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh;
10 Luyện tập sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh
11-12 Tuyên bố thế giới về trẻ em;
13 Các phương châm hội thoại (tiếp);
14-15 Viết bài Tập làm văn số 1
16-17 Chuyện người con gái Nam Xương;
18 Xưng hô trong hội thoại;
19 Cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp;
20 Luyện tập tóm tắt tác phẩm tự sự
21 Sự phát triển của từ vựng;
22 Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh;
23-24 Hoàng Lê nhất thống chí (hồi 14);
25 Sự phát triển của từ vựng (tiếp)
26 Truyện Kiều của Nguyễn Du;
27 Chị em Thuý Kiều;
28 Cảnh ngày xuân;
29 Thuật ngữ;
30 Trả bài Tập làm văn số 1
31-32 Mã Giám Sinh mua Kiều;
33 Miêu tả trong văn bản tự sự;
34 Trau dồi vốn từ;
35-36 Viết bài Tập làm văn số 2
37 KiÒu ë lÇu Ngng BÝch;
38-39 Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga;
40 Miêu tả nội tâm trong văn bản tự sự
41 Lục Vân Tiên gặp nạn;
42 Chương trình địa phương phần Văn;
43 Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức, Từ nhiều nghĩa);
44 Tổng kết về từ vựng (Từ đồng âm, Trường từ vựng);
45 Trả bài Tập làm văn số 2
46 Đồng chí;
47 Bài thơ về tiểu đội xe không kính;