TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HỒ CHÍ MINHKHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌCBỘ MÔN MÁY THIẾT BỊ……BÁO CÁO THỰC HÀNHQUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊBÀI 1: MẠCH LƯU CHẤTC6 MKGVHD:TRƯƠNG VĂN MINHSVTH:VÕ THÁI QUÝMSSV:12013961LỚP: DHHO8ANHÓM:2TỔ:5HỌC KỲ:2NĂM HỌC: 20142015Tháng 3 năm 2015. Mục lụcMục lục1Danh mục bảng biểu2Danh mục đồ thị3BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT41.1.Mục đích thí nghiệm.41.2. Thực nghiệm.41.2.1. Thí nghiệm 1: xác định tổn thất ma sát với thành ống.41.2.1.1. Xử lý số liệu:41.2.1.2: Đồ thị.51.2.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ.81.2.2.1 Xử lý số liệu.81.2.2.2. Đồ thị.91.2.3. Thí nghiệm 3: Đo lưu lượng dựa vào sự chênh áp.121.2.3.1 Xử lý số liệu.121.2.3.2 Đồ thị.121.3. Nhận xét và bàn luận.131.3.1 Thí nghiệm 1: Xác định tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống.131.3.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ.131.3.3. Thí nghiệm 3: Xác định lưu lượng dòng chảy qua ống bằng màng chắn, ventury, và ống pitot.13Tài liệu tham khảo15Phụ lục16 Danh mục bảng biểubảng 1.1.Tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống3bảng 1.2.Trở lực cục bộ7bảng 1.3.Đo lưu lượng dòng chảy bằng màng chắn, ống ventury và ống pitot11 Danh mục đồ thịhình 1.1.Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc.5hình 1.2.Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của các ống 8,9,10,11.6hình 1.3.Đồ thị quan hệ giữa logh theo logw của ống 77hình 1.4.Đồ thị quan hệ giữa logh và logw của các ống 8, 9,10, 11.7hình 1.5.Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của van 12 và 20.9hình 1.6.Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của đột thu và đột mở.10hình 1.7.Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của nối T13.10hình 1.8.Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của Co 900.11hình 1.9.Đồ thị quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy theo tổn thất áp suất của Màng chắn, ống ventury và ống Pitot.12 BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT1.1.Mục đích thí nghiệm.•Tìm hiểu về các dạng tổn thất áp suất xảy ra trong ống dẫn khi dòng chất lỏng không nén được chảy qua các ống, các loại khớp nối, van hay các thiết bị đo dùng trong mạng ống.•Xác định mối quan hệ giữa tổn thất áp suất theo tổn thất ma sát và vận tốc của nước chảy bên trong ống trơn và so sánh với tổn thất áp suất được xác định bằng phương trình tính tổn thất ma sát trong ống.•Xác định tổn thất cục bộ trong hệ thống đường ống của mô hình thí nghiệm.•Xác định mối quan hệ giữa hệ số ma sát và chuẩn số reynolds đối với nước chảy trong ống nhám.•Ứng dụng việc đo độ chênh áp trong việc đo lưu lượng và vận tốc của nước trong ống dẫn.1.2. Thực nghiệm.1.2.1. Thí nghiệm 1: xác định tổn thất ma sát với thành ống.1.2.1.1. Xử lý số liệu:bảng 1.1.Tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ốngSttống khảo sátVận tốc dòng chảy(ms)ReHệ số ma sátTổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)Tổn thất áp suất (lý thuyết) (mH2O)17=17mm0.14672488.90.04480.340.00346820.3676226.50.03520.350.0172630.58699420.03080.360.03914740.813572.80.02830.370.06749751.02617407.120.02660.380.10432418ɸ=21mm0.1443017.950.0426880.0050.00257820.245029.920.037520.010.00630330.3357020.930.0340.020.01129840.4339074.8140.03160.030.01770250.52811065.8240.0300.040.025048 Sttống khảo sátVận tốc dòng chảy(ms)ReHệ số ma sátTổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)Tổn thất áp suất (lý thuyết) (mH2O)19=27mm0.0872344.3020.0454710.0020.0007820.1453907.170.0400190.0050.00190630.20354700.03660.0080.00343440.2627059.8520.0340.0120.00536750.328622.720.0320.0170.007616110=27mm0.11633133.820.0422880.0010.0002720.1754715.550.03820.0030.00055230.2326251.4720.03520.0050.00090440.2927868.2320.03290.0060.00135250.359431.10.031280.0080.001856111=27mm(ống nhám)0.0872344.3020.0454710.0030.0007820.1453907.170.0400190.010.00190630.20354700.03660.0230.00343440.2627059.8520.0340.0360.00536750.328622.720.0320.0610.0076161.2.1.2: Đồ thị. hình 1.1.Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
BỘ MÔN MÁY- THIẾT BỊ
……
BÁO CÁO THỰC HÀNH
QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊ
BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT-C6 MK
HỌC KỲ: 2 NĂM HỌC: 2014-2015
Tháng 3 năm 2015
Trang 2Mục lục
Mục lục 1
Danh mục bảng biểu 2
Danh mục đồ thị 3
BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT 4
1.1.Mục đích thí nghiệm 4
1.2 Thực nghiệm 4
1.2.1 Thí nghiệm 1: xác định tổn thất ma sát với thành ống 4
1.2.1.1 Xử lý số liệu: 4
1.2.1.2: Đồ thị 5
1.2.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ 8
1.2.2.1 Xử lý số liệu 8
1.2.2.2 Đồ thị 9
1.2.3 Thí nghiệm 3: Đo lưu lượng dựa vào sự chênh áp 12
1.2.3.1 Xử lý số liệu 12
1.2.3.2 Đồ thị 12
1.3 Nhận xét và bàn luận 13
1.3.1 Thí nghiệm 1: Xác định tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống 13
1.3.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ 13
1.3.3 Thí nghiệm 3: Xác định lưu lượng dòng chảy qua ống bằng màng chắn, ventury, và ống pitot 13
Tài liệu tham khảo 15
Phụ lục 16
Trang 3Danh mục bảng biểu
bảng 1.1 Tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống 3 bảng 1.2 Trở lực cục bộ 7 bảng 1.3 Đo lưu lượng dòng chảy bằng màng chắn, ống ventury và ống pitot 11
Trang 4Danh mục đồ thị
hình 1.1 Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc 5
hình 1.2 Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của các ống 8,9,10,11 6
hình 1.3 Đồ thị quan hệ giữa logh theo logw của ống 7 7
hình 1.4 Đồ thị quan hệ giữa logh và logw của các ống 8, 9,10, 11 7
hình 1.5 Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của van 12 và 20 9
hình 1.6 Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của đột thu và đột mở 10
hình 1.7 Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của nối T13 10
hình 1.8 Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của Co 900 11
hình 1.9 Đồ thị quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy theo tổn thất áp suất của Màng chắn, ống ventury và ống Pitot 12
Trang 5BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT
1.1.Mục đích thí nghiệm.
Tìm hiểu về các dạng tổn thất áp suất xảy ra trong ống dẫn khi dòng chất lỏng không nén được chảy qua các ống, các loại khớp nối, van hay các thiết bị đo dùng trong mạng ống
Xác định mối quan hệ giữa tổn thất áp suất theo tổn thất ma sát và vận tốc của nước chảy bên trong ống trơn và so sánh với tổn thất áp suất được xác định bằng phương trình tính tổn thất ma sát trong ống
Xác định tổn thất cục bộ trong hệ thống đường ống của mô hình thí nghiệm
Xác định mối quan hệ giữa hệ số ma sát và chuẩn số reynolds đối với nước chảy trong ống nhám
Ứng dụng việc đo độ chênh áp trong việc đo lưu lượng và vận tốc của nước trong ống dẫn
1.2 Thực nghiệm.
1.2.1 Thí nghiệm 1: xác định tổn thất ma sát với thành ống.
1.2.1.1 Xử lý số liệu:
bảng 1.1 Tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống
Stt ống khảo
sát
Vận tốc dòng chảy(m/s)
sát
Tổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)
Tổn thất áp suất (lý thuyết) (mH2O) 1
7
=17mm
1
8
ɸ=21mm
Trang 6Stt ống khảo
sát
Vận tốc dòng chảy(m/s)
sát
Tổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)
Tổn thất áp suất (lý thuyết) (mH2O) 1
9
=27mm
1
10
=27mm
1
11
=27mm
(ống
nhám)
1.2.1.2: Đồ thị.
0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.1 0.32
0.33 0.34 0.35 0.36 0.37 0.38 0.39
ống 7
ống 7
hình 1.1 Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của ống 7.
Trang 70 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6
0
0.01
0.02
0.03
0.04
0.05
0.06
0.07
ống 8 ống 9 ống 10 ống 11
hình 1.2 Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của các ống 8,9,10,11.
Trang 8-0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1
-0.48 -0.47 -0.46 -0.45 -0.44 -0.43 -0.42 -0.41 -0.4 -0.39
ông 7
ông 7
hình 1.3 Đồ thị quan hệ giữa logh theo logw của ống 7
-1.2 -1.1 -1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2
-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0
ống 8 ống 9 ống 10 ống 11
hình 1.4 Đồ thị quan hệ giữa logh và logw của các ống 8, 9,10, 11.
Trang 9hình 1.5 1.2.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ.
hình 1.6 1.2.2.1 Xử lý số liệu.
bảng 1.2 Trở lực cục bộ
hình 1.7
s
hình 1.8
Vị trí
k
h
ả
o
s
á
t
hình 1.9
Lưu lượn g(m3 /s)
hình 1.10
Vận tốc dòng chảy(
m/s)
hình 1.11
Áp suất động(
mH2 O)
hình 1.12.Tổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)
hình 1.13
Hệ số trở lực cục bộ
hình 1.14
1
hình 1.15
Van
1
2
hình 1.16
0.00005
hình 1.17
0.08737 2
hình 1.18
0.00038 9
hình 1.19.0.001
hình 1.20 2.5701 2 hình 1.21
2
hình 1.23
0.00008 33
hình 1.24
0.14556 2
hình 1.25
0.00108 hình 1.26.0.003
hình 1.27 2.7779 51 hình 1.28
3
hình 1.30
0.00011 6
hình 1.31
0.20270 3
hình 1.32
0.00209 4
hình 1.33.0.006
hình 1.34 2.8650 27 hình 1.35
4
hình 1.37
0.00015
hình 1.38
0.26211 6
hình 1.39
0.00350
2 hình 1.40.0.008
hình 1.41 2.2845 51 hình 1.42
5
hình 1.44
0.00018 3
hình 1.45
0.31978 2
hình 1.46
0.00521
2 hình 1.47.0.012
hình 1.48 2.3023 56 hình 1.49
1
hình 1.50
Van
2
0
hình 1.51
0.00005
hình 1.52
0.08737 2
hình 1.53
0.00038 9
hình 1.54.0.002 hình 1.55.5.1402
4 hình 1.56
2
hình 1.58
0.00008 33
hình 1.59
0.14556 2
hình 1.60
0.00108 hình 1.61.0.005
hình 1.62 4.6299 19 hình 1.63
3
hình 1.65
0.00011 6
hình 1.66
0.20270 3
hình 1.67
0.00209 4
hình 1.68.0.007
hình 1.69 3.3425 31 hình 1.70
4 hình 1.72.0.00015
hình 1.73
0.26211 6
hình 1.74
0.00350 2
hình 1.75.0.01
hình 1.76 2.8556 89 hình 1.77
5
hình 1.79
0.00018 3
hình 1.80
0.31978 2
hình 1.81
0.00521 2
hình 1.82.0.013
hình 1.83 2.4942 19 hình 1.84
1 hình 1.85.Đột
t
h
u
3
hình 1.86
0.00005
hình 1.87
0.22039 5
hình 1.88
0.00247
6 hình 1.89.0.027
hình 1.90 10.905 81 hình 1.91
2
hình 1.93
0.00008 33
hình 1.94
0.36717 9
hình 1.95
0.00687
hình 1.97 10.186 9
Trang 103 0.000116 0.511317 0.013325 11 8.254879 hình 1.105
4 hình 1.107.0.00015
hình 1.108
0.66118 6
hình 1.109
0.02228 2
hình 1.110 0
.195
hình 1.111 8.7515 73 hình 1.112
5
hình 1.114
0.00018 3
hình 1.115
0.80664 7
hình 1.116
0.03316 4
hình 1.117 0
.29
hình 1.118 8.7443 96 hình 1.119
1
hình 1.120
Đột
m
ở
1
6
hình 1.121
0.00005
hình 1.122
0.22039 5
hình 1.123
0.00247 6
hình 1.124 0
.005
hình 1.125 2.0195 94 hình 1.126
2
hình 1.128
0.00008 33
hình 1.129
0.36717 9
hình 1.130
0.00687 2
hình 1.131 0
.015
hình 1.132 2.1829 07 hình 1.133
3
hình 1.135
0.00011 6
hình 1.136
0.51131 7
hình 1.137
0.01332 5
hình 1.138 0
.025
hình 1.139 1.8761 09 hình 1.140
4
hình 1.142
0.00015
hình 1.143
0.66118 6
hình 1.144
0.02228 2
hình 1.145 0
.045
hình 1.146 2.0195 94 hình 1.147
5
hình 1.149
0.00018 3
hình 1.150
0.80664 7
hình 1.151
0.03316 4
hình 1.152 0
.065
hình 1.153 1.9599 51 hình 1.154
1
hình 1.155
Nối
T
1
3
hình 1.156
0.00005
hình 1.157
0.08737 2
hình 1.158
0.00038 9
hình 1.159 0
.062
hình 1.160 159.34 74 hình 1.161
2
hình 1.163
0.00008 33
hình 1.164
0.14556 2
hình 1.165
0.00108 hình 1.166..063 0
hình 1.167 58.336 98 hình 1.168
3
hình 1.170
0.00011 6
hình 1.171
0.20270 3
hình 1.172
0.00209 4
hình 1.173 0
.069
hình 1.174 32.947 8 hình 1.175
4
hình 1.177
0.00015
hình 1.178
0.26211 6
hình 1.179
0.00350 2
hình 1.180 0
.07
hình 1.181 19.989 82 hình 1.182
5
hình 1.184
0.00018 3
hình 1.185
0.31978 2
hình 1.186
0.00521 2
hình 1.187 0
.075
hình 1.188 14.389 72
Trang 11hình 1.189.
s
hình 1.190
Vị trí
k
h
ả
o
s
á
t
hình 1.191
Lưu lượn g(m3/ s)
hình 1.192
Vận tốc dòng chảy(
m/s)
hình 1.193
Áp suất động(
mH2 O)
hình 1.194
Tổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)
hình 1.195
Hệ số trở lực cục bộ
hình 1.196
1
hình 1.197
Co
9
0
hình 1.198
0.00005
hình 1.199
0.08737 2
hình 1.200
0.00038 9
hình 1.201
0.002 hình 1.202.5.14024 hình 1.203
2
hình 1.205
0.00008 33
hình 1.206
0.14556 2
hình 1.207
0.00108 hình 1.208.0.007
hình 1.209 6.48188 6 hình 1.210
3
hình 1.212
0.00011 6
hình 1.213
0.20270 3
hình 1.214
0.00209 4
hình 1.215
0.012
hình 1.216 5.73005 3 hình 1.217
4
hình 1.219
0.00015
hình 1.220
0.26211 6
hình 1.221
0.00350 2
hình 1.222
0.02
hình 1.223 5.71137 7 hình 1.224
5 hình 1.226.0.00018
3
hình 1.227
0.31978 2
hình 1.228
0.00521 2
hình 1.229
0.028
hình 1.230 5.37216 4
hình 1.231 1.2.2.2 Đồ thị.
hình 1.232.
hình 1.233 0.00E+00 5.00E-05 1.00E-04 1.50E-04 2.00E-04
0 1 2 3 4 5 6
van 12 van 20
hình 1.234
hình 1.236.
Trang 12hình 1.238 0.00E+00 5.00E-05 1.00E-04 1.50E-04 2.00E-04
0 2 4 6 8 10 12
đột thu 3 đột mở 16
hình 1.239
hình 1.241
hình 1.242 0.00E+00 5.00E-05 1.00E-04 1.50E-04 2.00E-04
0 20 40 60 80 100 120 140 160 180
Nối T13
Nối T13
hình 1.243
Trang 13hình 1.245 0.00E+00 5.00E-05 1.00E-04 1.50E-04 2.00E-04
0 1 2 3 4 5 6 7
hình 1.246
Trang 141.2.3 Thí nghiệm 3: Đo lưu lượng dựa vào sự chênh áp.
1.2.3.1 Xử lý số liệu.
bảng 1.3 Đo lưu lượng dòng chảy bằng màng chắn, ống ventury và ống pitot
Stt Lưu lượng (thực tế) (m3/s) Lưu lượng tính toán theo (m3/s)
1.2.3.2 Đồ thị.
0.00E+00 5.00E-05 1.00E-04 1.50E-04 2.00E-04 0
0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08 0.09
Màng chắn Ventury Pitot
Màng chắn, ống ventury và ống Pitot.
Trang 151.3 Nhận xét và bàn luận.
1.3.1 Thí nghiệm 1: Xác định tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống.
Thí nghiệm 1 ta xác định tổn thất ma sát của chất lỏng trong 5 ống( 4 ống trơn và 1 ống nhám có đường kính và chiều dài khác nhau) Từ kết quả thí nghiệm ta thấy với các ống có kích thước khác nhau thì trở lực ma sát khác nhau 2 ống có cùng chiều dài thì ống có
đường kính càng lớn thì trở lực ma sát càng bé Còn 2 ống có cùng chiều dài và đường kính thì ống nhám có trở lực ma sát lớn hơn ống trơn
Đi theo chiều tăng của lưu lượng dòng chảy thì tổn thất do ma sát tăng lên
Từ bảng 1.1 ta thấy tổn thất áp suất lý thuyết nhỏ hơn nhiều so với tổn thất áp suất thực tế điều này là do tổn thất áp suất phụ thuộc vào nhiều yếu tố trong khi tính theo lý thì điều kiện
là lý tưởng còn trong thực tế phụ thuộc vào các yếu tố như: độ nhớt của chất lỏng, nhiệt độ của môi trường, khối lượng riêng của chất lỏng (nước không tinh khiết chứa nhiều cặn bẩn, kim loại nặng,…), sai số trong thí nghiệm, vận tốc của dòng chảy, chiều dài ống, đường kính ống, độ nhám tương đối của ống,…
Từ đồ thị ta thấy khi vận tốc dòng chảy tăng thì tổn thất ma sát tăng, nên ta có thể dự đoán rằng vận tốc càng tăng thì tổn thát ma sát cũng tăng theo
1.3.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ.
Từ bảng 1.2 ta thấy ứng với cùng một lưu lượng giống nhau thì các bộ phận nối có hệ số trở lực cục bộ ξ khác nhau So sánh ta thấy ξ của nối T13 là lớn nhất và lớn hơn rất nhiều so với các nối khác, còn đột mở 16 có ξ là nhỏ nhất Điều này là phù hợp với các nối khác nhau, độ thay đổi chiều chuyển động của các nối Như vậy với mỗi nối khác nhau thì có ξ khác nhau Khi lưu lượng tăng thì hệ số trở lực cục bộ giảm
1.3.3 Thí nghiệm 3: Xác định lưu lượng dòng chảy qua ống bằng màng chắn, ventury,
và ống pitot.
Từ bảng 1.3 ta thấy lưu lượng tính toán được và lưu lượng thực tế khác nhau không nhiều Màng chắn và ống ventury có cấu tạo khác nhau Màng chắn thay đổi kích thước ống đột ngột hơn ống ventury
Công thức áp dụng đối với màng chắn và ống ventury là:
Q=C w A=C A
√ (2 g ∆ p A A1)2−1
=C K√∆ p
Trang 16Đối với màng chắn lấy C=0.62 còn với ống ventury C=0.98.
Đối với ống pitot: Độ chênh lệch giữa lưu lượng tính toán và lưu lượng thực tế là khá lớn so với màng chắn và ống ventury Từ đó cho thấy để đo lưu lượng của dòng chảy thì sử dụng màng chắn và ống ventury là chính xác hơn ống pitot
Trang 17Tài liệu tham khảo
[1] Trường đại học công nghiệp tp.Hồ Chí Minh-khoa công nghệ hóa học-Hướng dẫn thực hành quá trình và thiết bị- Nhà xuất bản lao động-2012
[2] Trường đại học công nghiệp tp.Hồ Chí Minh – khoa máy – thiết bị hóa học – các quá trình thiết bị cơ học – 2011
Trang 18Phụ lục
Đối với thí nghiệm 1: tổn thất ma sát
Công thức sử dụng:
2 2
ms
L h
D g
.
Re dtd
Dtd là đường kính tương đương, m
µ: là độ nhớt động lực học ở đây lấy = 1*10^-3 kg/m.s
: là khối lượng riêng của nước, =998kg/m3
: là hệ số ma sát
L: chiều dài ống ,m
Chiều dài các ống 7, 8, 9,11 là 1.2m còn ống 10 là 0.25m
Re: chuẩn số Renolds
Khi Re ≤ 2300 chế độ chảy dòng hay chảy tầng => λ = 64
ℜ
Khi 2300 < Re ≤ 4000 chế độ chảy quá độ => λ = 0.3164
ℜ0.25
Khi 4000 < Re < 100000 chế độ chảy xoáy ống dẫn => λ = 1
(1,8 logRe−1,5)2
Khi Re ≥100000 chuyển động xoáy trong ống nhám => 1
√λ=−1.8 lg ¿
Để tính tổn thất áp suất lý thuyết ta tính chuẩn số Renold, sau đó suy ra chế độ dòng chảy,
từ đó tính được Có và vận tốc dòng chảy ta tính được tổn thất áp suất lý thuyết
Ví dụ:
ℜ=ρωdd
998 ×0.1647 × 17∗10−3
1∗10−3 =2488.29
Trang 19h ms= L ωd2
D 2 g=0.0448
1.2× 0.14672
0.017 × 2× 9.81=0.00346(mH2O)
Đối với trở lực cục bộ:
Công thức sử dụng: h cb=ε ωd
2
2 g m
ξ là hệ số trở lực cục bộ
áp suất động: ∆ p= ωd
2
2 g
biết hcb và áp suất động ta có thể suy ra ξ
Đối với màng chắn, ống ventury ta có công thức tính lưu lượng:
Q=C w A=C A
√ (2 g ∆ p A A1)2−1
=C K√∆ p
Với: A là diện tích ống, có d=24mm=0.024m
A1 là diện tích lỗ, màng chắn có d=20mm=0.02m, ống ventury có d=14mm=0.014m
C là hiệu số hiệu chỉnh, màng chắn C=0.62, ventury C=0.98
Đối với ống pitot có công thức tính lưu lượng:
Q= Aωd=A ×√2 g(h2−h1) (m3/s)