1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thí nghiệm mạch lưu chất

19 581 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 61,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HỒ CHÍ MINHKHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌCBỘ MÔN MÁY THIẾT BỊ……BÁO CÁO THỰC HÀNHQUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊBÀI 1: MẠCH LƯU CHẤTC6 MKGVHD:TRƯƠNG VĂN MINHSVTH:VÕ THÁI QUÝMSSV:12013961LỚP: DHHO8ANHÓM:2TỔ:5HỌC KỲ:2NĂM HỌC: 20142015Tháng 3 năm 2015. Mục lụcMục lục1Danh mục bảng biểu2Danh mục đồ thị3BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT41.1.Mục đích thí nghiệm.41.2. Thực nghiệm.41.2.1. Thí nghiệm 1: xác định tổn thất ma sát với thành ống.41.2.1.1. Xử lý số liệu:41.2.1.2: Đồ thị.51.2.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ.81.2.2.1 Xử lý số liệu.81.2.2.2. Đồ thị.91.2.3. Thí nghiệm 3: Đo lưu lượng dựa vào sự chênh áp.121.2.3.1 Xử lý số liệu.121.2.3.2 Đồ thị.121.3. Nhận xét và bàn luận.131.3.1 Thí nghiệm 1: Xác định tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống.131.3.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ.131.3.3. Thí nghiệm 3: Xác định lưu lượng dòng chảy qua ống bằng màng chắn, ventury, và ống pitot.13Tài liệu tham khảo15Phụ lục16 Danh mục bảng biểubảng 1.1.Tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống3bảng 1.2.Trở lực cục bộ7bảng 1.3.Đo lưu lượng dòng chảy bằng màng chắn, ống ventury và ống pitot11 Danh mục đồ thịhình 1.1.Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc.5hình 1.2.Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của các ống 8,9,10,11.6hình 1.3.Đồ thị quan hệ giữa logh theo logw của ống 77hình 1.4.Đồ thị quan hệ giữa logh và logw của các ống 8, 9,10, 11.7hình 1.5.Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của van 12 và 20.9hình 1.6.Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của đột thu và đột mở.10hình 1.7.Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của nối T13.10hình 1.8.Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của Co 900.11hình 1.9.Đồ thị quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy theo tổn thất áp suất của Màng chắn, ống ventury và ống Pitot.12 BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT1.1.Mục đích thí nghiệm.•Tìm hiểu về các dạng tổn thất áp suất xảy ra trong ống dẫn khi dòng chất lỏng không nén được chảy qua các ống, các loại khớp nối, van hay các thiết bị đo dùng trong mạng ống.•Xác định mối quan hệ giữa tổn thất áp suất theo tổn thất ma sát và vận tốc của nước chảy bên trong ống trơn và so sánh với tổn thất áp suất được xác định bằng phương trình tính tổn thất ma sát trong ống.•Xác định tổn thất cục bộ trong hệ thống đường ống của mô hình thí nghiệm.•Xác định mối quan hệ giữa hệ số ma sát và chuẩn số reynolds đối với nước chảy trong ống nhám.•Ứng dụng việc đo độ chênh áp trong việc đo lưu lượng và vận tốc của nước trong ống dẫn.1.2. Thực nghiệm.1.2.1. Thí nghiệm 1: xác định tổn thất ma sát với thành ống.1.2.1.1. Xử lý số liệu:bảng 1.1.Tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ốngSttống khảo sátVận tốc dòng chảy(ms)ReHệ số ma sátTổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)Tổn thất áp suất (lý thuyết) (mH2O)17=17mm0.14672488.90.04480.340.00346820.3676226.50.03520.350.0172630.58699420.03080.360.03914740.813572.80.02830.370.06749751.02617407.120.02660.380.10432418ɸ=21mm0.1443017.950.0426880.0050.00257820.245029.920.037520.010.00630330.3357020.930.0340.020.01129840.4339074.8140.03160.030.01770250.52811065.8240.0300.040.025048 Sttống khảo sátVận tốc dòng chảy(ms)ReHệ số ma sátTổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)Tổn thất áp suất (lý thuyết) (mH2O)19=27mm0.0872344.3020.0454710.0020.0007820.1453907.170.0400190.0050.00190630.20354700.03660.0080.00343440.2627059.8520.0340.0120.00536750.328622.720.0320.0170.007616110=27mm0.11633133.820.0422880.0010.0002720.1754715.550.03820.0030.00055230.2326251.4720.03520.0050.00090440.2927868.2320.03290.0060.00135250.359431.10.031280.0080.001856111=27mm(ống nhám)0.0872344.3020.0454710.0030.0007820.1453907.170.0400190.010.00190630.20354700.03660.0230.00343440.2627059.8520.0340.0360.00536750.328622.720.0320.0610.0076161.2.1.2: Đồ thị. hình 1.1.Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

BỘ MÔN MÁY- THIẾT BỊ

……

BÁO CÁO THỰC HÀNH

QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT-C6 MK

HỌC KỲ: 2 NĂM HỌC: 2014-2015

Tháng 3 năm 2015

Trang 2

Mục lục

Mục lục 1

Danh mục bảng biểu 2

Danh mục đồ thị 3

BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT 4

1.1.Mục đích thí nghiệm 4

1.2 Thực nghiệm 4

1.2.1 Thí nghiệm 1: xác định tổn thất ma sát với thành ống 4

1.2.1.1 Xử lý số liệu: 4

1.2.1.2: Đồ thị 5

1.2.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ 8

1.2.2.1 Xử lý số liệu 8

1.2.2.2 Đồ thị 9

1.2.3 Thí nghiệm 3: Đo lưu lượng dựa vào sự chênh áp 12

1.2.3.1 Xử lý số liệu 12

1.2.3.2 Đồ thị 12

1.3 Nhận xét và bàn luận 13

1.3.1 Thí nghiệm 1: Xác định tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống 13

1.3.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ 13

1.3.3 Thí nghiệm 3: Xác định lưu lượng dòng chảy qua ống bằng màng chắn, ventury, và ống pitot 13

Tài liệu tham khảo 15

Phụ lục 16

Trang 3

Danh mục bảng biểu

bảng 1.1 Tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống 3 bảng 1.2 Trở lực cục bộ 7 bảng 1.3 Đo lưu lượng dòng chảy bằng màng chắn, ống ventury và ống pitot 11

Trang 4

Danh mục đồ thị

hình 1.1 Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc 5

hình 1.2 Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của các ống 8,9,10,11 6

hình 1.3 Đồ thị quan hệ giữa logh theo logw của ống 7 7

hình 1.4 Đồ thị quan hệ giữa logh và logw của các ống 8, 9,10, 11 7

hình 1.5 Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của van 12 và 20 9

hình 1.6 Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của đột thu và đột mở 10

hình 1.7 Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của nối T13 10

hình 1.8 Đồ thị mối quan hệ giữa ξ và lưu lượng của Co 900 11

hình 1.9 Đồ thị quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy theo tổn thất áp suất của Màng chắn, ống ventury và ống Pitot 12

Trang 5

BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT

1.1.Mục đích thí nghiệm.

 Tìm hiểu về các dạng tổn thất áp suất xảy ra trong ống dẫn khi dòng chất lỏng không nén được chảy qua các ống, các loại khớp nối, van hay các thiết bị đo dùng trong mạng ống

 Xác định mối quan hệ giữa tổn thất áp suất theo tổn thất ma sát và vận tốc của nước chảy bên trong ống trơn và so sánh với tổn thất áp suất được xác định bằng phương trình tính tổn thất ma sát trong ống

 Xác định tổn thất cục bộ trong hệ thống đường ống của mô hình thí nghiệm

 Xác định mối quan hệ giữa hệ số ma sát và chuẩn số reynolds đối với nước chảy trong ống nhám

 Ứng dụng việc đo độ chênh áp trong việc đo lưu lượng và vận tốc của nước trong ống dẫn

1.2 Thực nghiệm.

1.2.1 Thí nghiệm 1: xác định tổn thất ma sát với thành ống.

1.2.1.1 Xử lý số liệu:

bảng 1.1 Tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống

Stt ống khảo

sát

Vận tốc dòng chảy(m/s)

sát

Tổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)

Tổn thất áp suất (lý thuyết) (mH2O) 1

7

=17mm

1

8

ɸ=21mm

Trang 6

Stt ống khảo

sát

Vận tốc dòng chảy(m/s)

sát

Tổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)

Tổn thất áp suất (lý thuyết) (mH2O) 1

9

=27mm

1

10

=27mm

1

11

=27mm

(ống

nhám)

1.2.1.2: Đồ thị.

0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.1 0.32

0.33 0.34 0.35 0.36 0.37 0.38 0.39

ống 7

ống 7

hình 1.1 Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của ống 7.

Trang 7

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6

0

0.01

0.02

0.03

0.04

0.05

0.06

0.07

ống 8 ống 9 ống 10 ống 11

hình 1.2 Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của các ống 8,9,10,11.

Trang 8

-0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2 -0.1 0 0.1

-0.48 -0.47 -0.46 -0.45 -0.44 -0.43 -0.42 -0.41 -0.4 -0.39

ông 7

ông 7

hình 1.3 Đồ thị quan hệ giữa logh theo logw của ống 7

-1.2 -1.1 -1 -0.9 -0.8 -0.7 -0.6 -0.5 -0.4 -0.3 -0.2

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0

ống 8 ống 9 ống 10 ống 11

hình 1.4 Đồ thị quan hệ giữa logh và logw của các ống 8, 9,10, 11.

Trang 9

hình 1.5 1.2.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ.

hình 1.6 1.2.2.1 Xử lý số liệu.

bảng 1.2 Trở lực cục bộ

hình 1.7

s

hình 1.8

Vị trí

k

h

o

s

á

t

hình 1.9

Lưu lượn g(m3 /s)

hình 1.10

Vận tốc dòng chảy(

m/s)

hình 1.11

Áp suất động(

mH2 O)

hình 1.12.Tổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)

hình 1.13

Hệ số trở lực cục bộ

hình 1.14

1

hình 1.15

Van

1

2

hình 1.16

0.00005

hình 1.17

0.08737 2

hình 1.18

0.00038 9

hình 1.19.0.001

hình 1.20 2.5701 2 hình 1.21

2

hình 1.23

0.00008 33

hình 1.24

0.14556 2

hình 1.25

0.00108 hình 1.26.0.003

hình 1.27 2.7779 51 hình 1.28

3

hình 1.30

0.00011 6

hình 1.31

0.20270 3

hình 1.32

0.00209 4

hình 1.33.0.006

hình 1.34 2.8650 27 hình 1.35

4

hình 1.37

0.00015

hình 1.38

0.26211 6

hình 1.39

0.00350

2 hình 1.40.0.008

hình 1.41 2.2845 51 hình 1.42

5

hình 1.44

0.00018 3

hình 1.45

0.31978 2

hình 1.46

0.00521

2 hình 1.47.0.012

hình 1.48 2.3023 56 hình 1.49

1

hình 1.50

Van

2

0

hình 1.51

0.00005

hình 1.52

0.08737 2

hình 1.53

0.00038 9

hình 1.54.0.002 hình 1.55.5.1402

4 hình 1.56

2

hình 1.58

0.00008 33

hình 1.59

0.14556 2

hình 1.60

0.00108 hình 1.61.0.005

hình 1.62 4.6299 19 hình 1.63

3

hình 1.65

0.00011 6

hình 1.66

0.20270 3

hình 1.67

0.00209 4

hình 1.68.0.007

hình 1.69 3.3425 31 hình 1.70

4 hình 1.72.0.00015

hình 1.73

0.26211 6

hình 1.74

0.00350 2

hình 1.75.0.01

hình 1.76 2.8556 89 hình 1.77

5

hình 1.79

0.00018 3

hình 1.80

0.31978 2

hình 1.81

0.00521 2

hình 1.82.0.013

hình 1.83 2.4942 19 hình 1.84

1 hình 1.85.Đột

t

h

u

3

hình 1.86

0.00005

hình 1.87

0.22039 5

hình 1.88

0.00247

6 hình 1.89.0.027

hình 1.90 10.905 81 hình 1.91

2

hình 1.93

0.00008 33

hình 1.94

0.36717 9

hình 1.95

0.00687

hình 1.97 10.186 9

Trang 10

3 0.000116 0.511317 0.013325 11 8.254879 hình 1.105

4 hình 1.107.0.00015

hình 1.108

0.66118 6

hình 1.109

0.02228 2

hình 1.110 0

.195

hình 1.111 8.7515 73 hình 1.112

5

hình 1.114

0.00018 3

hình 1.115

0.80664 7

hình 1.116

0.03316 4

hình 1.117 0

.29

hình 1.118 8.7443 96 hình 1.119

1

hình 1.120

Đột

m

1

6

hình 1.121

0.00005

hình 1.122

0.22039 5

hình 1.123

0.00247 6

hình 1.124 0

.005

hình 1.125 2.0195 94 hình 1.126

2

hình 1.128

0.00008 33

hình 1.129

0.36717 9

hình 1.130

0.00687 2

hình 1.131 0

.015

hình 1.132 2.1829 07 hình 1.133

3

hình 1.135

0.00011 6

hình 1.136

0.51131 7

hình 1.137

0.01332 5

hình 1.138 0

.025

hình 1.139 1.8761 09 hình 1.140

4

hình 1.142

0.00015

hình 1.143

0.66118 6

hình 1.144

0.02228 2

hình 1.145 0

.045

hình 1.146 2.0195 94 hình 1.147

5

hình 1.149

0.00018 3

hình 1.150

0.80664 7

hình 1.151

0.03316 4

hình 1.152 0

.065

hình 1.153 1.9599 51 hình 1.154

1

hình 1.155

Nối

T

1

3

hình 1.156

0.00005

hình 1.157

0.08737 2

hình 1.158

0.00038 9

hình 1.159 0

.062

hình 1.160 159.34 74 hình 1.161

2

hình 1.163

0.00008 33

hình 1.164

0.14556 2

hình 1.165

0.00108 hình 1.166..063 0

hình 1.167 58.336 98 hình 1.168

3

hình 1.170

0.00011 6

hình 1.171

0.20270 3

hình 1.172

0.00209 4

hình 1.173 0

.069

hình 1.174 32.947 8 hình 1.175

4

hình 1.177

0.00015

hình 1.178

0.26211 6

hình 1.179

0.00350 2

hình 1.180 0

.07

hình 1.181 19.989 82 hình 1.182

5

hình 1.184

0.00018 3

hình 1.185

0.31978 2

hình 1.186

0.00521 2

hình 1.187 0

.075

hình 1.188 14.389 72

Trang 11

hình 1.189.

s

hình 1.190

Vị trí

k

h

o

s

á

t

hình 1.191

Lưu lượn g(m3/ s)

hình 1.192

Vận tốc dòng chảy(

m/s)

hình 1.193

Áp suất động(

mH2 O)

hình 1.194

Tổn thất áp suất (thực tế) (mH2O)

hình 1.195

Hệ số trở lực cục bộ

hình 1.196

1

hình 1.197

Co

9

0

hình 1.198

0.00005

hình 1.199

0.08737 2

hình 1.200

0.00038 9

hình 1.201

0.002 hình 1.202.5.14024 hình 1.203

2

hình 1.205

0.00008 33

hình 1.206

0.14556 2

hình 1.207

0.00108 hình 1.208.0.007

hình 1.209 6.48188 6 hình 1.210

3

hình 1.212

0.00011 6

hình 1.213

0.20270 3

hình 1.214

0.00209 4

hình 1.215

0.012

hình 1.216 5.73005 3 hình 1.217

4

hình 1.219

0.00015

hình 1.220

0.26211 6

hình 1.221

0.00350 2

hình 1.222

0.02

hình 1.223 5.71137 7 hình 1.224

5 hình 1.226.0.00018

3

hình 1.227

0.31978 2

hình 1.228

0.00521 2

hình 1.229

0.028

hình 1.230 5.37216 4

hình 1.231 1.2.2.2 Đồ thị.

hình 1.232.

hình 1.233 0.00E+00 5.00E-05 1.00E-04 1.50E-04 2.00E-04

0 1 2 3 4 5 6

van 12 van 20

hình 1.234

hình 1.236.

Trang 12

hình 1.238 0.00E+00 5.00E-05 1.00E-04 1.50E-04 2.00E-04

0 2 4 6 8 10 12

đột thu 3 đột mở 16

hình 1.239

hình 1.241

hình 1.242 0.00E+00 5.00E-05 1.00E-04 1.50E-04 2.00E-04

0 20 40 60 80 100 120 140 160 180

Nối T13

Nối T13

hình 1.243

Trang 13

hình 1.245 0.00E+00 5.00E-05 1.00E-04 1.50E-04 2.00E-04

0 1 2 3 4 5 6 7

hình 1.246

Trang 14

1.2.3 Thí nghiệm 3: Đo lưu lượng dựa vào sự chênh áp.

1.2.3.1 Xử lý số liệu.

bảng 1.3 Đo lưu lượng dòng chảy bằng màng chắn, ống ventury và ống pitot

Stt Lưu lượng (thực tế) (m3/s) Lưu lượng tính toán theo (m3/s)

1.2.3.2 Đồ thị.

0.00E+00 5.00E-05 1.00E-04 1.50E-04 2.00E-04 0

0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06 0.07 0.08 0.09

Màng chắn Ventury Pitot

Màng chắn, ống ventury và ống Pitot.

Trang 15

1.3 Nhận xét và bàn luận.

1.3.1 Thí nghiệm 1: Xác định tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống.

Thí nghiệm 1 ta xác định tổn thất ma sát của chất lỏng trong 5 ống( 4 ống trơn và 1 ống nhám có đường kính và chiều dài khác nhau) Từ kết quả thí nghiệm ta thấy với các ống có kích thước khác nhau thì trở lực ma sát khác nhau 2 ống có cùng chiều dài thì ống có

đường kính càng lớn thì trở lực ma sát càng bé Còn 2 ống có cùng chiều dài và đường kính thì ống nhám có trở lực ma sát lớn hơn ống trơn

Đi theo chiều tăng của lưu lượng dòng chảy thì tổn thất do ma sát tăng lên

Từ bảng 1.1 ta thấy tổn thất áp suất lý thuyết nhỏ hơn nhiều so với tổn thất áp suất thực tế điều này là do tổn thất áp suất phụ thuộc vào nhiều yếu tố trong khi tính theo lý thì điều kiện

là lý tưởng còn trong thực tế phụ thuộc vào các yếu tố như: độ nhớt của chất lỏng, nhiệt độ của môi trường, khối lượng riêng của chất lỏng (nước không tinh khiết chứa nhiều cặn bẩn, kim loại nặng,…), sai số trong thí nghiệm, vận tốc của dòng chảy, chiều dài ống, đường kính ống, độ nhám tương đối của ống,…

Từ đồ thị ta thấy khi vận tốc dòng chảy tăng thì tổn thất ma sát tăng, nên ta có thể dự đoán rằng vận tốc càng tăng thì tổn thát ma sát cũng tăng theo

1.3.2 Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ.

Từ bảng 1.2 ta thấy ứng với cùng một lưu lượng giống nhau thì các bộ phận nối có hệ số trở lực cục bộ ξ khác nhau So sánh ta thấy ξ của nối T13 là lớn nhất và lớn hơn rất nhiều so với các nối khác, còn đột mở 16 có ξ là nhỏ nhất Điều này là phù hợp với các nối khác nhau, độ thay đổi chiều chuyển động của các nối Như vậy với mỗi nối khác nhau thì có ξ khác nhau Khi lưu lượng tăng thì hệ số trở lực cục bộ giảm

1.3.3 Thí nghiệm 3: Xác định lưu lượng dòng chảy qua ống bằng màng chắn, ventury,

và ống pitot.

Từ bảng 1.3 ta thấy lưu lượng tính toán được và lưu lượng thực tế khác nhau không nhiều Màng chắn và ống ventury có cấu tạo khác nhau Màng chắn thay đổi kích thước ống đột ngột hơn ống ventury

Công thức áp dụng đối với màng chắn và ống ventury là:

Q=C w A=C A

√ (2 g ∆ p A A1)2−1

=C K∆ p

Trang 16

Đối với màng chắn lấy C=0.62 còn với ống ventury C=0.98.

Đối với ống pitot: Độ chênh lệch giữa lưu lượng tính toán và lưu lượng thực tế là khá lớn so với màng chắn và ống ventury Từ đó cho thấy để đo lưu lượng của dòng chảy thì sử dụng màng chắn và ống ventury là chính xác hơn ống pitot

Trang 17

Tài liệu tham khảo

[1] Trường đại học công nghiệp tp.Hồ Chí Minh-khoa công nghệ hóa học-Hướng dẫn thực hành quá trình và thiết bị- Nhà xuất bản lao động-2012

[2] Trường đại học công nghiệp tp.Hồ Chí Minh – khoa máy – thiết bị hóa học – các quá trình thiết bị cơ học – 2011

Trang 18

Phụ lục

 Đối với thí nghiệm 1: tổn thất ma sát

Công thức sử dụng:

2 2

ms

L h

D g

.

Re   dtd

Dtd là đường kính tương đương, m

µ: là độ nhớt động lực học ở đây lấy = 1*10^-3 kg/m.s

: là khối lượng riêng của nước, =998kg/m3

: là hệ số ma sát

L: chiều dài ống ,m

Chiều dài các ống 7, 8, 9,11 là 1.2m còn ống 10 là 0.25m

Re: chuẩn số Renolds

Khi Re ≤ 2300 chế độ chảy dòng hay chảy tầng => λ = 64

Khi 2300 < Re ≤ 4000 chế độ chảy quá độ => λ = 0.3164

ℜ0.25

Khi 4000 < Re < 100000 chế độ chảy xoáy ống dẫn => λ = 1

(1,8 logRe−1,5)2

Khi Re ≥100000 chuyển động xoáy trong ống nhám => 1

λ=−1.8 lg ⁡¿

Để tính tổn thất áp suất lý thuyết ta tính chuẩn số Renold, sau đó suy ra chế độ dòng chảy,

từ đó tính được  Có  và vận tốc dòng chảy ta tính được tổn thất áp suất lý thuyết

Ví dụ:

ℜ=ρωdd

998 ×0.1647 × 17∗10−3

1∗10−3 =2488.29

Trang 19

h ms= L ωd2

D 2 g=0.0448

1.2× 0.14672

0.017 × 2× 9.81=0.00346(mH2O)

 Đối với trở lực cục bộ:

Công thức sử dụng: h cb=ε ωd

2

2 g m

ξ là hệ số trở lực cục bộ

áp suất động: ∆ p= ωd

2

2 g

biết hcb và áp suất động ta có thể suy ra ξ

 Đối với màng chắn, ống ventury ta có công thức tính lưu lượng:

Q=C w A=C A

√ (2 g ∆ p A A1)2−1

=C K∆ p

Với: A là diện tích ống, có d=24mm=0.024m

A1 là diện tích lỗ, màng chắn có d=20mm=0.02m, ống ventury có d=14mm=0.014m

C là hiệu số hiệu chỉnh, màng chắn C=0.62, ventury C=0.98

 Đối với ống pitot có công thức tính lưu lượng:

Q= Aωd=A ×2 g(h2−h1) (m3/s)

Ngày đăng: 07/10/2016, 13:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1. Tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống - Thí nghiệm mạch lưu chất
Bảng 1.1. Tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống (Trang 5)
Hình 1.1. Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của ống 7. - Thí nghiệm mạch lưu chất
Hình 1.1. Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của ống 7 (Trang 6)
Hình 1.2. Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của các ống 8,9,10,11. - Thí nghiệm mạch lưu chất
Hình 1.2. Đồ thị biểu diễn tổn thất áp suất theo vận tốc của các ống 8,9,10,11 (Trang 7)
Hình 1.4. Đồ thị quan hệ giữa logh và logw của các ống 8, 9,10, 11. - Thí nghiệm mạch lưu chất
Hình 1.4. Đồ thị quan hệ giữa logh và logw của các ống 8, 9,10, 11 (Trang 8)
Hình 1.3. Đồ thị quan hệ giữa logh theo logw của ống 7 - Thí nghiệm mạch lưu chất
Hình 1.3. Đồ thị quan hệ giữa logh theo logw của ống 7 (Trang 8)
Hình 1.248. Đồ thị quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy theo tổn thất áp suất của - Thí nghiệm mạch lưu chất
Hình 1.248. Đồ thị quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy theo tổn thất áp suất của (Trang 14)
Bảng 1.3. Đo lưu lượng dòng chảy bằng màng chắn, ống ventury và ống pitot - Thí nghiệm mạch lưu chất
Bảng 1.3. Đo lưu lượng dòng chảy bằng màng chắn, ống ventury và ống pitot (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w