- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫumục III.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động 1 : Khởi động - Ổn định : - Giới thiệu môn học sẽ giúp các e
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN : 1
Ngày soạn : 16/8/2009Ngày dạy : 18/8/2009 Môn : Luyện từ và câu Lớp: BốnTiết : 1
Tên bài dạy : CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm được cấu tạo ba phần của tiếng ( âm đầu, vần , thanh)- ND Ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu(mục III)
- HS khá, giỏi giải được câu đố ở BT2(mục III)
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng , phiếu học tập
- HS : Tìm hiểu bài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Giới thiệu môn học sẽ giúp các em mở rộng vốn
từ , biết cách dùng từ, nói, viết thành câu đúng và
hay
- Bài mới : Cấu tạo của tiếng
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
Hình thức : nhóm
Nội dung :
- Yêu cầu HS đọc thầm và đếm xem câu tục ngữ
có bao nhiêu tiếng ?
- Yêu cầu HS đánh vần thầm và ghi lại cách đánh
- Gọi 1 HS điền vào sơ đồ
- Gọi HS nhắc lại
- Yêu cầu HS thảo luận phân tích các tiếng còn lại
của câu thơ ( phát phiếu HT )
- Lắng nghe
- Hoạt động nhóm đôi
- Hai câu thơ có 14 tiếng
- Đánh vần : bờ -âu – bâu- huyền
Trang 2- Gọi HS chửa bài ( nêu yêu cầu 4 a, b )
- Hỏi : Tiếng do bộ phận nào tạo thành ? Trong
tiếng bộ phận nào có thể thiếu được ? Cho ví dụ
- Gọi HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân
+ Bài tập 1 : Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Chia lớp 2 dãy , yêu cầu mỗi dãy thực hiện 1 dòng
- Gọi HS sửa bài
+ Bài tập 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận
- Gọi HS trình bày ( sao - ao )
Hoạt động 4 : Củng cố
- Hỏi : Tiếng gồm có mấy bộ phận ? Trong tiếng bộ
phận nào có thể thiếu được ? Cho ví dụ
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị : Luyện tập về cấu tạo
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I/ MỤC TIÊU :
- Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học (âm đầu, vần, thanh) theo bảng mẫu ở BT1
- Nhận biết được các tiếng có vần giống nhauở BT2,BT3
- HS khá, giỏi nhận biết được các cặp tiếng bắt vần với nhau trong thơ (BT4); giải được câu đố ở BT5
- HS hứng thú trong học tập
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng, phiếu BT
- HS : Tìm hiểu bài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 3+ Yêu cầu HS phân tích cấu tạo của tiếng trong
câu tục ngữ sau: Ở hiền gặp lành
- Bài mới : Luyện tập về cấu tạo của tiếng
Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân
+ Bài tập 1 : Gọi HS đọc yêu cầu ( Chia lớp 2 dãy
mỗi dãy 1 câu )
- Phát phiếu BT
- Yêu cầu HS trao đổi ( 2 HS làm bảng phụ )
- Gọi HS trình bày
+ Bài tập 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Câu tục ngữ được viết theo thể thơ nào ?
- Trong câu tục ngữ 2 tiếng nào bắt vần với nhau?
( Yêu cầu HS trao đổi )
- Gọi HS phát biểu
+ Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS sửa bài
+ Bài tập 4 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
Nhân hậu – Đoàn kết
- Nối tiếp nhau phát biểu
* HSG
- Hai tiếng có phần vần giống nhau giống hoàn toàn- không hoàn toàn
Tên bài dạy : MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
I/ MỤC TIÊU :
Trang 4- HS biết thêm một số từ ngữ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân( BT1,BT2); nắm được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau : người, lòng thương người (BT2,BT3).
- HS khá, giỏi nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ ở BT4
- Giáo dục HS lòng yêu Tiếng Việt
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng nhóm
- HS : Tìm hiểu bài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
phận nào ? Tiếng có thể thiếu bộ phận nào ? Yêu
cầu HS phân tích tiếng : nhà, ngang, yêu
- Bài mới:Mở rộng vốn từ :Nhân hậu – Đoàn
kết
Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : nhóm, cá nhân
+ Bài tập 1 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS trao đổi
- Trình bày trên bảng lớp
a) Từ thể hiện lòng nhân hậu , tình cảm yêu
thương đồng loại :
b) Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương :
c) Từ thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng
loại:
d) Từ trái nghĩa đùm bọc hoặc giúp đỡ :
+ Bài tập 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS giải nghĩa từ khó ( nếu có )
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS sửa bài
+ Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
vệ, bênh vực, che chở, che chắn,+ ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành
Trang 5+ Bài tập 4 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS thảo luận
- Gọi HS trình bày
* Ở hiền gặp lành :
* Trâu buột ghét trâu ăn :
* Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
Hoạt động 3 : Củng cố
- Thi đua : Tiếp sức
( Em hãy tìm một số từ ngữ thể hiện lòng nhân
hậu )
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị : Dấu hai chấm
* HSG
- Hoạt động nhóm đôi
- Đại diện nhóm phát biểu
* Khuyên người ta ở hiền sẽ gặp điều tốt lành, may mắn
* Chê người có tính xấu, ganh tị khi thấy người khác hạnh phúc, may mắn
* Khuyên người ta đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh
- 2 đội, mỗi đội 3 HS
Trang 6III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tên bài dạy : DẤU HAI CHẤM
I/ MỤC TIÊU :
- HS hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu(ND ghi nhớ)
- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm(BT1); bước đầu biết dùng dấu hai chấm khi viết văn(BT2)
- GD tấm gương đạo đức Bác Hồ: Bác Hồ là tấm gương cao đẹp trọn đời phấn đấu,
hi sinh vì tương lai của đất nước, vì hạnh phúc của nhân dân
- HS hứng thú trong học tập
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Chép sẵn phần Nhận xét
- HS : Tìm hiểu bài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ : Mở rộng vốn từ: Nhân
hậu – Đoàn kết
+ Em hãy tìm một vài từ thể hiện tinh thần đùm bọc
+ Yêu cầu HS đặt câu với 1 từ trên
+ Câu tục ngữ : Ở hiền gặp lành khuyên ta điều gì?
- Bài mới : Dấu hai chấm
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
Hình thức : nhóm
Nội dung :
+ Nối tiếp nhau phát biểu
Trang 7- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp 3 dãy, mỗi dãy thảo luận 1 câu hỏi
- Gọi HS trình bày
a) Trong câu văn dấu hai chấm có tác dụng gì ? Nó
được dùng phối hợp với dấu câu nào ?
- GD tấm gương đạo đức Bác Hồ: Bác Hồ là tấm
gương cao đẹp trọn đời phấn đấu, hi sinh vì tương
lai của đất nước, vì hạnh phúc của nhân dân
b) Dấu hai chấm báo hiệu câu sau là lời nói của Dế
Mèn Dùng phối hợp với dấu gạch đầu dòng
c) Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích
- Hỏi : Qua các ví dụ trên , em hãy cho biết dấu hai
chấm có tác dụng gì ? Dấu hai chấm thường phối
hợp với những dấu câu nào ?
- Gọi HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân, nhóm
+ Bài tập 1 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS trao đổi
- Hỏi : Khi dấu hai chấm dùng để dẫn lời nhân vật
có thể phối hợp với dấu nào ?
+ Khi dùng để giải thích thì sao ?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
Hoạt động 4 : Củng cố
- Hỏi : Dấu hai chấm được dùng để làm gì ? Dấu
hai chấm được dùng phối hợp với dấu câu nào ?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị : Từ đơn và từ phức
- Theo dõi SGK / 22
- Hoạt động nhóm đôi
- Đại diện nhóm phát biểu
- Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của Bác Hồ Dùng phối hợp với dấu ngoặc kép
+ Giải thích cho bộ phận đứng trước làm rõ những cảnh đẹp của đất nước
- Phát biểu
- Dấu ngoặc kép hoặc khi xuống dòng phối hợp với dấu gạch đầu dòng
- Không cần phối hợp với dấu câu nào
- Viết đoạn văn vào vở
- Một vài HS đọc đoạn viết
- Một vài HS phát biểu
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN : 3
Ngày soạn : 29/8/2009
Trang 8Ngày dạy : 01/9/2009Môn : Luyện từ và câu Tiết : 5
Tên bài dạy : TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ : Dấu hai chấm
+ Dấu hai chấm có tác dụng gì? Dấu hai chấm được
dùng phối hợp với dấu câu nào ?
+ Gọi HS đọc lại đoạn văn ở BT2
- Bài mới : Từ đơn và từ phức
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
Hình thức : nhóm
Nội dung :
- Yêu cầu HS đọc câu văn phần Nhận xét
- Mỗi từ được ngăn cách bằng một dấu gạch chéo
Câu văn có mấy từ ? Em có nhận xét gì về các từ
trong câu trên ?
- Gọi HS đọc yêu cầu 1, 2 SGK
- Yêu cầu HS trao đổi
- Gọi HS phát biểu
1) Từ có 1 tiếng ( từ đơn )
Từ gồm nhiều tiếng ( từ phức )
2) Hỏi: Từ gồm có mấy tiếng ?
+ Theo em, tiếng dùng để làm gì ? Từ dùng để làm
gì ?
+ Thế nào là từ đơn ? Thế nào là từ phức ?
- Gọi HS đọc ghi nhớ Yêu cầu HS nêu ví dụ
- Phát biểu
- 2 HS đọc đoạn viết
- 1 HS đọc Cả lớp theo dõi SGK
- 14 từ Có từ gồm 1 tiếng, có từ gồm 2 tiếng
- 1 HS đọc
- Hoạt động nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày + nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
+ giúp đỡ, học simh, tiến tiến+ Một tiếng hay nhiều tiếng+ Cấu tạo nên từ Từ dùng để đặt câu
+ Phát biểu
- 2 HS đọc
Trang 9Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân
+ Bài tập 1 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài ( 1 HS làm bảng phụ )
- Gọi HS sửa bài
+ Bài tập 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi ( ghi vào nháp )
- Gọi các nhóm trình bày
+ Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS sửa bài
Hoạt động 4 : Củng cố
- Trò chơi : Ai nhanh hơn
( Yêu cầu HS tìm 3 tử đơn, 3 từ phức )
- Hỏi : Thế nào là từ đơn, từ phức ?
- Nối tiếp nhau đặt câu
- 2 đội tham gia, mỗi đội 3 HS
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN : 3
Ngày soạn : 31/8/2009Ngày dạy : 03/9/2009Môn : Luyện từ và câu Tiết : 6
Tên bài dạy : MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
I/ MỤC TIÊU :
- HS biết thêm một số từ ngữ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Nhân hậu- Đoàn kết (BT2,BT3,BT4) ; biết cách mở rộng vốn từ có tiếng hiền, tiếng ác (BT1)
- Giáo dục tính hướng thiện cho HS ( biết sống nhân hậu và biết đoàn kết với mọi người)
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng nhóm
- HS : Tìm hiểu bài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 10- Bài mới : Mở rộng vốn từ:
Nhân hậu – Đoàn kết
Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân, nhóm
+ Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp 2 dãy, yêu cầu HS trao đổi
- Yêu cầu HS trình bày trên bảng lớp
a) Từ chứa tiếng “ hiền” :
b) Từ chứa tiếng “ác” :
+ Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS giải thích từ ( từ khó hiểu )
- Yêu cầu HS làm bài ( 2 HS làm bảng phụ )
- Gọi HS sửa bài
- Kết luận :
+ Nhân hậu Nhân từ, nhân
-ái,hiền hậu, phúc hậu,đôn hậu, trung hậu
Tàn ác, hung ác, độc ác, tàn bạo
Đoàn kết Cưu mang, che
chở, đùm bọc
Đè nén, áp bức, chia rẽ
+ Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- BT yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS sửa bài Giáo dục câu d
+ Bài 4 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS trao đổi
- Gọi HS phát biểu
a) Môi hở răng lạnh
b) Máu chảy ruột mềm
c) Nhường cơm sẻ áo
+ Những người ruột thịt, làng xóm phải biết che chở , đùm bọc nhau
* Máu chảy thì đau tận ruột gan
* Người thân gặp nạn mọi người khác đều đau đớn
- Nhường cơm áo cho nhau
- Giúp đỡ san sẻ cho nhau lúc khó
Trang 11d) Lá lành đùm lá rách.
- Yêu cầu HS nêu tình huống sử dụng câu
Hoạt động 3 : Củng cố
- Thi đua : Ai nhanh hơn
( Yêu cầu HS tìm từ có chứa tiếng “ hiền” )
- Phát biểu
- 2 đội, mỗi đội 3 HS
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN : 4
Ngày soạn : 05 / 9 / 2009Ngày dạy : 08 / 9 / 2009Môn : Luyện từ và câu Tiết : 7
Tên bài dạy : TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY
I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết được hai cách chính cấu tạo từ phức Tiếng Việt; ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau (từ ghép); phối hợp những tiếng có âm hay vần( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau (từ láy)
- Bước đầu phân biệt được từ ghép với từ láy đơn giản(BT1); tìm được từ ghép, từ láy chứa tiếng đã cho(BT2)
- HS hứng thú trong học tập
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Viết sẵn phần Nhận xét
- HS : Tìm hiểu bài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ :
Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết
+ Em hãy tìm một số từ chứa tiếng “hiền”, “ác” - Một vài HS phát biểu
Trang 12+ Gọi HS tìm câu thành ngữ, tục ngữ về chủ điểm
này và nêu ý nghĩa
+ Thế nào là từ phức ? Cho ví dụ
- Bài mới : Từ ghép và từ láy
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
* Từ phức nào do những tiếng có nghĩa tạo thành?
* Từ phức nào do những tiếng có âm hoặc vần lặp
lại nhau tạo thành ?
- Hỏi: Theo em, thế nào là từ ghép?
+ Bài tập 1 :Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS trao đổi – làm bài
+ Bài tập 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi – làm vào bảng nhóm
- Gọi HS trình bày trên bảng lớp
- Hỏi : Thế nào là từ ghép, từ láy ? Cho ví dụ
- Từ gồm hai hay nhiều tiếng
- Theo dõi
- Hoạt động nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
* truyện cổ, ông cha, lặng im
* thầm thì, cheo leo, chầm chậm,
se sẽ
- Từ do những tiếng có nghĩa ghép lại với nhau
- phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần ) giống nhau
+ nô nức+ dẻo dai, vững chắc, thanh cao+ mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp
- Hoạt động nhóm 4 HS
- Đại diện nhóm phát biểu
* ngay : thẳng, thật, lưng, đơNgay ngắn
* Thẳng: băng, cánh , cẳng, đuột, đứng, góc, tay, tắp, tính,…
Thẳng thắn, thẳng thớm
* Thật: lòng, lực, tâm, tìnhThật thà
- Nối tiếp nhau phát biểu
Trang 13- Nhận xét tiết học Chuẩn bị : Luyện tập về từ
ghép và từ láy
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN : 4
Ngày soạn : 07 / 9 / 2009Ngày dạy : 10 / 9 / 2009Môn : Luyện từ và câu Tiết : 8
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP VỀ TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ : Từ ghép và từ láy
+ Thế nào là tử ghép ? Cho ví dụ
+ Thế nào là từ láy? Cho ví dụ
- Bài mới : Luyện tập về từ ghép và từ láy
Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân, nhóm
+ Bài tập 1 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS trao đổi và trả lời
- Gọi HS phát biểu
a) Từ ghép có nghĩa tổng hợp :
b) Từ ghép có nghĩa phân loại :
+ Bài tập 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Hỏi : Có mấy loại từ ghép ? Thế nào là từ ghép
- Đại diện nhóm phát biểu
* xe điện, xe đạp, tàu hoả, đường ray, máy bay
* ruộng đồng, làng xóm, núi non,
Trang 14+ Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS sửa bài
a) Từ láy có 2 tiếng giống nhau ở âm đầu:
b) Từ láy có 2 tiếng giống nhau ở vần :
c) Từ láy có 2 tiếng giống nhau ở cả âm đầu và vần:
Hoạt động 3 : Củng cố
- Hỏi : Có mấy loại từ ghép ? Thế nào là từ ghép
phân loại, tổng hợp ? Cho ví dụ
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị : Mở rộng vốn từ:
Trung thực - Tự trọng
gò đống, bãi bờ, hình dạng, màu sắc
- Tự làm bài vào vở
- Nối tiếp nhau phát biểu + nhút nhát
+ lao xao, lạt xạt+ rào rào, he héMột vài HS phát biểu
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN : 5
Ngày soạn : 6/9/2009Ngày dạy : 8/9/2009Môn : Luyện từ và câu Tiết : 9
Tên bài dạy : MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I/ MỤC TIÊU :
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng)
về chủ điểm Trung thực- Tự trọng (BT4) ; tìm được 1,2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với một từ tìm được (BT1, BT2) ; nắm được nghĩa từ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ :
Luyện tập về từ ghép và từ láy
+ Thế nào là từ ghép? Có mấy loại từ ghép ?Thế
nào là từ láy ? Cho ví dụ
+ Em hãy xếp các từ sau thành 2 nhóm, từ ghép có
nghĩa phân loại, tổng hợp: bạn học, anh em, bạn
+ Nối tiếp nhau phát biểu + Phân loại : bạn học, bạn đường, bạn đời
Trang 15đời, vui buồn, yêu thương, bạn đường
- Bài mới :Mở rộng vốn từ :Trung thực-Tự trọng
Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành
Hình thức : cá nhân, nhóm
+ Bài tập 1 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp 2 dãy , yêu cầu HS trao đổi
- Gọi HS trình bày trên bảng lớp
a) Từ cùng nghĩa :
b) Từ trái nghĩa :
+ Bài tập 2 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đặt câu
+ Bài tập 3 : Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS suy nghĩ và chọn ý đúng
- Gọi HS đọc lại
+ Bài tập 4 : Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi
- Gọi HS trình bày
a) Thẳng như ruột ngựa
b) Giấy rách phải giữ lấy lề
c) Thuốc đắng giã tật
d) Cây ngay không sợ chết đứng
e) Đói cho sạch, rách cho thơm
Hoạt động 4 : Củng cố
- Trò chơi : Tìm từ nhanh
- Dặn dò: Xem bài “ Danh từ”
+ Tổng hợp : vui buồn, yêu thương, anh em
- Hoạt động nhóm 4 HS
- Đại diện nhóm phát biểu + Thẳng thắn, ngay thẳng, chân thật, thật lòng, thật tâm, thành thật, ngay thật,…
+ gian dối, gian manh, gian trá, lừa đảo, lừa bịp, gian lận, xảo trá
- Nối tiếp nhau đặt câu
+ Lời nói thẳng khó nghe giúp ta sửa chữa khuyết điểm
+ ngay thẳng, thật thà không sợ nói xấu
- thực hiện
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN : 5
Ngày soạn : 14/9/2009Ngày dạy : 17/9/2009 Môn : Luyện từ và câu Tiết : 10
Tên bài dạy : DANH TỪ
Trang 16III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định :
- Kiểm tra kiến thức cũ :
Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng
+ Tìm từ trái nghĩa với trung thực và đặt câu
+ Tìm từ cùng nghĩa với trung thực và đặt câu
+ Em hãy tìm câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về
lòng tự trọng , tính trung thực
- Bài mới : Danh từ
Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
Hình thức : nhóm
Nội dung :
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận
+ cuộc sống, truyện cổ, tiếng xưa, đời
+ Danh từ chỉ khái niệm không
có hình thù, không ngửi, không chạm vào
+ Dùng để chỉ sự vật đếm, định lượng được
- 2 HS đọc