Bài giảng chủ thể kinh doanh
Trang 1BÀI GIẢNG
thanhthaodhl@gmail.com
0936135274
Trang 2THI + KIỂM TRA GIỮA KỲ
1 BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ: 20 %
1 BÀI THI VIẾT, ĐỀ MỞ, 90 PHÚT: 80%
CÓ THAY ĐỔI SẼ THÔNG BÁO SAU
Trang 3NỘI DUNG MÔN HỌC: 8 CHƯƠNG
Trang 4+ Giáo trình Luật KT – ĐH Luật HN, ĐHQGTP.HCM
+ Luật kinh doanh Bùi Thị Khuyên + Ng Thị Khuế
+ Bùi Nguyên Hoàn (1998), Thị trường chứng khoán và công ty
cổ phần, NXB Chính trị quốc gia
+ Lê Minh Toàn (2001), Công ty cổ phần, quyền và nghĩa vụ vủa
cổ đông, NXB CTQG TPHCM.
+ Đoàn Văn Trường (1996), Thành lập, tổ chức và điều hành
hoạt động công ty cổ phần, NXB Khoa học và kỹ thuật.
+ Nguyễn Thiết Sơn (1991), Công ty cổ phần ở các nước phát
triển, quá trình thành lập, tổ chức, quản lý, Nxb Khoa học xã hội.
+ LMHTXVB Một số vấn đề cơ bản về HTX Nxb LĐXH, 2004
Trang 6VĂN BẢN PHÁP LUẬT CHỦ YẾU
LUẬT Doanh Nghiệp 2005
CỦA CHÍNH PHỦ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT THI
HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT DN
Trang 7 THÔNG TƯ SỐ 03/2006/TT-BKHĐT CỦA BỘ KH &
ĐT NGÀY 19/10/ 2006 HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNGKÝ KINH DOANH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH 88/2006/NĐ-CP
THÔNG TƯ SỐ 01/2009/TT-BKHĐT CỦA BỘ KH &
ĐT NGÀY 13/01/2009 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG
TƯ SỐ 03/2006/TT-BKH
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ
ĐẦU TƯ - BỘ TÀI CHÍNH - BỘ CÔNG AN SỐ
05/2008/TTLT-BKH-BTC-BCA NGÀY 29 THÁNG 07 NĂM 2008 HƯỚNG DẪN CƠ CHẾ PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN GIẢI QUYẾT ĐĂNG KÝ KINH
DOANH, ĐĂNG KÝ THUẾ VÀ ĐĂNG KÝ CON DẤU ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP, HOẠT
ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP
Trang 8 NGHỊ ĐỊNH 177/2004/NĐ-CP NGÀY 12/10/2004 CỦA
CHÍNH PHỦ QUY ĐịNH CHI TIếT THI HÀNH MộT
Số ĐIềU CủA LUậT HợP TÁC XÃ NĂM 2003
Trang 9CH ƯƠNG 1 NG 1
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KINH DOANH VÀ CHỦ THỂ KINH DOANH
Trang 10Nội dung chương 1: (2ca)
1 Khái niệm kinh doanh, chủ thể
kinh doanh
2 Các loại hình chủ thể kinh doanh
3 Khái niệm, đặc điểm, phân loại DN
Trang 111 KINH DOANH VÀ CÁC LOẠI HÌNH
CHỦ THỂ KINH DOANH 1.1 Khái niệm kinh doanh: hiểu dưới nhiều
gĩc độ?
- Gĩc độ lý luận: nền sản xuất hàng hoá hình
thành và phát triển VN: th i bao c p + và phát triển VN: th i bao c p + Ở VN: thời bao cấp + Ở VN: thời bao cấp + ời bao cấp + ời bao cấp + ấp + ấp +
th i ời bao cấp + đổi mới? i m i? ới?
th i ời bao cấp + đổi mới? i m i? ới?
- Gĩc độ đời thường độ đời thường đời thường đời thường: KD được hiểu là hành
vi của các chủ thể thực hiện nhằm mục
đích sinh lời
- Gĩc độ đời thường độ đời thường ngữ ngh a ngữ ngh a ĩa ĩa : KD được hiểu là “tổ
chức buôn bán để thu lời lãi”
Trang 12GĨC ĐỘ PHÁP LÝ
Luật công ty năm 1990 + Luật DN 1999+
Luật DN 2005: 3 3 đạo luật = 1 đạo luật = 1 o lu t = 1 o lu t = 1 ật = 1 ật = 1 cách hiểu?
Điều 4.2 Luật DN 2005: “kinh doanh là
việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi”
Trang 13“KD” cĩ 3 đặc tính cơ bản:
Nội hàm rộng: một, một số hoặc toàn bộ
quá trình đầu tư: sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, cung ứng dịch vụ
Tính ch t Tính ch t ất ất : “liên tục”, mang tính “nghề
nghiệp” (GIẤY CNĐKKD…)
Mục đích: sinh lợi: kinh tế + xã hội (DN
cơng ích…)
Trang 142 Chủ thể kinh doanh
lý
T ừ khái niệm “KD” cĩ thể hiểu:
CTKD là các tổ chức, cá nhân kinh doanh đã làm thủ tục theo quy định và được cấp giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh hay giấy
chứng nhận đầu tư”
Trang 15Quan điểm về CTKD?
QĐ1: “chủ thể kinh doanh” = “doanh
nghiệp”?
QĐ2: “chủ thể kinh doanh” = “thương
nhân”? (sẽ nghiên cứu kn “thương nhân” trong TM2, kỳ sau)
Trang 16CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH:
Các DN theo Luật DN và Luật chuyên ngành
(Luật c.khoán, Lu t ật = 1
(Luật c.khoán, Lu t ật = 1 các TCTD, Luật KDBH,
Luật KDBDS, Luật luật sư… )
Công ty nhà nước Luật DNNN 2003
Các DN có V T nước ngoài Các DN có V T nước ngoài ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài được thành lập
theo Luật DTNN không thực hiện việc chuyển đổi theo quy định tại N 101/2006/NĐ-CP theo quy định tại N 101/2006/NĐ-CP ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài
(gi ữ
(gi ữ nguyên hình thức pháp lý)
Hợp tác xã và Liên hi p HTX hi p HTX ệp HTX ệp HTX theo Lu t HTX theo Lu t HTX ật HTX ật HTX.
Trang 172 Khái niệm, các dấu hiệu pháp lý của DN
Q.điểm lợi nhuận: DN là một tổ chức sản
xuất, thơng qua đĩ, trong khuơn khổ một
tài sản nhất định, người ta kết hợp nhiều
yếu tố sản xuất khác nhau, nhằm tạo ra
những sản phẩm và dịch vụ để bán trên thị trường và thu khoản chênh lệch giữa giá
thành và giá bán sản phẩm.
Trang 18 Q.điểm lý thuyết hệ thống: DN là một bộ
phận hợp thành trong hệ thống kinh tế, mỗi đơn vị trong hệ thống đó phải chịu sự tác
động tương hỗ lẫn nhau, phải tuân thủ
những điều kiện hoạt động mà nhà nước
đặt ra cho hệ thống kinh tế đó nhằm phục
vụ cho mục đích tiêu dùng của xã hội.
Q.điểm kết hợp: DN là một đơn vị sản xuất
kinh doanh được tổ chức, nhằm tạo ra sản phẩm và dịch vụ đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trên thị trường, thông qua đó để tối đa hóa lợi nhuận trên cơ sở tôn trọng luật pháp của nhà nước và quyền lợi chính đáng của
Trang 19thảo luận?
SAO?
Trang 20DN: GĨC ĐỘ KINH TẾ HỌC?
“DN” là thuật ngữ cĩ nguồn gốc từ kinh tế học: DN như một cái áo khốc (phương tiện)
để thực hiện ý tưởng kinh doanh
Muốn kinh doanh, thương nhân phải chọn lấy
cho mình một trong số những loại hình mà nhà làm luật quy định
(Xem thêm Phạm Duy Nghĩa (2004), Chuyên khảo Luật Kinh tế, NXB ĐHQG Hà Nội, tr 249)
Trang 21Góc độ pháp lý?
Doanh nghiệp là:
- tổ chức kinh tế
- có tên riêng,
- có tài sản,
- có trụ sở giao dịch ổn định,
- được đăng ký kinh doanh
- nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh.
(Xem i u 4.1 Lu t DN) Điều 4.1 Luật DN) ều 4.1 Luật DN) ật = 1
(Xem i u 4.1 Lu t DN) Điều 4.1 Luật DN) ều 4.1 Luật DN) ật = 1
Trang 222.2 Các dấu hiệu pháp lý của DN
2.2.1 DN là tổ chức kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật và tồn tại dưới một hình thức pháp lý nhất định
* DN là t ch c kinh t ? ổ chức kinh tế? ức kinh tế? ế?
* DN được thành lập theo q.định của PL: 3 c chơ chế ế
+ đăng ký KD?
+ Nhà nước ra Q thành lập + đăng ký ĐT nước ngoài KD?
+ Đăng ký đầu tư: nhà đầu tư NN + L1+ >49% VĐL
* DN ph i tồn tại dưới một hình thức pháp lý nhất định ải tồn tại dưới một hình thức pháp lý nhất định : DNTN,
Cty TNHH, Cty cổ phần, Cty hợp danh, cty nhà nước…
Trang 23
-2.2.2 DN có tên riêng, có trụ sở giao dịch ổn định,
có tài sản, có sử dụng lao động làm thuê.
+ nhận diện được loại hình DN
+ phân biệt DN này với DN khác,
+ có vai trò đặc biệt đối với sự phát triển
của DN, gắn liền với uy tín, “th ươ chế ng
hi u” của DN ệp HTX
….
Trang 24Các vấn đề pháp lý cần chú ý khi đặt tên DN:
- Thứ 1, Tên của DN phải viết được bằng tiếng Việt?
+ có nghĩa là sử dụng chữ viết theo ngữ hệ latinh
– Tiếng Việt? a b c….
+ tên DN phải có nghĩa tiếng Việt? dễ nhầm lẫn?
vd: HONDA, TONY,…
+ kèm theo chữ số và ký hiệu Vd:ï Cty CP Th k kèm theo chữ số và ký hiệu Vd:ï Cty CP Th k ế ỷ ế ỷ
21, hoặc Cty TNHH TM & DV Hịa Bình…
+ DN cĩ VĐTNN: có thể sử dụng tên riêng bằng
tiếng nước ngoài đã đăng ký để cấu thành một phần hoặc toàn bộ tên của DN.
Trang 25Bình luận: DN phải có tên bằng Tiếng Việt?
Hình thức?
Lenovo, Haier, Chery (TQ), Lucky Goldstar,
Life’s Good - LG (HQ), Sony (NB), v.v…
DN có VĐTNN: Công ty Hậu cần quyền lực
(Power Logistics Corporation), Công ty
Chuyên nhân tạo (Artifial Pro Inc.), Công ty Sản xuất phim bạc (Silver Production),…
Trang 26- Thứ 2, Tên bằng tiếng nước ngồi của DN
+ có thể có
+ được dịch từ tiếng Việt
EX: ASIA COMMERCIAL BANK, BINH TAM
JOINT STOCK COMPANY….
- Thứ 3, Tên viết tắt của DN
từ tên tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài
Ví dụ:
+ Tên Tiếng Việt: Ngân hàng TMCP Á Châu;
Tên Tiếng Anh: ASIA COMMERCIAL
BANK; Tên Viết tắt: ACB
Trang 27- Th 4, ứ 4, về cấu trúc tên DN
Hai thành tố: (tối thiểu)
+ Loại hình DN: DNTN, công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp danh
+ Tên riêng của DN (cĩ th bao g m c y u ể bao gồm cả yếu ồm cả yếu ả yếu ế
t ph tr ) ố phụ trợ) ụ trợ) ợ)
Vd: Á Châu; SX, TM & DV Sao vàng, công
ty cp sữa Việt Nam, Cơng ty Luật TNHH
Trang 28- Thứ 5, Những điều cấm trong đặt tên DN
1 Tên “trùng” hoặc tên “gây nhầm lẫn”
* “trùng”: viết và đọc bằng tiếng Việt hoàn
toàn giống
Cty TNHH TM & DV Hoa Hồng
Cty TNHH TM và DV Hoa Hồng ?
Trang 29HP có cty Hasico, ở HN cũng có cty Hasico…Tên
thương mại: pvi bảo hộ toàn quốc…
Trang 30- Thứ 5, Những điều cấm trong đặt tên DN (tt)
2 tên cơ quan nhà nước, đơn vị LLVTND…
3 từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn
hoá, đạo đức và thuần phong mỹ tục, tên danh
nhân?
4 Sử dụng tên thương mại ?
Trang 31 “Tên thương mại”: Tên thương mại là tên gọi
của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên gọi đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng
lĩnh vực và khu vực kinh doanh {nơi chủ thể kinh doanh có bạn hàng, khách hàng hoặc có danh
tiếng.}
Quyền SHCN : thực tiễn sử dụng hợp pháp tên
thương mại đó tương ứng với khu vực (lãnh thổ)
và lĩnh vực kinh doanh mà không cần thực hiện thủ tục đăng ký
Trang 32b Doanh nghiệp phải có trụ sở giao dịch
- “Tr s chính”: ph i ụ trợ) ở chính”: phải ả yếu cĩ + VN+ NƠI
Trang 33Thảo luận: SO SÁNH CN,VPĐD, ĐĐKD?
Trang 34c Doanh nghiệp có tài sản
* DN cĩ tài sản? DN sở hữu tài sản?
*Ngu n Tài sản của doanh nghiệp? ồn Tài sản của doanh nghiệp?
+ chủ sở hữu đầu tư
+ lợi nhuận; giá trị tăng lên của tài sản; được
hưởng thừa kế, được tặng cho v.v…
+ B sung v n b ng B sung v n b ng ổi mới? ổi mới? ố phụ trợ) ố phụ trợ) ằng ằng th ng d v n th ng d v n ặng dư vốn ặng dư vốn ư vốn ốn ư vốn ốn c ph n? c ph n? ổi mới? ổi mới? ần? ần?
(cty CP)
Trang 35* Mức độ tài sản đầu tư vào DN: Bao nhiêu?
vào khả năng của chủ đầu tư: ko giới hạn mức
Trang 36* Sở hữu trong DN:
SH chung theo phần
- Phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu được
xác định đối với TS chung.
- Quyền, nghĩa vụ đối với TS thuộc sở hữu
chung tương ứng với phần quyền sở hữu,…
SH Tỷ lệ vốn góp (% vốn góp/VĐL): chi phối
Trang 372.2.3.Mục đích chủ yếu của DN là mục đích
kinh doanh, vì mục tiêu lợi nhuận.
nhuận?
ích)
Trang 383 Phân loại doanh nghiệp
Trang 39Lưu ý:
* Công ty nhà nước phải chuyển đổi
thành các mô hình cty TNHH hay cty
01/07/2010
nước nhưng vẫn còn các DN nhà nước khác?
Trang 40“DN cĩ vốn đầu tư nước ngoài”
Điều 4.1 Luật DN) Điều 4.1 Luật DN) ăng ký lại ăng ký lại (được cấp Giấy CNĐT mới)
(giữ nguyên loại hình DN)
DN 2005 (thay đổi hình thức pháp lý)
hoạt động theo giấy phép đầu tư đã được cấp
T 1/7/2006: DN T 1/7/2006: DN ừ 1/7/2006: DN ừ 1/7/2006: DN thành lập cĩ vốn gĩp của nhà đầu tư NN gọi là gì?
Trang 413.2 Căn cứ vào tư cách pháp nhân
* DN có tư cách pháp nhân
+ Cty TNHH, Cty Cổ phần, cty Hợp danh + Cty Nhà nước
+ DN có vốn đầu tư nước ngoài (ko chuy n ể bao gồm cả yếu
i)
đổi mới?
* DN không có tư cách pháp nhân:
Trang 433.3 Căn cứ vào chế độ trách nhiệm
+ Cty TNHH, Cty cổ phần + Cty nhà nước
+ DN có vốn TNN (ko chuy n ĐT nước ngoài ể bao gồm cả yếu đổi mới? i)
+ DNTN
Trang 44TN HỮU HẠN VÀ TN VƠ HẠN ?
- Hiểu như thế nào?
- TRƯỜNG HỢP: PHÁ SẢN?
- GIỚI HẠN TÀI SẢN THANH TỐN NỢ?
+ TNHH: trong phạm vi số vốn đã góp vào DN + TNVH: tồn b tài sản b tài sản ộ tài sản ộ tài sản
- CHẤM DỨT?
Trang 45David N Hyman trong tác phẩm Microeconomics (KTVM) , đã viết:
“ Nếu bạn đầu tư 100$ vào một công ty cổ phần, bạn có thể chỉ mất 100$
Còn trong loại hình DNTN và công ty
hợp danh, ngay khi bạn đầu tư 100$ bạn
có thể phải mất tất cả moi thứ chỉ vì các khoản nợ của doanh nghiệp phải được thanh toán bằng tài sản cá nhân của các thành viên ”
Trang 46 DN ch u TN DN ch u TN ịu TN ịu TN Vơ Hạn:
- Điểm mạnh: ít rủi ro cho đối tác
- Điều 4.1 Luật DN) ểm yếu: Điều 4.1 Luật DN) ểm yếu: i m y u: i m y u: ế? ế? bị đe doạ: “được ăn cả, ngã về
không”, không mạnh dạn đầu tư vào các
lĩnh vực kinh tế có mức độ rủi ro cao…hầu
hết các DN chịu TNVH khĩ trở thành những
- Điều 4.1 Luật DN) ểm yếu: Điều 4.1 Luật DN) ểm yếu: i m y u: i m y u: ế? ế? dễ gây rủi ro cho đối tác, bị đối
tác “thẩm định” rất cẩn thận, nhất là khi
Trang 47III Thành lập, qu n ả yếu
III Thành lập, qu n ả yếu lý và góp vốn vào DN
theo Luật DN 2005
1 Quyền thành lập, quản lý DN:
* “Người thành lập DN”:
- DN nhi u ch DN nhi u ch ều 4.1 Luật DN) ều 4.1 Luật DN) ủ ủ: : TV sáng lập + C sáng lập : : TV sáng lập + C sáng lập ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài
- DN 1 chủ: chủ sở hữu DN.
* “Người quản lý DN” (Đ4.13) là: Chủ SH, G (Đ4.13) là: Chủ SH, G ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài
DNTN; TNHD; Chủ tịch H TV; Chủ tịch cty; ĐT nước ngoài
TV H QT; G /TG và + Điều lệ cty… ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài
TV H QT; G /TG và + Điều lệ cty… ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài
Trang 48Quyền thành lập, quản lý DN(tt)
TC, CN Việt Nam, TC,CN nước ngoài có quyền
thành lập và quản lý DN tại VN, trừ các đối tượng
bị cấm:
+ CQNN, VLLVTND sử dụng TS nhà nước để thành CQNN, VLLVTND sử dụng TS nhà nước để thành Điều 4.1 Luật DN) Điều 4.1 Luật DN)
lập DN kinh doanh thu lợi riêng
+ Cán bộ, công chức?
+ Sĩ quan, hạ sĩ quan…
+ Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN
100% vốn nhà nước…
+ Chưa tn, người bị hạn chế, mất…
+ ang chấp hành hp tù, bị TA cấm hành nghề KD Điều 4.1 Luật DN)
+ ang chấp hành hp tù, bị TA cấm hành nghề KD Điều 4.1 Luật DN)
+ Trường hợp khác theo quy định của pl về phá sản
Trang 49Lưu ý: Các tr tr ười bao cấp + ười bao cấp + ng h p ng h p ợ) ợ) hạn chế quyền
thành lập, quản lý DN
H n ch quy n thành lập H n ch quy n thành lập ạo luật = 1 ạo luật = 1 ế? ế? ều 4.1 Luật DN) ều 4.1 Luật DN) DN:
thành lập 1 DNTN, hoặc làm TVHD của 1 cty hợp danh, …
H n ch quy n quản lý H n ch quy n quản lý ạo luật = 1 ạo luật = 1 ế? ế? ều 4.1 Luật DN) ều 4.1 Luật DN) DN: G /TG G /TG ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài công
của doanh nghiệp khác
Trang 502 Góp vốn vào DN
2.1 Quyền gĩp vốn:
• a Khái niệm: CN,TC dùng TS mua CP của cty
CP hoặc đưa vào cty TNHH, cty HD để trở
thành chủ sở hữu hoặc chủ sở hữu chung
• b Điều 4.1 Luật DN)ối tượng có quyền góp vốn: loại trừ: Tất cả đều cĩ quyền trừ trường hợp bị cấm:
+ CQNN, đơn vị LLVTND sử dụng TS nhà nước để gv kinh doanh thu lợi riêng
+ Các đối tượng không được góp vốn vào DN theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức
Trang 51b Điều 4.1 Luật DN)ối tượng có quyền góp vốn: (tt)
đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu +
vợ hoặc chồng .
trực tiếp thực hiện việc quản lý nhà
nước?
Trang 52Vài nhận xét?
* Những người có quyền thành lập, quản lý DN và
những người có quyền góp vốn vào DN là hai
đối tượng khác nhau, ( 13.2 ( 13.2 ĐT nước ngoài ĐT nước ngoài và Đ13.4) Hệ quả gì?
* Tổ chức không có tư cách pháp nhân? Luật DN
- Nhà đầu tư nước ngồi: >= 30%, 49% SV
tìm? Lách luật? (Nhờ, cty con, nn =< 49% )
Trang 532.2 Tài sản góp vốn vào DN
a Loại tài sản gĩp vốn: Tiền VN, ngoại tệ tự do
chuyển đổi, vàng, giá trị quyền SDĐT nước ngoài, giá trị
quyền SHTT, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác ghi trong điều lệ công ty
chuyển…(DNTN ko cĩ TS riêng)
Trang 54CTY TNHH CÓ 3 TV: A,B,C
VĐL = 1 TỶ (thuộc SH cty)
A= 20%
C= 50%
Trang 552.2 Tài sản góp vốn vào DN (tt)
c Định giá tài sản gĩp vốn:
* Loại tài sản định giá:
- TS ko nh TS ko nh định định giá: tiền VN, ngoại tệ tự do chuyển đổi,
vàng?
- TS ph i nh TS ph i nh ải tồn tại dưới một hình thức pháp lý nhất định định ải tồn tại dưới một hình thức pháp lý nhất định định giá: giá trị QSĐT nước ngoài, giá trị quyền SHTT,
công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác…Vì sao?
* Các trường hợp định giá:
- Khi thành lập DN:
TV, C SL: ĐT nước ngoài
TV, C SL: ĐT nước ngoài ng.t c “ ng.t c “ ắc “ ắc “ đồn Tài sản của doanh nghiệp? đồn Tài sản của doanh nghiệp? ng thu n ng thu n ật = 1 ật = 1 tuyệt đối”? Vì sao khơng phải là >1/2; 2/3; ¾… cơ chế tự kiểm soát + mối quan hệ chặt chẽ về quyền lợi + trách nhi m nhi m ệp HTX ệp HTX
- Trong quá trình hoạt động: do Cty và người gĩp vốn
thoả thuận định giá hoặc do một TC định giá chuyên nghiệp (phải được người gĩp vốn và Cty chấp thuận)