Kiến thức - Biết được hoàn cảnh cần sử dụng văn miêu tả - Biết, hiểu thế nào là văn miêu tả - Biết, hiểu tế nào là thao tác quan sát, nhận xét, tưởng tượng, so sánh và vai trà của chúng
Trang 1CHỦ ĐỀ NGỮ VĂN 6 Bước 1 : CHỦ ĐỀ: “VĂN MIÊU TẢ”
(5 tiết )
Bước 2 : XĐ CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ CỦA CHỦ ĐỀ
1 Kiến thức
- Biết được hoàn cảnh cần sử dụng văn miêu tả
- Biết, hiểu thế nào là văn miêu tả
- Biết, hiểu tế nào là thao tác quan sát, nhận xét, tưởng tượng, so sánh và vai trà của
chúng trong viết văn miêu tả
- Nắm được bố cục, thứ tự miêu tả, cách xây dựng đoạn và lời văn trong bài văn miêu tả
2 Kĩ năng
- Biết vận dụng những kiến thúc về văn miêu tả vào đọc hiểu tác phẩm văn học
- Phân biệt được sự khác nhau giữa văn bản tự sự và văn bản miêu tả.
- HS có kĩ năng viết đoạn văn, bài văn miêu tả
- HS có kĩ năng trình bày miệng một bài văn miêu tả
3 Thái độ:
- Học sinh yêu thích văn miêu tả
- Thích viết văn miêu tả về gia đình, người thân, mái trường, phong cảnh quê hương,…
Bước 3 : BẢNG MÔ TẢ
CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Văn miêu
tả
- Nhớ được những yêu cầu cần đạt đối với một bài văn miêu tả
- Biết được một số thao tác
cơ bản cần thiết cho việc viết văn miêu tả: quan sát tưởng tượng nhận xét so sánh
- Biết được các kiến thức về văn miêu tả được sử dụng trong bài nói
- Hiểu được vai trò và tác dụng của quan sát tưởng tượng, so sánh
và nhận xét trong văn miêu tả
- Hiểu được cơ bản
về văn miêu tả để lựa chọn các chi tiết đặc sắc khi miêu tả một đối tượng cụ thể
vận dụng những kiến thúc về văn miêu tả vào đọc hiểu tác phẩm văn hoc
Vận dụng những thao kĩ năng quan sát, tưởng tượng, so sánh
và nhận xét để viết bài văn miêu tả
Bước 4 : XÂY DỰNG CÂU HỎI, BÀI TẬP
Trang 2CÂU HỎI NHẬN BIẾT Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1: Trong các nhận định sau nhận định nào đúng về văn miêu tả.
A Là văn viết ra nhằm tái hiện lại một vắn đề.
B Là văn viết ra thể hiện tình cảm, cảm xúc của con người trước một sự việc hiện
tượng đời sống
C Là loại văn nhằm giúp người đọc, người nghe hình dung những đặc điểm tính
chất nổi bật của một sự vật, sự việc, con người phong cảnh…
Đáp án: Mức đạt: đ/a – C
Mức không đạt: các đáp án khác hoặc không có câu trả lời
Câu 2: Muốn miêu tả được trước hết ta phải làm gì?
A Suy nghĩ
B Tưởng tượng
C Quan sát
Đáp án:
Mức đạt: đ/a - C
Mức không đạt: các đáp án khác hoặc không có câu trả lời
Câu 3: Trong các đề sau đề bài nào không phải là đề văn miêu tả?
A Loài cây em yêu
B Tả vườn hoa gần nơi em ở.
C Chớ nên tự phụ
Đáp án:
Mức tối đa: Đ/a - B
Mức chưa tối đa: Hs đã lựa chọn nhưng chọn hai đáp án
Mức chưa đạt: các đáp án khác hoặc không có câu trả lời
Câu 4: Nêu những đặc điểm của văn miêu tả.
Đáp án:
Mức tối đa: Trong văn miêu tả, năng lực quan sát của người viết, người nói thường bộc lộ rõ nhất
Mức chưa tối đa: Hs trình bày đầy đủ
Mức chưa đạt: Không trinh bày được gì
Câu 5: Trình bày dấu hiệu nhận biết về văn miêu tả?
Đáp án: Văn miêu tả giúp người đọc người nghe hình dung những đặc điểm tính chất
nổi bật của một sự vật, sự việc, con người, phong cảnh… làm cho những cái đó hiện lên trước mắt người đọc người nghe
Mức tối đa: Trình bày rõ đặc điểm về văn miêu tả
Mức chưa tối đa: Trả lời không đầy đủ
Mức chưa đạt: Không nêu được gì
CÂU HỎI THÔNG HIỂU
Câu 1 : Em hiÓu quan s¸t, tưëng tượng lµ g×?
Đáp án: Nh×n, nghe, ngöi, sê, ch¹m, b»ng c¸c gi¸c quan m¾t, mòi, tai->H×nh dung ra
c¸i cha cã
Mức tối đa: Trả lời đầy đủ
Mức chưa tối đa: Trả lời không đầy đủ
Trang 3Mức chưa đạt: Khụng nờu được gỡ.
Cõu 2 : Trong văn bản Bài học đường đời đầu tiờn cú hai đoạn văn miờu tả Dế Mốn và Dế Choắt rất sinh động Hóy chỉ ra một trong hai đoạn văn đú.
Đỏp ỏn: “ chẳng bao lõu, tụi đó trở thành một chàng dế thanh niờn cường trỏng Đụi
càng tụi mẫm búng Những cỏi vuốt ở chõn, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt Thỉnh thoảng, tụi muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tụi co cẳng lờn, đạp phanh phỏch vào cỏc ngọn cỏ Những ngọn cỏ gẫy rạp, y như cú nhỏt dao vừa lia qua…”
Mức tối đa: Trỡnh bày được một đoạn văn
Mức chưa tối đa: Trả lời khụng đầy đủ
Mức chưa đạt: Khụng nờu được gỡ
Cõu 3: Cho đoạn văn sau:
Nhà tụi cỏch Hồ Gươm khụng xa Từ trờn gỏc cao nhỡn xuống, hồ như một chiếc
gương bầu dục lớn, sỏng long lanh Cầu thờ hỳc màu son, cong cong như con tụm, dẫn vào đền Ngọc Sơn Mỏi đền lấp lú bờn gốc đa già, rễ lỏ xum xuờ Xa một chỳt là thỏp Rựa, tường rờu cổ kớnh, xõy trờn gũ đất giữa hồ, cỏ mọc xanh um.
Trong đoạn văn miờu tả trờn tỏc giả đó quan sỏt và lựa chọn những hỡnh ảnh đặc sắc tiờu biểu nào?
Đỏp ỏn: - Mặt hồ sáng long lanh
- Cầu Thê Húc màu son
- Đền Ngọc Sơn bên gốc đa già
- Tháp rùa xây trên gò đất giữa hồ
Mức tối đa: Trả lời đầy đủ
Mức chưa tối đa: Trả lời chưa đầy đủ
Mức chưa đạt: Khụng trả lời được
CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP
Cõu 1 : Cho đoạn văn sau:
Cỏi chàng Dế Choắt, người gầy gũ và dài lờu nghờu như một gó nghiện thuốc phiện Đó thanh niờn rồi mà cỏch chỉ ngắn củn đến giữa lưng, hở cả mạng sườn như người cởi trần mặc ỏo gi-lờ Đụi càng bố bố, nặng nề, trụng đến xấu Rõu ria gỡ mà cụt cú một mẩu và mặt mũi thỡ lỳc nào cũng ngẩn ngẩn ngơ ngơ.
Hãy tìm những câu văn có sự liên tưởng và so sánh?
Đỏp ỏn: + Như gã nghiện thuốc phiện
+ Như người cởi trần mặc áo Gi-lê
Mức tối đa: Trả lời đầy đủ
Mức chưa tối đa: Trả lời chưa đầy đủ
Mức chưa đạt: Khụng trả lời được
Cõu 2: Quan sát ghi lại những đặc điểm ngôi nhà hoặc căn phòng em ở? Đỏp ỏn:
* Đặc điểm ngôi nhà, căn phòng em ở:
- Hướng nhà: hướng bắc
- Diện tích: rộng chừng 40 -> 50 m2
- Màu sắc: xanh
- Mái nhà lợp: tôn, ngói
Trang 4- Tường: xây
- Cửa: Làm bằng gỗ , sắt
- Trang trí: đẹp có rèm, lẵng hoa, tranh, ảnh Bác, 5 điều Bác Hồ dạy , đồng hồ treo tường
Mức tối đa: Trả lời đầy đủ
Mức chưa tối đa: Trả lời chưa đầy đủ
Mức chưa đạt: Khụng trả lời được gỡ
Cõu 3: Nếu tả quang cảnh một buổi sáng trên quê hương thì em sẽ liên tưởng, so sánh các hình ảnh sự vật với những gì?
Đỏp ỏn:
- Liên tưởng so sánh các hình ảnh, sv sau:
+ Mặt trời -> lòng đỏ trứng gà, chiếc mâm lửa
+ Bầu trời-> mâm xôi bạc, lồng bàn khổng lồ, khuôn mặt em bé
+ Những hàng cây-> hàng quân, bức tờng thành
+ Núi ( đồi) -> san sát nh bát úp
+ Những ngôi nhà: Cao như chọc trời
Mức tối đa: Trả lời đầy đủ
Mức chưa tối đa: Trả lời khụng đầy đủ
Mức chưa đạt: Khụng nờu được gỡ
CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO Cõu 1: Nếu phải viết một đoạn văn miờu tả cảnh mựa đụng đến thỡ em sẽ nờu lờn những đặc điểm nổi bật nào?
Đỏp ỏn:
* Đặc điểm nổi bật của mùa đông:
- Lạnh lẽo, ẩm ớt: Gió bấc ma phùn
- Đêm dài, ngày ngắn
- Bầu trời âm u, nh thấp xuống, ít thấy trăng sao, nhiều mây và sơng mù
- Cây cối: Trơ trụi khẳng khiu
- Nhiều hoa đào, hoa mận
Mức tối đa: Trả lời đầy đủ
Mức chưa tối đa: Nờu chưa đầy đủ
Mức chưa đạt: Khụng trả lời được
Cõu 2 : Từ bài Sụng nước Cà Mau của Đoàn Giỏi, hóy viết một đoạn văn
tả lại quang cảnh một dũng song, hay khu rừng mà em đó cú dịp quan sỏt?
Đỏp ỏn:
* Yêu cầu :
- Đoạn (văn hoàn chỉnh
- Tả khu rừng hoặc dòng sông)
(Dựa vào bài văn của Đoàn Giỏi”
Mức tối đa: Viết đoạn văn hoàn chỉnh
Mức chưa tối đa: Viết được một đoạn khụng đầy đủ
Mức chưa đạt: Khụng viết được gỡ
V Bước 5 : THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A, KẾ HOẠCH CHUNG
Ngày soạn: 06/01/2016
Trang 5Ngày giảng: 6A,B: Từ ngày 12/01 đến ngày 20/01/2016
Chủ đề: VĂN MIÊU TẢ
Số lượng tiết: 05 tiết (từ tiết 79 đến tiết 83) HĐ1: HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1 Mục đích hoạt động
- Tạo cho học sinh tâm thế thoải mái, hứng thú trước khi bước vào tìm hiểu văn miêu tả
- Học sinh được định hướng tiếp cận chủ đề, nội dung mỗi bài
2 Nội dung hoạt động
- Học sinh quan sát các đoạn văn miêu tả, chơi trò chơi tiếp sức
- Giáo viên sử dụng hệ thống câu hỏi gợi mở để dẫn dắt vào vấn đề
3 Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Hoạt động nhóm / kĩ thuật chia nhóm…
- Phương pháp trực quan (đưa đoạn văn miêu tả) liên quan đến nội dung bài học,
chơi trò chơi tiếp sức…
4 Thời gian - Hình thức tổ chức
- Thời gian: 15 phút/ 5 tiết
- Hình thức tổ chức:
+ Giới thiệu cho hs một số đoạn văn miêu tả
+ Tổ chức trò chơi tiếp sức
+ GV dẫn dắt vào bài
HĐ2: HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1 Mục đích hoạt động
+ HS nhớ, trình bày khái niệm và đặc điểm của văn miêu tả
+ Nắm được kiến thức và các phương pháp làm văn miêu tả
+ Luyện nói thực hành trong văn miêu tả
2 Nội dung hoạt động:
+ Hướng dẫn học sinh tìm hiểu khái niệm và đặc điểm của văn miêu tả
+ Tổ chức cho học sinh tìm hiểu lập dàn ý và viết bài văn miêu tả
3 Phương pháp - KTDH
+ Phương pháp: đàm thoại, phân tích ngôn ngữ, thực hành, thảo luận nhóm
+ KTDH: Đắp bông tuyết
4 Thời gian - Hình thức tổ chức:
+ Thời gian: 90 phút/ 5 tiết học
+ Hình thức tổ chức: tập trung tại lớp học HS HĐ cá nhân, nhóm
HĐ3 HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1 Mục đích hoạt động:
- Khắc sâu kiến thức đã học
- Mở rộng kiến thức các vấn đề về văn miêu tả trong chủ đề
2 Nội dung hoạt động
Trang 6+ Giáo viên hướng dẫn, tổ chức hoạt động học tập của học sinh một cách khoa học
để các nhóm hoàn thành được các nội dung theo yêu cầu
+ Học sinh mở rộng kiến thức của mình trong việc tìm hiểu các văn bản miêu tả
và phản biện các nhóm
3 Phương pháp- kỹ thuật
+ Phương pháp: đàm thoại, thực hành
+ Kỹ thuật: HĐ cá nhân
4 Thời gian - Hình thức tổ chức
+ Thời gian: 108 phút/ 5 tiết học
+ Hình thức tổ chức: tập trung tại lớp học, HS làm bài tập cá nhân và hoạt động nhóm
HĐ4: HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
1 Mục đích hoạt động:
+ Hs biết liên hệ những kiến thức đã học trong bài với cuộc sống thực tế.
+ Rút ra những kinh nghiệm viết văn miêu tả
2 Nội dung hoạt động:
+ Đưa bài tập bám sát chủ đề dưới dạng bài tập tích hợp Tiếng Việt, Tập làm văn
3 Phương pháp – KTDH
+ Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, nêu vấn đề
+ Hoạt động nhóm
+ Bài viết/ kĩ thuật trình bày
4 Thời gian - Hình thức tổ chức
+ Thời gian: 12 phút/ 5 tiết học
+ Hình thức tổ chức: Tập trung trên lớp
+ Đưa ra bài tập bám sát chủ đề
HĐ5 HOẠT ĐỘNG BỔ SUNG
1 Mục đích hoạt động:
+ Mở rộng kiến thức, kĩ năng hs đã được học về văn miêu tả
2 Nội dung hoạt động
+ Giáo viên cung cấp tư liệu cho học sinh về các chủ đề
+ Giáo viên định hướng liên hệ thực tế để học sinh hoạt động có trọng tâm
3 Phương pháp- kỹ thuật: tự nghiên cứu, hoạt động nhóm.
4 Thời gian - Hình thức tổ chức:
+ Thời gian:
+ Hình thức tổ chức: Ngoài lớp học
GV giao nhiệm vụ, HDHS tự tìm hiểu ở nhà
B THỰC HIỆN
I Tìm hiểu chung về văn miêu tả
Ngày giảng: 6b: 12/01; 6a: 13/01/2016
Chủ đề: VĂN MIÊU TẢ Tiết 79 – Bài 18: TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN MIÊU TẢ
Trang 7* HĐ 1: Khởi động: (3p)
GV: Cho HS quan sỏt đoạn văn:
Cỏi chàng Dế Choắt, người gầy gũ và dài lờu nghờu như một gó nghiện thuốc phiện Đó thanh niờn rồi mà cỏch chỉ ngắn củn đến giữa lưng, hở cả mạng sườn như người cởi trần mặc ỏo gi-lờ Đụi càng bố bố, nặng nề, trụng đến xấu Rõu ria gỡ mà cụt cú một mẩu và mặt mũi thỡ lỳc nào cũng ngẩn ngẩn ngơ ngơ.
H: Đoạn văn trờn sử dụng phương thức biểu đạt gỡ?
GV: Dẫn dắt vào nội dung bài:
Chúng ta đã học 6 kiểu văn bản ở học kì I, đi sâu vào văn bản tự sự, trong văn bản
tự sự chúng ta thấy có những đoạn văn, câu văn miêu tả Vậy văn miêu tả là gì? Trong tình huống nào ngời ta dùng văn miêu tả? Văn miêu tả có gì khác với văn tự sự? Chúng ta cùng tìm hiểu bài
*HĐ2 Hình thành kiến thức mới
Mục tiêu: HS hiểu đợc thế nào là văn
miêu tả, nhận diện và biết sử dụng văn
miêu tả trong những trờng hợp nhất định
- Gọi học sinh đọc bài tập
- GV cho HS thảo luận nhóm 8 (2 p) trình
bày cách giải quyết các vấn đề trong từng
tình huống
+ Nhóm 1: Tình huống 1
+ Nhóm 2: Tình huống 2
+ Nhóm 3: Tình huống 3
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác bổ sung
- GV nhận xét, uốn nắn
H Hãy nêu lên một số tình huống khác
t-ơng tự những tình huống trên?
- HS tìm một số tình huống tơng tự
(VD: Để bạn em hình dung ra một nhân
vật em đã xem kịch hoặc xiếc, em sẽ làm
thế nào?)
- GV kết luận: Việc giải quyết đợc các
tình huống trên chính là dùng văn miêu
tả
- Học sinh đọc bài tập 2
- GV giảng: Trong văn bản: Bài học đờng
đời đầu tiên có hai đoạn văn miêu tả Dế
20 I Thế nào là văn miêu tả
1 Bài tập:
a Bài tập 1
- Tình huống 1 : Miêu tả ngôi nhà,
đờng phố-> ngời khác sẽ nhận ra
- Tình huống 2: Miêu tả chiếc áo:
Cổ, màu sắc, tay áo
- Tình huống 3: Miêu tả ngời lực sĩ: Hai bắp tay to, nổi cuồn cuộn, hai chân rắn chắc nh hai cột đình
b bài tập 2:
* Hai đoạn văn miêu tả:
Trang 8Mèn và Dế Choắt rất sinh động Em hãy
chỉ ra hai đoạn văn miêu tả đó?
- HS hoạt động cá nhân
- Hs trả lời
- GV giảng chốt :
H Hai đoạn văn giúp em hình dung đợc
đặc điểm gì nổi bật của hai chú dế?
Những chi tiết, hình ảnh nào cho em biết
điều đó?
- HS hoạt động cá nhân
-Hs trả lời
- GV giảng chốt:
H Do đâu mà tác giả lại miêu tả đợc hai
chàng dế sinh động nh vậy?
- Gv chốt
H Vậy theo em, thế nào là văn miêu tả ?
Trong văn miêu tả để sự vật hiện lên sinh
động, giống nh thật ta phải làm gì?
(Quan sát-tìm hiểu.)
- HS đọc ghi nhớvà xác định kiến thức
cần nhớ
- GV chốt kiến thức cần nhớ
* Hoạt động 3: Hớng dẫn luyện tập
Mục tiêu: HS rèn kĩ năng nhận biết đoạn
văn miêu tả và đặc điểm của nó
HS đọc bài tập - Nêu yêu cầu
- GV chia tổ làm BT:
+ Tổ1: Phần a; Tổ2: Phần b; Tổ3: Phần c
- Các tổ trình bày kết quả- nhận xét
3
15'
+ Đoạn tả Dế Mèn:Bởi tôi vuốt râu + Đoạn tả dế Choắt: cái anh chàng hang tôi
- Dế Mèn:
+ Đôi càng mẫm bóng
+ Những cái vuốt cứng dần, nhọn hoắt
+ Đôi cánh ngắn hủn hoẳn
+ rung rinh một màu nâu bóng mỡ Hai cái răng đen nhánh
-> Mèn khoẻ mạnh, đẹp trai, cờng tráng
- Dế Choắt:
+ Ngời gầy gò, dài lêu nghêu nh gã nghiện thuốc phiện
+ Cánh ngắn của nh ngời cởi trần mặc áo gi lê Đôi càng bè bè Mặt mũi ngẩn ngẩn, ngơ ngơ
-> Choắt gầy gò ốm yếu
=>Do tài quan sát, tìm hiểu thế giới loài vật
II Ghi nhớ (SGK- 16)
- Khỏi niệm văn miờu tả
III Bài tập
1 Bài tập 1: Đọc đoạn văn và trả lời
các câu hỏi
*Đoạn 1:
Trang 9- GV bổ xung
- HS chữa bài vào vở
- HS đọc BT 2: Nêu yêu cầu
- HS hoạt động cá nhân làm bài
- HS trình bày- nhận xét
- GV nhận xet, uốn nắn
- Học sinh đọc thêm “lá rụng” để học tập
cách miêu tả
- Đặc tả chú Dế Mèn vào độ tuổi
“thanh niên cờng tráng”
- Đặc điểm nổi bật: To, khoẻ, mạnh mẽ
* Đoạn 2:
-Tái hiện hoàn cảnh chú bé liên lạc
* Đoạn 3:
- Miêu tả cảnh một vùng bãi ven ao,
hồ ngập nớc sau ma
- Đặc điểm nổi bật: 1 thế giới động vật sinh động, ồn ào, huyên náo
2 Bài tập 2
a Đặc điểm nổi bật của mùa đông:
- Lạnh lẽo, ẩm ớt: Gió bấc ma phùn
- Đêm dài, ngày ngắn
- Bầu trời âm u, nh thấp xuống, ít thấy trăng sao, nhiều mây và sơng mù
- Cây cối: Trơ trụi khẳng khiu
- Nhiều hoa đào, hoa mận
b Nêu một vài đặc điểm khuôn mặt mẹ: Sáng, đẹp
- Hiền hậu và nghiêm nghị
- Vui vẻ lo âu, trăn trở
* Đọc thêm : lá rụng
4 Củng cố (2')
H Thế nào là văn miêu tả?
H Trong tình huống nào dùng văn miêu tả?
GV hệ thống bài
5.Hớng dẫn học bài (2p)
Học thuộc phần ghi nhớ:
Làm bài tập 2(b)
Chuẩn bị bài: Quan sát, tởng tợng miêu tả
+Đọc và trả lời câu hỏi trong bài
H Để làm đợc bài văn miêu tả ngời viết cần phải làm gì?
II Quan sỏt tưởng tượng, so sỏnh, nhận xột trong văn miờu tả
Ngày giảng: 6b: 13/01; 6a: 14/01/2016
Chủ đề: VĂN MIấU TẢ Tiết 80 – Bài 18: QUAN SÁT TƯỞNG TƯỢNG, SO SÁNH, NHẬN
XẫT TRONG VĂN MIấU TẢ (t1)
* HĐ1: Khởi động: (1p)
Trang 10Để viết đợc một bài văn miêu tả hay chúng ta cần phải nhiều thao tác và nhiều điều kiện nhng thao tác đầu tiên để làm bài văn miêu tả đó là quan sát, tởng tợng, so sánh
và nhận xét đối tợng đợc tả, cần tả Vậy quan sát tởng tợng nh thế nào chỳng ta cựng tỡm hiểu bài hụm nay
*HĐ1 Hình thành kiến thức mới
Mục tiêu: HS thấy đợc vai trò và biết
quan sát, nhận xét, so sánh để vận dụng
trong văn miêu tả
H Em hiểu quan sát, tởng tợng là gì?
(nhìn, nghe, ngửi, sờ, chạm, bằng các
giác quan mắt, mũi, tai->Hình dung ra
cái cha có)
H Nhận xét là gì?
(Đánh giá, khen, chê)
- Học sinh đọc bài tập nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm bàn( 2 phút)
+ Tổ 1: Đoạn văn 1
+ Tổ 2: Đoạn văn 2
+ Tổ 3,4: Đoạn 3
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
H Mỗi đoạn văn trên giúp cho em hình
dung ra những đặc điểm nổi bật gì của sự
vật và phong cảnh đợc miêu tả ?
- HS trả lời
- GV nhận xét
H Những đặc điểm nổi bật đó đợc thể
hiện ở những từ ngữ và hình ảnh nào?
H Hãy tìm những câu văn có sự liên
t-ởng và so sánh? Trong mỗi đoạn, sự tt-ởng
tợng và so sánh ấy có gì độc đáo?
H Những đặc điểm nổi bật đó đợc thể
hiện ở những từ ngữ và hình ảnh nào?
- HS trả lời
- GV nhận xét, bổ sung:
H Hãy tìm những câu văn có sự liên
t-ởng và so sánh? Trong mỗi đoạn, sự tt-ởng
tợng và so sánh ấy có gì độc đáo?
39 I Quan sát, tởng tởng, so sánh và
nhận xét trong văn miêu tả
1 Bài tập
* Đoạn 1:
- Tả chàng Dế Choắt gầy gò, ốm,đáng thơng
- Thể hiện qua các từ ngữ : gầy gò, lêu nghêu, lè bè, nặng nề, ngơ ngơ, ngác ngác
- Các câu văn có sự liên tởng, tởng t-ợng so sánh
+ Nh gã nghiện thuốc phiện + Nh ngời cởi trần mặc áo Gilê
* Đoạn 2:
- Tả cảnh đẹp thơ mộng hùng vĩ của sông nớc Cà Mau
- Các từ ngữ, hình ảnh:
+ Bủa giăng chi chít nh mạng nhện, trời xanh, nớc xanh, rừng xanh, rì rào, bất tận, mênh mông, ầm ầm …
- Các hình ảnh liên tởng, tởng tợng, so sánh:
+ Nh mạng nhện, nh thác, nh ngời bơi ếch, nh dãy trờng thành vô tận