1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán tối ưu đa mục tiêu

29 445 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 366,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU Mệnh đề 5.2.1... SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU Mệnh đề 5.2.1... SỰ T

Trang 1

Chương V :

Tối ưu đa mục tiêu

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 2

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1 ĐIỂM HỮU HIỆU VÀ TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1.1 Điểm hữu hiệu

Định nghĩa 5.1.1 Cho nón lồi R−p := {x ∈ Rp| x ≤ 0}, x, y ∈ Rp

Ta nói x nhỏ hơn hoặc bằng y (x ≤ y) khi và chỉ khi x − y ∈ R−p, tức là

Trang 3

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1 ĐIỂM HỮU HIỆU VÀ TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1.1 Điểm hữu hiệu

Định nghĩa 5.1.1 Cho nón lồi R−:= {x ∈ Rp| x ≤ 0}, x, y ∈ Rp

Ta nói x nhỏ hơn hoặc bằng y (x ≤ y) khi và chỉ khi x − y ∈ R−p, tức là

không chứa mọi điểm y ∈ Y, y 6= y∗

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 4

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1 ĐIỂM HỮU HIỆU VÀ TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1.1 Điểm hữu hiệu

Định nghĩa 5.1.1 Cho nón lồi R−p := {x ∈ Rp| x ≤ 0}, x, y ∈ Rp

Ta nói x nhỏ hơn hoặc bằng y (x ≤ y) khi và chỉ khi x − y ∈ R−p, tức là

Trang 5

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1 ĐIỂM HỮU HIỆU VÀ TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1.1 Điểm hữu hiệu

Định nghĩa 5.1.1 Cho nón lồi R−p := {x ∈ Rp| x ≤ 0}, x, y ∈ Rp

Ta nói x nhỏ hơn hoặc bằng y (x ≤ y) khi và chỉ khi x − y ∈ R−p, tức là

xi≤ yi, ∀i = 1, p

Định nghĩa 5.1.2 Cho Y ⊆ Rp, ta nói y∗∈ Y là điểm hữu hiệu hay điểm Pareto

của Y nếu không tồn tại y ∈ Y để y ≤ y∗, và y 6= y∗

Nhận xét 5.1.1 Về mặt hình học, nếu y là điểm Pareto của Y thì nón có đỉnhtại y∗ và có phương của các cạnh trùng với phương của các cạnh của nón R−p

không chứa mọi điểm y ∈ Y, y 6= y∗

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 6

5.1 ĐIỂM HỮU HIỆU VÀ TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1.1 Điểm hữu hiệu

Định nghĩa 5.1.1 Cho nón lồi R−p := {x ∈ Rp| x ≤ 0}, x, y ∈ Rp

Ta nói x nhỏ hơn hoặc bằng y (x ≤ y) khi và chỉ khi x − y ∈ R−p, tức là

Trang 7

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1 ĐIỂM HỮU HIỆU VÀ TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1.2 Bài toán tối ưu đa mục tiêu

Cho Rn⊃ D 6= Ø, f : Rn→ Rp, Y := f (D) là ảnh của D qua f Bài toán tối ưu

đa mục tiêu được viết như sau

(5.1) Min{ f (x) | x ∈ D}

Bài toán này được hiểu là : "Hãy tìm một tập (có thể là một điểm) các điểm

x∗∈ D sao cho y∗:= f (x∗) là điểm Pareto của Y Khi đó x∗ được gọi là nghiệmtối ưu của bài toán (5.1) hay điểm hữu hiệu của f trên D"

Chú ý 5.1.2

1 Khi p = 1 thì x∗ là điểm làm cực tiểu tuyệt đối f trên D

2 Nếu D là khúc lồi, f affine trên D (mỗi filà affine) thì (5.1) được gọi làbài toán tuyến tính đa mục tiêu

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 8

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1 ĐIỂM HỮU HIỆU VÀ TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1.2 Bài toán tối ưu đa mục tiêu

Cho R ⊃ D 6= Ø, f : R → R , Y := f (D) là ảnh của D qua f Bài toán tối ưu

đa mục tiêu được viết như sau

(5.1) Min{ f (x) | x ∈ D}

Bài toán này được hiểu là : "Hãy tìm một tập (có thể là một điểm) các điểm

x∗∈ D sao cho y∗:= f (x∗) là điểm Pareto của Y Khi đó x∗ được gọi là nghiệmtối ưu của bài toán (5.1) hay điểm hữu hiệu của f trên D"

Chú ý 5.1.2

1 Khi p = 1 thì x∗ là điểm làm cực tiểu tuyệt đối f trên D

2 Nếu D là khúc lồi, f affine trên D (mỗi filà affine) thì (5.1) được gọi làbài toán tuyến tính đa mục tiêu

Trang 9

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1 ĐIỂM HỮU HIỆU VÀ TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1.2 Bài toán tối ưu đa mục tiêu

Cho Rn⊃ D 6= Ø, f : Rn→ Rp, Y := f (D) là ảnh của D qua f Bài toán tối ưu

đa mục tiêu được viết như sau

(5.1) Min{ f (x) | x ∈ D}

Bài toán này được hiểu là : "Hãy tìm một tập (có thể là một điểm) các điểm

x∗∈ D sao cho y∗:= f (x∗) là điểm Pareto của Y Khi đó x∗ được gọi là nghiệm

tối ưu của bài toán (5.1) hay điểm hữu hiệu của f trên D"

Chú ý 5.1.2

1 Khi p = 1 thì x∗ là điểm làm cực tiểu tuyệt đối f trên D

2 Nếu D là khúc lồi, f affine trên D (mỗi filà affine) thì (5.1) được gọi làbài toán tuyến tính đa mục tiêu

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 10

5.1 ĐIỂM HỮU HIỆU VÀ TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.1.2 Bài toán tối ưu đa mục tiêu

Cho Rn⊃ D 6= Ø, f : Rn→ Rp, Y := f (D) là ảnh của D qua f Bài toán tối ưu

đa mục tiêu được viết như sau

(5.1) Min{ f (x) | x ∈ D}

Bài toán này được hiểu là : "Hãy tìm một tập (có thể là một điểm) các điểm

x∗∈ D sao cho y∗:= f (x∗) là điểm Pareto của Y Khi đó x∗ được gọi là nghiệmtối ưu của bài toán (5.1) hay điểm hữu hiệu của f trên D"

Chú ý 5.1.2

1 Khi p = 1 thì x∗ là điểm làm cực tiểu tuyệt đối f trên D

2 Nếu D là khúc lồi, f affine trên D (mỗi filà affine) thì (5.1) được gọi làbài toán tuyến tính đa mục tiêu

Trang 11

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

TIÊU

Mệnh đề 5.2.1 Cho λ ∈ R là vectơ dương λ > 0, khi đó mọi nghiệm tối ưu củabài toán một mục tiêu

(5.2) min{λTf(x) | x ∈ D}

đều là điểm hữu hiệu của f trên D

Chứng minh Gọi x∗∈ arg min(5.2), giả sử x∗6∈ argMin(5.1) (tức là khôngphải là điểm hữu hiệu của f trên D), suy ra

Trang 12

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

TIÊU

Mệnh đề 5.2.1 Cho λ ∈ Rplà vectơ dương λ > 0, khi đó mọi nghiệm tối ưu của

bài toán một mục tiêu

(5.2) min{λTf(x) | x ∈ D}

đều là điểm hữu hiệu của f trên D

Chứng minh Gọi x ∈ arg min(5.2), giả sử x 6∈ argMin(5.1) (tức là khôngphải là điểm hữu hiệu của f trên D), suy ra

Trang 13

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

TIÊU

Mệnh đề 5.2.1 Cho λ ∈ Rplà vectơ dương λ > 0, khi đó mọi nghiệm tối ưu của

bài toán một mục tiêu

(5.2) min{λTf(x) | x ∈ D}

đều là điểm hữu hiệu của f trên D

Chứng minh Gọi x∗∈ arg min(5.2), giả sử x∗6∈ argMin(5.1) (tức là không

phải là điểm hữu hiệu của f trên D), suy ra

∃x0∈ D : f (x0) ≤ f (x∗) và f (x0) 6= f (x∗)

Kết hợp với λ > 0 (tức λi> 0 ∀i = 1, p) ta có : λTf(x0) < λTf(x∗), suy ra mâu

thuẫn với x∗∈ arg min(5.2) ⇒ x∗∈ argMin(5.1) 

Hệ quả 5.2.2 Nếu D compăct và f (x) nữa liên tục dưới thì bài toán tối ưu đamục tiêu (5.1) có nghiệm tối ưu

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 14

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤCTIÊU

Mệnh đề 5.2.1 Cho λ ∈ Rplà vectơ dương λ > 0, khi đó mọi nghiệm tối ưu củabài toán một mục tiêu

(5.2) min{λTf(x) | x ∈ D}

đều là điểm hữu hiệu của f trên D

Chứng minh Gọi x∗∈ arg min(5.2), giả sử x∗6∈ argMin(5.1) (tức là khôngphải là điểm hữu hiệu của f trên D), suy ra

Trang 15

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

TIÊU

Định lý 5.2.3 Giả sử (5.1) là bài toán quy hoạch lồi Khi đó với mọi u ∈argMin(5.1) đều tồn tại λ = (λ1, λ2, , λp) ≥ 0 sao cho u ∈ arg min của bài toánmin{λTf(x) | x ∈ D}

Chứng minh Đặt C := cov(K := {y ∈ Rp| y = f (x) − f (u), x ∈ D})1) Ta chứng minh C ∩ R−p = {0} Trước hết C 6= Ø vì {0} ∈ K (lấy x ≡ u) Lấybất kỳ y ∈ C, vì C là bao lồi của K nên tồn tại y1, y2∈ K : y = ty1+ (1 − t)y2, 0 ≤

t≤ 1 và tồn tại x1, x2∈ D

(5.3) yi= f (xi) − f (u), i = 1, 2

Lấy x = tx1+ (1 − t)x2 ⇒ x ∈ D (D lồi) Do f lồi và kết hợp với (5.3) có f (x) −f(u) ≤ t f (x1) + (1 −t) f (x2) − f (u) = t( f (x1) − f (u)) + (1 − t)( f (x2) − f (u)) = y1+(1 − t)y2= y, tức là f (x) − f (u) ≤ y

Giả sử y ∈ C ∩ R−p và y 6= 0, suy ra y ∈ R−p và y ≤ 0, y 6= 0, do đó f (x) − f (u) ≤ 0

và f (x) 6= f (u), nên u không phải là điểm hữu hiệu của f trên D, mâu thuẫn vớigiả thiết u là điểm hữu hiệu của f trên D

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 16

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

TIÊU

Định lý 5.2.3 Giả sử (5.1) là bài toán quy hoạch lồi Khi đó với mọi u ∈

argMin(5.1) đều tồn tại λ = (λ1, λ2, , λp) ≥ 0 sao cho u ∈ arg min của bài toán

min{λTf(x) | x ∈ D}

Chứng minh Đặt C := cov(K := {y ∈ R | y = f (x) − f (u), x ∈ D})1) Ta chứng minh C ∩ R−p = {0} Trước hết C 6= Ø vì {0} ∈ K (lấy x ≡ u) Lấybất kỳ y ∈ C, vì C là bao lồi của K nên tồn tại y1, y2∈ K : y = ty1+ (1 − t)y2, 0 ≤

t≤ 1 và tồn tại x1, x2∈ D

(5.3) yi= f (xi) − f (u), i = 1, 2

Lấy x = tx1+ (1 − t)x2 ⇒ x ∈ D (D lồi) Do f lồi và kết hợp với (5.3) có f (x) −f(u) ≤ t f (x1) + (1 −t) f (x2) − f (u) = t( f (x1) − f (u)) + (1 − t)( f (x2) − f (u)) = y1+(1 − t)y2= y, tức là f (x) − f (u) ≤ y

Giả sử y ∈ C ∩ R−p và y 6= 0, suy ra y ∈ R−p và y ≤ 0, y 6= 0, do đó f (x) − f (u) ≤ 0

và f (x) 6= f (u), nên u không phải là điểm hữu hiệu của f trên D, mâu thuẫn vớigiả thiết u là điểm hữu hiệu của f trên D

Trang 17

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

TIÊU

Định lý 5.2.3 Giả sử (5.1) là bài toán quy hoạch lồi Khi đó với mọi u ∈

argMin(5.1) đều tồn tại λ = (λ1, λ2, , λp) ≥ 0 sao cho u ∈ arg min của bài toán

min{λTf(x) | x ∈ D}

Chứng minh Đặt C := cov(K := {y ∈ Rp| y = f (x) − f (u), x ∈ D})

1) Ta chứng minh C ∩ R−p = {0} Trước hết C 6= Ø vì {0} ∈ K (lấy x ≡ u) Lấy

bất kỳ y ∈ C, vì C là bao lồi của K nên tồn tại y1, y2∈ K : y = ty1+ (1 − t)y2, 0 ≤

t≤ 1 và tồn tại x1, x2∈ D

(5.3) yi= f (xi) − f (u), i = 1, 2

Lấy x = tx + (1 − t)x ⇒ x ∈ D (D lồi) Do f lồi và kết hợp với (5.3) có f (x) −f(u) ≤ t f (x1) + (1 −t) f (x2) − f (u) = t( f (x1) − f (u)) + (1 − t)( f (x2) − f (u)) = y1+(1 − t)y2= y, tức là f (x) − f (u) ≤ y

Giả sử y ∈ C ∩ R−p và y 6= 0, suy ra y ∈ R−p và y ≤ 0, y 6= 0, do đó f (x) − f (u) ≤ 0

và f (x) 6= f (u), nên u không phải là điểm hữu hiệu của f trên D, mâu thuẫn vớigiả thiết u là điểm hữu hiệu của f trên D

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 18

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

TIÊU

Định lý 5.2.3 Giả sử (5.1) là bài toán quy hoạch lồi Khi đó với mọi u ∈

argMin(5.1) đều tồn tại λ = (λ1, λ2, , λp) ≥ 0 sao cho u ∈ arg min của bài toán

min{λTf(x) | x ∈ D}

Chứng minh Đặt C := cov(K := {y ∈ Rp| y = f (x) − f (u), x ∈ D})

1) Ta chứng minh C ∩ R−p = {0} Trước hết C 6= Ø vì {0} ∈ K (lấy x ≡ u) Lấy

bất kỳ y ∈ C, vì C là bao lồi của K nên tồn tại y1, y2∈ K : y = ty1+ (1 − t)y2, 0 ≤

t≤ 1 và tồn tại x1, x2∈ D

(5.3) yi= f (xi) − f (u), i = 1, 2

Lấy x = tx1+ (1 − t)x2 ⇒ x ∈ D (D lồi) Do f lồi và kết hợp với (5.3) có f (x) −

f(u) ≤ t f (x1) + (1 −t) f (x2) − f (u) = t( f (x1) − f (u)) + (1 − t)( f (x2) − f (u)) = y1+

(1 − t)y2= y, tức là f (x) − f (u) ≤ y

Giả sử y ∈ C ∩ R−và y 6= 0, suy ra y ∈ R−và y ≤ 0, y 6= 0, do đó f (x) − f (u) ≤ 0

và f (x) 6= f (u), nên u không phải là điểm hữu hiệu của f trên D, mâu thuẫn vớigiả thiết u là điểm hữu hiệu của f trên D

Trang 19

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤCTIÊU

Định lý 5.2.3 Giả sử (5.1) là bài toán quy hoạch lồi Khi đó với mọi u ∈argMin(5.1) đều tồn tại λ = (λ1, λ2, , λp) ≥ 0 sao cho u ∈ arg min của bài toánmin{λTf(x) | x ∈ D}

Chứng minh Đặt C := cov(K := {y ∈ Rp| y = f (x) − f (u), x ∈ D})

1) Ta chứng minh C ∩ R−p = {0} Trước hết C 6= Ø vì {0} ∈ K (lấy x ≡ u) Lấybất kỳ y ∈ C, vì C là bao lồi của K nên tồn tại y1, y2∈ K : y = ty1+ (1 − t)y2, 0 ≤

t≤ 1 và tồn tại x1, x2∈ D

(5.3) yi= f (xi) − f (u), i = 1, 2

Lấy x = tx1+ (1 − t)x2 ⇒ x ∈ D (D lồi) Do f lồi và kết hợp với (5.3) có f (x) −f(u) ≤ t f (x1) + (1 −t) f (x2) − f (u) = t( f (x1) − f (u)) + (1 − t)( f (x2) − f (u)) = y1+(1 − t)y2= y, tức là f (x) − f (u) ≤ y

Giả sử y ∈ C ∩ R−p và y 6= 0, suy ra y ∈ R−p và y ≤ 0, y 6= 0, do đó f (x) − f (u) ≤ 0

và f (x) 6= f (u), nên u không phải là điểm hữu hiệu của f trên D, mâu thuẫn vớigiả thiết u là điểm hữu hiệu của f trên D

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 20

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

Trang 21

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

Trang 22

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤCTIÊU

2) Chứng minh u ∈ arg min{λTf(x) | x ∈ D} Do C lồi, R−p lồi và C ∩ R−p = {0},nên theo định lý tách ∃λ 6∈ 0 (λ = (λ1, λ2, , λp)) :

Trang 23

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

Định lý 5.2.4 Giả sử quy hoạch lồi (5.6) thỏa mãn điều kiện Slater Khi đó

x0là điểm hữu hiệu của (5.6) khi và chỉ khi ∃(u0, v0) ≥ 0 sao cho (u0, v0) là điểmyên ngựa của hàm

F(u0, x, v) := hu0, f (x)i + hv, g(x)itrên Rn× Rm

Chứng minh

(⇒) Giả sử x0 là điểm hữu hiệu của quy hoạch lồi (5.6).Theo định lí (5.1),

∃u0≥ 0 : x0∈ arg min{hu0, f (x)i | g(x) ≤ 0} áp dụng định lý điểm yên ngựa (định

lý 2.8) cho hàm Lagrange của bài toán này, suy ra ∃v0≥ 0 sao cho (x0, v0) làđiểm yên ngựa của hàm F(u0, x, v) := hu0, f (x)i + hv, g(x)i trên Rn× Rm

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 24

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

Định lý 5.2.4 Giả sử quy hoạch lồi (5.6) thỏa mãn điều kiện Slater Khi đó

x0là điểm hữu hiệu của (5.6) khi và chỉ khi ∃(u0, v0) ≥ 0 sao cho (u0, v0) là điểmyên ngựa của hàm

F(u0, x, v) := hu0, f (x)i + hv, g(x)itrên Rn× Rm

Chứng minh

(⇒) Giả sử x0 là điểm hữu hiệu của quy hoạch lồi (5.6).Theo định lí (5.1),

∃u0≥ 0 : x0∈ arg min{hu0, f (x)i | g(x) ≤ 0} áp dụng định lý điểm yên ngựa (định

lý 2.8) cho hàm Lagrange của bài toán này, suy ra ∃v0≥ 0 sao cho (x0, v0) làđiểm yên ngựa của hàm F(u0, x, v) := hu0, f (x)i + hv, g(x)i trên Rn× Rm

Trang 25

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

Định lý 5.2.4 Giả sử quy hoạch lồi (5.6) thỏa mãn điều kiện Slater Khi đó

x0là điểm hữu hiệu của (5.6) khi và chỉ khi ∃(u0, v0) ≥ 0 sao cho (u0, v0) là điểm

yên ngựa của hàm

F(u0, x, v) := hu0, f (x)i + hv, g(x)itrên Rn× Rm

Chứng minh

(⇒) Giả sử x là điểm hữu hiệu của quy hoạch lồi (5.6).Theo định lí (5.1),

∃u0≥ 0 : x0∈ arg min{hu0, f (x)i | g(x) ≤ 0} áp dụng định lý điểm yên ngựa (định

lý 2.8) cho hàm Lagrange của bài toán này, suy ra ∃v0≥ 0 sao cho (x0, v0) làđiểm yên ngựa của hàm F(u0, x, v) := hu0, f (x)i + hv, g(x)i trên Rn× Rm

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 26

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤCTIÊU

Cho quy hoạch lồi

(5.6) Min f(x)x∈D={x∈Rn |g(x)≤0}

trong đó f : Rn→ Rp

, g : Rn→ Rmlồi

Định lý 5.2.4 Giả sử quy hoạch lồi (5.6) thỏa mãn điều kiện Slater Khi đó

x0là điểm hữu hiệu của (5.6) khi và chỉ khi ∃(u0, v0) ≥ 0 sao cho (u0, v0) là điểmyên ngựa của hàm

F(u0, x, v) := hu0, f (x)i + hv, g(x)itrên Rn× Rm

Chứng minh

(⇒) Giả sử x0 là điểm hữu hiệu của quy hoạch lồi (5.6).Theo định lí (5.1),

∃u0≥ 0 : x0∈ arg min{hu0, f (x)i | g(x) ≤ 0} áp dụng định lý điểm yên ngựa (định

lý 2.8) cho hàm Lagrange của bài toán này, suy ra ∃v0≥ 0 sao cho (x0, v0) làđiểm yên ngựa của hàm F(u0, x, v) := hu0, f (x)i + hv, g(x)i trên Rn× Rm

Trang 27

CHƯƠNG V : TỐI ƯU ĐA MỤC TIÊU

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC

TIÊU

Tức là

F(u0, x0, v) ≤ F(u0, x0, v0) ≤ F(u0, x, v0) ∀(x, v) ∈ Rn× Rm

⇐ x0, v0là điểm yên ngựa của F(u0, x, v) trên Rn× Rm Từ điều kiện Slater, lặplại chứng minh điểm yên ngựa (định lý 2.8), ta có u0> 0 Áp dụng định lý (5.7)với v = 0, ta có

hu0, f (x0)i ≤ hu0, f (x)i + hv, g(x)i = hu, f (x)i ∀x ∈ D

⇒ x0∈ arg min{hu0, f (x)i | ∀x ∈ D}

Do đo, theo mệnh đề 5.1, x0là điểm hữu hiệu của f trên D 

TS Hoàng Quang Tuyến

Trang 28

5.2 SỰ TỒN TẠI VÀ TÍNH CHẤT CỦA NGHIỆM TỐI ƯU CỦA BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤCTIÊU

Tức là

F(u0, x0, v) ≤ F(u0, x0, v0) ≤ F(u0, x, v0) ∀(x, v) ∈ Rn× Rm

⇐ x0, v0là điểm yên ngựa của F(u0, x, v) trên Rn× Rm Từ điều kiện Slater, lặplại chứng minh điểm yên ngựa (định lý 2.8), ta có u0> 0 Áp dụng định lý (5.7)với v = 0, ta có

hu0, f (x0)i ≤ hu0, f (x)i + hv, g(x)i = hu, f (x)i ∀x ∈ D

⇒ x0∈ arg min{hu0, f (x)i | ∀x ∈ D}

Do đo, theo mệnh đề 5.1, x0là điểm hữu hiệu của f trên D 

Ngày đăng: 06/10/2016, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN