1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

demo hình học không gian oxyz

5 324 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 523,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ tài liệu là những bài tập và giới thiệu chi tiết chuyên đề hình học không gian oxyz trong chương trình trung học phổ thông lớp 12 giúp các bạn học sinh học tập tốt hơn ,chúc các bạn thành công và may mắn

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Oxyz

§1 Hệ Tọa Độ Trong Không Gian– Phương Trình Mặt Cầu

Vấn đề 1: Tọa độ - Ứng dụng tích có hướng giải bài toán trong không gian.

Dạng 1 Xác định tọa độ điểm – Tọa véctơ – Bài toán liên quan

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ O i j k; ; ; , gọi , ,I J K là các điểm sao cho iOI j, OJ

và kOK Gọi M là trung điểm của JK, G là trọng tâm IJK Giá trị của véctơ MG là:

0; ;

2 2

  

  B

1 1 1; ;

2 2

  

  C

; ;

   

  D MG 3;6;1

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto AO  3 i4j 2k5j Tọa độ của điểmA là:

A 3, 2,5  B  3, 17,2 C 3,17, 2  D 3,5, 2 

Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểmA3; 4; 0 ,  B 0;2;4 , C 4;2;1 Tọa

độ điểm D trên trục Ox sao choADBC

A D0;0;0 hoặc D0;0;6 B D0;0;2 hoặc D0;0;8

C D0;0; 3 hoặc D0;0;3 D D0;0; 3 hoặc D0;0; 6 

Ví dụ 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1 và

 1;1;1

D Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Tam giác BCD là tam giác vuông B Tam giác ABD là tam giác đều

C Bốn điểm A B C D, , , tạo thành một tứ diện D ABCD

Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a  1;2;3 ; b   2;4;1 ; c   1;3;4 Vectơ v 2a3b5c có toạ độ là:

A 7;3;23  B 7;23;3  C 23;7;3  D 3;7;23

Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A1;2; –3 và B6;5; –1 Nếu OABClà hình bình hành thì toạ độ điểm C là:

A –5; –3; –2  B –3; –5; –2  C 3;5; –2  D 5;3;2 

Bài 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểmA2;1;4 ,  –2;2; –6 B  và C6;0; –1 Tích

AB AC bằng:

Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A2; 1;5 ,  B 5; 5;7  và M x y ; ;1 Với giá trị nào của ;x y thì A B M, , thẳng hàng ?

A x 4;y 7 B x  4;y  7 C x 4;y  7 D x  4;y 7

Trang 2

Dạng 2 Ứng dụng vecto giải bài toán trong không gian.

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 vectơ a   1;1;0 ; b  1;1;0và c  1,1,1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A a b c  0 B , ,a b c đồng phẳng C   6

cos ,

3

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1, 2, 0  vàB4,1,1 Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:

A 1

86

19

2

Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diệnABCDA2;3;1 , B 4;1; 2 ,

6; 3;7

CD  5; 4; 8 Độ dài đường cao kẻ từ Dcủa tứ diện là:

5

4 3

3

Ví dụ 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểmA2;1;0 ,B 3;0;4 và C0;7;3 Khi đó cosAB BC,  bằng:

A 14

3 118 B

7 2

3 59

14 57

Ví dụ 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm ba điểm A1;2;3 , B 3;5;4và

3;0;5

C Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC là:

A 6 5 9

; ;

2 2 2

  B

7 5 9

; ;

2 2 2

6 5 11

; ;

2 2 2

6 3 9

; ;

2 2 2

Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA 1;0;1 , B  0;2;3 và

2;1;0

C  Độ dài đường cao của tam giác kẻ từ C là:

A 26 B 26

26

Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1 vàD2;1; 1  Thể tích của tứ diện ABCD là:

1

3

Bài 3: Trong không gian với hệ toạ độ Đề các Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có A ' ' ' ' trùng với gốc của hệ toạ độ và B1;0;0 , D 0;1;0 , ' 0;0;2 A, gọi M là trung điểm cạnh CC Thể ' tích khối tứ diện BDA M là: '

3

1

2 3

Trang 3

Bài 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A4;0;0và B 6;6;0 Tìm tọa độ

điểm C trên tia Oz sao cho thể tích tứ diện OABC bằng 8

A C0;0;1 B C0;0; 1  C C0; 0;2 D C0;0; 2 

Bài 5 Trong không gian với hệ toạ độOxyz , cho bốn điểm A1; 1;1 ,  B 2; 3;2 ,  C 4; 2;2  Bán

kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A 10

10

11

11

3

Bài 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơa   1;1;0 ; b (1;1;0) và c  1;1;1 Cho hình hộp OABC O A B C ' ' ' ' thỏa mãn điều kiện OA a OB , b OC, c Thể tích của hình hộp nói trên bằng bao nhiêu?

A 1

2

Bài 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộpABCD A B C D với ' ' ' ' A1;2; 1 ,

 1;1;3 ,  1; 1;2

BC   và A' 2; 2; 3    Thể tích hình hộpABCD A B C D là: ' ' ' '

Bài 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm ba điểm A1;2;3 , B 3;5;4và

3;0;5

C Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là:

A 0;1;2  B 0;2;1  C 1; 3;2  D 1;2; 3 

Vấn đề 2: Các dạng toán về Phương trình Mặt Cầu.

Dạng 1 Tìm tâm và bán kính mặt cầu

Ví dụ 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu: 2 2 2 25

4

xyzxyz  Tâm I và bán kính R là:

2; ; ;

2; ; ;

2; ; ;

2; ; ;

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Với giá trị nào của m thì bán kính mặt cầu:

xyzmxmyz m  m  nhỏ nhất:

A 1

2

1 3

D 1 3

Bài 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu: 3x2 3y2 3z2 6x 3y 15z 2 0 có tâm I và bán kính R là:

1; ; ;

1; ; ;

I   R

1; ; ;

1; ; ;

Trang 4

Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình mặt cầu:

2 2 2 2 cos 2 sin 4 4 4 sin2 0

xyz   x  y z     có tâm Icos ;sin ; 2    Tìm  để bán

kính mặt cầu là lớn nhất

A k;k   B 2 ; 

   C ; 

2 k k

   D 2 ; 



  

Dạng 2 Lập phương trình mặt cầu

Ví dụ 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3; 7  và B5, 1,1  Phương trình mặt cầu  S tâm A và mặt cầu  S đi qua điểmB là:

A   2  2 2

C   2  2 2

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A     1;1; 1 ,B 1;2;1 ,C 1;1;2 và

2;2;1

D Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ:

A I3;3; 3  B 3 3 3

; ;

2 2 2

  C

3 3 3

; ;

2 2 2

  D I 3;3;3

Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3; 7 và B5, 1,1  Phương trình mặt cầu  S đường kínhAB là: '

A   2  2 2

Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểmA  1;1;1 ,B 1;2;1 , C 1;1;2và D2;2;1 Phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm , , ,A B C D là:

A x2 y2 z2 3x 3y 3z  6 0 B x2 y2 z2 3x 3y 3z  6 0

C x2 y2 z2 3x 3y 3z  6 0 D x2 y2 z2 3x 3y3z 6 0

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba véctơ a 2; 5;3 ,  b  0;2; 1 ,  c  1;7;2

3

dabc Giá trị của véctơ d là:

A 1 1

11; ;

3 3

  B

1 1 11; ;

3 3

  

1 55 11; ;

3 3

1 55 11; ;

  

Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1 và

 1;1;1

D Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ABCD Khi đó tọa độ trung điểm G của đoạn thẳng MN là:

A 1 1 1

; ;

2 2 2

  B

1 1 1

; ;

3 3 3

  C

1 1 1

; ;

4 4 4

2 2 2

; ;

3 3 3

Trang 5

Bài 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành OADBOA  1;1;0và

1;1;0

OB  (O là gốc tọa độ) Khi đó tọa độ I tâm hình hình OADBlà:

A I0;1;0 B I1;0;0 C I1;0;1 D I 1;1;0

Bài 4: Trong không gian với hệ toạ độOxyz , cho bốn điểm A1; 1;1 ,  B 2; 3;2 ,  C 4; 2;2 và

1;2;3

D Độ dài đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A là:

Bài 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A4;0;0 , B x y0; ;00  Với tọa độ

x y  thỏa mãnAB 2 10 và AOB 450

A x0 2,y0 6 B x0  6,y0 2 C x0 y0  6 D Không có x y0; 0 0

Bài 6: Trong không gian với hệ toạ độOxyz , cho bốn điểm A1; 1;1 ,  B 2; 3;2 ,  C 4; 2;2 và

1;2;3

D Thể tích tứ diện ABCD là:

A 9

10

7

8

3

Bài 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu x2 y2 z2 8x 4y2z  4 0 Bán

kính R của mặt cầu  S là:

A R 17 B R 88 C R2 D R 5

Bài 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A2;4;1 và B–2;2; –3 Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A 2   2 2

C 2   2 2

Bài 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu  S có tâm I1;2; 3  và đi qua A1;0;4 có phương trình:

A   2  2 2

C   2  2 2

Bài 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A  1;1;1 ,B 1;2;1 , C 1;1;2 , D 2;2;1 Phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm , ,A B C và có tâm nằm trên mặt phẳng Oyz là:

A x2 y2 z2 3x 3y 3 0 B x2 y2 z2 3x3z  3 0

Ngày đăng: 06/10/2016, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w