Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl đặc, dư đun nóng phản ứng hoàn toàn, thấy thoát ra khí Cl2.. Hòa tan hết 30,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và 2 oxit Fe trong dung dịch
Trang 1TỔNG HỢP MỘT SỐ BÀI TẬP HÓA HỌC KHÓ & HAY
CHƯƠNG HALOGEN – OXI – LƯU HUỲNH
Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC: 2015 – 2016 [ĐỀ NGHỊ CÁC ANH (CHỊ) VỀ NHÀ LÀM BÀI NGHIÊM TÚC, NỘP BÀI ĐÚNG THỜI GIAN
QUI ĐỊNH CỦA TRUNG TÂM]
(CHÚ Ý MỖI BÀI LÀM KHÔNG ĐƯỢC QUÁ 3 DÒNG)
Câu 1: Trộn KMnO4 và KClO3 với một lượng bột MnO2 trong bình kín thu được hổn hợp X Lấy 52,550 gam X đem nung nóng, sau một thời gian thu được hổn hợp chất rắn Y và V lít khí O2 Biết KClO3 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo 14,9 gam KCl chiếm 36,315% khối lượng Y Sau đó, cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với axit HCl đặc dư đun nóng, sau phản ứng cô cạn dd thu được 51,275 gam muối khan Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân muối KMnO4 trong X là?
Câu 2: Hòa tan hết một lượng rắn X gồm FeS; FeS2 và Fe3O4 trong HNO3 dư thấy có 0,34 mol HNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được 5,6 lít (đkc) hỗn hợp NO; NO2 có tỉ khối so với H2 là 15,32 và dung dịch chỉ chứa HNO3 dư cùng 19,26 gam hỗn hợp muối Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử N+5 Phần trăm khối lượng FeS2 trong X là A 42,06% B 53,33% C 28,57% D 42,42%
Trang 2
Câu 3: Có hỗn hợp bột X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 (có cùng số mol) Đem nung 41,9 gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Hòa tan Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị V là
A 5,60 lít B 4,48 lít C 8,96 lít D 11,20 lít
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl đặc, dư đun nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát ra khí Cl2 Xác định % khối lượng MnO2 trong hỗn hợp X, biết rằng HCl bị oxi hóa chiếm 60% lượng HCl đã phản ứng? A 52,4% B 26,9 % C 45,2% D 21,59%.
Câu 5 Cho hỗn hợp gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch A (chỉ chứa 2 muối sunfat) và 26,88 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO ở điều kiện tiêu chuẩn (không còn sản phẩm khử nào khác), tỉ khối của Y so với H2 là 19 Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH)2 dư thì thu được kết tủa E Nung E đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là: A 55,5 gam B 89,1 gam C 86,5 gam D 98,1 gam
Trang 3
Câu 6 Hòa tan 19,2 gam hỗn hợp chất rắn gồm CaO, Fe, MgS và FeS vào 300 ml dung dịch HCl 2M
vừa đủ thì sau phản ứng thu được dung dịch B Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp là:
Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe, Al vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và 5,6 lít khí NO (đkc) Cô cạn dung dịch Y thu được 81,9 gam muối khan.Số mol HNO3 tham gia phản ứng là : A 1,0 mol B 1,25 mol C 1,375 mol D 1,35 mol
Câu 8 Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 13,44 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là A 24,58 B 24,9 C 26,5 D 23,3
Câu 9: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 18,367%
về khối lượng) tác dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là
Trang 4
Câu 10 Hòa tan hết 2,6 gam rắn X gồm FeS và FeS2 trong HNO3 loãng thu được V lít (đktc) hỗn hợp NO, NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 và dung dịch Y chỉ chứa duy nhất một chất tan Giá trị V là A 2,80 B 1,68 C 1,12 D 3,36.
Câu 11 Hòa tan hết 30,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và 2 oxit Fe trong dung dịch HCl loãng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có khối lượng m gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 157,6 gam kết tủa Mặt khác hòa tan hết 30,48 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,08 mol NO và 0,05 mol NO2 Tính giá trị của m: A.54,68 B.48,62 C.52,18 D.49,86
Câu 12 Nung hỗn hợp gồm x mol Fe(NO3)2, y mol FeS2 và z mol FeCO3 trong bình kín chứa một lượng dư không khí Sau khi các phản ứng xẩy hoàn toàn đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất bình không đổi so với ban đầu Mối liên hệ giữa x, y, z là A 6x + 2z = y B 3x + z = y C 9x + 2z = 3y D 6x + 4z = 3y
Trang 5
Câu 13 Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Giá trị của m là
A 96,25 B 117,95 C 80,75 D 139,50
Câu 14 Cho m gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn và Cu) tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm N2, NO, N2O và NO2, trong đó N2 và NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9 Số mol HNO3 phản ứng là A 3,4 mol B 3,0 mol C 2,8 mol D 3,2 mol
Câu 15 Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được khí O2 và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2 và KCl Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ dung dịch chứa 0,7 mol HCl Phần trăm khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân là A 14,00% B 60,00% C 50,00% D 30,00%
Câu 16 Hỗn hợp X: KClO3, Ca(ClO3)2, Ca(ClO)2, CaCl2, KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn X thu được chất rắn Y gồm CaCl2, KCl và một thể tích oxi vừa đủ để oxi hóa SO2 thành SO3 để điều chế 191,1 gam dung dịch H2SO4 80% Cho chất rắn Y tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa Z và dung dịch T Lượng KCl trong dung dịch T nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong X Thành phần phần trăm về khối lượng của KClO3 trong X là
Trang 6
Câu 17 Nung nóng hỗn hợp gồm 31,6 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 46,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm 6 chất Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, đun nóng thu được khí clo Hấp thụ khí sinh ra vào 300 ml dung dịch NaOH 5M đun nóng thu được dung dịch Z Cô cạn Z được m (gam) chất rắn khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là A 86,5 g B 76,2 g C 87,5 g D 46,6 g
Câu 18 Nung hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe; 6,4 gam Cu và 19,5 gam Zn với một lượng dư lưu huỳnh đến khi phản ứng hoàn toàn Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí B Thể tích dung dịch Pb(NO3)2 20% (d = 1,1 g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí B là: A 752,27 ml B 902,73 ml C 1053,18 ml D 910,25 ml
Câu 19 Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn A, thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (ở đktc) Cho chất rắn B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa C và dung dịch D Khối lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp lần lượng KCl có trong A % khối lượng KClO3 có trong A là A 47,83% B 56,72% C 54,67% D 58,55%
Trang 7
Câu 20 Sau khi đun nóng 23,7 gam KMnO4 thu được 22,74 gam hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp chất rắn trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCl 36,5% (d = 1,18 g/ml) đun nóng Thể tích khí Cl2 (đktc) thu được là :
Câu 21 Đốt m gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe ; Fe2O3; FeO; Fe3O4 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H2SO4 1M tạo thành 0,224 lít khí H2 ở đktc.Viết các phương trình hóa học xảy ra Tính m A 5,6 gam B 10,08 gam C 7,6 gam D 6,7 gam
Câu 22 Hòa tan hết một lượng rắn X gồm FeS; FeS2 và Fe3O4 trong HNO3 dư thấy có 0,34 mol HNO3 phản ứng Sau phản ứng thu được 5,6 lít (đkc) hỗn hợp NO; NO2 có tỉ khối so với H2 là 15,32 và dung dịch chỉ chứa HNO3 dư cùng 19,26 gam hỗn hợp muối Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử N+5 Phần trăm khối lượng FeS2 trong X là A 42,06% B 53,33% C 28,57% D 42,42%
Câu 23 Đem nung hỗn hợp A gồm 2 kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian thu được 63,2 gam hỗn hợp B gồm 2 kim loại trên và các oxit của chúng Đem hòa tan hết hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2 Trị số của x là: A 0,7 mol B 0,5 mol C 0,6 mol D 0,4 mol
Trang 8
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 đậm đặc, đun nóng, chỉ thu các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có khí V lít NO2 thoát ra (đktc) Trị số của V là: A 2,24 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 20,16 lít
Câu 25 Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là: A 62,76% B 74,92% C 72,06% D 27,94%
Câu 26 Chi 1 lít (đktc) H2 tác dụng với 0,672 lít Cl2 (đktc) rồi hòa tan sản phẩm vào nước để được 20 gam dụng dịch A Lấy 5 gam A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 1,435 gam kết tủa Tính hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 (giả sử Cl2 và H2 không tan trong nước)
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0,24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là: A 34,048 B 35,84 C 31,36 D 25,088
Câu 28 Hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu Đốt hỗn hợp X trong không khí thu được 18 gam
hỗn hợp Y gồm Cu, Fe, CuO, Fe3O4 Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít
SO2 (đktc) Tính V?
A 2,8 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 5,6 lít
Trang 9
Câu 29 Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là: A 34,08 B 38,34 C 106,38 D 97,98
Câu 30 Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn X gồm FeO; Fe2O3 và Fe3O4 thành sắt kim loại cần vừa đủ 5,376 lít (đkc) hỗn hợp CO và H2 Hòa tan hết cũng lượng rắn X trên trong HNO3 dư thấy có 0,75 mol HNO3 phản ứng và thoát ra hỗn hợp NO; NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 (không còn sản phẩm khử khác) Giá trị m gần với giá trị nào nhất dưới đây? A 16 B 18 C 14 D 22
Câu 31 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là: A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18.
Trang 10
Câu 32: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) % khối lượng Mg trong X là:
Câu 33: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm S , FeS , FeS2 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lit NO2 duy nhất và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 62,6 gam chất rắn V có giá trị A 40,32 B 22,4 C 47,1 D 44,8
Câu 34: Cho 20 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 (dư) nung nóng thu được 23,2 gam chất rắn X Hoà tan hoàn toàn X bằng dung dịch H2SO4 2M (biết axit H2SO4 đã dùng dư 20% so với ban đầu) Thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là: A 100 ml B 250 ml C 125 ml D 120 ml
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp gồm 48g Cu2S, 5x mol FeS2 và 2,5x mol FeS vào dung dịch HNO3 vừa đủ, thu dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunfat và khí NO duy nhất Tìm m(g) A 250,6 B 216,4 C 196,8 D 244,8
Trang 11
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào H2O thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 có tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y Tổng khối lượng muối được tạo ra là: A 13,70 gam B 12,78 gam C 14,62 gam D 18,46 gam
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A 13,11% B 65,57% C 39,34% D 26,23%.
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Tính V? A.87,5 B.125 C.62,5 D.175
Câu 42: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là A 28,7 B 68,2 C 57,4 D 10,8
Trang 12
Câu 43: Hòa tan m gam hỗn hợp rắn gồm Fe(NO3)3, Cu và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,52 mol H2SO4 thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat và 4,032 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Dung dịch X hòa tan tối đa 5,12 gam Cu (không thấy khí thoát ra) Giá trị m là A 40,44 B.44,40 C.38,54 D.42,56
Câu 44: Hòa tan hết m gam FeS bằng một lượng tối thiểu dung dịch HNO3 (dung dịch X), thu được dung dịch Y và khí NO Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,84 gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Số mol HNO3 trong X là A 0,48 B 0,12 C 0,36 D 0,24
Câu 45: Trong một bình kín dung tích V lít không đổi có chứa 1,3a mol O2 và 2,5a mol SO2 ở 100oC, 2 atm (có mặt xúc tác V2O5), nung nóng bình một thời gian sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc đó là p, hiệu suất phản ứng là h Biểu thức liên hệ giữa h và p là A p = 2. 1 1, 25 3,8 h B p = 2. 2 1, 25 1,9 h C p = 2. 1 0, 65 3,8 h D p = 2. 1 2, 5 3,8 h
Câu 46 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể) A a = 0,5b B a = b C a = 4b D a = 2b
Trang 13
Câu 47 Hỗn hợp rắn X gồm NaHSO3, Na2SO3, Na2SO4 có khối lượng 28,56g cho phản ứng với axit H2SO4 loãng dư thì thu được chất khí Y Cho khí Y thu được sục vào 675ml dung dịch brom 0,2M thì làm mất màu hoàn toàn Mặt khác cho 28,56g hỗn hợp X ở trên tác dụng vừa đủ với 86,4ml dung dịch KOH 0,125M Tính thành phần % khối lượng các chất trong X
Câu 48: Hỗn hợp A gồm SO2 và O2 có tỉ khối đối với oxi bằng 1,5 a/ Cần thêm bao nhiêu lit oxi vào hỗn hợp A để thu được hỗn hợp B có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22,4 b/ Tính % về thể tích các khí trong hỗn hợp B (Biết các khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
Câu 49 Hoà tan vừa đủ 6g hỗn hợp X gồm 5 kim loại A, B, C, D, E (trong hợp chất, mỗi kim loại chỉ có 1 hoá trị duy nhất) vào dung dịch H2SO4 đặc, thu được 0,2 mol SO2 ( không có sản phẩm khử nào khác) Cô cạn dung dịch thu được m g muối khan Tính giá trị của m
Câu 50 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(HCO3)2, MgSO3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 30%, thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y và dung dịch Z có nồng độ 36% Tỉ khối của Y so với He bằng 8 Cô cạn Z được 72 gam muối khan Giá trị của m là A 20 B 10 C 15 D 25.
Trang 14
Câu 51: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là
A 57,15% B 14,28% C 28,57% D 18,42%
Câu 52: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam
Câu 53 Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là A 34,10 B 31,32 C 34,32 D 33,70
Câu 55 Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là A 98,20 B 97,20 C 98,75 D 91,00
Trang 15
Câu 56: Nung đến phản ứng hoàn toàn 5,6 gam Fe với 1,6 gam S (trong bình kín không có oxi) thu được
hỗn hợp X Cho X phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch HCl, thu được khí A và dung dịch B
a) Tính % (V) các khí trong A
b) Dung dịch B phản ứng đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính nồng độ dung dịch sau phản ứng
Câu 57 Đốt Mg cháy rồi đưa vào bình đựng SO2 Phản ứng sinh ra chất bột A màu trắng và chất bột B màu vàng A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất C và nước B không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc sinh ra chất khí có trong bình ban đầu a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra b) Cho biết tên các chất A, B, C
Câu 58 Cho 13,6g hỗn hợp Fe và sắt III oxit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì cần 91,25g dung dịch HCl 20% a) Tính % khối lượng của Fe và Fe2O3 b) Tính nồng độ C% của các muối thu được trong dung dịch sau phản ứng c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc nóng rồi cho khí sinh ra tác dụng hết với 64ml dung dịch NaOH 10% (d= 1,25) thì thu được dung dịch A Tính nồng độ mol/l các muối trong dung dịch A (Cho V dung dịch A =V dung dịch NaOH)
Câu 59: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Mg + H2SO4 (đặc) (A) + (B)+ (C) (B) + (D) S + (C)
(A) + (E) (F) + K2SO4 (F) + (H) (A) + (C)
Trang 16
Cõu 60 Cho 6,72 lớt hỗn hợp X (O2 và Cl2) cú tỉ khối so với H2 là 22,5 tỏc dụng vừa đủ với hỗn hợp Y (Al và Mg) thu được 23,7 gam hỗn hợp clorua và oxit của hai kim loại Tính % về khối lượng các chất trong X và Y
Cõu 61 Chia 10 gam hỗn hợp gồm hai kim loại A, B cú húa trị khụng đổi thành hai phần bằng nhau Phõn 1 đốt chỏy hoàntoàn cần V lớt khớ O2 ở đkct, thu được 5,32 gam hỗn hợp hai oxit Phần cũn lại hũa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl (dư) thấy cú V’ lớt khớ H2 thoỏt ra ở đktc và m gam muối clorua Tớnh cỏc giỏ trị: V, V’, m?
Cõu 62: Đun núng 6 lớt SO2 với 4 lớt khớ O2 xỳc tỏc V2O5 sau khi phản ứng một thời gian thu được hỗn hợp khớ (B) cú thể tớch là 9 lớt , biết cỏc khớ đo cựng điều kiện nhiệt độ ỏp suất a) Tớnh % ( theo thể tớch) mỗi khớ trong hỗn hợp (B)
b)Tớnh hiệu suất phản ứng
Cõu 63 Hỗn hợp (A) gồm cú O2 và O3, tỉ khối của (A) đối với H2 là 19,2 a) Một mol hỗn hợp (A) cú thể đốt chỏy hoàn toàn bao nhiờu mol khớ CO b) Tớnh mol hỗn hợp (A) cần dựng để đốt chỏy hết 1 mol hỗn hợp (B) gồm H2 và CO, biết tỉ khối của B so với H2 là 3,6
Trang 17
Câu 64 Có hỗn hợp khí oxi và ozon Nung nóng hỗn hợp ozon bị phân huỷ hết, thu được một chất khí
duy nhất có thể tích tăng thêm 2% Hãy tính thành phần % theo thể tích ozon trong hỗn hợp đầu
Câu 65: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là x Để đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp Y gồm CO và H2 cần 0,4 lít hỗn hợp X Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,5 và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Giá trị của x là: A 19,2 B 22,4 C 17,6 D 20
Câu 66 Nung m gam Cu trong oxi thu được hỗn hợp chất rắn X có khối lượng 24,8g gồm Cu2O, CuO, Cu Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lit khí SO2 (đktc) Hãy tìm giá trị của m A 32 g B 22,4 g C 6,4 g D 2,24 g
Câu 67 Có hỗn hợp khí oxi và ozon Nung nóng hỗn hợp ozon bị phân huỷ hết, thu được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2% Hãy tính thành phần % theo thể tích ozon trong hỗn hợp đầu
Câu 68: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là x Để đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp Y gồm CO và H2 cần 0,4 lít hỗn hợp X Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,5 và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Giá trị của x là: A 19,2 B 22,4 C 17,6 D 20
Trang 18
Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn 6,48g hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu, CuS, FeS, FeS2, FeCu2S2, S thì cần 2,52 lít O2 và thấy thoát ra 1,568 lít SO2 Mặt khác cho 6,48 gam X tác dụng với HNO3 đặc, nóng dư thu được V lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch
Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Biết thể tích các khí đều đo ở đktc Giá trị của V và m là:
A 12,316 lít; 24,34g B 16,312 lít; 23,34g
C 11,216 lít; 24,44g D 13,216 lít; 23,44g
Câu 70 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ) thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 19
PHẦN 1 TỔNG HỢP MỘT SỐ BÀI TẬP HÓA HỌC KHÓ & HAY CHO HỌC SINH ÔN THI KHỐI ĐẠI HỌC Y DƯỢC
NĂM 2015 – 2016
(LẦN 17)
Câu 1: Hỗn hợp H gồm peptit X, Y (X, Y được cấu tạo từ các amino axit có chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH và nX : nY = 1 : 2) biết tổng số oxi trong X, Y là 13 Thủy phân hoàn toàn H trong 200 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được dung dịch Z trong Z có chứa muối của Glyxin và Alanin Cô cạn dung dịch Z thu được chất rắn T Đốt cháy T trong O2 vừa đủ thu được 18,816 lít hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O (đktc) Tỉ lệ số mol Gly và Ala trong X là
A 1 : 4 B 2 : 4 C 2 : 3 D 3:3
Câu 2: Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức,một ancol đơn chức và 1 este đơn chức (Các chất trong A đều có nhiều hơn 1C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 135 gam kết tủa xuất hiện.Đồng thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15 Cho Na dư vào m gam A thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho m gam A vào dung dịch nước Brom dư Hỏi số mol Brom phản ứng tối đa lớn nhất có thể là : A.0,4 B.0,6 C.0,75 D.0,7
Trang 20
Câu 3: W là hỗn hợp gồm các peptit mạch hở X-Y; X-X-Y; X-X-X-Y và X-X-X-X-Y (tỉ lệ mol tương
ứng là 4 : 3 : 2 : 1) Thủy phân hoàn toàn W chỉ thu được các amino axit X, Y đều có một nhóm
-NH2 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X được
2 : 2 6 : 7
CO H O
n n , còn đốt cháy hoàn toàn một lượng Y được
2: 2 10 :11
CO H O
được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?
A 34,8 gam B 36,1 gam C 42,4 gam D 38,6 gam
Câu 4: M là hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z có số C liên tiếp, đều mạch hở (MX < MY < MZ; X, Y no; Z chưa no, có một nối đôi C=C) Chia M làm 3 phần bằng nhau: + Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 2,01 mol CO2 và 2,58 mol H2O + Phần 2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16 gam Br2 + Đun nóng phần 3 với H2SO4 đặc ở 140oC được 16,41 gam hỗn hợp N gồm 6 ete Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp N được 0,965 mol CO2 và 1,095 mol H2O Hiệu suất tạo ete của X, Y, Z lần lượt là A 60% ; 50% ; 35% B 35% ; 50% ; 60% C 45% ; 50% ; 50% D 62% ; 40% ; 80%
Câu 5 Hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X (X là aminoaxit no chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) và axit cacboxylic Y no đơn chức, mạch hở, tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít O2 (đktc) thu được 50,75 gam (CO2 + H2O), N2, Na2CO3 Công thức cấu tạo của X và Y là ? A X là Gly, Y là CH3COOH B X là Al; Y là CH3COOH C X là Gly; Y là HCOOH D X là Gly : C2H5NO2; Y là C2H5COOH
Trang 21
Câu 6 X là ancol no, 2 chức, Y và Z là hai axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic, T là este được tạo bởi X, Y, Z Cho 11,2 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T qua bình đựng Na dư thu được 2,688 lít H2 (đktc) Đốt cháy 11,2 gam E cần dùng 11,2 lít O2 (đktc) Nếu đun nóng 11,2 gam E cần dùng 300 ml dung dịch KOH 0,2M thu được dung dịch muối có khối lượng là ? A 7,02 B 5,2gam C 6,03 gam D 4,56 gam
Câu 7 Hỗn hợp X gồm CH3COONa,CH2(COONa)2, CH(COONa)3, C(COONa)4 Đốt m gam hỗn hợp X thu được CO2, H2O và 101,76 gam Na2CO3 Chuyển m gam hỗn hợp X thành axit thu được hỗn hợp Y gồm các axit thuần chức Đốt hỗn hợp Y cần 30,912 lít O2 (đktc) Giá trị của m là A.139,40 B.137,76 C.151,24 D.147,60
Câu 8 Nung nóng V lít khí (đktc) hỗn hợp X gồm C3H4, H2 với Ni, sau một thời gian thu được 0,25 mol hỗn hợp khí Y Cho Y lội qua dung dịch AgNO3/NH3 dư, khí đi ra khỏi dung dịch làm mất màu 100 ml dung dịch Br2 1M và còn lại hỗn hợp khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 4,5 gam H2O Mặt khác đốt cháy hoàn toàn Y thu được thu được 30,8 gam CO2 Giá trị của V là ? A 10,36 lít B.9,8 lít C 9,1 lít D 8,12 lít
Trang 22
A 77 B 75 C 73 D 79
Câu 10 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe) thu được 14,46 gam hỗn hợp Y, nghiền nhỏ, trộn đều và chia hỗn hợp Y thành hai phần Phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,504 lít H2
(đktc) và 1,68 gam chất rắn không tan Phần hai tác dụng vừa đủ với 304 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 1,904 lít NO (đktc) và dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 11 X là một axit cacboxylic, Y là một este hai chức, mạch hở (được tạo ra khi cho X phản ứng với
ancol đơn chức Z) Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 lấy dư, thu được 0,11 mol CO2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm m gam đồng thời thu được 69 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 26,28 B 27,63 C 29,82 D 21,34
Trang 23
Câu 12 Điện phân dung dịch gồm 28,08 gam NaCl và m gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 51,60 gam thì ngừng điện phân thu được dung dịch X Cho thanh sắt vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng thanh sắt giảm 6,24 gam và thu được khí NO (sản phẩm khử) Giá trị của m gần nhất với:
Câu 13 Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75 Giá trị của m là
A 96,25 B 117,95 C 80,75 D 139,50
Câu 14 Cho 0,3 mol hỗn hợp A (có khối lượng m gam) gồm ba amin mạch thẳng X, Y, Z Chia hỗn
Trang 24Câu 15 Hòa tan hết 9,9 gam rắn X gồm Al; Al2O3 và Al(OH)3 bằng dung dịch HNO3 vừa đủ Sau khi các phản ứng xảy ra xong được 3,584 lít (đkc) hỗn hợp NO; NO2 có tỉ khối so với H2 là 18 (không còn sản phẩm khử khác) và dung dịch Y Thêm 390 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thấy sau phản ứng xuất hiện 14,04 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Al2O3 trong X gần với giá trị nào nhất dưới đây?
Câu 16 Cho a mol anđehit mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có 3a mol AgNO3 phản ứng và sinh ra 2a mol Ag Phát biểu đúng là
A Công thức chung của X là CnH2n – 4O
B 1 mol X tác dụng được với ít nhất 3 mol Br2 trong nước brom
C X phải có phân tử khối lớn hơn 70
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X được ít nhất 2 mol H2O
Câu 17 X là hỗn hợp gồm CH3OH, C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3 Chia m gam X làm 2 phần bằng nhau:
+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được H2O và 17,6 gam CO2
+ Este hóa phần 2 với 29 gam CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to) thu được 23,488 gam hỗn hợp
Y gồm 3 este Biết hiệu suất tạo mỗi este đều đạt 80% Các este chỉ chứa một loại nhóm chức trong phân
tử Giá trị m là
A 19,24 B 25,12 C 24,38 D 36,48
Câu 18 Cho 8,96 gam hỗn hợp gồm Mg, Cu và MgO (trong đó số mol Mg và MgO bằng nhau) vào 120 gam dung dịch HNO3 a%( dùng dư) thu được dung dịch X( không chứa cation NH4+) và hỗn hợp khí Y gồm 2 khí không màu trong đó 1 khí hoá nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với He là 26/3 Cho từ
từ đến hết 600 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, lọc kết tủa, cô cạn dung dịch nước lọc sau đó nung đến khối lượng không đổi thu được 38,5 gam rắn Giá trị của a gần nhất với ?
Trang 25
Câu 19 Ancol X (MX = 88) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 16,0 gam Z cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 3 : 2 Mặt khác, 16,0 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số đồng phân tối đa thoả mãn Z là
Câu 20 A là hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X1, X2 là đồng đẳng của nhau, đều làm mất màu nước Br2 có
tỉ lệ mol 1: 2 Hỗn hợp 28,6 g A có số mol lớn nhất Nếu lấy một chất X3 là đồng phân của X1 (có khối lượng bằng X1 trong A) đem tác dụng với AgNO3/NH3 thì lượng kết tủa lớn nhất gần nhất với?
Dễ thấy hàm số trên nghịch biến nên
để số mol cực đại thì nó phải là các chất ở đầu dãy)
Câu 21 X là axit cacboxylic đơn chức; Y là este của một ancol đơn chức với một axit cacboxylic hai
chức Cho m gam hỗn hợp M gồm X, Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sau đó cô cạn được ancol Z và rắn khan T trong đó có chứa 28,38 gam hỗn hợp muối Cho hơi ancol Z qua ống đựng lượng
dư CuO nung nóng được hỗn hợp hơi W gồm anđehit và hơi nước Dẫn hơi W qua bình đựng lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 được 95,04 gam bạc Mặt khác, nung rắn khan T với CaO được 4,928 lít
(đktc) một ankan duy nhất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là
Trang 26
Câu 22 Hòa tan hết một lượng rắn X gồm FeS; FeS2 và Fe3O4 trong HNO3 dư thấy có 0,34 mol HNO3phản ứng Sau phản ứng thu được 5,6 lít (đkc) hỗn hợp NO; NO2 có tỉ khối so với H2 là 15,32 và dung dịch chỉ chứa HNO3 dư cùng 19,26 gam hỗn hợp muối Biết chỉ xảy ra 2 quá trình khử N+5 Phần trăm khối lượng FeS2 trong X là
Câu 23 X là chất hữu cơ có công thức C6H10O6 Phân tử X có cấu tạo đối xứng Biết 1 mol X phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH tạo 1 mol ancol đa chức Y và 2 mol chất hữu cơ Z Nung Z với hỗn hợp rắn gồm CaO và NaOH được chất hữu cơ T Chất hữu cơ T có tên gọi:
Câu 24: X là hỗn hợp gồm ancol đơn chức A và anđehit đơn chức B, đều mạch hở Cho X tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 được 21,6 gam bạc Cũng lượng X trên nếu tác dụng với lượng
dư H2 (Ni; to) được hỗn hợp Y và thấy có 4,48 lít H2 (đkc) phản ứng Nếu cho Y tác dụng với Na dư thấy thoát ra 2,24 lít H2 (đkc), còn nếu đốt cháy hoàn toàn lượng Y trên rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 300 gam dung dịch KOH 28% thì sau thí nghiệm nồng độ KOH còn lại là 11,9366% Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng anđehit B trong X là
A 28,33% B 42,67% C 71,11% D 63,63%.
Câu 25 Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu, Ag tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch HNO3
20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan Hiệu số (a-b) gần với giá trị nào nhất sau đây?
Trang 27
Câu 26 Dung dịch X chứa 21,6 gam hỗn hợp gồm glixerol và etylenglicol có tỷ lệ mol tương ứng 1:2
có nồng độ 50% Người ta cho K dư vào X sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam khí thoát ra.Giá trị của m là :
Câu 27 Cho 7,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 5,04 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho Z tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 7,2 gam hỗn hợp rắn Tính phần trăm khối lượng của Fe trong X?
Câu 28 X là peptit được tạo bởi các anpha-amino axit no chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH; Y, Z
là hai axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic; T là este được tạo bởi Y, Z và etilen glicol Đốt cháy 11,76 gam hỗn hợp hơi E chứa X, Y, Z, T (trong đó số mol của X bằng số mol của T) cần dùng 0,535 mol O2, thu được 6,48 gam nước Mặt khác đun nóng 11,76 gam E cần dùng 160 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần rắn đem nung với vôi tôi xút thu được hỗn hợp khí F có tỉ khối so với He bằng 8,375 Số liên kết peptit có trong X là
Trang 28
Câu 29 Một bình kín chỉ chứa 2 chất sau: buta-1,3-điin: CH C-C CH (0,16 mol) và H2 (1 mol) cùng một ít bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 6,25 Cho X lội qua bình đựng lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có 0,12 mol AgNO3 phản ứng và thoát ra 15,68 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1 phản ứng vừa đủ với 0,01 mol Br2 trong dung dịch
+ Đốt cháy hoàn toàn phần 2 rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa
Giá trị m gần với giá trị nào nhất dưới đây?
A 14,5 B 13,0 C 9,0 D 20,8
Câu 30 Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp rắn X gồm FeO; Fe2O3 và Fe3O4 thành sắt kim loại cần vừa
đủ 5,376 lít (đkc) hỗn hợp CO và H2 Hòa tan hết cũng lượng rắn X trên trong HNO3 dư thấy có 0,75 mol HNO3 phản ứng và thoát ra hỗn hợp NO; NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 (không còn sản phẩm khử khác) Giá trị m gần với giá trị nào nhất dưới đây?
Câu 31 Cho m(g) hỗn hợp E gồm môt peptit X và một peptit Y (biết số nguyên tử N trong X và Y lần
lượt là 4 và 5; X và Y chứa đồng thời Gly và Ala trong phân tử) bằng dd NaOH vừa đủ cô cạn dung dịch thu được (m+15.8) gam hỗn hợp muối đốt cháy lượng muối sinh ra bằng oxi vừa đủ thu đc Na2CO3 và hỗn hợp hơi F gồm CO2 H2O và N2 dẫn toàn bộ hỗn hợp F qua NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56.04 gam so vs ban đầu và có 4.928 lít một khí duy nhất thoát ra, các pứ xảy ra hoàn toàn phần trăng khối lượng Y trong hỗn hơp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.47% B.53% C.30% D.35%
Câu 32: Điện phân 100 gam dung dịch X chứa 0,15 mol CuSO4 va a mol KCl (điện cự rơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực thì dừng lại, thu được dung dịch Y Dun dịch Y hòa tan tối đa 2,7 gam Al Giả sử hiệu suất điện phân là 100% Khí sinh ra không tan trong nước Nồng độ phần trăm của K2SO4 trong Y là:
Trang 29
Câu 33: X là đipeptit, Y là pentapeptit được tạo bởi từ các anpha-amino axit no chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp E chứa X, Y thu được CO2; H2O và N2 trong đó
số mol của CO2 nhiều hơn số mol của H2O là 0,045 mol Mặt khác đun nóng 119,6 gam hỗn hợp E cần dùng 760 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị m là
A.172,8gam B.176,4gam C.171,8gam D.173,2gam
Câu 34: Điện phân 200 ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 0,75M và AgNO3 xM bằng điện cực trơ, I = 5A trong thời gian 32 phút 10s thu được dung dịch Y Cho 7 gam Fe vào Y, khi các phản ứng kết thúc thu được 9,4 gam hỗn hợp hai kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là :
Câu 35: Hỗn hợp A gồm tripeptit Ala-Gly-X và tetrapeptit Gly-Gly-Ala-X (X là α-aminoaxit có 1 nhóm
–NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,29 mol hỗn hợp A, sau phản ứng thu được 93,184 lít khí CO2 (đktc) và 50,94 gam H2O Mặt khác cho 1/10 lượng hỗn hợp A trên tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được m gam muối khan Tổng khối lượng muối glyxin và muối X trong
m là
A 13,412 gam B 9,729 gam C 10,632 gam D 9,312 gam
Trang 30
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm Gly, Ala-Ala, Gly-Val-Val bằng oxi vừa đủ thu
được 8,1 mol hỗn hợp khí và hơi Thủy phân hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X trong NaOH vừa đủ thì thu được số (gam) muối là:
A.134,64 B.182,64 C.129,10 D.140,64
Câu 40: Hỗn hợp X gồm một peptit mạch hở A, một peptit mạch hở B và một peptit mạch hở C (mỗi
peptit được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 3 phân tử A, B, C là 9) với
tỉ lệ số mol nA : nB : nC = 2 :1:3 Biết số liên kết peptit trong A, B, C đều lớn hơn 1 Khi thủy phân hoàn toàn a gam X thu được 33,75 gam glyxin, 106,8 gam alanin và 263,25 gam Valin Giá trị của a là:
A 349,8 B 348,9 C 384,9 D 394,8
Câu 41: Có hỗn hợp bột X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 (có cùng số mol) Đem nung 41,9 gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Hòa tan Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng,
dư thu được V lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị V là
A 5,60 lít B 4,48 lít C 8,96 lít D 11,20 lít
Câu 42: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch
NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam muối, khí CO2 và hơi nước và ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đkủ thu được khí
H2 có số mol bằng nửa số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Trang 31
Câu 43: Tetrapeptit X (CxHyO5Nt) trong đó oxi chiếm 26,49% về khối lượng; Y là muối amoni của amino axit Z Đun nóng 19,3 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được muối duy nhất và 2,688 lít khí (đktc) T (T có tỉ khối hơi so với H2 < 15) Mặt khác 19,3 gam E tác dụng HCl dư thu được m gam muối Giá trị của m là
A 27,85 B 28,45 C 31,52 D 25,10
Câu 44: Hòa tan hết m gam FeS bằng một lượng tối thiểu dung dịch HNO3 (dung dịch X), thu được dung dịch Y và khí NO Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,84 gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Số mol HNO3 trong X là
Câu 45: Trong một bình kín dung tích V lít không đổi có chứa 1,3a mol O2 và 2,5a mol SO2 ở 100oC, 2 atm (có mặt xúc tác V2O5), nung nóng bình một thời gian sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc đó là p, hiệu suất phản ứng là h Biểu thức liên hệ giữa h và p là
Câu 46 Cho 2,76 gam chất hữu cơ X được cấu tạo từ C; H; O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau
đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước và còn lại hai muối natri có khối lượng 4,44 gam Nung nóng hai muối này trong oxi dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,464 lít CO2 (đktc); 3,18 gam
Na2CO3 và 0,9 gam H2O Biết công thức phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất Cho 2,76 gam X tác dụng với 80 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thu được m gam rắn Số công thức cấu tạo phù hợp với X và giá trị của m là
Trang 32
Câu 47 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3 (trong đó Fe3O4 chiếm 25% số mol hỗn hợp) bằng dung dịch HNO3 dư, khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa (m + 284,4) gam muối và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và CO2 Tỉ khối của Z so với H2 bằng 18 Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là
Câu 48: Có 2 dung dịch axit no đơn chức A1 và A2 Trộn 1 lít A1 với 2 lít A2 thu được 3 lít dung dịch X
để trung hòa dung dịch 7,5 ml X cần dùng với 12,5 ml dung dịch NaOH (dung dịch B) và tạo ra 1,165 gam muối khan Trộn 2 lít A1 với 1 lít A2 thu được 3 lít dung dịch Y Để trung hòa 7,5 ml Y cần 10 ml dung dịch B và tạo ra 0,89 gam muối khan Xác định công thức A1 và A2 biết rằng số nguyên tử C trong mỗi phân tử không quá 4
Câu 49 Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2+ ; 0,08 mol Cl- ; z mol HCO3- và t mol NO3- Cô cạn X rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 16,44 gam chất rắn Y Nếu thêm t mol HNO3 vào X rồi đun dung dịch đến cạn thì thu được muối khan có khối lượng là
A 20,60 gam B 30,52 gam C 25,56 gam D 19,48 gam
Trang 33
Câu 50 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(HCO3)2, MgSO3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 30%, thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y và dung dịch Z có nồng độ 36% Tỉ khối của Y so với He bằng 8 Cô cạn Z được 72 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 51: Hỗn hợp X gồm metan, propen, isopren Đốt cháy hoàn toàn 10 gam X cần vừa đủ 24,64 lít O2
(đktc) Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 200 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là
A 0,6 B 0,5 C 0,3 D 0,4
Câu 52: Hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức là X và Y (MX < MY), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng 0,5 mol M với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 9,63 gam hỗn hợp ba ete Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt bằng 50% và 40% Phần trăm khối lượng của X trong M là
A 31,51% B 69,70% C 43,40% D 53,49%.
Câu 53 Trieste A mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X,Y,Z Đốt cháy hoàn toàn a
mol A thu được b mol CO2 và d mol H2O Biết b = d + 5a và a mol A phản ứng vừa đủ với 72 gam dung
dịch nước Br2, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ Cho a mol A phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ
thu được x gam muối Giá trị gần nhất của x là
A 48,49 B 49,49 C 47,49 D 50,49
Câu 55 Cho m gam Na tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 336 ml khí (ở đktc, phản ứng chỉ tạo một sản phẩm khử duy nhất của N+5) Thêm từ từ đến dư dung dịch KOH vào X (đun nóng), thu được 224 ml khí (đktc) Giá trị của m là
A 1,84 B 3,91 C 2,53 D 3,68
Trang 34
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 38,5 gam hỗn hợp X chứa andehitaxetic, propanol, propan – 1,2 điol và
etanol (trong đó số mol của propanol và propan – 1,2 điol bằng nhau) Người ta hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 170 gam kết tủa trắng và khối lượng bình tăng Phong gam.Giá trị của a là :
Câu 57 Hòa tan hoàn toàn 41,1 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn, ZnO và Fe3O4 vào V lít dung dịch HNO3 1M (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) đun nóng, sau phản ứng thu được 3,92 lít hỗn hợp khí X gồm 2 khí
N2O, NO (ở đktc) và dung dịch Y (không chứa muối amoni) Cô cạn cẩn thận Y thu được 129,3 gam muối khan Z, tiếp tục đun nóng Z đến khối lượng không đổi thu được 48,3 gam chất rắn Giá trị của V là
Câu 58 Cho 0,3 mol hỗn hợp X chứa 3 andehit đơn chức, mạch hở, đều có 3C trong phân tử với tỷ lệ
mol là 1:1:1 tác dụng với AgNO3/NH3 dư Thu được a gam kết tủa Giá trị của a là :
A 84,2 B 64,8 C 129,6 D 86,4
Trang 35
Câu 59: Cho 12,9g hỗn hợp H gồm K2O, Na, K, Na2O tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,016 lít H2 (đktc) và dung dịch X, cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 54,53g kết tủa Phần trăm khối lượng oxi trong H là
Câu 60 Hỗn hợp M gồm một axit cacboxylic X no, hai chức và một axit cacboxylic Y đơn chức không
no, có chứa một liên kết đôi (C=C) đều mạch hở Cho m gam hỗn hợp M tác dụng với Na (dư) thu được 4,704 lít khí H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M cần dùng vừa đủ 17,472 lít khí
O2 (đktc), thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng axit cacboxylic X trong hỗn hợp M là
A 50,94% B 49,06% C 42,45% D 57,55%
Trang 36
PHẦN 2 TỔNG HỢP MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ & HỮU CƠ CHO HỌC SINH ÔN
THI KHỐI ĐẠI HỌC Y DƯỢC NĂM 2015 – 2016
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn để điều chế nước gia-ven
B Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau
C Axit HCl vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D Không thể dập tắt các đám cháy Mg bằng cát khô
Câu 4: Hòa tan 2,8 gam BaCl2.4H2O vào nước thu được 500ml dung dịch X Lấy 1/10 dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ (có màng ngăn) trong 16 phút 5 giây với cường độ dòng điện một chiều bằng 0,1A Thành phần phần trăm về số mol BaCl2 bị điện phân là
Câu 5: Phản ứng không xảy ra ở nhiệt độ thường là
A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2+ 2CaCO3+ 2H2O
B Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3+ 2H2O
C Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2H2O + 2NH3
D CaCl2 + 2 NaHCO3 CaCO3+ 2NaCl + 2HCl
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp Cu, Zn bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được sản phẩm khử là 3,136 lít SO2 (đktc) và 0,64 gam lưu huỳnh Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là
A 6,48 gam B 8,10 gam C 8,80 gam D 9,60 gam
Câu 8: Cao su Buna-N được điều chế nhờ loại phản ứng
A trùng hợp B cộng hợp C trùng ngưng D đồng trùng hợp.
Trang 37Câu 9: Cho 500ml dung dịch FeCl2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch KMnO41M đã được axit hóa bằng dung dịch H2SO4 loãng dư Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giả sử Clo không phản ứng với nước Giá trị của V là
Câu 12: Cho 8(g) bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A
và 9,52(g) chất rắn Cho tiếp 8 (g) bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch B chỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705(g) chất rắn Nồng độ mol của AgNO3 ban đầu là
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic
(2) dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
(3) phenol có tính axit mạnh hơn etanol
(4) phenol tan tốt trong nước lạnh do tạo được liên kết hiđro với nước
(5) axit picric (2, 4, 6 – trinitrophenol) có tính axít mạnh hơn phenol
(6) phenol tan tốt trong dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
A 1, 2, 3, 6 B 1, 2, 4, 6 C 1, 3, 5, 6 D 1, 2, 5, 6
Câu 17: Phenol tác dụng được với các dung dịch
A NaOH, NaHCO3 B NaOH, HCl C NaOH, Br2 D HCl, Br2
Câu 19: Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên
tử có trong hỗn hợp Hoà tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu ?
A 1,588 lần B 1,788 lần C 1,688 lần D 1,488 lần
Câu 20: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhường 13 electron B nhận 12 electron
Trang 38Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: Ca(OH)2 + H3PO4 (dư) X + H2O Vậy X là
A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2 và CaHPO4
Câu 22: Một hỗn hợp X gồm CH3OH, CH2=CHCH2OH, CH3CH2OH, C3H5(OH)3.Cho 25,4 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được m gam CO2 và 27 gam H2O Giá trị của m là
A 61,6 gam B 52,8 gam C 44 gam D 55 gam
Câu 23: Cho các chất: CH3NH2, HCOOCH3, CH3OH, CH3CHO Số chất có phản ứng tráng bạc là
Câu 30: Phenolphtalein (X) có tỷ lệ khối lượng mC:mH:mO = 60:3,5:16 Biết Khối lượng phân tử của
X nằm trong 300 đến 320 u Số nguyên tử C của X là
Trang 39A butan-2-ol B butan-1-ol C butan-3-ol D pentan-1-ol
Dung dịch Y đun nóng → kết tủa Z đỏ gạch Trong tất cả các chất Glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, tinh bột, andehit axetic, glixerol
số chất X phù hợp là
thu được 2,24 lit H2 (đktc), dung dịc Y, và 2,8 gam Fe không tan Giá trị m là
Câu 43: : Phát biểu không đúng là
A Đisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit
B Polisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
C Monosaccarit là cacbon hiđrat không thể thủy phân được
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit
Câu 44: Các nhận xét sau:
(1) Tính axit của phenol yếu hơn của ancol
(2) Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
(3) Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
(4) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac
dung dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là
Trang 40Câu 47: Công thức ure là
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH2)2CO D (NH4)2CO3
Câu 48: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
Số dung dịch tạo kết tủa là:
Câu 49: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, xenlulozơ
C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 50: Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008 Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại hai đồng vị là
1
1H và 12H Số nguyên tử của đồng vị 12H trong 1ml nước là
A 5,33.1020 B 4,53.1020 C 5,35.1020 D 4,55.1020
Câu 51: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 53,24 gam chất rắn và V lit khí (đktc) Gí trị của V
và hiệu suất phản ứng lần lượt là
A.9,01 và 80,42% B.6,72 và 60% C.6,72 và50 % D.4,48 và 60%
Câu 52: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3
C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 53: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
Câu 54: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
Câu 55: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y, có 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm NO và NO2 (có tỉ khối so với hiđro bằng 19) thoát ra và còn lại 6 gam chất rắn không tan Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Y, lọc tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 80 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp
Câu 58: Cho các phản ứng sau:
(a) KMnO4 + HCl đặc khí X (b) FeS + H2SO4 loãng khí Y
(c) NH4HCO3 + Ba(OH)2 khí Z (d) Khí X + khí Y rắn R + khí E
(e) Khí X + khí Z khí E + khí G
Trong số các khí X, Y, Z, E, G ở trên, các khí tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là
A X, Y, Z, E B X, Y, G C X, Y, E D X, Y, E, G