1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm định kỳ 2 các môn

21 480 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm định chất lượng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006
Trường học Trường THCS Khánh Hội
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005 - 2006
Thành phố Yên Khánh
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thơ "Mùa xuân nho nhỏ" đợc viết giống thể thơ của tác phẩm nào.. Câu thơ nào sau đây thể hiện rõ nhất niềm xúc độn của tác giả khi vào lăngviếng Bác.. d II/ Tự luận 7 điểm * Hình t

Trang 1

đề thi kiểm định chất lợng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006

Môn ngữ văn lớp 9

( Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề )

I/ Trắc nghiệm (3 điểm)

Trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của đáp án đúng

1 Bài thơ "Mùa xuân nho nhỏ" là sáng tác của tác giả nào?

a Nguyễn Duy b Nguyễn Quang Sáng

c Thanh Hải d Viễn Phơng

2 Bài thơ " Mùa xuân nho nhỏ" đợc sáng tác vào giai đoạn nào?

a 1930 - 1945 b 1945 - 1954

c 1954 - 1975 d 1975 - 2000

3 Bài thơ "Mùa xuân nho nhỏ" đợc viết giống thể thơ của tác phẩm nào?

a Đêm nay Bác hkông ngủ b Bài thơ về tiểu đội xe không kính

c Đồng chí d Đoàn thuyền đánh cá

4 Bài thơ "Mùa xuân nho nhỏ" đợc bắt nguồn từ cảm xúc nào?

a Cảm xúc về vẻ đẹp và truyền thống của đất nớc

b Cảm xúc về vẻ đẹp của mùa xuân xứ Huế

c Cảm xúc về vẻ đẹpc ủa mùa xuân Hà Nội

d Cảm xúc về thời điểm lịch sử đáng ghi nhớ của dân tộc

5 ý nào nêu đúng nhất về giọng điệu bài thơ trên?

a Hào hùng, mạnh mẽ b Bâng khuâng, tiếc nuối

c Trong sáng, thiết tha d Nghiêm trang, thành kính

6 Tác giả đã sử dụng phép tu từ nào là chính trong đoạn thơ sau:

" Ơi con chim chiền chiện

Hót chi mà vang trời Từng giọt long lanh rơi Tôi đa tay tôi hứng"

a So sánh b ẩn dụ

c Hoán dụ d Nhân hoá

7 Nhà thơ đã thể hiện tình cảm gì qua bài thơ trên?

a Tình yêu thiên nhiên đất nớc b Tình yêu cuộc sống

c Khát vọng cống hiến cho đất nớc d Cả 3 ý trên

8 Bài thơ "Viếng lăng Bác" đợc sáng tác vào năm nào?

a 1974 b 1975

c 1976 d 1977

9 ý nào sau đây nhận xét đúng nhất về bài thơ "Viếng lăng Bác" của Viễn Phơng?

a Thể thơ 5 chữ, giọng điệu thiết tha, rạo rực, nhiều hình ảnh thiên nhiên giàu sức gợicảm

b Thể thơ 5 chữ, nhạc điệu trong sáng thiết tha, gần gũi với dân ca, nhiều hình ảnh

đẹp, gợi cảm và những hình ảnh so ánh, ẩn dụ sáng tạo

c Thể thơ 8 chữ, giọng điệu trang trọng, tha thiết, thành lính,nhiều hình ảnh ẩn dụ,gợi cảm, lời thơ bình dị

d Thể thơ tự do, hình thức đối thoại lồng trong độc thoại, hình ảnh thiên nhiên giàu ýnghĩa tợng trng

10 Lựa chọn các từ: Thành kính, đau xót, trầm lắng, tự hào để điền vào chỗ trốngtrong câu văn sau cho phù hợp

Cảm hứng bao trùm trong bài thơ "Viếng lăng Bác" là niềm xúc động thiêng liêng, , lòng biết ơn và pha lẫn khi tác giả từ miền nam ra viếng lăng Bác; cảm hứng đó đã tạo nên giọng thơ trang nghiêm

11 Câu thơ nào sau đây thể hiện rõ nhất niềm xúc độn của tác giả khi vào lăngviếng Bác?

a Đã thấy trong sơng hàng tre bát ngát

b Kết tràng hoa dâng bảy mơi chín mùa xuân

c Mai về miền nam thơng trào nớc mắt

d Muốn làn cây tre trung hiếu chốn này

12 Nghệ thuật nổi bật của bài thơ trên là gì?

a Nhiều hính ảnh ẩn dụ và gợi cảm b Ngôn ngữ bình dị và giàu cảm xúc

c Giọng điệu trang trọng, thành kính d Cả 3 ý trên

II/ Tự luận

Trang 2

đề thi kiểm định chất lợng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006 Cảm nhận của em về đoạn trích "Chiếc lợc ngà" của Nguyễn Quang Sáng

***

đáp án và biểu chấm môn văn 9I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm )

1 c 2 d 3 a 4 b

5 c 6 b 7 d 8 c

9 c 10 Thứ tự các từ 11 c 12 d

II/ Tự luận ( 7 điểm )

* Hình thức: Yêu cầu học sinh viết thành bài văn hoàn chỉnh, bố cục rõ ràng, chặtchẽ, diễn đạt trôi chảy

* Nội dung: Học sinh có những cảm nhận khác nhau nhng cần đảm bảo đầy đủ các ýsau

- Hoàn cảnh lịch sử cụ thể của Miền nam nớc ta trớc đây khiến cho nhiều ngời nh ôngSáu phải xa nhà đi chiến đấu và chịu nhiều mất mát về tình cảm gia đình

- Nêu đợc những nhận xét (ý kiến) về 2 nhân vật ông Sáu và bé Thu trong đoạn trích:Những mất mát, thiệt thòi, sự chịu đựng, hi sinh và nghị lực, niềm tin

- Những đặc điểm cụ thể của tình cha con trong từng nhân vật Tìm và phân tích cácchi tiết đặc sắc về cử chỉ, hành động, lời nói, diễn biến tâm trạng ( công phu, tỉ mỉlàm chiếc lợc cho con gái ) của nhân vật ông Sáu: Hành động bất ngờ khi nhận ba ởgiây phút chia li cuối cùng của nhân vật bé Thu để chứng minh nhận xét của mình

- Nghệ thuật tạo tình huống, cách trần thuật, cách lựa chọn chi tiết của Nguyễn QuangSáng có tác dụng gợi cảm xúc

Trang 3

đề thi kiểm định chất lợng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006

- Điểm 3: Đáp ứng đợc 1/2 yêu cầu, diễn đạt tơng đối rõ ràng, còn mắc một số lỗichính tả, diễn đạt

- Điểm 1: Không có cảm nhận, viết linh tinh, lạc đề

( Chú ý: Vì đề bài cho 45 phút nên giáo viên chấm cân nhắc để cho điểm hợp lí, cóthể đủ ý nhng cảm xúc cha sâu, hoặc viết lu loát mạch lạc nhng thiếu ý )

" Cái chàng Dế Choắt, ngời gầy gò và dài lêu khêu nh một gã nghiện thuốc phiện.

Đã thanh niên rồi mà cánh chỉ ngắn củn đến giữa lng, hở cả mạng sờn nh ngời cởi trần mặc áo gi - lê đôi càng bé bé, nặng nề trông đến xấu Râu ria gì mà cụt có một mẩu và mặt mũi thì lúc nào cũng ngẩn ngẩn ngơ ngơ "

1 Tác giả đoạn văn trên là ai?

a Tô Hoài b Đoàn Giỏi

c Tạ Duy Anh d Võ Quảng

2 Đoạn văn trên viết theo phơng thức biểu đạt nào?

a Tự sự b Miêu tả

c Nghị luận d Biểu cảm

3 Từ "gầy gò" có nghĩa là?

a Gầy bé choắt b Càng ngày càng gầy

c Gầy lắm và trông có vẻ yếu d Gầy nói chung

4 Đoạn văn trên tác giải dùng biện pháp so sánh mấy lần?

a Một lần b Hai lần

c Ba lần d Bốn lần

5 Văn miêu tả không có dạng bài nào?

a Thuật lại một chuyện nào đó b Văn tả loài vật

c Văn tả ngời d Văn tả cảnh

6 Đoạn văn trên trích từ văn bản nào?

a Bài học đờng đời đầu tiên b Vợt thác

c Bức tranh của em gái tôi d Sông nớc Cà Mau

II/ Tự luận

Cuối truyện "Bài học đờng đời đầu tiên" là hình ảnh Dế Mèn đứng lặng hồi lâu trớcnấm mồ Dế Choắt Em hãy viết một đoạn văn ngắn nói về tâm trạng của Dế Mèn lúcnày ( Khoảng 15 - 20 dòng )

Trang 4

đề thi kiểm định chất lợng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006

đáp án và biểu chấm ngữ văn 6I/ Trắc nghiệm

Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm

1 a 2 b 3 d

4 b 5 a 6 a

II/ Tự luận (7 điểm )

- Học sinh viết đợc đoạn văn theo yêu cầu 15 - 20 dòng

- Tâm trạng của Dế Mèn: chú ý diễn biến tâm lý và thái độ của Dế Mèn

+ Lúc đầu huênh hoang trớc Dế Choắt, sau đó chui tọt ngay vào hang yên trí với nơi

ẩn nấp kiên cố của mình

+ Khi thấy Dế Choắt bị chị Cốc mổ thì nằm im thin thít, sau khi chị cốc bay đi rồimới dám mon men bò ra khỏi hang hỏi Dế Choắt

+ Trớc cái chết của Dế Choắt, Mèn ân hận vô cùng về lỗi lầm của mình và thấm thía

về " Bài học đờng đời đầu tiên"

Cho điểm

- Viết đợc yêu cầu trên: 7 điểm

- Đạt 2/3 yêu cầu về nội dung và hình thức: 5 - 6 điểm

- Đạt 1/3 yêu cầu về nội dung và hình thức: 3 - 4 điểm

- Đoạn văn còn mắc lỗi chính tả, diễn đạt (3, 4 lỗi): 1 - 2 điểm, còn sơ sài về nội dung

Môn vật lý lớp 6 ( Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề )

I/ Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng trong các câu sau

Trang 5

đề thi kiểm định chất lợng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006

1 Dùng cân Rô - Béc - Van để đo thể tích chất lỏng

2 Dùng cân Rô - Béc - Van để đo khối lợng

3 Dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng

4 Dùng bình tràn để đo thể tích chất lỏng

5 Dùng thớc để đo chiều dài

6 Dùng thớc để đo lực

7 Dùng lực kế để đo lực

8 Dùng ròng rọc động để thay đổi hớng của lực

9 Dùng ròng rọc động để thay đổi độ lớn của lực

10 Dùng ròng rọc cố địng để thay đổi hớng của lực

11 Khi nung nóng vật rắn thì khối lợng của vật tăng lên

12 Khi nung nóng vật rắn thì khối lợng riêng của vật giảm đi

13 Khi đun nóng chất lỏng thì thể tích chất lỏng tăng lên

14 Để làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng ta cần tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng

15 Để làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng ta cần tăng chiều cao kê mặtphẳng nghiêng

16 Khối lợng riêng là khối lợng của 1m3 chất đó

17 Khói lợng riêng là khối lợng của chất đó

18 Trọng lực là lực hút của trái đất

19 Trọng lực của quả nặng là lực đàn hồi

20 Lực đẩy của lò xo dới yên xe đập là lực đàn hồi

II/ Tự luận

1 Điền vào chỗ trống trong câu sau

a Chất khí khi nóng lên khi lạnh đi

b Chất khí nở vì nhiệt chất lỏng chất rắn

2 Giải thích hiện tợng

+Tại sao khi lợp mái tôn ngời ta không đóng đinh 4 góc?

+Tại sao khi đong chất lỏng vào chai ta không đong đầy?

+Nêu cách khắc phục

3 Một bơm tiêm có thể tích lớn nhất mà bơm chứa đợc là 150cm3, ngời ta dùng bơm hút chất lỏng sang một chai (cha biết thể tích, cha đựng vật gì) Ta bơm 20 lần thì đầychai Tính thể tích của chai theo đơn vị lít?

đáp án và biểu điểm chấm vật lý 6I/ Trắc nghiệm

Các câu đúng là: 2; 3; 5; 7; 9; 10; 12; 13; 15; 16; 18; 20

II/ Tự luận

1 (2 điểm - mỗi ý đúng 1 điểm )

a nở ra ; co lại (1 điêm)

b nhiều hơn ; nhiều hơn (1 điểm)

2 (3 điểm - mỗi ý đúng 1.5 điểm)

+ Nếu đóng 4 góc thì khi nóng lên tôn nở dài sẽ lột lên (1 điểm)

- Khắc phục: đóng đinh 2 góc ở một đầu, đầu kia để cho nở dài (0.5 điểm)

+ Khi đóng chất lỏng vào chai không đóng đầy và: nếu đóng đầy khi thời tiết nóng, chất lỏng nở ra không có chỗ chứa sẽ làm vỡ chai (1 điểm)

- Khác phục: đóng vơi (0.5 điểm)

3 Thể tích chai là:

150 x 20 = 3000cm3 (1 điểm)

đổi: 3000cm3 = 3 dm3 = 3 lít (0.5 điểm)

Trang 6

đề thi kiểm định chất lợng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006 Đáp số: 3 lít (0.5 điểm)

Môn vật lý lớp 7( Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề )I/ Trắc nghiệm:

Hãy chọn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng ghi vào phần bài làm

1 Vật nhiễm điện là vật

a Có khả năng đẩy các vật khác b Có khả năng hút các vật khác

c Vừa đẩy, vừa hút các vật khác d Không có các khả năng trên

2 Kết luận nói về dòng điện

a Dòng điện là dòng chuyển rời có hớng của các điện tích âm

b Dòng điện là dòng chuyển rời có hớng của các điện tích dơng

c Dòng điện là dòng chuyển rời của các điện tích

d Dòng điện là dòng chuyển rời có hớng của các điện tích

3 Những vật nào dới đây là nguồn điện

a Chuông điện, bàn là, nam châm điện b Bếp điện, nồi cơm điện, bóng điện

c Pin, ắc quy d Đồng hồ dùng pin và máy tính bỏ túi dùng pin

4 Những vật nào dới đây là vật dẫn điện

a Một đũa thuỷ tinh b Một ruột bút chì

c Một viên phấn trắng d Một đoạn dây đồng

5 Các bộ phận của mạch điện gồm

a Nguồn điện, bóng đèn b Nguồn điện, dây dẫn, công tắc

c Công tắc, bóng đèn d Nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn và công tắc

6 Những trờng hợp nào dới đây có hiệu điện thế bằng 0

a Giữa hai đầu bóng đèn điện cha mắc vào mạch điện

b Giữa hai đầu bóng đèn điện không sáng

c Giữa hai cực của một chiếc pin đã cũ

d Giữa hai cực của một ắc quy còn mới

7 Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu dới đây

a đơn vị cờng độ dòng điện là

Trang 7

đề thi kiểm định chất lợng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006

b Dụng cụ để do cờng độ dòng điện là

c là đơn vị của hiệu điện thế d là dụng cụ để do hiệu điện thế II/ Tự luận 1 Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện 3 pin mắc nối tiếp 1 công tắc, 1 bóng đèn sợi đốt, 1 Ampe kế, 1 Vôn kế 2 Đổi đơn vị đo các giá trị sau đây a 0.275 A = mA b 0.45 A = mA c 1350 mA = A d 380 mA = A 3 đổi đơn vị cho các giá trị sau đây a 4.5 V = mV b 5 KV = V c 220 V = KV d 1300 mV = V đáp án chấm môn vật lý 7 I/ Trắc nghiệm 1 b (0.5 đ)

2 a; c (0.5 đ)

3 c (0.5 đ) 4 b; d (0.5 đ)

5 c (0.5 đ)

6 b; d (0.5 đ) 7

a/ (A) Ampe (0.25 đ) b/ Ampe kế (0.25 đ) c/ Vôn (V) (0.25 đ) d/ Vôn kế (0.25 đ) II/ Tự luận 1 Sơ đồ mạch điện nh hình vẽ: (2 điểm) + - K +

+ V

2 Kết quả là

a/ 275 A = 175 mA (0.5 đ)

b/ 0.45 A = 450 mA (0.5 đ)

c/ 1350 mA = 1.350 A (0.5 đ)

d/ 380 mA = 0.380 A (0.5 đ)

3 Kết quả là

a/ 4.5 V = 4500 mV (0.5 đ)

b/ 5 KV = 5000 V (0.5 đ)

c/ 220 V = 0.220 KV (0.5 đ)

d/ 1300 mV = 1.300 V (0.5 đ)

Trang 8

đề thi kiểm định chất lợng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006

Môn lịch sử lớp 9

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)

I/Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng

1 Hội nghị Trung ơng tháng 10/1930 họp tại Hơng Cảng đã quyết định những vấn

đề gì?

a Đảng cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng cộng sản Đông Dơng

b Cử Ban chấp hành trung ơng đảng chính thức do đồng chí Trần Phú làm tổng bí th

b Đáp ứng đợc yêu cầu thực tiễn cách mạng lúc đó

c Do uy tín của lãnh tụ Nguyễn ái Quốc và sự quan tâm của quốc tế cộng sản

đ Tất cả các câu trên đều đúng

3 ý nghĩa lịch sử của việc thành lập đảng

a Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam trong thời đại mới

b Là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghiã Mác - Lê nin và phong trào công nhân

và phong trào yêu nớc Việt Nam

c Chứng tỏ giai cấp vô sản Việt Nam đã trởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng

d Tất cả các câu trên đều đúng

4 Tổng bí th đầu tiên của Đảng cộng sản Đông Dơng là

1 d 2 d

3 d 4 b

II/ Tự luận (8 điểm)

Chiến dịch Hồ Chí Minh (từ ngày 26 đến 30/4/1975)

Trang 9

đề thi kiểm định chất lợng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006 -Ngày 9/4 quân ta tấn công Xuân Lộc - một căn cứ phòng thủ trọng yếu bảo vệ SàiGòn từ phía đông Ngày 16/4 quân ta phá vỡ tuyến phòng thủ của địch ở Phan Rang.Ngày 21/4 quân địch ở Xuân Lộc tháo chạy 0.5 đ

- Năm giờ chiều ngày 26/4 quân ta nổ súng mở đầu chiến dịch, năm cánh quân của tacùng lúc vợt tuyến phòng thủ vòng ngoài của địch tiến vào trung tâm Sài Gòn đánhchiếm các cơ quan đầu não của chính quyền Sài Gòn 1đ

- 10 giờ 45 phút ngày 30/4 xe tăng của ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập bắt sống Nguỵquyền Dơng Văn Minh tuyên bố đầu hàng không điều kiện 11 giờ 30 phú cùng ngày

cờ cách mạng tung bay trên nóc Phủ tổng thống Nguỵ,báo hiệu chiến dịch toàn toànthắng 1.5 đ

+ Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử

- ý nghĩa lịch sử:

Đối với dân tộc: Kết thúc 21 năm chiến đấu chống Mỹ và 30 năm chiến trang giảiphóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc, chấm dứt ách đô hộ của chủ nghĩa thực dân đế quốc vàchế độ phong kiến ở nớc ta Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nớc,thống nhất đất nớc (0.5 đ) Mở ra kỷ nguyên mới của lịch sử dân tộc - kỷnguyên độc lập thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội (0.5 đ)

Đối với thế giới: Tác động sâu sắc đến nội tình nớc Mỹ và thế giới Cổ vũ phong ràocách mạng thế giới nhất là phong trào giải phóng dân tộc ( 1 đ)

- Nguyên nhân thắng lợi: đợc sự lãnh đạo của Đảng với đờng lối cách mạng đúng đắn.Tinh thần yêu nớc của dân ta Có hậu phơng vững chắc miền Bắc đáp ứng kịp thời yêucầu chiến đấu ở cả hai miền Tinh thần đoàn kết chiến đấu của 3 dân tộc Đông Dơng,

sự đồng tình ủng hộ giúp đỡ to lớn của lực lợng cách mạng hoà bình dân chủ thế giớinhất là Liên Xô và Trung Quốc và các nớc xã hội chủ nghĩa (2 đ)

Môn công nghệ lớp 8

(Thời gian làm bài trong 45 phút không kể thời gian giao đề)

I/ Trắc nghiệm:

1 Hãy chọn câu trả lời đúng ghi vào phần bài làm

a Chơi đùa và leo trèo lên cột điện cao áp

b Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp

c Tắm ma dới đờng dây điện cao áp

d Không xây nhà gàn sát đờng điện cao áp

2 Hãy chọn những cách sử lý an toàn nhất trong các trờng hợp sau khi nạn nhân bịdây điẹn đứt đè lên ngời

a Lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra khỏi dây điện

b Nắm áo nạn nhân kéo ra khỏi dây điện

c Đứng lên tấm ván gỗ khô, dùng sào tre (gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân

d Nắm tóc nạn nhân kéo ra khỏi dây điện

3 Điền tên các bộ phận chính của đèn sợi đốt vào chỗ trống trong câu sau

Đèn sợi đốt có 3 bộ phận chính là (1) (2) (3)

4 Chọn câu trả lời đúng

Đơn vị điện trở là:

Trang 10

đề thi kiểm định chất lợng học kỳ 2 năm học 2005 - 2006

6 Điền vào chỗ trống trong các câu sau

Trong mạch điện, công tắc trờng đợc lắp trên dây (1) với tải(2) cầu chì (3)

II/ Tự luận

1 Nêu nguyên nhân gây ra tai nạn điện?

2 Nêu cấu tạo của máy biến áp một pha

3 Vẽ sơ đồ nguyên lý một mạch điện chiếu sáng gồm

+ 1 cầu chì bảo vệ 1 ổ điện

+ 1 cầu chì bảo vệ 1 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn sợi đốt

đáp án và biểu chấm công nghệ 8I/ Trắc nghiệm (3 điểm)

6 (1) pha, nối tiếp

(2) sau (mỗi ý đúng cho 0.25 đ)

II/ Tự luận (7 điểm)

1 Nguyên nhân gây ra tai nạn điện (1.5 điểm)

- Do chạm trực tiếp vào vật mạng điện (0.5 đ)

- Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lới điện cao thế và trạm biến áp (0.5 đ)

- Do đến gần dây dẫn có điẹn bị đứt rơi xuống đất (0.5 đ)

2 Cấu tạo của máy biến áp một pha (2.5 đ)

+ Gồm 2 bộ phận chính: lõi thép và dây quấn (0.5 đ)

- Ngòi ra còn có vỏ máy, trên vỏ máy có gắn đồng hồ đo điện, đèn tín hiệu, các núm

- Dây quấn làm bằng dây điện từ, đợc quấn quanh lõi thép, giữa các vòng dây có cách

điện với nhau và cách điện với lõi thép

- Có 2 dây quấn

* Dây quấn nối với nguồn điện có điện áp U1 gọi là dây quấn sơ cấp có N1 vòng dây

* Dây quấn lấy điện ra sử dụng có điện áp U2 gọi là dây quấn thứ cấp có N2 vòng dây

3 Vẽ sơ đồ nguyên lý đúng (3 điểm)

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ mạch điện nh hình vẽ: (2 điểm) - Đề kiểm định kỳ 2 các môn
1. Sơ đồ mạch điện nh hình vẽ: (2 điểm) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w