1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

12A3 THI học kì 1 đề 1

2 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một muối và hai ancol C©u 6 : Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây: A.. Axit axetic và ancol etylic B.. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử

Trang 1

TỔ: HÓA HỌC THI HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: HÓA 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Tên: Lớp 12A

C©u 1 : Cho 250ml dd glucozo chưa rõ nồng độ, tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 thu được

16,2 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozo đã dùng là:

C©u 2 : Đun nóng 9 gam axit axetic với 9,2 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc có xúc tác Sau phản ứng thu

được 5,94 gam este Hiệu suất của phản ứng là:

C©u 3 : Một chất béo có công thức: CH2(OCOC17H33)-CH(OCOC15H31)-CH2(OCOC17H29) Số mol H2

cần để hiđro hoá hoàn toàn 1 mol chất béo là :

C©u 4 : Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là :

C©u 5 : Xà phòng hoá hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và C2H3COOCH3 thu được sản phẩm gồm:

A Hai muối và hai ancol B Một muối và một ancol

C Hai muối và một ancol D Một muối và hai ancol

C©u 6 : Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây:

A Ddịch AgNO3/NH3 B Dung dịch brom C H2/Ni, t0 D Cu(OH)2

C©u 7 : Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A Glucozơ, andehit fomic, natri axetat B Glucozơ, glixerol, axit axetic

C Glucozơ, glixerol, natri axetat D Glucozơ, glixerol, ancol etylic

C©u 8 : Thuỷ phân hoàn toàn 14,8 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 1M

(vừa đủ) thu được 9,2 gam một ancol Y Tên gọi của X là:

A etyl fomat B etyl axetat C metyl axetat D propyl axetat C©u 9 : Cho 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít khí

N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra và 72,2 gam muối nitrat Gía trị của V là:

C©u 10 : Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là:

C©u 11 : Cho 15,6 gam Mg tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là:

C©u 12 : Có các dung dịch riêng biệt:C6H5NH3Cl , H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH,

HCOO-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa.Số lượng các ddịch có pH>7 là:

C©u 13 : Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được:

A Axit axetic và ancol etylic B Axit axetic và axetilen

C Axit axetic và ancol vinylic D Axit axetic và anđehit axetic

C©u 14 : Cho 19 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được

10,08 lít khí duy nhất ( đktc) Khối lượng của Zn và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:

A 13 gam và 6 gam B 15,6 gam và 3,4 gam

C 6,5 gam và 12,5 gam D 9,75 gam và 9,25 gam

C©u 15 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang

Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo:

C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ nilon-6,6

C©u 16 :

Trang 2

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chất X, người ta thu được 10,125gam H2O, 8,4 lít khí CO2

và 1,4 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) X có công thức là:

C©u 17 : Tên gọi của (C17H33COO)3C3H5 là:

C©u 18 : Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:

A Ancol etylic, anđehit axetic B Glucozơ, etyl axetat

C©u 19 : Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là:

C©u 20 : Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì dãy các chất đều bị tan hết là:

C©u 21 : Phát biểu nào sau đây là sai:

A Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

B Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

C Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

D Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

C©u 22 : Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là:

C©u 23 : Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho K kim loại vào dung dịch MgCl2:

A Bề mặt kim loại có màu trắng, dd có màu xanh

B Bề mặt kim loại có màu trắng và có kết tủa màu xanh

C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa đỏ

D Sủi bọt khí không màu và có kết tủa trắng

C©u 24 : Cấu hình electron ion của X2+ 1s22s22p63s23p63d6 Kết luận nào sau đây là đúng:

A X là kim loại thuộc ô số 24, chu kỳ 3, nhóm VIA

B X là kim loại thuộc ô số 24, chu kỳ 3, nhóm VIB

C X là kim loại thuộc ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

D X là kim loại thuộc ô số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA

C©u 25 : Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 6,72 lít khí thoát

ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là:

C©u 26 : X là chất hữu cơ không làm đổi màu quì tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với

NaOH CTCT của X là:

C©u 27 : Điều nào sau đây sai:

A Các amin đều có tính bazơ B Anilin có tính bazơ rất yếu

C Aminoaxit có tính lưỡng tính D Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C©u 28 : Cho hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 1 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,12 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 35,8 gam muối khan Khí X là :

C©u 29 : Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

C©u 30 : Hoà tan hết 13,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Fe và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu

được 7,84 lít khí (đktc) và m gam muối sunfat khan Giá trị của m là:

Ngày đăng: 05/10/2016, 22:05

w