Cho một ớt bột sắt nguyờn chất tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng thu được 560 ml một chất khớ ở đktc.. Nếu cho một lượng gấp đụi bột sắt núi trờn tỏc dụng hết với dung dịch CuSO4 th
Trang 1SẮT VÀ HỢP CHẤT
1 Cấu hỡnh electron nào sau đõy là của ion Fe3+?
2 Cho phương trỡnh hoỏ học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là cỏc số nguyờn, tối giản) Tổng cỏc
3 Trờng hợp nào dới đây không có sự phù hợp giữa nhiệt độ( 0C) và phản ứng xảy ra trong lò cao?
B 400 CO + 3Fe2O3 2Fe3O4 + CO2
C 500-600 CO + Fe3O4 3FeO + CO2
D 900-1000 CO + FeO Fe + CO2
4 Khi điều chế FeCl2 bằng cỏch cho Fe tỏc dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được khụng bị chuyển hú thành hợp chất sắt ba, người ta cú thể cho thờm vào Dung dịch:
A 1 lượng sắt dư B 1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư
5 Nhiệt phõn hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn, sau phản ứng thu được m gam chất rắn m cú giỏ trị là:A 2,88 B 3,09 C 3,2 D khụng xỏc định được
6 Hoaứ tan hoaứn toaứn m gam moọt oxit saột trong dung dũch H2SO4 ủaởc dử thu ủửụùc phaàn dung dũch chửựa 120g muoỏi vaứ 2,24l khớ SO2 (ủktc) Coõng thửực oxit saột vaứ giaự trũ m laứ:
A Fe2O3 vaứ48g B FeO vaứ 43,2g C.Fe3O4 vaứ46,4g D ủaựp aựn khaực
7 Hũa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong mụi trường H2SO4 Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là:
A 76% ; 24% B 50%; 50% C 60%; 40% D 55%; 45%
8 Bao nhiờu gam clo tỏc dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?
A 21,3 gam B 14,2 gam C 13,2 gam D 23,1 gam
9 Cho 2,52 gam một kim loại tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng, thu được 6,84 gam muối sunfat Kim
10 Ngõm một lỏ kim loại cú khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khớ H2 (đktc) thỡ khối lượng lỏ kim loại giảm 1,68% Kim loại đú là:
11 Cho một ớt bột sắt nguyờn chất tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng thu được 560 ml một chất khớ (ở đktc) Nếu cho một lượng gấp đụi bột sắt núi trờn tỏc dụng hết với dung dịch CuSO4 thỡ thu được m gam một
chất rắn Giỏ trị m là: A 1,4 g B 4,2 g C 2,3 g D 3,2 g.
12 Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đú Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tỏc dụng hết với dung
dịch HCl thấy cú V lớt khớ (đktc) Giỏ trị của V là:
13 Nhỳng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khụ thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đó bỏm vào thanh sắt là:
14 Cho sắt tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được V lớt H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O cú khối lượng là 55,6 gam Thể tớch khớ H2 (đktc) được giải phúng là:
15 Ngõm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khụ, cõn nặng 4,2857 gam Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
16 Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tỏc dụng với dung dịch axit sunfuric loóng dư Thể tớch khớ
hidro (đktc) được giải phúng sau phản ứng là:
A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 67,2 lit
17 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loóng (dư), sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
18 Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lớt khớ hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn khụng tan Giỏ trị của m là:
19 Cho m gam Fe vào dd HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khớ X gồm 2 khớ NO và NO2 cú tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Giỏ trị của m là:
20 Phõn hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn là:
Trang 2A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2.
21 Sản phẩm tạo thành cĩ chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch :
A NaOH B Na2SO4 C NaCl D CuSO4
22 Dãy gồm hai chất chỉ cĩ tính oxi hố là:
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3
23 Cho sơ đồ chuyển hố: Fe X FeCl3
Y
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X,
Y lần lượt là A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH
24 Phản ứng tạo xỉ trong lị cao là:
A CaCO3 CaO + CO2 B CaO + SiO2 CaSiO3
C CaO + CO2 CaCO3 D CaSiO3 CaO + SiO2
25 Hợp chất sắt (II) sunfat cĩ cơng thức là:
A FeSO4 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
26 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử?
27 Chất cĩ tính oxi hố nhưng khơng cĩ tính khử là:
28 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là:
A CH3COOCH3 B CH3OH C CH3NH2 D CH3COOH
29 Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 5700C, sản phẩm thu được là:
A Fe3O4 và H2 B Fe2O3 và H2 C FeO và H2 D Fe(OH)3 và H2
30 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dd HCl là:
31 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện
li thì các hợp kim mà trong đĩ Fe đều bị ăn mịn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV.
32 Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng khơng đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của
33 Cho khí CO khử hồn tồn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy cĩ 4,48 lít CO2 (đktc) thốt
ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.
34 Để khử hồn tồn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối
lượng chất rắn sau phản ứng là: A 28 gam B 26 gam C 22 gam D 24 gam.
35 Khử hồn tồn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được
là: A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 8,0 gam.
36 Khử hồn tồn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dd
Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:
37 Khử hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 (to), kết thúc thí nghiệm thu được 9 gam
H2O và 22,4 gam chất rắn % số mol của FeO cĩ trong hỗn hợp X là:
38 Hồ tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cơ cạn dung dịch cĩ khối lượng là
39 Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là:
40 Hịa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi
được chất rắn cĩ khối lượng là:A 11,2 gam B 12,4 gam C 15,2 gam D 10,9 gam.
41 Hồ tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng
vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là :