Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung 9 Đ7.. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức 10 Đ8.. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH MễN TOÁN 8 Cả năm
Học kì I:
72 tiết
40 tiết
15 tuõ̀n đầu x 2 / tuõ̀n = 30 tiết
2 tuõ̀n giữa x 4tiết/tuấn = 8 tiết 2tuõ̀n cuối x 1tiết/ tuõ̀n = 2 tiết
32 tiết
15 tuõ̀n đầu x 2 / tuõ̀n = 30 tiết
2 tuõ̀n giữa x 0tiết/tuấn= 0 tiết 2tuõ̀n cuối x 1tiết/ tuõ̀n = 2 tiết Học kì II:
68 tiết
30 tiết
14 tuõ̀n đầu x 2 / tuõ̀n = 28 tiết
2 tuõ̀n giữa x 0tiết/tuấn = 0 tiết 2tuõ̀n cuối x 1tiết/ tuõ̀n = 2 tiết
38 tiết
14 tuõ̀n đầu x 2 / tuõ̀n = 28 tiết
2 tuõ̀n giữa x 4 tiết/tuấn = 8 tiết 2tuõ̀n cuối x 1tiết/ tuõ̀n = 2 tiết Phân phối chơng trình
đại số (70 tiết)
tải
I Phép
nhõn và
phép chia
đa thức
( 20 tiờ́t)
Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ 4
Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) 6
Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) 7
Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
đặt nhân tử chung
9
Đ7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
10
Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
11 -Thay vớ dụ 2
bắng VD nhúm xuất hiện HĐT
Đ9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối
Đ10 Chia đơn thức cho đơn thức 15
Đ12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp 17 Luyện tập
Ôn tập chơng I
Kiểm tra 45’ (Chơng I)
18 19
20
Trang 2II.Phõn
thức đại số
( 20 tiờ́t)
Đ2.Tính chất cơ bản của phân thức 22
Đ4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức 25
Đ5 Phép cộng các phân thức đại số 27
Đ6 Phép trừ các phân thức đại số 30
Đ7 Phép nhân các phân thức đại số 32
Đ8 Phép chia các phân thức đại số 33
Đ9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân
III.Phơng
trình bậc
nhất một
ẩn
( 17 tiờ́t)
Đ2 Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải 42
Đ3 Phơng trình đa đợc về dạng ax b 0 + = 43
Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức 47
Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức (tiếp) 48
Đ6 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình 50
Đ7 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp) 51
Ôn tập chơng III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )
Kiểm tra chương III
54,55 56
IV Bất
phơng
trình bậc
nhất một
ẩn
( 12 tiờ́t)
Đ1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 57
Đ2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 58
Đ4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn 62
Đ5 Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 67
Trả bài kiểm tra HKII (phần Đại số) 70
hình học (70 tiết)
Trang 3I Tứ giỏc
( 25 tiờ́t)
Đ4 Đờng trung bình của tam giác, của hỡnh thang 5,6
bằng tiết luyện tập
Đ10 Đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho
II Đa
giỏc, diện
tớch đa
giỏc
( 10tiờ́t)
Trả bài kiểm tra học kì I (phần Hình học) 32
III
Tam
giỏc
đồng
dạng (
20
Đ2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet 38
Đ3 Tính chất đờng phân giác của tam giác 40
Đ4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng 42
Đ7 Trờng hợp đồng dạng thứ ba 46
Trang 4tiờ́t )
Đ8 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông 48,49 Mục ?2
cho KQ là khai căn là
số TN
Đ9 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 50
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm
không thể tới đợc) - ( (đo chiều cao một vật) 51
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm
không thể tới đợc) - ( đo khoảng cách giữa hai điểm
trên mặt đất )
52
Ôn tập chơng III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay
IV.Hỡn
h lăng
trụ
đứng.H
ỡnh
chúp
đều
( 15
tiờ́t)
Đ5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 61
Đ6 Thể tích của hình lăng trụ đứng 62
Đ7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 64
Đ8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều 67
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 70