ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng Thùc hµnh ®o chiÒu cao mét vËt, ®o kho¶ng c¸ch giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới đợc - đo chiều cao một vật Thùc hµn[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH MễN TOÁN 8
Cả năm
Học kì I:
72 tiết
40 tiết
15 tuõ̀n đầu x 2 / tuõ̀n = 30 tiết
2 tuõ̀n giữa x 4tiết/tuấn = 8 tiết 2tuõ̀n cuối x 1tiết/ tuõ̀n = 2 tiết
32 tiết
15 tuõ̀n đầu x 2 / tuõ̀n = 30 tiết
2 tuõ̀n giữa x 0tiết/tuấn= 0 tiết 2tuõ̀n cuối x 1tiết/ tuõ̀n = 2 tiết
Học kì II:
68 tiết
30 tiết
14 tuõ̀n đầu x 2 / tuõ̀n = 28 tiết
2 tuõ̀n giữa x 0tiết/tuấn = 0 tiết 2tuõ̀n cuối x 1tiết/ tuõ̀n = 2 tiết
38 tiết
14 tuõ̀n đầu x 2 / tuõ̀n = 28 tiết
2 tuõ̀n giữa x 4 tiết/tuấn = 8 tiết 2tuõ̀n cuối x 1tiết/ tuõ̀n = 2 tiết
Phân phối chơng trình
đại số (70 tiết)
I Phép nhõn và
phép chia đa thức
( 20 tiờ́t)
Đ1 Nhân đơn thức với đa thức
1
Đ2 Nhân đa thức với
đa thức
2
Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
4
Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
6
Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
7
Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân
tử chung
9
Đ7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
10
Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
11 -Thay vớ dụ 2 bắng
VD nhúm xuất hiện
HĐT
Đ9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
13
Trang 2Đ10 Chia đơn thức cho đơn thức
15
Đ11 Chia đa thức cho đơn thức
16
Đ12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
17
Luyện tập
Ôn tập chơng I
Kiểm tra 45’ (Chơng I)
18 19
20
II.Phõn thức đại
số
( 20 tiờ́t)
Đ1 Phân thức đại số 21
Đ2.Tính chất cơ bản của phân thức
22
Đ3 Rút gọn phân thức
23
Đ4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
25
Đ5 Phép cộng các phân thức đại số
27
Đ6 Phép trừ các phân thức đại số
30
Đ7 Phép nhân các phân thức đại số
32
Đ8 Phép chia các phân thức đại số
33
Kỉêm tra học kì I 36
Đ9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
37,38
III.Phơng trình
bậc nhất một ẩn
( 17 tiờ́t)
Đ1 Mở đầu về phơng trình
41
Đ2 Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
42
Đ3 Phơng trình đa
đ-ợc về dạng ax b 0
43
Đ4 Phơng trình tích 45
Đ5 Phơng trình chứa
ẩn ở mẫu thức
47
Đ5 Phơng trình chứa 48
Trang 3ẩn ở mẫu thức (tiếp).
Đ6 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
50
Đ7 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)
51
Ôn tập chơng III (với
sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal )
Kiểm tra chương III
54,55 56
IV Bất phơng
trình bậc nhất
một ẩn
( 12 tiờ́t)
Đ1 Liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng
57
Đ2 Liên hệ giữa thứ
tự và phép nhân
58
Đ3 Bất phơng trình một ẩn
60
Kiểm tra viết 1 tiết 61
Đ4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
62
Đ5 Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
67
Trả bài kiểm tra HKII
hình học (70 tiết)
tải
I Tứ giỏc
( 25 tiờ́t)
Đ4 Đờng trung bình của tam giác, của hỡnh thang 5,6
bằng tiết luyện tập
Trang 4Luyện tập 16
Đ10 Đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho
khụng dạy
II Đa
giỏc, diện
tớch đa
giỏc
( 10tiờ́t)
Trả bài kiểm tra học kì I (phần Hình học) 32
III
Tam
giỏc
đồng
dạng (
20
tiờ́t )
Đ2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet 38
Đ3 Tính chất đờng phân giác của tam giác 40
Đ4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng 42
Đ8 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông 48,49 Mục ?2 cho
KQ là khai căn là số TN
Đ9 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 50
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm
không thể tới đợc) - ( (đo chiều cao một vật) 51
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm
không thể tới đợc) - ( đo khoảng cách giữa hai điểm
trên mặt đất )
52
Ôn tập chơng III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay
IV.Hỡn
h lăng
trụ
Trang 5ỡnh
chúp
đều
( 15
Đ5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 61
Đ6 Thể tích của hình lăng trụ đứng 62
Đ7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 64
Đ8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều 67
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 70