¤n tËp ch¬ng III víi sù trî gióp cña m¸y tÝnh cÇm tay Casio, Vinacal..... KiÓm tra ch¬ng III.[r]
Trang 1Phõn ph i ch ố ươ ng trỡnh toỏn lớp 8 N m h c 2012 2013 Phân chia theo học ă ọ – kì và tuần học
Cả năm: 140
tiết
Học kỡ I: 19
tuần
( 72 tiết )
40 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
4 tuần giửa x 3 tiết = 12 tiết
2 tuần sau x 1 tiết/T = 2 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết/T = 26 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết/T = 6 tiết
Học kỡ II: 18
tuần
( 68 tiết )
30 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
6 tuần sau x 1 tiết/T = 6 tiết
38 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết/T = 24 tiết
4 tuần giửa x 3 tiết = 12 tiết
2 tuần sau x 1 tiết/T = 2 tiết
đại số (70 tiết)
I Phép
nhân và
phép chia
các đa
thức
(21 tiết)
Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ 4
Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) 6
Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
Luyện tập
7 8
Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung 9
Đ7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức 10
Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử 11
Đ9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng
pháp
13
Đ12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp.Luyện tập 17-18
II Phân
thức đại số
(20 tiết)
12
Đ2.Tính chất cơ bản của phân thức 23
Trang 2Đ4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
Luyện tập
25 26
Đ5 Phép cộng các phân thức đại số
Luyện tập
27 28
Đ6 Phép trừ các phân thức đại số Luyện tập 29
Đ7 Phép nhân các phân thức đại số 31
Đ8 Phép chia các phân thức đại số 32
Đ9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức 33
Ôn tập chơng II ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
34
Kỉêm tra học kì I (90 : cả Đại số và Hình học)’ 38 & 39
III13
Ph-ơn14g
trình bậc
nhất một
ẩn
(17 tiết)
Đ2 Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải 42-43
Đ3 Phơng trình đa đợc về dạng axb0
Luyện tập
44 & 45
Đ4 Phơng trình tích
Luyện tập
46 & 47
Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức 48 - 49
Đ6 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình 51
Đ7 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)
Luyện tập
52 53
Ôn tập chơng III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,
Vinacal )
55
IV Bất
phơng
trình bậc
nhất một
ẩn
(12 tiết)
Đ1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 57
Đ2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 58
Đ4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn 61-62
Đ5 Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 64
Trang 3KiÓm tra cuèi n¨m (90 : c¶ §¹i sè vµ H×nh häc)’ 68-69
h×nh häc (70 tiÕt)
I Tø
gi¸c
(25 tiÕt)
§3 H×nh thang c©n
LuyÖn tËp
3 & 4
§4.1 §êng trung b×nh cña tam gi¸c- của hinh thang 5 &6 LuyÖn tËp §êng trung b×nh cña tam gi¸c 7
LuyÖn tËp b i 1,2,3,4 v à à sử dụng máy tính Casio 9
§6 §èi xøng trôc
LuyÖn tËp
10 11
§7 H×nh b×nh hµnh
LuyÖn tËp
12 13
15
17 Đường thẳng song song với đường thẳng cho trước
18 Thực hành xác định các đường thẳng song song trên mặt đất 19
.§11 H×nh thoi
H×nh vu«ng
LuyÖn tËp
20 21 22
II §a
gi¸c.
DiÖn tÝch
cña ®a
gi¸c
(10 tiÕt)
§3 DiÖn tÝch tam gi¸c LuyÖn tËp 29
Tr¶ bµi kiÓm tra häc k× I (phÇn H×nh häc) 32
Trang 4III Tam
giác
đồng
dạng
(20 tiết)
Đ2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet 38
39
Đ3 Tính chất đờng phân giác của tam giác 40
Đ4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng 42
43
Đ7 Trờng hợp đồng dạng thứ ba 46
Đ8 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông 48 - 49
Đ9 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 50
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt
đất, trong đó có một điểm không thể tới đợc
51 52
Ôn tập chơng III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 53
IV Hình
lăng trụ
đứng.
Hình
chóp đều
(15 tiết)
Đ3 Thể tích hình hộp chữ nhật
Luyện tập
57 58
Đ5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 60
Đ6 Thể tích của hình lăng trụ đứng 61
Đ7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 63
Đ8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều 64