1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 7 (10)

5 619 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ : TỈ LỆ THỨCChuẩn cần đánh giá Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng hoặc hiệu và tỉ s

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 7

ĐẠI SỐ - CHƯƠNG I

Chủ đề: Tập hợp Q các số hữu tỉ

Chuẩn cần đánh giá:

Kiến thức: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng b a với a,b∈Z, b≠0

Kĩ năng: + Thực hiện thành thạo các phép tinh về hữu tỉ

+ Giải được các bài tập vận dung quy tắc các phép tính trong Q

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có các số cùng biểu thị một số hữu tỷ: A: ;4020

2

1

;

10

5

B: 2; ;42 2

1

C: 0,25; 0,35; 0,45 D: ; 95

8

5

; 7

5 − −

2) Giá trị của x trong phép tính -0,5x = 1

2

1

− là:

3) Kết quả của phép tính . 53

16

33 : 4

là:

A

5

4

B

55

4

C

5

44

D

5 4

4) Kết quả của phép tính:−81+−165 là:

A

24

6

B

16

6

C

16

7

D

16 7

5) Giá trị của x trong phép tính: 0,25 + x =−43 là

A.-1 B

2

1

C 1 D 2

1

Trang 2

6) Giá trị của x trong phép tính: x 0,25 = 43+0,25 là:

A 43 B.4 C.1 D 41

7) Kết quả của phép tính: 363432 là

A.2712 B.2748 C.312 D.348

8) Kết quả của phép tính :[53]2003:[259 ]1000 là

A [53]1003 B [53]3 C [53]3

Câu 2: Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể).

a) ) 11715 32

34

19 ( 21

7 34

 −

6

1 1 6

1 2 : 25 , 0 4 3

 −

 +

10

3 15

7 : 15

7 5

4

; d) 

 + −

3

4 7

3 7

4 3

4

;

14

9 9

1 +

 −

34

1 1 17

14

h) 8 541

17

14 4

1 5 17

3 + ;

i) 8 832

9

5 3 9

5 6

.

3

2 − ; k) 4 : 3 3

4

3 3 15

4 16

7

3 3

1 5

4 : 7

3 3

2

 − + +

 − +

Câu 3 (1 điểm) Tìm x biết:

a

9

4

x

-2

1

= 7

2 ;

9

11

x + 3

8

= 3

2

;

7

2

x + 7

3

= 8

1

x ;

3

1

x + 5

2 (x+1)= 0

b

3

4 4

3 2

1 x +− = ; x+51 - 4 = 3 ; 5.2x -3 − 4 = 6 ;

c (x - 3)(x +34)= 0 43+25x= −6029

Trang 3

CHỦ ĐỀ : TỈ LỆ THỨC

Chuẩn cần đánh giá

Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất của dãy tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải

các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

Câu 1: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:

1) 27x = 3−,62

2) 1,61

8

7

2

4

1

4

x

=

Câu 2: Tìm x và y biết:

1) 3x = 5y và x + y = 16

2) x : 2 = y : (-5) và x – y = -7

Câu 3: Số bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính số bi của mỗi bạn

biết rằng 3 bạn có tất cả 44 viên bi

Câu 4: Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây, biết rằng tỉ số giữa cây trồng được của lớp

7A và 7B là 0,8 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây Tính số cây mỗi lớp trồng được?

Câu 5: Tìm 3 số x; y; z biết rằng 2x = 3y ; 4y =5z và x + y – z = 10

Trang 4

CHỦ ĐỀ : SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ

HẠN TUẦN HOÀN SỐ THỰC.

Chuẩn cần đánh giá:

Kiến thức: - Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn,

số thập phân vô hạn không tuần hoàn (Căn bậc 2)

Kĩ năng: - Biết vận dụng thành thạo quy tắc làm tròn số.

- Tính được giá trị gần đúng của căn bậc 2 của một số thực không âm

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu hỏi đúng

1) Kết quả đúng của phép tính 16-7 là:

A: 4 – 7 = -3 B: -4 – 7 = -11 C: -3 và -11 D: 9

2) Kết quả đúng của phép tính

5

1 25

4 + là:

A: 259 B: 52+51 = 53 C: −52+51 = −51 D: kết quả câu B là sai Câu 2:

1) Trong các phân số sau đây, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? Giải thích

11

4

;

20

3

;

8

5 −

; ;3514 12

7

; 22

5 −

2) Viết các phân số trên dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn (viết gọn với chu kì trong dấu ngoặc)

Câu 3: Dùng dấu ngoặc để chỉ rõ chu kì trong thương (viết dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn) của phép chia sau:

Câu 4: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ 2:

7,923; 17,418; 79,1364; 50,401; 0,155; 60,996

Câu 5: Ta có 25 = 5; − 25 = − 5; ( − 5 ) 2 = 25 = 5

Trang 5

Theo mẫu trên, hãy tính:

25

-25

4

4 1 2

Ngày đăng: 05/10/2016, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w