1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dethiHSGmontoan9 THCS Yen Lac

2 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn toán 9
Trường học Trường THCS Yên Lạc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích tam giác ABC.. Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đờng tròn.. Chứng minh rằng: a.DE là tiếp tuyến của đờng tròn O... Do đó DE là tiếp tuyến của đờng tròn O.

Trang 1

ờng thcs yên lạc

đề thi học sinh giỏi môn toán 9

Thời gian: 120 phút

Câu 1:

a Xác định x ∈R để biểu thức :A =

x x

x x

− +

− +

1

1 1

2 2

Là một số tự nhiên

b Cho biểu thức:

+ +

+ +

z y

yz

y x

xy

x

Biết x.y.z = 4 , tính P

Câu 2:

Cho các điểm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)

a Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b Tính diện tích tam giác ABC

Câu3:

Giải phơng trình: x− 1 − 3 2 −x = 5

Câu 4:

Cho đờng tròn (O;R) và một điểm A sao cho OA = R 2 Vẽ các tiếp tuyến

AB, AC với đờng tròn Một góc ∠xOy = 450 cắt đoạn thẳng AB và AC lần lợt tại

D và E

Chứng minh rằng:

a.DE là tiếp tuyến của đờng tròn ( O )

b R<DE<R

3

2

đáp án toán 9

Câu 1: (2.5đ) a.

x x

x x

x x

x

) 1 ).(

1 (

1

2 2

2

+ +

− +

+ +

A là số tự nhiên ⇔ -2x là số tự nhiên ⇔ x =

2

k

b.Điều kiện xác định: x,y,z ≥ 0, kết hpọ với x.y.z = 4 ta đợc x, y, z > 0 và

2

=

xyz (0.25đ)

Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ 2 với x; thay 2 ở mẫu của hạng tử thứ 3 bởi xyz ta đợc:

2

2 2

(

2 2

+ +

+ +

= + +

+ + +

+ +

xy x xy x

z

z x

xy

xy x

xy

x

(1đ)

Câu 2: (2đ)

a.Đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B có dạng y = ax + b

Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đờng thẳng AB nên ⇒ b = 4; a = 2

Trang 2

Vậy đờng thẳng AB là y = 2x + 4 (0.5đ)

Điểm C(1;1) có toạ độ không thoả mãn y = 2x + 4 nên C không thuộc đờng thẳng AB ⇒ A, B, C không thẳng hàng (0.25đ)

Điểm D(-3;2) có toạ độ thoả mãn y = 2x + 4 nên điểm D thuộc đờng thẳng AB

b.Ta có :

AB2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20

AC2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10

BC2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10

⇒AB2 = AC2 + BC2 ⇒∆ABC vuông tại C (0.75đ) Vậy S∆ABC = 1/2AC.BC = 10 10 5

2

1 = ( đơn vị diện tích ) (0.25đ)

Câu 3: (1.5đ)

Đkxđ x≥1, đặt x− 1 =u; 3 2 −x =v ta có hệ phơng trình:

=

+

=

1

5

3

2 v

u

v

u

(0.75đ)

Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ta đợc: v = 2 (0.5đ)

Câu 4: (4đ)

a.áp dụng định lí Pitago tính đợc

AB = AC = R ⇒ ABOC là hình

vuông (0.5đ)

Kẻ bán kính OM sao cho

∠BOD = ∠MOD⇒

∠MOE = ∠EOC (0.5đ)

Chứng minh ∆BOD = ∆MOD

⇒∠OMD = ∠OBD = 900

Tơng tự: ∠OME = 900

⇒D, M, E thẳng hàng Do đó DE là tiếp tuyến của đờng tròn (O) (1đ) b.Xét ∆ADE có DE < AD +AE mà DE = DB + EC

⇒2ED < AD +AE +DB + EC hay 2DE < AB + AC = 2R⇒DE < R (1đ)

Ta có DE > AD; DE > AE ; DE = DB + EC

Cộng từng vế ta đợc: 3DE > 2R ⇒ DE >

3

2

R

B

M A

O

C D

E

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w