Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2cosωt V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm.. Khi khóa K mở và khi khóa K đóng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng l
Trang 1Trắc nghiệm vật lý 12 hay và khó
Câu 1 Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Nối hai bản cực tụ điện với một khóa K có điện không đáng kể Khi khóa K mở và khi khóa K đóng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng lên hoặc giảm đi 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp khi khóa K mở
và khi khóa K đóng đều vuông pha nhau Hệ số công suất của đoạn mạch lúc khóa K đóng có thể là:
A 2
3
hoặc 2
2
B 2
2
hoặc 5
2
C 5
1
hoặc 2
3
D 5
1
hoặc
5
2
Giải: Z1 =
2
2 (Z L Z C)
R + −
; Z2 =
2 2
L
Z
R +
tanϕ1 = R
Z
Z L − C
; tanϕ2 = R
Z L
;
i1 và i2 vuông pha với nhau nên tanϕ1 tanϕ2 = - 1 -> R
Z
Z L − C
R
Z L
= - 1 (ZL – ZC)2 =
2 4
L
Z R
(*)
* Khi UR tăng lên hai lần -> 2Z1 = Z2 -> 4R2 +4(ZL – ZC)2 = R2 + ZL2
-> 4(ZL – ZC)2 = -3R2 + ZL2 (**)
(* Từ (*) và (***) ta có 3R2 + ZL2 = 4
2 4
L
Z R
->
4
L
Z
+ 3R2
2
L
Z
- 4R4 = 0 ->
2
L
Z
= 4R2 -> ZL = 2R
Do đó ; cosϕ2 = Z2
R
=
2
2 4R
R
R
+
= 5
1
* Khi UR tăng lên hai lần -> Z1 = 2Z2 -> R2 +(ZL – ZC)2 = 4R2 + 4ZL2
Trang 2> (ZL – ZC)2 = 3R2 + 4ZL2 (***)
(** Từ (*) và (***) ta có 3R2 + 4ZL2 =
2 4
L
Z R
-> 4
4
L
Z
+ 3R2
2
L
Z
- R4 = 0 ->
2
L
Z
= 4
1
R2 -> ZL = 2
R
Do đó ; cosϕ2 = Z2
R
2
2 R R
R
+
2
Chọn đáp án D
Câu 2: Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn
thấy có bước sóng λ1 = 0,64μm; λ2 Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng đơn sâc Trong
đó, số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân Số vân sáng của bức xạ
λ1 và λ2 là:
A 4 và 7 B 7 và 4 C 8 và 3 D 5 và 6
Giải: Có hai khả năng xảy ra trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng
màu với vân trung tâm có 11 vân sáng đơn sắc hơn kém nhau 3 vân
a có 7 vân sáng của bức xạ λ1 ; 4 vân sáng của bức xạ λ2
Trường hợp a ta có 8λ1 = 5λ2 λ2 = 8λ1 /5 = 1,024 µm Bức xạ này không nhìn thấy loại
b có 4 vân sáng của bức xạ λ1 ; 7 vân sáng của bức xạ λ2
Trường hợp b ta có 5λ1 = 8λ2 λ2 = 5λ1 /8 = 0,4 µm Chọn đáp án A
Câu 3 Trong thí nghiệm I âng, hai khe cách nhau 2mm và cách màn quan sát 2m
Ánh sáng chiếu vào 2 khe là ánh sáng trắng có bước sóng λ Cho biết λt = 0,38µm
≤λ≤ λđ = 0,76 µm Khoảng cách lớn nhất giữa hai vùng sáng trên màn là:
A 95 µm B.190µm C 380 µm D 760 µm
Giải: Vị trí vân sáng tím và vân sáng đỏ trên màn: xt = k a
D
t
λ
= k 0,38 (mm)
xđ = k a
D
đ
λ
= k 0,76 (mm) vùng sáng trên màn nằm giữa vị trí vân sáng tím và đỏ cùng bậc
O T1 T2 T3 T4 T5 T6
Đ1 Đ2 Đ3
Trang 3Ta thấy vị trí vân sáng tím bậc 2k trùng với vị trí vân sáng đỏ bậc k Do vậy trên
mà có 2 vùng tối
nằm giữa vân sáng trung tâm và vân sáng tím bậc 1 Phía ngoài vân sáng tím bậc 1
là vùng sáng
lớn nhất giữa hai vùng sáng trên màn là 380 µm Đáp án C
Câu 4 Đoạn mạch AB gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây Khi
đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + ϕ) (V) (với ϕ là góc lệch pha giữa điện áp u và dòng điên i qua mạch) thì điện áp hai đầu động cơ có giá trị hiệu dụng bằng U và sớm pha so với dòng điện là 12
π
, điện áp hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng bằng 2U và sớm pha so với dòng điện là 12
5 π
Điện áp U0
và góc ϕ là:
A U0 = U 14 và ϕ = 0,227π B U0 = U 14và ϕ = 0,31π
Uđc
Ud
UAB
C U0 = U 7.và ϕ = 0,31π D U0 =U 7 và ϕ = 0,227π
Giải: Vẽ giãn đồ vectơ
Uđc = U; Ud = 2U Góc giữa Uđc và Ud là 3
π
-> UAB = U 7 -> U0 = U 14
Góc ϕ = ϕ1 + α Với tanα = U
U
2
3
= 2
3
Trang 4α = 0,227π
ϕ = ϕ1 + α = 6
π
+ 0,227π = 0,31π
Do đó U 0 = U 14 và ϕ = 0,31π Chọn đáp án B
Câu 5 Mạch dao động lí tưởng LC đang dao động tự do với chu kì là T Thời gian
ngắn nhất kể từ lúc năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường đến lúc năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
A 24
T
B 48
T
C.6
T
D 12
T
Giải: Giả sử năng lượng điện trường và năng lượng từ trường có biểu thức:
wđ = W0cos2ωt = W0cos2 T
π
2
t ; wt = W0sin2ωt = W0sin2 T
π
2
t Khi wđ = 3wt -> cos2 T
π
2
t = 3sin2 T
π
2
t -> tan T
π
2
t = ± 3
3
T
π
2
t = ±6
π
+ kπ ->có hai họ nghiệm: t1 = 12
T
+ 2
kT
và t2 = 12
5T
+ 2
kT
Khi wđ = wt -> cos2 T
π
2
t = sin2 T
π
2
t -> tan T
π
2
t = ± 1
T
π
2
t = ±4
π
+ kπ ->có hai họ nghiệm: t’1 = 8
T
+ 2
kT
và t2 = 8
3T
+ 2
kT
∆t = t’ – t ; ∆t min = t’ 1 – t 1 = 8
T
- 12
T
= 24
T
Chọn đáp án A
Câu 6 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản
tụ là Q0 = 1µC và cường độ dòng điện cực đại qua mạch I0 = 10 A Máy có thể thu được sóng điện từ có bước sóng:
A 188,4m B 18,84m C 188,4km 18,84 km
K
•
B
α
Trang 5• •
M C N
•
A R
X
Giải: λ = 2πc
LC
= 2πc 0
0
I Q
= 2.3,14.3.108 10
10 − 6
= 188,4m Đáp án A
Câu 7 Đoạn mạch AB gồm các phần tử: điện trở thuần R,
tụ điện có điện dung C, một hộp đen X mắc như hình vẽ
Hai đầu NB có một dây nối có khóa K (điện trở của khóa
K và dây nối không đáng kể) Đặt điện áp xoay chiều
uAB = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch Khi khóa K
đóng thì UAM=200V, UMN=150V Khi khóa K ngắt thì UAN=150V, UNB=200V Các phần tử trong hộp X có thể là
A điện trở thuần B cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ
điện
C điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm D điện trở thuần nối tiếp với tụ
điện
Giải: Khi K đóng: UAB2 = UAM2 + UMN2 -> U = 250V
khi K đóng ta có UAN2 + UNB2 = UAB2 -> uAN và uNB vuông pha nhau, >
X có thể là RL hoặc RLC với ZL>ZC Chọn đáp án C
Câu 8 Vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T Tỉ số giữa quãng đường
ngắn nhất và dài nhất vật đi được trong thờigian 6
T
là:
A 2 + 3 B 2 3
1
+
C 2 3
1
−
D 3 - 2
Giải: Smin = 2(A - 2
3
A
) = A(2 - 3); Smax = A > max
min
S S
= (2 - 3) = 2 3
1
+
Đáp án B
Câu 9 Dùng hạt α bắn phá hạt nhân nhôm đứng yên ta thu được hạt X và hạt
nơtron
Cho khối lượng của các hạt nhân là mα= 4,0015u, mAl = 26,97435u, mX
=29,97005u, mn = 1,008670 u Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là
Trang 6A Tỏa ra 2,673405 MeV B Thu vào 2,673405 10-19J.
C Tỏa ra 4,277448.10-13MeV D Thu vào 4,277448.10-13J
Giải: M0 = 30,97585u, M = 30,97872u: M > M0 phản ứng thu năng lượng
∆E = (M-M0)c2 = 2,673405 MeV = 4,277448.10 -13 J Đáp án D
Câu 10 Đặt điện áp xoay chiều u = 80cos(ωt +4
π
) (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thì thấy công suất tiêu thụ của mạch là 40W, điện áp hiệu dụng UR = Ud = 25V; UC = 60V Điện trở thuần r của cuộn dây là:
ϕ
ULr
U
UC
UL
Ur
UR
Giải:
Ta có Ur2 + UL2 = ULr2
(UR + Ur)2 + (UL – UC)2 = U2
Với U = 40 2 (V)
Ur2 + UL2 = 252 (*)
(25+ Ur)2 + (UL – 60)2 = U2 = 3200
625 + 50Ur + Ur2 + UL2 -120UL + 3600 = 3200
12UL – 5Ur = 165 (**)
Giải hệ phương trình (*) và (**) ta được
* UL1 = 3,43 (V) > Ur1 = 24,76 (V)
nghiệm này loại vì lúc này U > 40 2
* UL = 20 (V) > Ur = 15 (V)
Lúc này cosϕ = U
U
U R + r
= 2
1
P = UIcosϕ -> I = 1 (A)
Do đó r = 15 Ω Chọn đáp án D