1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPCT 06(liên hệ giữa phép chia và phép khai phương)

2 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Nắm định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.. - Áp dụng qui tắc khai phương 1 thương, qui tắc chia hai căn thức bậc hai để rút gọn, so sánh.. - Học sinh áp dụng hợ

Trang 1

TUẦN 02 §4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Ngày dạy: tại lớp:………

I/ Mục tiêu:

- Nắm định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Áp dụng qui tắc khai phương 1 thương, qui tắc chia hai căn thức bậc hai để rút gọn, so sánh

- Học sinh áp dụng hợp lí và chính xác

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: phấn màu

- Học sinh: giấy nháp, thước thẳng

III/ Tiến trình bài dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: (11 phút)

Câu hỏi: So sánh 2516 và

25 16

Lời giải:

5

4 5

4 25

=

5

4 25

16 =

Vậy:

25

16 25

16 =

2/ Dạy học bài mới: (25 phút)

TT: Từ bài tập trên, ta thấy

với a ≥ 0, b > 0 thì ta có:

b

a b

a =

Đây là định lí giữa phép chia và phép khai

phương

1/ Định lí:

Với a ≥ 0, b > 0:

b

a b

a =

TT: Tương tự như §3, ta cũng

có:

b

a b

a =

là qui tắc khai phương 1 thương

H: Áp dụng qui tắc trên vào

15 256

225 256

225 = =

HS2:

14 , 0 100

14 10000 196 10000

196 0196

, 0

=

=

=

=

2/ Áp dụng:

a) Qui tắc khai phương 1 thương:

Với a ≥ 0, b > 0:

b

a b

a = [?2]

256

225 256

225 = = b)

Trang 2

TT: Còn khi ba

b

a = là qui tắc chia hai căn thức bậc hai

với a ≥ 0, b> 0

H: Hãy áp dụng qui tắc trên

999 111

HS2: 11752 94 23

117

14 , 0 100

14 10000 196 10000

196 0196

, 0

=

=

=

=

b) Qui tắc chia hai căn thức bậc hai:

Với a ≥ 0, b > 0:

b

a b

a = [?3]

111

999 111

b) 11752 49 23 117

TT: Trong trường hợp tổng

quát Với A≥0, B>0 ta cũng

có: AB =BA

H: Hãy nghiên cứu ví dụ 3

và làm [?4]?

HS1:

5

a b 5

ab 25

b a

25

b

a 50

b a 2

2 2 4 2

4 2 4 2

=

=

=

=

HS2:

9

a b 81 ab

81

ab 162

ab 2 162

ab 2 2

2 2

2

=

=

=

=

*Chú ý: Với A≥0, B>0: B

A B

A = [?4]

a)

5

a b 5

ab 25

b a

25

b

a 50

b a 2

2 2 4 2

4 2 4 2

=

=

=

=

b)

9

a b 81 ab

81

ab 162

ab 2 162

ab 2 2

2 2

2

=

=

=

=

3/ Củng cố và luyện tập bài học: (6 phút)

Bài tập 28c: (Tr.18/Sgk)

6

1 3

1 2

1 3

5 , 0 9

25 ,

0 9

25 ,

Bài tập 32c: (Tr.19/Sgk)

2

17 4

289 4

289 164

289

41 164

124 165 124

165 164

124

1652 2

=

=

=

= +

=

4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà : (3 phút)

- Học và nắm thật kỹ định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Lám các bài tập: 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36

5 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Ngày đăng: 04/10/2016, 23:32

w