Kĩ năng - Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số.. - Ta bắt đầu viết từ trái sang phải, theo thứ tự từ cao đến hàng thấp: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng c
Trang 1TUẦN 2 Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2015
Tiết 1 Chào cờ
(Tập trung ở sân trường)
**********************
Tiết 2 Âm nhạc
(Đ/c Thành soạn giảng)
*********************
Tiết 3 Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
2 Kĩ năng
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
3 Thái độ
- Tự giác luyện tập
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh:SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy học
4’
33’
1 Kiểm tra bài
cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Ôn tập về
các hàng đơn vị,
nghìn
- Gọi HS lên bảng tính giá trị của biểu thức 14 x n với
n = 3; n = 7, n = 9
- GV nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- Yêu cầu HS quan sát hình
vẽ trang 8, SGK và nêu quan hệ giữa các hàng liền kề
+ Mấy đơn vị bằng 1 chục?
(1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?)
+ Mấy chục bằng 1 trăm? (1 trăm bằng mấy chục?)
+ Mấy trăm bằng 1 nghìn?
(1 nghìn bằng mấy trăm?) + Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn? (1 chục nghìn bằng mấy nghìn?)
+ Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn? (1 trăm nghìn bằng mấy chục nghìn?)
- Yêu cầu HS viết số 1 trăm
- 3 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm nháp
-Lắng nghe, ghi bài
- Quan sát và nêu
+ 10 đơn vị bằng 1 chục (1 chục bằng 10 đơn vị.)
+ 10 chục bằng 1 trăm (1 trăm bằng 10 chục.)
+ 10 trăm bằng 1 nghìn (1 nghìn bằng 10 trăm.)
+ 10 nghìn bằng 1 chục nghìn (1 chục nghìn bằng 10 nghìn.)
+ 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn (1trăm nghìn bằng 10 chục nghìn.)
- 1 HS lên bảng viết: 100
Trang 22.3 Giới thiệu số
có sáu chữ số
a) Giới thiệu số
432 516
b) Giới thiệu
cách viết số 432
516
c) Giới thiệu
cách đọc số 432
516
2.4 Luyện tập
Bài 1.Tính nhẩm
Bài 2
nghìn
- Số 100 000 có mấy chữ số,
đó là những chữ số nào?
- Treo bảng các hàng của số
có sáu chữ số
- Có mấy trăm nghìn?
- Có mấy chục nghìn?
- Có mấy nghìn?
- Có mấy trăm?
- Có mấy chục?
- Có mấy đơn vị?
- Gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn, số chục nghìn,
số nghìn, số trăm, số chục,
số đơn vị vào bảng số
- Yêu cầu HS lên bảng viết
số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
- Số 432 516 có mấy chữ số?
- Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
- GV kết luận
- Bạn nào có thể đọc được
số 432 516?
- GV khẳng định lại cách đọc đúng: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
- Cách đọc số 432 516 và số
32 516 có gì giống và khác nhau?
- GV yêu cầu HS đọc các số sau: 12 357 và 312 357; 81
759 và 381 759
- GV gắn các thẻ ghi số vào bảng các hàng của số có 6 chữ số để biểu diễn số 313 214; số 523 453 và yêu cầu
HS đọc
- GV nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS tự làm bài
000
- 100 000 có 6 chữ số,là chữ
số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1
- Quan sát bảng số
- Có 4 trăm nghìn
- Có 3 chục nghìn
- Có 2 nghìn
- Có 5 trăm
- Có 1 chục
- Có 6 đơn vị
- Thực hiện
- Lên bảng viết: 432 516
- Số 432 516 có 6 chữ số
- Ta bắt đầu viết từ trái sang phải, theo thứ tự từ cao đến hàng thấp: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- HS đọc
- HS đọc lại số 432 516
- Trả lời
- Đọc
- 1 HS lên bảng đọc, viết số a) 313 214
b) 523 453
- Làm bài, sau đó đổi chéo
Trang 3Bài 3
Bài 4
3 Củng cố, dặn
dò
- Gọi HS lên bảng đọc và viết số
- GV nhận xét
- GV viết các số trong bài tập lên bảng
- GV nhận xét
- GV tổ chức thi viết chính
tả toán, GV đọc từng số trong bài, yêu cầu HS viết
số theo lời đọc
- GV chữa bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
vở kiểm tra bài của nhau
- 2 HS lên bảng
- HS lần lượt đọc số trước lớp
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vở
- HS lắng nghe, thực hiện
Trang 5Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2015
Tiết 1 Tiếng anh
(Đ/c Thuận soạn giảng)
************************
Tiết 2 Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
2 Kĩ năng
- Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số
3 Thái độ
- Tự giác luyện tập
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy học
4’
33’
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn
HS làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS lên bảng đọc và viết các số sau:
a) Số gồm 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 7 đơn vị
b) Số gồm 7 trăm, 3 trăm
- GV nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- GV treo bảng phụ chép sẵn nội dung bảng số, hướng dẫn HS làm bài
- GV viết lên bảng số 653
267 và yêu cầu HS đọc số
- Yêu cầu HS phân tích số
653 267 thành các trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Yêu cầu HS tự làm các số tiếp theo
- GV nhận xét
- 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm nháp
-Lắng nghe, thực hiện
- 1 HS lên bảng
- Đọc số: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
- Số 653 267 gồm 6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 3 trăm, 6 chục, 7 đơn vị
- 1 HS lên bảng làm bài
Trang 6Bài 2
Bài 3
Bài 4
3 Củng cố, dặn
dò
- Gọi HS nối tiếp đọc số
- Cho biết chữ số 5 ở mỗi
số trên thuộc hàng nào?
- Yêu cầu HS tự viết số vào
vở bài tập
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra bài nhau
- Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số, sau đó yêu cầu HS đọc dãy số
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc số: 2453; 65 243; 762 543; 53 620
- Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục, ở số 65 243 thuộc hàng nghìn, ở số 762
543 thuộc hàng trăm, ở số
53 620 thuộc hàng chục nghìn
- Viết số.- Thực hiện
- Làm bài:
a) Dãy các số tròn trăm nghìn
b) Dãy các số tròn chục nghìn
c) Dãy các số tròn trăm
- HS lắng nghe, thực hiện
Trang 7Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2015
Tiết 1 Toán
HÀNG VÀ LỚP
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
2 Kĩ năng
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
3 Thái độ
- Tự giác làm bài tập
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy học
4’
33’
1 Kiểm tra bài
cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Giới thiệu về
lớp đơn vị, lớp
nghìn
- Viết số có sáu chữ số lớn nhất từ các chữ số sau:
a) 3; 5; 8; 1; 9; 0
b) 5; 7; 0; 1; 2; 5
- GV nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
- GV giới thiệu và chỉ trên bảng các hàng, lớp của số
có sáu chữ số
- Lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- GV viết số 321 vào cột số
và yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS viết các chữ
số của số 321 vào các cột ghi hàng
- GV làm tương tự với các số: 654 000; 654 321
- Nêu các chữ số ở các hàng của số 321
- Nêu các chữ số ở các
- 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm nháp
-Lắng nghe, thực hiện
- Nêu: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Theo dõi
- Gồm ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
- Gồm ba hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Đọc
- Viết 1 vào cột đơn vị, số 2 vào cột chục, 3 vào cột trăm
- Số 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm
- Số 654000 có chữ số 0 ở các
Trang 82.3 Luyện tập
Bài 1
Bài 2
hàng của số 654000
- Nêu các chữ số ở các hàng của số 654321
- Yêu cầu HS nêu nội dung của các cột trong bảng số của bài tập
- Hãy đọc số ở dòng thứ nhất
- Hãy viết số năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
- Nêu các chữ số ở các hàng của số 54312
- Yêu cầu HS viết các chữ
số của số 54312 vào cột thích hợp trong bảng
- Số 54 312 có những chữ
số hàng nào thuộc lớp nghìn?
- Các chữ số còn lại thuộc lớp gì?
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
- GV nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS đọc 3 số đầu trong phần a)
- GV hỏi:
+ Trong số 46 307, chữ số
3 ở hàng nào, lớp nào?
+ Trong số 56 032, chữ số
3 ở hàng nào, lớp nào?
+ Trong số 123 517, chữ số
3 ở hàng nào, lớp nào?
- Yêu cầu HS đọc bảng thống kê trong phần b)
- Dòng thứ nhất cho biết điều gì? Dòng thứ hai cho biết gì?
hàng đơn vị, chục, trăm, chữ
số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn
- Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số
5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6
ở hàng trăm nghìn
- Bảng có các cột: Đọc số, viết số, các lớp, hàng của số
- HS đọc số: Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
- 1 HS lên bảng viết: 54 312
- Số 54 312 có chữ số 2 ở hàng đơn vị, chữ số 1 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số
5 ở hàng chục nghìn
- 1 HS lên bảng viết
- Chữ số 5 hàng chục nghìn
và chữ số 4 hàng nghìn thuộc lớp nghìn
- Lớp đơn vị
- Làm bài
- Đọc
- Trả lời:
+ Chữ số 3 ở hàng trăm, lớp đơn vị
+ Chữ số 3 ở hàng chục, lớp đơn vị,
+ Chữ số 3 ở hàng nghìn, lớp nghìn
- Đọc
- Dòng thứ nhất nêu các số, dòng thứ hai nêu giá trị của chữ số 7 trong từng số ở dòng
Trang 9Bài 3
3 Củng cố, dặn
dò
- GV viết lên bảng số 38
753 và yêu cầu HS đọc số
- GV viết lên bảng số 38
753 và yêu cầu đọc số
- Trong số 38 753, chữ số 7 thuộc hàng nào, lớp nào?
- Giá trị của chữ số 7 trong
số 38 753 là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
- GV nhận xét và đánh giá
- GV hỏi:
+ Số 52 314 gồm mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị
- Hãy viết số 52 314 thành tổng các chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- GV nhận xét cách viết đúng, yêu cầu HS cả lớp làm các phần còn lại
- GV nhận xét, chữa bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
trên
- Đọc: ba mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi ba
- Đọc
- Chữ số 7 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
- Là 700
- Làm bài
- Trả lời:
+ Gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn,
3 trăm, 1 chục, 4 đơn vị
- 52 314 = 50000 + 2000 +
300 + 10 + 4
- Thực hiện
- HS lắng nghe, thực hiện
Trang 11Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2015
Tiết 1 Tiếng anh
(Đ/c Thuận soạn giảng)
************************
Tiết 2 Toán
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- So sánh được các số có nhiều chữ số
2 Kĩ năng
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn
3 Thái độ
- Tự giác làm bài tập
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh:SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy học
4’
33’
1 Kiểm tra bài
cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn so
sánh các số có
nhiều chữ số
a) So sánh các số
có số chữ số khác
nhau
b) So sánh các số
có số chữ số bằng
nhau
- Viết và đọc số, biết số đó gồm:
a) 3 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm, 2 đơn vị
b) 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 9 đơn vị
- GV nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- GV viết lên bảng các số 99
578 và số 100 000, yêu cầu
HS so sánh 2 số này với nhau
- Vì sao?
- GV viết lên bảng số 693
251 và số 693 500, yêu cầu
HS đọc và so sánh hai số
- Hãy so sánh số chữ số của
693 251 với số 693 500
- Yêu cầu HS so sánh các chữ số ở cùng hàng của hai
số với nhau theo thứ tự từ trái sang phải
- Hai số có hàng trăm nghìn như thế nào?
- 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm nháp
-Lắng nghe, thực hiện
- Nêu: 99 578 < 100 000
- Vì 99 578 chỉ có 5 chữ số còn 100 000 có 6 chữ số
- Đọc và nêu kết quả so sánh
- Hai số cùng là các số có 6 chữ số
- So sánh
- Hai số cùng có hàng trăm nghìn là 6
Trang 122.3 Luyện tập
Bài 1
Bài 2 Tìm số lớn
nhất trong các số
đã cho
Bài 3
3 Củng cố, dặn
dò
- Ta so sánh tiếp đến hàng nào?
- Khi đó ta so sánh tiếp đến hàng nào?
- Rút ra điều gì về kết quả
so sánh hai số
- Hãy nêu kết quả so sánh này theo cách khác?
- Khi so sánh các số có nhiều chữ số với nhau, chúng ta làm như thế nào?
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
9999 < 10000
99 999 < 100 000
726 585 < 557 652
Yêu cầu HS giải thích
-GV nhận xét, đánh giá
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn tìm được số lớn nhất trong các số đã cho chúng ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Số nào là số lớn nhất trong các số 59 876; 651 321; 499 873; 902 011
- GV nhận xét
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS so sánh và sắp xếp các số
- Vì sao em lại sắp xếp được như vậy?
- GV nhận xét, chữa bài
- Nhận xét tiết học.- Chuẩn
bị bài sau
- So sánh đến hàng chục nghìn Hàng chục nghìn đều bằng 9
- So sánh tiếp đến hàng trăm thì được 2 < 5
- Vậy 693 251 < 693 500
- 693 500 > 693 251
- Nêu
- Nêu
- 2 HS lên bảng làm bài
653 211 = 653 211
43 256 < 432 510
845 713 < 854 713
- Giải thích
- Tìm số lớn nhất trong các
số đã cho
- Phải so sánh các số với nhau
- Làm bài
- Số 902 011 là số lớn nhất trong các số
- Nêu
- Phải so sánh các số với nhau
- 2467; 28092; 932 018; 943 567
- Giải thích
- HS lắng nghe, thực hiện
Trang 13Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2015
Tiết 1 Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
2 Kĩ năng
- Biết viết các số đến lớp triệu
3 Thái độ
- Tự giác làm bài tập
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh:SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy học
4’
33’
1 Kiểm tra bài
cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Giới thiệu
hàng triệu, chục
triệu, trăm triệu,
lớp triệu
- Viết các số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn: 546 102; 546 201; 546 210; 546 012; 546 120
- GV nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- Hãy kể tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
- Kể tên các lớp đã học?
- Yêu cầu HS viết số theo lời đọc: 1 trăm, 1 nghìn, 10 nghìn, 1 trăm nghìn, 10 trăm nghìn
- GV giới thiệu: 10 trăm nghìn còn gọi là 1 triệu
- 1 triệu bằng mấy trăm nghìn?
- Số 1 triệu có mấy chữ số,
đó là những chữ số nào?
- Gọi HS lên bảng viết số 10 triệu
- Số 10 triệu có mấy chữ số,
đó là những chữ số nào?
- GV giới thiệu 10 triệu còn gọi là 1 chục triệu
- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm nháp
-Lắng nghe, thực hiện
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Lớp đơn vị, lớp nghìn
- 1 HS lên bảng viết: 100; 1000; 10 000; 100 000; 1 000 000
- Nghe
- 1 triệu bằng 10 trăm nghìn
- Có 7 chữ số, một chữ số 1 và sáu chữ số 0 đứng bên phải số 1
- 1 HS lên bảng viết: 10 000 000
- Có 8 chữ số, môt chữ số 1 và bẩy chữ số 0 đứng bên phải số 1
- Nghe
Trang 142.3 Luyện tập
Bài 1
Bài 2
Bài 3
3 Củng cố, dặn
dò
- Bạn nào có thể viết được số
10 chục triệu?
- GV giới thiệu: 10 chục triệu còn được gọi là 100 triệu
- 1 trăm triệu có mấy chữ số,
đó là những chữ số nào?
- GV giới thiệu: Các hàng triệu, chục triệu, trăm triệu tạo thành lớp triệu
- Lớp triệu gồm mấy hàng,
đó là những hàng nào?
- 1 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?
- 2 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?
- Yêu cầu HS viết các số trên
- 1 chục triệu thêm 1 chục triệu là bao nhiêu triệu?
- 2 chục triệu thêm 1 chục triệu là bao nhiêu triệu?
- 1 chục triệu còn gọi là gì?
- 2 chục triệu còn gọi là gì?
- Hãy đọc các số từ 1 chục triệu đến 10 chục triệu theo cách khác
- Yêu cầu HS viết các số từ
10 triệu đến 100 triệu
- Yêu cầu HS tự đọc và viết các số cột thứ 2
- Yêu cầu HS vừa lên bảng chỉ vào từng số đã viết, đọc
số và nêu chữ số 0 có trong
số đó
- GV nhận xét, chữa bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 1 HS lên bảng: 100 000 000
- Cả lớp đọc: 1 trăm triệu
- Có 9 chữ số, có một chữ số 1
và 8 chữ số 0 đứng bên phải
số 1
- Theo dõi
- Trả lời
- 2 triệu
- 3 triệu
- 1 HS lên bảng viết
- 2 chục triệu
- 3 chục triệu
-Là 10 triệu
- Là 20 triệu
- HS đọc
- HS viết
- 2 HS lên bảng viết:
50 000 36 000 000
7 000 000 900 000 000
- Thực hiện