1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

54 bài tập nâng cao tuyển chọn

7 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 271,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại thời ñiểm lò xo bị dãn cực ñại, giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật một ñoạn l ; sau ñó tốc ñộ dao ñộng cực ñại của vật là A.. Tại thời ñiểm ban ñầu chất ñiểm ở vị trí cân bằng và ch

Trang 1

Trn Th An tranthean1809@gmail.com ¼ 09.3556.4557

ðề thi ………

Khối: ………

Thời gian thi : …………

§Ò thi m«n 12 CLLX - 54 BAI TAP NANG CAO

(§Ò 1)

C©u 1 : Hai lò xo có ñộ cứng lần lượt là k1 = 100N/m và k2 = 150N/m Treo vật khối lượng m = 250g vào hai lò xo

ghép song song Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng xuống dưới một ñoạn 4/π cm rồi thả nhẹ Khi vật qua vị tria cân bằng thì lò xo 2 bị ñứt Vật dao ñộng dưới tác dụng của lò xo 1 Tính biên ñộ dao ñộng của con lắc sau khi lò xo 2 ñứt

C©u 2 : Con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A ðầu B ñược giữ cố ñịnh vào ñiểm treo, ñâu O

gắn với vật nặng khối lượng m Khi vật nặng chuyển ñộng qua vị trí có ñộng năng gấp 16/9 lần thế năng thì giữ cố ñịnh ñiểm C ở giữa lò xo với CO = 2CB Vật sẽ tiếp tục dao ñộng với biên ñộ dao ñộng bằng:

A 2A 11

5 3

B A 20

5

5

C©u 3 : Hai chất ñiểm M, N cùng xuất phát từ gốc tọa ñộ, chuyển ñộng cùng chiều nhau ñể dao ñộng ñiều hòa trên

trục Ox với cùng biên ñộ Chu kì dao ñộng của M gấp 3 lần chu kì dao ñộng của N Khi chúng gặp nhau lần ñầu tiên thì M ñi ñược 6cm Tìm quãng ñường ñi ñược của N

C©u 4 :

Một vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình x = 4cos(4πt -

6

π

) cm Thời ñiểm thứ 2015 vật qua vị trí cách

vị trí cân bằng một ñoạn 2cm là:

A 2015

D 503

2 s

C©u 5 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ, ñộ cứng k, chiều dài tự nhiên l, một ñầu gắn cố ñịnh, một ñầu gắn

vào vật có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ

2

l

A= trên mặt phẳng

ngang không ma sát Tại thời ñiểm lò xo bị dãn cực ñại, giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật một ñoạn l ; sau ñó

tốc ñộ dao ñộng cực ñại của vật là

A k

l

m

B

3

k l

m

C

2

k l

m

D

6

k l

m

C©u 6 : Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa trên ñoạn thẳng Chọn trục tọa ñộ Ox có phương trùng với ñoạn thẳng

ñó Tọa ñộ x của chất ñiểm nhỏ nhất bằng 15cm và lớn nhất bằng 25cm Thời gian ngắn nhất ñể chất ñiểm

ñi từ vị trí cân bằng ñến vị trí có tọa ñộ nhỏ nhất là 0,125s Tại thời ñiểm ban ñầu chất ñiểm ở vị trí cân bằng và chuyển ñộng theo chiều âm của trục tọa ñộ Phương trình dao ñộng ñiều hòa của chất ñiểm là:

A x = 5cos(4πt + π/2) cm B x = 20 + 5cos(2πt – π/2) cm

C x = 20 + 5cos(2πt + π/2) cm D x = 20 + 5cos(4πt + π/2) cm

C©u 7 : Cho một lò xo nhẹ có ñộ cứng k = 50N/m, treo vào một ñiểm cố ñịnh Một quả cầu khối lượng m = 100g

ñược treo vào ñầu dưới của lò xo bằng một ñoạn dây mềm, nhẹ và không dãn Từ vị trí cân bằng người ta truyền cho quả cầu tốc ñộ vo, quả cầu dao ñộng ñiều hoà theo phương thẳng ñứng Giá trị của vo thoả mãn :

A vo ≤ 2,00cm/s B vo ≤ 11,0cm/s C vo ≤ 44,7cm/s D vo ≤ 22,1cm/s

C©u 8 : Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng, vật nặng có khối lượng 1 kg, lò xo có ñộ cứng 100 N/m, vật nặng ñược

nâng bằng một mặt ngang ñến vị trí lò xo không biến dạng, sau ñó cho mặt phẳng ngang chuyển ñộng nhanh dần ñều xuống phía dưới với gia tốc 5 m/s2 Lấy gia tốc trọng trường g = 10 (m/s2) Biên ñộ dao ñộng con lắc khi rời khỏi mặt ngang là

A 10 cm B 13,3 cm C 5 3cm D 15 cm

C©u 9 : Con lắc lò xo thẳng ñứng, lò xo có ñộ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg Nâng vật lên cho

lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ ñể con lắc dao ñộng Bỏ qua mọi lực cản Khi vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự ñộng ñược gắn thêm vật m0 = 500g một cách nhẹ nhàng Lấy g = 10m/s2 Hỏi năng lượng dao ñộng của hệ thay ñổi một lượng bằng bao nhiêu?

A Tăng 0,125J B Giảm 0,125J C Giảm 0,375J D Tăng 0,375J

C©u 10 : Con lắc lò xo có k = 200N/m, m1 = 200g Kéo m1 ñến vị trí lò xo nén một ñoạn π (cm) rồi buông nhẹ Cùng

lúc ñó, một vật khối lượng m2 = 100g bay theo phương ngang với vận tốc v2 = 1m/s, cách vị trí cân bằng của m1 một khoảng bằng 5 (cm) ñến va chạm hoàn toàn ñàn hồi với m1 Biên ñộ của vật m1 sau va chạm là:

Trang 2

A A =

3cm

π

B A =

5cm

π

C A =

4cm

π

D A =

2cm

π

C©u 11 : Một lò xo ñồng chất có khối lượng không ñáng kể và ñộ cứng k0 = 60N/m Cắt lò xo ñó thành hai ñoạn có

tỉ lệ chiều dài l1:l2 = 2:3 Nối hai ñoạn lò xo nói trên với vật nặng khối lượng m = 400g rồi mắc vào hai ñiểm BC cố ñịnh trên mặt phẳng nghiêng góc α = 300 Biết k2 ở trên, k1 ở dưới Bỏ qua ma sát giữa vật m

và mặt phẳng nghiêng Tại thời ñiểm ban ñầu giữ vật m ở vị trí sao cho lò xo ñộ cứng k1 giãn ∆l1 = 2cm, lò

xo ñộ cứng k2 nén ∆l2 = 1cm so với ñộ dài tự nhiên của chúng Thả nhẹ vật m cho nó dao ñộng Biết gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Xác ñịnh biên ñộ dao ñộng của vật

A A = 2,4cm B A = 3,4cm C A = 2,2cm D A = 1,4cm

C©u 12 : Hai chất ñiểm M và N dao ñộng ñiều hòa cùng tần số f = 0,5 Hz dọc theo hai ñường thẳng song song kề

nhau và song song với trục toạ ñộ Ox Vị trí cân bằng của M và N ñều ở trên một ñường thẳng qua gốc tọa

ñộ O và vuông góc với Ox Trong quá trình dao ñộng, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox

là 10 cm Tại thời ñiểm t hai vật ñi ngang qua nhau, hỏi sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu kể từ thời ñiểm t khoảng cách giữa chúng bằng 5 2cm

C©u 13 : Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T = 0,4s, biên ñộ 5 2 cm Khi vật ñi qua vị

trí cân bằng thì người ta giữ cố ñịnh ñiểm chính giữa của lò xo lại Bắt ñầu từ thời ñiểm ñó vật sẽ dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ là

C©u 14 : Một con lắc lò xo thẳng ñứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có ñộ cứng k = 100N/m

Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng ñứng ñến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π cm/s theo phương thẳng ñứng hướng xuống Chọn chiều dương hướng xuống Coi vật dao ñộng ñiều hoà

theo phương thẳng ñứng Tốc ñộ trung bình khi vật chuyển ñộng từ vị trí thấp nhất ñến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm lần thứ hai là

A 97,35 cm/s B 112,5 cm/s C 93,75 cm/s D 56,25 cm/s

C©u 15 : Một con lắc lò xo có ñộ cứng k = 20 N/m dao ñộng với biên ñộ A = 5 cm Khi vật nặng cách vị trí biên

3cm nó có ñộng năng là:

C©u 16 : Một lò xo nhẹ ñộ cứng k = 20 N/m ñặt thẳng ñứng, ñầu dưới gắn cố ñịnh, ñầu trên gắn với một cái ñĩa nhỏ khối lượng M

= 600 g, một vật nhỏ khối lượng m = 200 g ñược thả rơi từ ñộ cao h = 20 cm so với ñĩa, khi vật nhỏ chạm ñĩa thì chúng bắt ñầu dao ñộng ñiều hòa, coi va chạm hoàn toàn không ñàn hồi Chọn t = 0 ngay lúc va chạm, gốc tọa ñộ tại vị trí cân bằng của hệ vật M + m, chiều dương hướng xuống Phương trình dao ñộng của hệ vật là

2 cos

4

2 cos

4

=

4

4

C©u 17 : Hai chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa cùng biên ñộ A, cùng tần số f Tại thời ñiểm t1: x1 = - x2 = 15cm Tại thời

ñiểm t2 ta lại có x1 = x2 = 8cm Tính biên ñộ A

C©u 18 : Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa trên trục Ox với biên ñộ 10 cm, chu kì 1 s Mốc thế năng ở vị trí cân

bằng Tốc ñộ trung bình của chất ñiểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất ñiểm ñi từ vị trí có ñộng năng bằng 3 lần thế năng ñến vị trí có ñộng năng bằng 1/3 lần thế năng là

A 7,32 cm/s B 21,96 cm/s C 43,92 cm/s D 26,12 cm/s

C©u 19 : Một vật thực hiện dao ñộng ñiều hòa Nếu vật qua vị trí có li ñộ 2 cm và chuyển ñộng theo chiều dương thì

khoảng thời gian ngắn nhất vật trở lại vị trí này là ∆t1 = π/6 (s) Nếu vật cũng qua vị trí ñó nhưng chuyển ñộng theo chiều âm thì khoảng thời gian ngắn nhất vật trở lại vị trí này là ∆t2 = π/3 (s) Tốc ñộ cực ñại của vật trong quá trình dao ñộng là

A 4 cm/s B 8 cm/s C 16 cm/s D 8 2cm/s

C©u 20 : Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 13cm Lúc t = 0 vật ñang ở biên dương Sau khoảng thời gian

∆t, vật có li ñộ 12cm Vật sau khoảng thời gian 2∆t vật có li ñộ bao nhiêu?

C©u 21 : Một vật khối lợng M ñược treo trên trần nhà bằng sợi dây nhẹ không dãn Phía dới vật M có gắn một lò xo

nhẹ ñộ cứng k, ñầu còn lại của lò xo gắn vật m Biên ñộ dao ñộng thẳng ñứng của m tối ña bằng bao nhiêu thì dây treo chưa bị chùng

A Mg m

k

+

B (M m g)

k

+

C (M 2 )m g

k

+

D (2M m g)

k

+

C©u 22 : Con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A Khi vật nặng chuyển ñộng qua vị trí lò xo giãn

Trang 3

một ñoạn 0,5A so với vị trí cân bằng thì giữ cố ñịnh ñiểm chính giữa của lò xo Vật sẽ tiếp tục dao ñộng với biên ñộ dao ñộng bằng:

A A 7

4

B A 2

C A 7

2 2

D A 5 2

C©u 23 : Hai dao ñộng ñiều hòa có cùng tần số x1 và x2 Biết 2x12+3x22 =30 Khi dao ñộng thứ nhất có tọa ñộ x1 =

3cm thì tốc ñộ v1 = 50cm/s Tính tốc ñộ v2

C©u 24 : Con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng không ma sát với biên ñộ A, khối lượng m1 và chu kì T Khi m1 ñến vị

trí lò xo có chiều dài cực ñại thì một vật có khối lượng m2 = m1 chuyển ñộng theo phương dao ñộng, từ phía không có lò xo ñến va chạm ñàn hồi xuyên tâm với vật m1 Biết tốc ñộ của m2 trước va chạm bằng tốc

ñộ dao ñộng cực ñại của vật m1 Tìm quãng ñường của vật m1 ñi ñược trong khoảng thời gian 2T ngay sau

va chạm

C©u 25 : Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kì T và biên ñộ 4cm Tốc ñộ trung bình lớn nhất mà vật chuyển ñộng

trên quãng ñường 4 3cm là 0,3 3m/s Chu kì dao ñộng của vật là

C©u 26 : Con lắc lò xo có k = 200N/m, m1 = 200g Kéo m1 ñến vị trí lò xo nén một ñoạn π (cm) rồi buông nhẹ Cùng

lúc ñó, một vật khối lượng m2 = 100g bay theo phương ngang với vận tốc v2 = 1m/s, cách vị trí cân bằng của m1 một khoảng bằng 20 3

6

cm

π

(cm) ñến va chạm hoàn toàn ñàn hồi với m1 Lấy π2 = 10 Tốc ñộ của vật m1 sau va chạm là:

A 200 50 3

/ 3

/ 3

cm s D 100

/

3 cm s

C©u 27 : Một lò xo ñồng chất có khối lượng không ñáng kể và ñộ cứng k0 = 60N/m Cắt lò xo ñó thành hai ñoạn có

tỉ lệ chiều dài l1:l2 = 2:3 Nối hai ñoạn lò xo nói trên với vật nặng khối lượng m = 400g rồi mắc vào hai ñiểm BC cố ñịnh trên mặt phẳng nghiêng góc α = 300 Biết k2 ở trên, k1 ở dưới Bỏ qua ma sát giữa vật m

và mặt phẳng nghiêng Tại thời ñiểm ban ñầu giữ vật m ở vị trí sao cho lò xo ñộ cứng k1 giãn ∆l1 = 2cm, lò

xo ñộ cứng k2 nén ∆l2 = 1cm so với ñộ dài tự nhiên của chúng Thả nhẹ vật m cho nó dao ñộng Biết gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Xác ñịnh tốc ñộ dao ñộng cực ñại của vật

A v = 60cm/s B v = 35cm/s C v = 85cm/s D v = 55cm

C©u 28 : Hai lò xo có ñọ cứng lần lượt là k1 và k2 Khi treo vật khối lượng m vào hai lò xo ghép nối tiếp thì chu kì

dao ñộng là 0,65s, khi treo vật khối lượng m vào hai lò xo ghép song song thì chu kì dao ñộng là 3/13s Tính chu kì dao ñộng của con lắc khi treo vật lần lượt với k1 và k2

A 0,25s; 0,6s B 0,35s; 0,4s C 0,4s; 0,5s D 0,3s, 0,35s

C©u 29 : Một con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T, biên ñộ 5 2 cm Khi vật ñi qua vị trí cân bằng

thì người ta giữ cố ñịnh ñiểm chính giữa của lò xo lại Bắt ñầu từ thời ñiểm ñó vật sẽ dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ là

C©u 30 : Dụng cụ ño khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m ñược gắn

vào ñầu của một chiếc lò xo có ñộ cứng k = 480 N/m ðể ño khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao ñộng Người ta ño ñược chu kì dao ñộng của ghế khi không có người là T0 = 1 s còn khi có nhà du hành là T = 2,5 s Khối lượng nhà du hành là

C©u 31 : Một lò xo có ñộ cứng k = 80N/m, lần lượt treo hai quả cầu khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích thích cho

chúng dao ñộng thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian m1 thực hiện ñược 10 dao ñộng, m2 thực hiện ñược 5 dao ñộng Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao ñộng của hệ là T = π/2 (s) Giá trị của

m1, m2 là:

A m1 = 1,2kg; m2 = 4,8 kg B m1 = 1,0kg; m2 = 4.0kg

C m1 = 4,8kg; m2 = 1,2kg D m1= 4,0kg; m2 = 1,0kg

C©u 32 : Một chất ñiểm khối lượng m=200gam, dao ñộng ñiều hòa trên trục Ox với cơ năng 0,1 J Trong khoảng thời

gian ∆ =t π/ 20s kể từ lúc ñầu thì ñộng năng của vật tăng từ giá trị 25 mJ ñến giá trị cực ñại rồi giảm về

75mJ Vật dao ñộng với biên ñộ

A A=6cm B A=12cm C A=8cm D A=10cm

C©u 33 : Cho cơ hệ gồm hai lò xo mắc xung ñối, ñộ cứng của hai lò xo lần lượt là k1 = 15 N/m; k2 = 10 N/m; khối

lượng m = 100g Tổng ñộ giãn của hai lò xo bằng 7 cm ðưa vật về ñến vị trí ñề lò xo 1 không nén không

Trang 4

giãn rồi thả ra, vật dao ñộng ñiều hoà ðộng năng cực ñại của vật dao ñộng bằng:

A 7,2 mJ B 6,8 mJ C 5,2 mJ D 9,8 mJ

C©u 34 : Một chất ñiểm khối lượng m=300g ñồng thời thực hiện hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương, cùng tần số Ở

thời ñiểm t bất kỳ li ñộ của hai dao ñộng thành phần này luôn thỏa mãn 16x1+9x2=25 (x1, x2 tính bằng cm) Biết lực hồi phục cực ñại tác dụng lên chất ñiểm trong quá trình dao ñộng là F=0,4N Tần số góc của dao ñộng có giá trị là

A 10π rad/s B 4 rad/s C 4π rad/s D 8 rad/s

C©u 35 : Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng Kích thích cho con lắc dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng Chu

kì và biên ñộ dao ñộng của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng ñứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa ñộ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi lực ñàn hồi của lò xo có ñộ lớn cực ñại ñến khi lực ñàn hồi của lò xo có ñộ lớn cực tiểu là

A 2

s

15

B 3

s 10

C 1

s

30

D 7

s

30

C©u 36 : Hai chất ñiểm M, N cùng xuất phát từ gốc tọa ñộ, chuyển ñộng cùng chiều nhau ñể dao ñộng ñiều hòa trên

trục Ox với cùng biên ñộ Chu kì dao ñộng của M gấp 3 lần chu kì dao ñộng của N Khi chúng gặp nhau lần ñầu tiên thì M ñi ñược 6cm Hỏi ñến lần gặp nhau tiếp theo M ñi thêm ñược quãng ñường là bao nhiêu?

C©u 37 : Cho một con lắc lò xo treo thẳng ñứng Một học sinh tiến hành hai lần kích thích dao ñộng Lần thứ nhất,

nâng vật lên rồi thả nhẹ thời gian ngắn nhất vất ñến vị trí lực ñàn hồi triệt tiêu là x Lần thứ hai, ñưa vật về

vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất ñến lực hồi phục ñổi chiều là y Tỉ số x/y = 2/3 Tỉ số gia tốc của vật và gia tốc trọng trường ngay khi thả vật lần thứ nhất là:

C©u 38 : Một vật nhỏ có khối lượng 400g dao ñộng ñiều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức

) ( 5 cos 6 ,

F =− Biên ñộ dao ñộng của vật bằng

C©u 39 : Hai lò xo có ñộ cứng lần lượt là k1 = 100N/m và k2 = 150N/m Treo vật khối lượng m = 250g vào hai lò xo

ghép song song Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng xuống dưới một ñoạn 4/π cm rồi thả nhẹ Khi vật qua vị tria cân bằng thì lò xo 2 bị ñứt Vật dao ñộng dưới tác dụng của lò xo 1 Tính chiều dài cực ñại của lò xo 1 trong quá trình dao ñộng, biết l01 = 30cm

C©u 40 :

Con lắc lò xo khối lượng m = 2 kg dao ñộng ñiều hoà theo phương nằm ngang Vận tốc của vật có ñộ lớn cực ñại bằng 0,6m/s Chọn thời ñiểm t = 0 lúc vật qua vị trí x0 = 3 2 cm và tại ñó thế năng bằng ñộng năng Tính chu kỳ dao ñộng của con lắc và ñộ lớn của lực ñàn hồi tại thời ñiểm t = π/20s

A T = 0,628s; F = 6N B T = 0,314s; F = 3N

C T = 0,314s; F = 6N D T = 0,628s; F = 3N

C©u 41 : Con lắc lò xo treo thẳng ñứng, gồm lò xo có ñộ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m = 400 g Biết rằng trong

một chu kỳ, thời gian lực ñàn hồi của lò xo thực hiện công âm bằng 0,2 s ðộ cứng k có giá trị bằng

A 250 N/m B 100 N/m C 400 N/m D 400 N/m

C©u 42 : Con lắc lò xo có k = 200N/m, m1 = 200g Kéo m1 ñến vị trí lò xo nén một ñoạn π (cm) rồi buông nhẹ Cùng

lúc ñó, một vật khối lượng m2 = 100g bay theo phương ngang với vận tốc v2 ngược chiều với chiều chuyển ñộng ban ñầu của m1 và cách vị trí cân bằng của m1 một khoảng bằng a Biết va chạm là hoàn toàn ñàn hồi

ðể vật m1 ñứng yên sau va chạm thì vận tốc v2 và khoảng cách a nhận giá trị nhỏ nhất là:

A v2 = 0,5m/s, a = 2,5cm B v2 = 0,5m/s, a = 5cm

C v2 = 1m/s, a = 2,5cm D v2 = 1m/s, a = 5cm

C©u 43 : Con lắc nằm ngang có ñộ cứng k, khối lượng M dao ñộng trên mặt phẳng ngang nhẵn với biên ñộ A Khi

vật nặng qua vị trí có li ñộ x = 0,5A thì va chạm mềm với vật có khối lượng m Biên ñộ dao ñộng của con lắc sau ñó là

A A’ = 2M m

+ +

A

B A’ = 4M m

+ + A C A’ = A/2 D A’ =

+

C©u 44 : Xét hai con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng ñiều hòa với cùng biên ñộ và chu kì lần lượt là T1 và T2 = 2T1

Trong quá trình dao ñộng, khi li ñộ của hai con lắc bằng nhau thì tỉ số ñộ lớn vận tốc giữa chúng là

A 1

2

v

2

2

2

v 2

2

v = 2

C©u 45 : Một con lắc lò xo, gồm lò xo có ñộ cứng 50 (N/m) và vật nặng có khối lượng M = 0,5 (kg) dao ñộng ñiều

hoà với biên ñộ A0 dọc theo trục Ox nằm ngang trùng với trục của lò xo Khi vật M có tốc ñộ bằng không

Trang 5

thì một vật nhỏ có khối lượng m = 0,5/3 (kg) chuyển ñộng theo phương Ox với tốc ñộ 1 (m/s) ñến va chạm ñàn hồi xuyên âm với M Sau va chạm vật M dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ 10 cm Giá trị của A0 là

A 5 2cm B 15 cm C 5 3cm D 10 cm

C©u 46 : Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với chu kì T và biên ñộ 12(cm) Biết trong một chu kì, khoảng thời gian

ñể vận tốc có ñộ lớn không vượt quá 24 π 3(cm/s) là 2T

3 Xác ñịnh chu kì dao ñộng của chất ñiểm

C©u 47 : Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 10cm Trong một chu kỳ, thời gian vật có tốc ñộ lớn hơn một giá trị

v0 nào ñó là 1s Tốc ñộ trung bình của vật khi ñi theo một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc ñộ v0 là 20 cm/s Tốc ñộ v0 là:

A 14,8 cm/s B 11,5 cm/s C 10,5 cm/s D 18,1 cm/s

C©u 48 : Hai chất ñiểm A và B dao ñộng ñiều hòa trên cùng một trục Ox với cùng biên ñộ Tại thời ñiểm t =0, hai

chất ñiểm ñều ñi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Chu kỳ dao ñộng của chất ñiểm A là T và bằng một

nửa chu kỳ dao ñộng của chất ñiểm B. Tỉ số ñộ lớn vận tốc của chất ñiểm A và chất ñiểm B ở thời ñiểm 6

T

A 3

2

B 2

3

2

C©u 49 : Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ làm bằng kim loại có khối lượng m = 50g, tích ñiện tích -5

q = 2.10 C và lò

xo có ñộ cứng k = 10N/m Con lắc ñược ñặt trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn và cách ñiện Khi vật ñang nằm cân bằng thì kích thích cho vật dao ñộng bằng cách tạo một ñiện trường ñều có cường ñộ

5

E = 10 V/m trong vùng không gian bao quanh con lắc, sao cho véctơ cường ñộ ñiện trường có hướng dọc theo trục của lò xo Thời gian kích thích con lắc là ∆t = 0,01s ñủ nhỏ ñể có thể bỏ qua ñộ dịch chuyển của vật Khi con lắc bắt ñầu dao ñộng thì ñiện trường ñược loại bỏ tức thời Biên ñộ dao ñộng của con lắc

C©u 50 : Một vật dao ñộng ñiều hòa có quỹ ñạo thẳng, M là một ñiểm trên quỹ ñạo Khoảng thời gian vật chuyển

ñộng từ M ñến ñiểm gần nhất ñổi chiều chuyển ñộng là ∆t Khoảng thời gian ngắn nhất vật chuyển ñộng từ

M ñến ñiểm hợp lực tác dụng vào vật ñổi chiều là ∆t’ = ∆t/2 Khi vật ñi qua M thì

A tốc ñộ cực ñại B tốc ñộ bằng ½ giá trị cực ñại

C gia tốc có ñộ lớn cực ñại D ñộ lớn gia tốc bằng ½ giá trị cực ñại

C©u 51 : Một con lắc lò xo có ñộ cứng k = 100N/m, khối lượng vật nặng m = 200g, dao ñộng theo phương thẳng ñứng,

ñược thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm Thời gian chuyển ñộng thẳng của vật m từ lúc thả ñến vị trí lò xo không biến dạng là:

A 2 2

( )

π

( )

30 s

C 2

( )

30 s

D 2

( )

15 s

π

C©u 52 : Con lắc lò xo có k = 160N/m, M = 400g ñang ñứng yên trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn Một vật khối

lượng m = 100g bay theo phương ngang với vận tốc v0 = 1m/s ñến va chạm hoàn toàn ñàn hồi với M Chu

kỳ và biên ñộ của vật M sau va chạm là:

A T =

10s

π

10s

π

và A = 4cm

C T =

5s

π

5

π

và A = 5cm

C©u 53 : Một con lắc lò xo có m = 200g dao ñộng ñiều hoà theo phương ñứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo =

30cm Lấy g = 10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì ñộng năng gấp ba lần thế năng và lúc ñó lực ñàn hồi

có ñộ lớn 2N Năng lượng dao ñộng của vật là

C©u 54 : Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa không ma sát Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một ñoạn S ñộng năng

của chất ñiểm là 1,8J ði tiếp một ñoạn S nữa thì ñộng năng chỉ còn 1,5J và nếu ñi thêm ñoạn S nữa thì ñộng năng bây giờ là bao nhiêu biết vật chưa ñổi chiều chuyển ñộng

Trang 6

Đề số : 1

môn : ………

mã đề: ………

01 28

02 29

03 30

04 31

05 32

06 33

07 34

08 35

09 36

10 37

11 38

12 39

13 40

14 41

15 42

16 43

17 44

18 45

19 46

20 47

21 48

22 49

23 50

24 51

25 52

26 53

27 54

Trang 7

7

Ngày đăng: 04/10/2016, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm