Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acosωt + ϕ, vận tốc của vật có giá trị cực đại là A.. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghĩ E và
Trang 1ĐỀ ÔN SỐ 2
Câu 1 Giữa anôt và catôt của một ống phát tia X có hiệu điện thế không đổi là 25 kV Bỏ qua động năng của
eelectron khi bứt ra từ catôt Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra bằng
Câu 2 Với một sóng âm, khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm
Câu 3 Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A vmax = Aω B vmax = 2Aω C vmax = Aω2 D vmax = A2ω
Câu 4 Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi:
A ω = LC1 B ωL > ωC
1 C. ωL = ωC
1 D ωL < ωC
1
Câu 5 Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghĩ E và khối lượng
m của vật là
Câu 6 Sóng điện từ
A không truyền trong chân không B không mang năng lượng.
C cùng bản chất so với sóng âm D là sóng ngang.
Câu 7 Một con lắc đơn có chiều dài 0,3 m được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi
bánh xe của toa gặp chổ nối của các đoạn ray Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốc trọng trường là 9,8m/s2 Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xĩ
Câu 8 Tính tuổi của một tượng gổ cổ biết rằng lượng chất phóng xạ C phóng xạ β- hiện nay của tượng gổ ấy bằng 0,77 lần lượng chất phóng xạ của một khúc gổ cùng khối lượng mới chặt Biết chu kì bán rã của C là 5600 năm
Câu 9 Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A tần số thay đổi, vận tốc không đổi B tần số không đổi, vận tốc thay đổi.
C tần số thay đổi, vận tốc thay đổi D tần số không đổi, vận tốc không đổi.
Câu 10 Tính số nguyên tử trong 1 g khí cacbonic Cho NA = 6,02.1023; O = 15,999; C = 12,011
A 0,274.1023 B 1,4.1023
C 0,14.1023 D 2,74.1023
Câu 11 Ban đầu có 5 gam chất phóng xạ radon Rn với chu kì bán rã 3,8 ngày Số nguyên tử radon còn lại sau
9,5 ngày là:
A 23,9.1021 B 32,9.1021 C 2,39.1021 D 3,29.1021
Câu 12 Hạt nhân càng bền vững thì
A Năng lượng liên kết càng lớn B Năng lượng liên kết riêng càng lớn.
C Độ hụt khối càng lớn D Khối lượng càng lớn.
Câu 13 Chu kì bán rã của chất phóng xạ Sr là 20 năm Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất phóng xạ đó
phân rã thành chất khác?
Câu 14 Chất phóng xạ Pôlôni có chu kỳ bán rã 138 ngày đêm Thời gian để số hạt nhân Pôlôni còn lại bằng
1/32 số hạt nhân ban đầu là
A 276 ngày đêm B 690 ngày đêm C 552 ngày đêm D 414 ngày đêm.
Câu 15 Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt + ) cm Gốc thời gian đã
được chọn
A Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều dương.
B Khi chất điểm qua vị trí có li độ x = theo chiều dương.
C Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm.
D Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm.
Câu 16 Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
B Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
Trang 2D Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
Câu 17 Có 100 g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ
Câu 18 Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1600 m/s Bước sóng
của sóng này trong nước là
Câu 19 Chọn kết luận đúng khi nói về hạt nhân Triti ( )
A Hạt nhân Triti có 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B Hạt nhân Triti có 3 nơtrôn
và 1 prôtôn
C Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 2 prôtôn D Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 3 prôtôn.
Câu 20 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt và có cơ năng là W Động năng của vật tại thời điểm t là
A Wđ = Wcosωt B Wđ = Wcos2ωt C Wđ = Wsinωt D Wđ = Wsin2ωt
Câu 21 Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi
là
A Tần số dao động B Pha ban đầu C Tần số góc D Chu kì dao động.
Câu 22 Một dao động điều hoà có phương trình x = Acos (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động
điều hoà với tần số
Câu 23 Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là
Câu 24 Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn
quang điện λo = 0,35 μm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A Chỉ có bức xạ λ2 B Chỉ có bức xạ λ1 C Cả hai bức xạ D Không có bức xạ.
Câu 25 Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 μm, công thoát electron của kẻm lớn hơn natri 1,4 lần Giới hạn
quang điện của natri là
Câu 26 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc.
C Trễ pha π/2 so với vận tốc D Sớm pha π/2 so với vận tốc.
Câu 27 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm
và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là
Câu 28 Sau thời gian t, khối lượng của một chất phóng xạ β- giảm 128 lần Chu kì bán rã của chất phóng xạ
đó là
Câu 29 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một
viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng
A tỉ lệ với bình phương chu kì dao động B tỉ lệ nghịch với khối lượng của viên bi.
C tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo D tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
Câu 30 Cho phản ứng hạt nhân Khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889 u, m(Cl) = 36,956563 u,
m(n) = 1,008670 u, m(p) = 1,007276 u và Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?
A Tỏa ra 16,0132 MeV. B Thu vào 1,60132 MeV C Thu vào16,0132 MeV. D Tỏa ra 1,60132 MeV.