1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

12 BT tán sắc ánh sáng

5 315 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG CHUYÊN ĐỀ 2 : GIAO THOA ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC *BÀI TẬP: Bài 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách của hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai kh

Trang 1

CHƯƠNG SểNG ÁNH SÁNG ChUYấN đề 1: Tán sắc ánh sáng

*BÀI TẬP :

Bài 1 Một chựm ỏnh sỏng hẹp, đơn sắc cú bước súng trong chõn khụng là λ = 0,60

àm Xỏc định chu kỡ, tần số của ỏnh sỏng đú Tớnh tốc độ và bước súng của ỏnh sỏng

đú khi truyền trong thủy tinh cú chiết suất n = 1,5

ĐS: f = 5.1014 Hz; T = 2.10-15 s; v = 2.108 m/s; λ’ = 0,4 àm

Bài 2 Một lăng kớnh thủy tinh cú gúc chiết quang A = 40, đặt trong khụng khớ Chiết

suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ và tớm lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một

chựm tia sỏng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tớm vào mặt bờn của lăng kớnh

theo phương vuụng gúc với mặt này Tớnh gúc tạo bởi tia đỏ và tia tớm sau khi lú ra

khỏi mặt bờn kia của lăng kớnh ĐS: ∆D = Dt – Dd = 0,1680 ≈ 10’

*TRẮC NGHIỆM:

Cõu 1:Bước súng của ỏnh sỏng đỏ trong khụng khớ là 0,64 àm Tớnh bước súng của

ỏnh sỏng đú trong nước biết chiết suất của nước đối với ỏnh sỏng đỏ là 4

3

A 8,5 àm B 4,8 àm C 0,48 àm D 0,85 àm

Cõu 2: Chọn cõu Đỳng Một chựm ỏnh sỏng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kớnh thuỷ

tinh thỡ:

A khụng bị lệch và khụng đổi màu B chỉ đổi màu mà khụng bị lệch

C chỉ bị lệch mà khụng đổi màu D vừa bị lệch, vừa đổi màu

Cõu 3: Một ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng của nú trong khụng khớ là 0,6 àm và

trong chất lỏng trong suốt là 0,4 àm Tớnh chiết suất của chất lỏng đối với ỏnh sỏng

đú

Cõu 4: Hiện tượng tỏn sắc xảy ra do ỏnh sỏng trắng là một hỗn hợp của nhiều ỏnh

sỏng đơn sắc khỏc nhau và cũn do nguyờn nhõn nào dưới đõy

A lăng kớnh bằng thuỷ tinh

B lăng kớnh cú gúc chiết quang quỏ lớn

C lăng kớnh khụng đặt ở gúc lệch cực tiểu

D chiết suất của mọi chất - trong đú cú thuỷ tinh - phụ thuộc bước súng (do đú vào

màu sắc) của ỏnh sỏng

Cõu 5: Chọn phỏt biểu Đỳng Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước súng

A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khớ B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng

C chỉ xảy ra với chất rắn D là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh

Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

Cho cỏc chựm ỏnh sỏng sau: Trắng, đỏ, vàng, tớm

A ỏnh sỏng trắng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh

B Chiếu ỏnh sỏng trắng vào mỏy quang phổ sẽ thu được quang phổ liờn tục

C Mỗi chựm ỏnh sỏng trờn đều cú một bước súng xỏc định

D ỏnh sỏng tớm bị lệch về phớa đỏy lăng kớnh nhiều nhất nờn chiết suất của lăng kớnh đối với nú lớn nhất

Cõu 7: Nguyờn nhõn gõy ra hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng mặt trời trong thớ nghiệm

của Niutơn là

A thủy tinh đó nhuộm màu cho chựm ỏnh sỏng mặt trời

B chiết suất của lăng kớnh đối với cỏc ỏnh sỏng đơn sắc là khỏc nhau

C lăng kớnh cú tỏc dụng làm biến đổi màu chựm ỏnh sỏng mặt trời

D chựm ỏnh sỏng mặt trời đó bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kớnh

Cõu 8: Chiếu một tia sỏng trắng qua 1 lăng kớnh Tia sỏng sẽ tỏch ra thành chựm tia

cú màu khỏc nhau Hiện tượng này gọi là gỡ?

A Giao thoa ỏnh sỏng B Tỏn sắc ỏnh sỏng

C Khỳc xạ ỏnh sỏng D Nhiễu xạ ỏnh sỏng

Cõu 9: Tại sao khi đi qua lớp kớnh cửa sổ, ỏnh sỏng trắng khụng bị tỏn sắc thành cỏc

màu cơ bản? Chọn đỏp ỏn ĐÚNG:

A.Vỡ kớnh cửa sổ là loại thuỷ tinh khụng tỏn sắc ỏnh sỏng

B Vỡ cửa kớnh sổ khụng phải là lăng kớnh nờn khụng tỏn sắc ỏnh sỏng

C.Vỡ do kết quả của tỏn sắc, cỏc tia sỏng màu đi qua lớp kớnh và lú ra ngoài dưới dạng những chựm tia chồng chất lờn nhau, tổng hợp trở lại thành ỏnh sỏng trắng

D.Vỡ ỏnh sỏng trắng ngoài trời là những súng khụng kết hợp, nờn chỳng khụng bị tỏn sắc

Cõu 10: Chiết suất của một mụi trường trong suốt đối với cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc

nhau là đại lượng:

A.Khụng đổi, cú giỏ trị như nhau đối với tất cả cỏc ỏnh sỏng màu, từ đỏ đến tớm B.Thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ỏnh sỏng đỏ và nhỏ nhất đối với ỏnh sỏng tớm

C.Thay đổi, chiết suất nhỏ nhất đối với ỏnh sỏng đỏ và lớn nhất đối với ỏnh sỏng tớm D.Thay đổi, chiết suất lớn nhất đối với ỏnh sỏng màu lục, cũn đối với cỏc màu khỏc chiết suất nhỏ hơn

Cõu 11 Khi một chựm sỏng đi từ một mụi trường này sang mụi trường khỏc, đại

lượng khụng bao giờ thay đổi là:

A chiều của nú B vận tốc C tần số D bước súng

Cõu 12 Trong một thớ nghiệm người ta chiếu một chựm ỏnh sỏng đơn sắc song song

hẹp vào cạnh của một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 80 theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cỏch mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang 1m Trờn màn E ta thu được hai vết sỏng

Sử dụng ỏnh sỏng vàng, chiết suất của lăng kớnh là 1,65 thỡ gúc lệch của tia sỏng là

A 4,00; B 5,20; C 6,30; D 7,80

Cõu 13 Một ỏnh sỏng đơn sắc cú tần số 4.1014 Hz Bước súng của tia sỏng này trong chõn khụng là:

Trang 2

Câu 14 Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700 nm và

trong một chất lỏng trong suốt là 560 nm Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng

đó là:

A 5/4 B 0,8 C 5/4 (m/s) D 0,8 (m/s)

Câu 16: Chiết suất của thủy tinh(nhất định) đối với các ánh sáng đỏ,vàng,tím lần lượt

là nđ ,nv ,nt Chọn sắp xếp đúng:

A nđ < nt < nv B nt < nđ < nv

C nđ < nv < nt D nt < nv < nđ

Câu 17: Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc:

A ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên

liên tục từ đỏ đến tím

B Chiếu suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như

nhau

C ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính

D Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi

trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

Câu 18: Chọn câu Đúng Hiện tượng tán sắc xảy ra:

A chỉ với lăng kính thuỷ tinh B chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng

C ở mặt phân cách hai môi trường khác nhau

D ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng với chân không (hoặc không khí)

CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG CHUYÊN ĐỀ 2 : GIAO THOA ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC

*BÀI TẬP:

Bài 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách của hai

khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, khoảng vân đo được 2mm

a Tìm bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm

b Xác định vị trí vân sáng bậc 5 Đ/s: a.λ=0, 6 mµ ; b x s5 = ±10mm

Bài 2: Trong giao thoa khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm được khoảng

cách của vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm

a/Tìm bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm

b/Tính khoảng cách của vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 8 ở cùng một phía vân trung

tâm

c/Tìm số vân sáng ,vân tối quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm

Đ/s: 1 λ=0,5 mµ ; 2 ∆ = x 5 mm; 3 11 vân sáng,12 vân tối

Bài 3:Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng với 2 khe Young F1, F2 biết hai khe cách

nhau a = 1mm Ánh sáng có bước sóng λ = 0,55µm, màn quan sát đặt cách 2 khe một

khoảng D = 2m Điểm M và N trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm một

khoảng 3,85mm và 8,8mm là vân sáng hay vân tối thứ bao nhiêu?

ĐS: tại điểm M có vân tối thứ 4 và vân sáng thứ 8.

Bài 4 Trong thí nghiệmYoung về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu

bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6 mm Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm và khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa ĐS: λ = 0,48.10-6 m, 6 mm

Bài 5 Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được

chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Người ta đo được khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp trên màn là 12 mm Xác định bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm và cho biết tại 2 điểm M và N trên màn, khác phía nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 3 mm và 13,2 mm là vân sáng hay vân tối? Nếu là vân sáng thì đó là vân sáng bậc mấy? Trong khoảng cách từ M đến N có bao nhiêu vân sáng?

ĐS: λ = 0,48.10-6 m; M:vân tối; N:vân sáng bậc 11 M đến N có 13 vân sáng không

kể vân sáng bậc 11 tại N

Bài 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, hai khe S1 và S2 được

chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách của hai khe là a = 1mm Khoảng cách giữa hai mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 3m

a/ Biết bước sóng của chùm sáng đơn sắc λ=0,5 mµ Hãy tìm khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp

b/ Hãy xác định vị trí vân sáng bậc hai và vân tối thứ tư trên màn quan sát

c/ Đặt ngay sau S1 một bản mỏng hai mặt song song bề dày e = 10µ m Hỏi hệ thống

vân giao thoa dịch chuyển về phía nào? Nếu chiết suất của bản mỏng là n = 1,51, tính

độ dịch chuyển của vân sáng chính giữa so với khi chưa đặt bản mặt

Đ/s: 1 i=1,5mm; 2 xs2 = 3 mm x ; t4 = 5, 25 mm; 3 x0 = 15,3 mm

Bài 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe YoungKhoảng cách của hai khe

a = 2mm, khoảng cách của hai khe đến màn là D = 4m Chiếu vào hai khe bức xạ đơn sắc Trên màn người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 4,8mm a/ Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm

b/ Đặt sau khe S1 một bản mỏng, phẳng có hai mặt song song, dày e = 5µm Lúc đó

hệ vân trên màn dời đi một đoạn x0 = 6mm (về phía khe S1) Tính chiết suất của chất làm bản mặt song song Đ/s: 1 i = 0,6.10-3mm; 2 n = 1,6

Bài 8: Khe Young có khoảng cách hai khe a = 1mm được chiếu bởi một ánh sáng đơn

sắc có bước sóng λ=0,5 mµ a/ Tại vị trí cách vân trung tâm 4,2mm ta có vân sáng hay vân tối? Bậc (vân) thứ mấy? Biết khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2,4m

b/ Cần phải đặt bản mặt có chiết suát n = 1,5 dày bao nhiêu? Sau khe nào để hệ vân dời đến vị trí trên Đ/s: a i = 1,2mm; Vân tối thứ 4; b e = 3,5µ m

TRẮC NGHIỆM :

Trang 3

Câu 1: Ánh sáng đơn sắc màu lục λ = 500 nm được chiếu vào hai khe hẹp cách nhau

1 mm, màn quan sát cách khe 2 m Khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp nhau trên

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, người ta dùng ánh sáng

đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai nguồn đến màn

là D = 3 m, khoảng cách giữa 2 nguồn kết hợp là a = 1,5 mm Khoảng cách giữa vân

sáng với vân tối liên tiếp là:

Câu 3: Giao thoa ánh sáng, các khe I-âng S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc.

Cho a = 0,3 mm, D = 1,5 m Khoảng vân đo được trên màn là i = 3 mm Bước sóng

của ánh sáng là:

A 4,0.10–7 m B 4,5.10–6 m C 6,0.10–7 m D 4.10–6 m

Câu 4: Người ta đếm được trên màn 12 vân sáng trải dài trên bề rộng 13,2mm Tính

khoảng vân

A.i = 1,1mm B.i = 1,2mm C.i = 1,4mm D.i = 1,3mm

Câu 5: ( Bài 25.7/ trang 40 / sách Bài tập Vật lý 12):

Trong thí nghiệm với hai khe Young, hai khe sáng F1, F2 cách nhau a = 1,2mm, màn

M để hứng vân giao thoa cách mặt phẳng chứa F1, F2 một khoảng D = 0,9m Người ta

quan sát được 9 vân sáng Khoảng cách giữa trung điểm hai vân sáng ngoài cùng là

3,6mm Tính bước sóng λ của bức xạ

A.λ = 6.10−4µ m B.λ = 6 m µ C.λ = 0, 06 m µ D.λ = 0, 6 m µ

Câu 6: Dùng khe Young với khoảng cách giữa 2 khe là a = 1mm đặt cách màn ảnh

một khoảng D = 1m ta thu được hệ vân giao thoa có khoảng cách từ vân sáng bậc 2

đến vân sáng bậc 6 ở khác phía so với vân sáng trung tâm là 5,6mm Xác định bước

sóng của bức xạ

A λ=0,7.10− 4( )m B.λ=0, 7.10− 6( )m C.λ=7.10− 6( )m D 6( )

0,07.10 m

Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai khe cách

nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm, màn cách hai

khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân

quan sát trên màn là bao nhiêu?

A i‘= 0,4m B i' = 0,3m C i’ = 0,4mm D i‘= 0,3mm

Câu 8: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1

mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3 m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ

chiếu vào hai khe thì người ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm tới vân

sáng thứ tư là 6 mm Xác định bước sóng λ và vị trí vân sáng thứ 6

A λ =0,5.10-7 m, x6 = 9 mm B.λ =0,5.10-6 m, x6 = 6 mm

C λ =5.10-6 m, x6 = 9 mm D λ =0,5.10-6 m, x6 = 9 mm

Câu 9 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là

0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Ánh sáng đơn sắc

dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm

11

Câu 10 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Cho a = 2mm, D = 2 m, λ

= 0,6 µm Trong vùng giao thoa MN = 12 mm (M và N đối xứng nhau qua O) trên màn quan sát có bao nhiêu vân sáng:

Câu 11 Một nguồn sáng đơn sắc phát ra một bức xạ đơn sắc có λ = 0,64 µm Hai khe

cách nhau a = 3 mm, màn cách hai khe 3 m Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng

12 mm Số vân tối quan sát được trên màn là

Câu 12 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5

mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3

mm Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11 mm

Câu 13 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có λ =

0,5 µm, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm Trong khoảng MN trên màn với MO

= ON = 5 mm có 11 vân sáng mà hai mép M và N là hai vân sáng Khoảng cách từ

4 m

Câu 14 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng

thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm Khoảng vân là

A i = 4,0 mm; B i = 0,4 mm; C i = 6,0 mm; D i = 0,6 mm

Câu 15 Trong nghiệm Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn là 2 m Biết khoảng cách giữa 8 vân sáng liên tiếp là 1,68 cm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Câu 16 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách

giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Trong

hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

Câu 17: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,5µm Khoảng cách từ hai khe đến màn 1 m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5

mm Tạị M trên màn (E) cách vân sáng trung tâm 3,5 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy ?

A Vân sáng thứ 3 B Vân sáng thứ 4 C Vân tối thứ 4 D Vân tối thứ 3

Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ

= 0,5µm Khoảng cách từ hai khe đến màn 1 m, khoảng cách giữa hai khe sáng là

0,5 mm Bề rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là 13 mm Số vân tối vân sáng trên miền giao thoa là

A 13 vân sáng, 14 vân tối B 11 vân sáng, 12 vân tối

C 12 vân sáng, 13 vân tối D 10 vân sáng, 11 vân tối

Trang 4

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Nguồn phát ánh sáng có bước sóng

λ = 0,75 µm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ’ thì thấy khoảng

vân giao thoa giảm 1,5 lần Giá trị đúng của λ’ là

A 0,625 µm B 1,125 µm C 0,50 µm D 0,45 µm

Câu 20: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700 nm và

trong 1 chất lỏng trong suốt là 560 nm Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó

A 4/3 B 4/5 C 3/2 D 5/4

Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng trong không khí, hai khe

cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 µ m, màn

quan sát cách hai khe 2 m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất

4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?

A i = 0,4 m B i= 0,3 m C i = 0,4 mm D i = 0,3 mm

Câu 22: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Y- âng trong đó a = 15

mm,D = 2m.Đặt sau khe S1 một bản mỏng có chiết suất n = 1,5 thì vân sáng trung

tâm trên màn dịch đi một khoảng 2/3 cm.Bề dày của bản là :

Câu 23 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2, nếu đặt

một bản mặt song song trước S1, trên đường đi của ánh sáng thì

A hệ vân giao thoa không thay đổi B hệ vân giao thoa dời về phía S1

C hệ vân giao thoa dời về phía S2 D Vân trung tâm lệch về phía S2

Câu 24: (Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2009): Trong thí nghiệm Young về giao thoa

ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe

đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là

0,55µm Hệ vân trên màn có khoảng vân là

A 1,2mm B 1,0mm C 1,3mm D 1,1mm.

Câu 25: (Đề TN THPT năm 2010) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng,

khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến

màn quan sát là 2 m Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm Khoảng cách

từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là

A 2,8 mm B 4 mm C 3,6 mm D 2 mm

Câu 26: (CĐ 2007): Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp

cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn

quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm

Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung

tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)

A 3 B 6 C 2 D 4

Câu 27: (Đề thi ĐH – CĐ2010) Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, hai

khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 m µ Khoảng cách

giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m, bề rộng giao thoa là 1,25cm Tổng số vân sáng, vân tối có trong miền giao thoa

là :

A 19 vân B 17 vân C 15 vân D 21 vân

Câu 28: (Đề thi ĐH – CĐ2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các

khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

C 2 vân sáng và 3 vân tối D 2 vân sáng và 1 vân tối

Bài 29* Trong thí nghiệmYoung về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng ánh sáng

đơn sắc có bước sóng λ = 0, 4 m µ Biết hiệu đường đi của ánh sáng từ 2 khe đến màn

có độ lớn là 1,6µm.Hỏi M là vân sáng bậc mấy hay vân tối thứ mấy?

B.M là vân tối bậc 4 C.M là vân tối bậc 5 D.M là vân sáng bậc 5

Bài 30* Trong thí nghiệmYoung về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu

bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Khoảng cách giữa hai khe là 3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D.Nếu dời màn ra xa thêm 0,6m thì khoảng vân tăng thêm 0,12mm.Tìm bước sóng ánh sáng đơn sắc đó? (File :ôn tập lý 12 song ánh sang.mp4)

A 0,6.10-3m B.0,6.10-4m C 0,6.10-7m D 0, 6 m µ

Trang 5

*HƯỚNG DẪN GIẢI 1 SỐ BÀI TẬP :

1 Bước súng của ỏnh sỏng đỏ trong khụng khớ là 0,64 àm Tớnh bước súng của ỏnh

sỏng đú trong nước biết chiết suất của nước đối với ỏnh sỏng đỏ là 4

3.

1 Ta cú: λ’ =

n nf

c f

v = = λ

= 0,48 àm

2 Một chựm ỏnh sỏng hẹp, đơn sắc cú bước súng trong chõn khụng là λ = 0,60 àm.

Xỏc định chu kỡ, tần số của ỏnh sỏng đú Tớnh tốc độ và bước súng của ỏnh sỏng đú

khi truyền trong thủy tinh cú chiết suất n = 1,5

2 Ta cú: f =

λ

c

= 5.1014 Hz; T =

f

1

= 2.10-15 s; v =

n

c

= 2.108 m/s; λ’ =

f

v

=

n

λ

= 0,4 àm

3 Một ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng của nú trong khụng khớ là 0,6 àm và trong chất

lỏng trong suốt là 0,4 àm Tớnh chiết suất của chất lỏng đối với ỏnh sỏng đú

3 Ta cú: λ’ =

n

λ

 n =

'

λ

λ = 1,5.

5 Một lăng kớnh thủy tinh cú gúc chiết quang A = 600, cú chiết suất đối với tia đỏ là

1,514; đối với tia tớm là 1,532 Tớnh gúc lệch cực tiểu của hai tia này

5 Với tia đỏ: sin

2 min A

Dd +

= ndsin

2

A

= sin49,20 

2 min A

Dd +

= 49,20 Ddmin = 2.49,20 – A = 38,40 = 38024’

Với tia tớm: sin

2 min A

Dt +

= ntsin

2

A

= sin500 

2 min A

Dt +

= 500 Dtmin = 2.500 – A

= 400

6 Một lăng kớnh thủy tinh cú gúc chiết quang A = 40, đặt trong khụng khớ Chiết suất

của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ và tớm lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chựm

tia sỏng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tớm vào mặt bờn của lăng kớnh theo

phương vuụng gúc với mặt này Tớnh gúc tạo bởi tia đỏ và tia tớm sau khi lú ra khỏi

mặt bờn kia của lăng kớnh

6 Với A và i1 nhỏ (≤ 100) ta cú: D = (n – 1)A Do đú: Dd = (nd - 1)A; Dt = (nt – 1)A

Gúc tạo bởi tia lú đỏ và tia lú tớm là: ∆D = Dt – Dd = (nt – nd)A = 0,1680 ≈ 10’

7 Chiếu một tia sỏng gồm hai thành phần đỏ và tớm từ khụng khớ (chiết suất coi như

bằng 1 đối với mọi ỏnh sỏng) vào mặt phẵng của một khối thủy tinh với gúc tới 600

Biết chiết suất của thủy tinh đối với ỏnh sỏng đỏ là 1,51; đối với ỏnh sỏng tớm là 1,56 Tớnh gúc lệch của hai tia khỳc xạ trong thủy tinh

* Hướng dẫn giải và đỏp số:

7 Ta cú: sinrd = sin

d

i

n = 0,574 = sin350; sinrt =

sin

t

i

n = 0,555 = sin33,70  ∆r = rd – rt

= 1,30 TRẮC NGHIỆM:

Cõu 11 Trong một thí nghiệm ngời ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song

hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m Trên màn E ta thu đợc hai vết sáng Sử dụng

ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là

A 4,00; B 5,20; C 6,30; D 7,80

HD Chọn B Hớng dẫn: Công thức tính góc lệch cực tiểu đối với lăng kính có góc

chiết quang nhỏ và góc tới nhỏ là D = (n – 1)A = 5,20

Ngày đăng: 04/10/2016, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w