1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 1 tiết bài 1-HKII-CT Vật lý 12 NC - TÁN SẮC ÁNH SÁNG pps

14 561 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 348,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

30,4o GIAO THOA SÓNG Câu9 Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng ,khoảng vân được xác định theo công thức: A..  aD i  Câu10 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP: CHƯƠNG VI (SÓNG ÁNH SÁNG) VÀ

CHƯƠNG VII(LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG)

(Kiểm tra 1 tiết bài 1-HKII-CT Vật lý 12 NC)

TÁN SẮC ÁNH SÁNG

Câu1) Chọn phát biểu sai:

A Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

B Thí nghiệm của Newton chứng tỏ ánh sáng tráng là tập hợp gồm vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

C Trong thí nghiệm của Newton về hiện tượng tán sắc ánh sáng, tia màu tím có goc lệch lớn nhất

D Thí nghiệm của Newton về hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu2) Chọn phát biểu đúng?

A Ánh sáng là tập hợp gồm bảy màu đơn sắc khác nhau

B Hiện tượng tán sắc chỉ xảy ra đối với ánh sáng trắng

C Góc lệch của tia sáng đơn sắc khác nhau khi đi qua cùng một lăng kính thì khác nhau D.Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính thì tia sáng không bị lệch khi

đi qua lăng kính

Câu3) Chọn phát biểu đúng:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch khi đi qua lăng kính

B Ánh sáng đơn sắc có cùng bước sóng trong các môi trường khác nhau

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

D Ánh sáng đơn sắc khi qua các lăng kính khác nhau cho góc lệch như nhau

Câu4) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định đối với mọi môi trường

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc

C Đối với một môi trường trong suốt nhất định, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

Câu5) Trong thuỷ tinh, vận tốc ánh sáng

A bằng nhau đối với mọi đơn sắc B lớn nhất đối với ánh sáng đỏ

C chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh D lớn nhất đối với ánh sáng tím

Câu6) Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, nhận

xét nào sau đây là đúng?

A bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi B bước sóng thay dổi nhưng tần số không đổi

C bước sóng và tần số đều không thay đổi D bước sóng và tần số đều thay đổi

Câu7) Một thấu kính có hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R=10cm Biết chiết suất của

thuỷ tinh với ánh sáng đỏ bằng 1,495 và ánh sáng tím bằng 1,51 Tìm khoảng cách giữa hai

Trang 2

tiêu điểm của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và tím

A 1,278mm B 2,971mm C 5,942mm D 4,948mm

Câu t ương tự:

Một thấu kính mỏng có hai mặt lồi giống nhau bán kính 20 cm Chiết suất của thấu kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,50 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím là

A 1,20 cm B 1,38 cm C 1,48 cm D 2,1 cm Câu8) Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=60o

một chùm ánh sáng trắng hẹp Biết góc lệch của tia màu vàng đạt giá trị cực tiểu Tính góc lệch của tia màu tím Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng vàng bằng 1,52 và ánh sáng tím bằng 1,54

A 60o B 29,6o C 51,2o D 30,4o

GIAO THOA SÓNG

Câu9) Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng ,khoảng vân được xác định theo công thức:

A

a

D i

2

 B

a

D

 C

D

a

 D

aD

i 

Câu10) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân

sáng bậc 3 ở bên này vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 6 ở bên kia vân sáng trung tâm bằng

A 3i B 10i C 9i D 4i

Câu11) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn

đến vị trí của vân sáng bậc 2 bằng

A /2 B  C /4 D 2

Câu12) Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, tại vị trí có vân tối

A độ lệch pha giữa hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp thoả mãn:

2 ) 1 2

 

B hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp vuông pha nhau

C hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 d1 2k1

D hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: 

2

1 1

2 d k d

Câu13) Chọn phát biểu sai:

Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, tại vị trí có vân sáng:

A có hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 d1 k 

B có độ lệch pha giữa hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp là:  2k 

C hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp có độ lệch pha không đổi

D hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp cùng pha nên tăng cường lẫn nhau

Câu14) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp

bằng 0,5mm Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 2 bằng bao nhiêu?

A 1mm B 2mm C 0,5mm D 4mm

Câu15) Chiếu sáng hai khe hẹp trong thí nghiệm I-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

Trang 3

 =0,6  Biết hai khe cách nhau 3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Tại điểm m

M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm một đoạn 1,8mm là

A vân sáng bậc 5 B vân tối thứ 4 C vân sáng bậc 4 D.vân tối thứ 5

Câu16) Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5  m đến một khe Young S1,S2 với

S1S2 = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D = 1m Tại 1 điểm M trên màn cách giao điểm O của màn và trung trực S1S2 1 khoảng x = 3,5 mm có vân loại gì ? bậc mấy ?

A Vân sáng bậc 4 B Vân tối bậc 3 C Vân tối bậc 4 .D Vân sáng bậc 3

Câu17) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 2mm,

khoảng cách từ hai khe đến man bằng 1m Trên màn quan sát thấy khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 bằng 3mm Bước sóng ánh sáng bằng bao nhiêu?

A 0,76 m B 0,6 m C 0,44 m D 0,5 m

Câu18) Trong một thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ

vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 5 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là 5,4 mm, khoảng cách hai khe Y-âng là 1mm, khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là 1 m Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm bằng

A 0,6 m B 0,675 m C 0,54 m D 0,77 m

Câu hỏi tương đương

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 cách nhau 0,5mm Vân giao thoa hứng trên màn M đặt cách hai khe 1,6 m Khoảng cách giữa hai vân tối thứ ba hai bên vân sáng trung tâm là 1 cm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 0,6 mm B 0,615 mm C 0,625 mm D 0,635 mm Câu19) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến

vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm Khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m Màu của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:

A màu lục B.màu C màu chàm D.màu đỏ

Câu20) Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5  m đến một khe Young S1,S2 với

S1S2 = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D = 1m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màng là l = 13 mm Tính số vân sáng và tối quan sát được

A 12 sáng , 13 tối B 10 sáng , 11 tối C 11 sáng , 12 tối D 13 sáng , 14 tối Câu21) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được bằng 1,12mm Xét hai

điểm M và N nằm về hai phía so với vân sáng trung tâm: OM=5,6mm; ON=12,88mm Giữa

M và N có bao nhiêu vân sáng?

A 19 B 17 C 16 D 18

Câu22) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được bằng 1,12mm Xét hai

Trang 4

điểm M và N ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm: OM=5,6mm; ON=12,88mm Giữa M và N có bao nhiêu vân tối?

A 5 B 6 C 8 D 7

Câu23) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn

sắc có bước sóng 0,6 m, khoảng cách giữa hai khe bằng1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m ATị vị trí cách vân sáng trung tâm 6,3mm ta quan sát thấy

A vân tối thứ 4 B vân tối thứ 6 C van sáng bậc 4 D vân sáng bậc 5 Câu24) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn

sắc có bước sóng 0,6 m, khoảng cách giữa hai khe bằng1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 nằm ở hai bên vân trung tâm

A 18,75mm B 0,375mm C 3,75mm D 1,185mm Câu25) Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai khe I-âng cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn là 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc bước sóng  , khoảng vân đo được là

0,2mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ ’ thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ  có một

vân sáng của bức xạ  ’  ’ nhận giá trị nào sau đây?

A.0,58 B 0,52 m  C 0,48 m  D.0,60 m  m

Câu26) Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cách từ

hai khe đến màn quan sát bằng 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng Xác định số bức xạ bị tắt(cho vân tối ) tại điểm M trên màn E cách vân sáng trung tâm 7,2mm Cho bước sóng của ánh sáng tím bằng 0,4 m và của ánh sáng đỏ bằng 0,76 m

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu27) Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,5mm, khoảng cách từ

hai khe đến màn quan sát bằng 2m Hai khe được rọi đồng thời bằng các bức xạ đơn sắc có bước song lần lượt là 1 0,48 m2 0,64 m Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng trung tâm và vân sáng trùng màu với vân sáng trung tâm

A 2,56mm B 1,92mm C 5,12mm D 2,36mm

Câu28) Chiếu sáng các khe Young bằng bức xạ có bước sóng 1 589nm ta quan sát được trên

màn ảnh có 8 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,3mm Nếu thay bằng bức xạ có bước sóng thì quan sát được 9 vân, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 2

3,37mm Xác định bước sóng 2

A 427nm B 256nm C 526nm D 362nm

Câu29) Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cách từ

hai khe đến màn quan sát bằng 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng Cho bước sóng của ánh sáng tím bằng 0,4 m và của ánh sáng đỏ bằng 0,75 m Hỏi đúng tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ còn có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng tại đó?

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu30) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với gương phẳng, khe sáng hẹp đơn sắc S đặt trước

mặt gương phẳng cách mặt gương 1mm Màn ảnh đặt vuông góc với mặt gương, song song

Trang 5

khe S và cách khe 1,85mm Trên màn quan sát ta quan sát được hiện tượng giao thoa, khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp đo được bằng 4,32mm Tìm bước sóng của ánh sáng

A 0,5316 m B 0,4824 m C 0,6275 m D 0,5189 m

Quang phổ

Câu31) Máy quang phổ hoạt động dựa trên

A hiện tượng phản xạ ánh sáng B hiện tượng giao thoa ánh sáng

C hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng D hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu32) Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:

A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của môi trường

B Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của môi trường

C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục

D Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục

Câu33) Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ:

A Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, màu sắc, vị trí và cường độ sáng của các vạch

B Quang phổ vạch phát xạ là dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối

C Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu34) Quang phổ vạch phát xạ phát ra là do:

A Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích

B Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000oC

C Chiếu ánh sáng trắng qua một chất bị nung nóng

D Các vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng

Câu35) Chọn phát biểu sai:

Hai nguyên tố khác nhau thì quang phổ vạch phát xạ khác nhau về

A Bề rộng các vạch quang phổ B Số lượng và bước sóng các vạch

C Cường độ sáng của các vạch D Màu sắc và vị trí các vạch

Câu36) Chọn phát biểu sai:

Quang phổ liên tục

A Do các chất lỏng hoặc chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra

B Là một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Do các đám hơi bị nung nóng phát ra

D Do các vật rắn bị nung nóng phát ra

Câu37) Điều nào sau đây là đúng khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục?

A Dùng để xác định chiết suất của các vật

B Dùng để xác định bước sóng của ánh sáng

C Dùng để phân tích thành phần cấu tạo của các vật phát sáng

D Dùng để xác định nhiệt độ của vật phát sáng do bị nung nóng

Trang 6

Câu38) Đặc điểm của quang phổ liên tục là

A Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

B Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn phát

C Nhiệt độ càng cao thì càng mở rộng về phía bước sóng dài

D Phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn phát

Câu39) Trong quang phổ hấp thụ của một khối khí hay hơi thì:

A Vị trí các vạch tối trùng với vị trí vạch màu của quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó

B Vị trí các vạch tối trùng với vị trí vạch màu của quang phổ liên tục của khối khí hay hơi đó

C Vị trí các vạch màu trùng với vị trí vạch màu trong quang phổ liên tục của khối khí hay hơi đó nên làm cường độ sáng tại đó tăng lên

D Vị trí các vạch màu trùng với vị trí các vạch tối của quang phổ phát xạ của đám khí hay hơi đó

Câu40) Câu41) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A.Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

B Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

C.Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

D.Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

TIA HỒNG NGOẠI TIA ,TỬ NGOẠI

Câu42) Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại:

A Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 m

B Tia hồng ngoại có khả năng làm phát quang một số chất

C Tia hồng ngoịa do các vật bị nung nóng phát ra

D Tia hồng ngoại có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt

Câu43) Chọn phát biểu sai:

A Đèn hơi thuỷ ngân là một trong những nguồn phát tia tử ngoại

B Mặt trời chỉ phát ra ánh sáng khả kiến và ánh sáng hồng ngoại

C Tất cả các vật được nung nóng đến nhiệt độ trên 2000oC đều phát tia tử ngoại

D Hồ quang điện là một trong những nguồn phát tia tử ngoại

Câu44) Chọn phát biểu đúng về tia hồng ngoại:

A Các vật có nhiệt độ nhỏ hơn 0oC thì không thể phát ra tia hồng ngoại

B Nguồn phát tia hồng ngoại thường là các bóng đèn mà nhiệt độ dây tóc lớn hơn 500oC

C Tất cả các vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500oC chỉ phát ra tia hồng ngoại

D Tất cả các vật có nhiệt độ lớn hơn 0 độ tuyệt đối đều phát ra tia hồng ngoại

Câu45) Trong quang phổ liên tục, vùng đỏ có bước sóng nằm trong khoảng:

A 0,58 m0,64 m B 0,495 m0,58 m

Trang 7

C 0,64 m0,76 m D 0,4 m0,44 m

Câu46) Chọn phát biểu sai:

A Tia tử ngoại bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh

B Tia tử ngoại tác dụng mạnh lên kính ảnh

C Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

D Tia tử ngoại có thể gây ra hiệu ứng quang điện

TIA X - THANG SÓNG ĐIỆN TỪ

Câu47) Nguồn phát ra tia X là

A Ống Roentgen B Các vật nóng trên 4000oC

C Tế bào quang điện D Các hạt nhân khi phân rã

Câu48) Chọn câu sai:

Tia Roentgen là các bức xạ điện từ

A có bước sóng nhỏ ngắn 10-8m nhưng nhỏ hơn 10-11m

B có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại

C có tần số nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

D có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại

Câu49) Chọn câu sai Tia Rơnghen

A có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn

B được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh

C do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra

D có thể làm phát quang một số chất và làm ion hóa không khí

Câu50) Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ:

A Các sóng có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng

B Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh

C Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây ion hoá chất khí

D Các sóng có tần số càng nhỏ thì tính đâm xuyên càng mạnh

Câu51) Cường độ dòng điện chạy qua một ống Rơn-ghen bằng 0,32mA Tính số electron đập vào

đối catốt trong 1 phút

A 2.1015 hạt B 1,2.1017 hạt C 0,5.1019 hạt D 2.1018 hạt

Câu52) Khi tăng hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơn-ghen lên 2 lần thì động năng của

electron khi đập vào đối catốt tăng thêm 8.10-16J Tính hiệu điện thế lúc đầu đặt vào anốt và catốt của ống

A 2500V B 5000V C 7500V D 10000V

TỔNG HỢP

Câu53) Trong các bức xạ sau:

I Hồng ngoại II Tử ngoại III Rơn gen(X) IV Ánh sáng khả kiến

Bức xạ nào có bước sóng nằm trong giới hạn từ 10-9m đến 4.10-7 và từ 7,6.10-5m đến 10

Trang 8

m?

A I và IV B III và IV C II và III D II và I

Câu54) Cho các bức xạ điện từ sau:

I Ánh sáng nhìn thấy II Tia tử ngoại III Tia hồng ngoại IV Tia X Thứ tự tăng dần về bước sóng được sắp xếp là:

A IV; II; I; III B I; III; II; IV C III; I; II; IV D IV; II; III; I

Câu55) Trong các bức xạ sau:

I Hồng ngoại II Tử ngoại III Roentgen IV Ánh sáng khả kiến

Những bức xạ nào có khả năng đâm xuyên yếu nhất và mạnh nhất?

A I và III B I và III C IV và III D IV và II

Câu56) Trong các bức xạ sau:

I Hồng ngoại II Tử ngoại III Roentgen IV Ánh sáng khả kiến

Bức xạ nào không quan sát được bằng mắt thường?

A I; II; IV B I; II; III C II; III; IV D I; III; IV

Câu57) Trên bong bóng xà phòng ta quan sát thấy có nhiều màu sắc sặc sỡ là do

A hiện tượng tán sắc ánh sáng B hiện tượng phản xạ ánh sáng

C hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng D hiện tượng giao thoa ánh sáng

Chương VII :LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Câu1) Chọn câu sai:

A Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra khi ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ hơn bước sóng giới hạn

0 của kim loại làm catốt

B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng giải phóng các electron liên kết để trở thành êlectrôn tự do chuyển động trong khối bán dẫn

C Trong hiện tượng quang điện ngoài, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ của chùm sáng kích thích

D Trong hiện tượng quang điện trong thì điện trở của khối bán dẫn tăng nhanh khi

bi chiếu sáng

Câu2) Động năng ban đầu cực đại của êlectron bứt ra trong hiện tượng quang điện không phụ

thuộc vào

A bước sóng của chùm sáng kích thích B bản chất của kim loại làm catốt

C tần số của chùm sáng kích thích D cường độ của chùm sáng kích thích

Câu3) Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

A một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron)

B các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

C một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

Trang 9

D một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

Câu4) Phôtôn của bức xạ điện từ nào có năng lượng cao nhất?

A tử ngoại B tia X C hồng ngoại

D sóng vi ba

Câu5) Mọi phôtôn truyền trong chân không đều có cùng

A vận tốc B bước sóng C năng lượng D tần số

Câu6) Một tia sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nước (chiết suất 4/3) Hỏi bước sóng  và

năng lượng phôtôn  của tia sáng thay đổi thế nào?

A  và  không đổi B  tăng,  không đổi

C  và  đều giảm D  giảm,  không đổi

Câu7) Chùm sáng có bước sóng 5.10-7m gồm những phôtôn có năng lượng

A 1,1.10-48J B 1,3.10-27J C 4,0.10-19J D 1,7.10-5J Câu8) Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 12 kV Bước sóng nhỏ nhất của tia

Rơnghen đó bằng

A 1,035.10-8 m B 1,035.10-9 m C 1,035.10-10 m D 1,035.10-11 m Câu9)

Hiệu điện thế nhỏ nhất giữa đối âm cực và catốt để tia Rơnghen có bước sóng bằng 1

0

A

là:(coi vận tốc bức xạ nhiệt bằng 0)

A 12500V B 1000V C 1500V D 12400V

Câu10) Giới hạn quang điện đối với một kim loại là của chùm sáng có thể gây ra hiện

tượng quang điện

A bước sóng lớn nhất B bước sóng nhỏ nhất

C cường độ lớn nhất D cường độ nhỏ nhất

Câu11) Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tác dụng của một ánh sáng đơn sắc

Nếu người ta giảm bớt cường độ chùm sáng tới thì

A Có thể sẽ không xẩy ra hiệu ứng quang điện nữa

B Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện thoát ra không thay đổi

C Động năng ban đầu của electron quang điện thoát ra giảm xuống

D Số electron quang điện thoát ra trong một đơn vị thời gian vẫn không thay đổi

Câu12) Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ với

A hiệu điện thế giữa anốt và catốt B cường độ chùm sáng kích thích

C bước sóng ánh sáng kích thích D tần số ánh sáng kích thích Câu13) Phát biểu nào sau đây là không đúng? Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang

điện phụ thuộc vào …

A bản chất của kim loại B bước sóng của chùm ánh sáng kích thích

C tần số của chùm ánh sáng kích thích D cường độ của chùm ánh sáng kích thích

Trang 10

Câu14) Lần lượt chiếu hai chùm sáng đơn sắc có tần số và

công suất lần lượt là f1, P1 và f2 , P2 vào catốt của một

tế bào quang điện ta thu được hai đường đặc trưng

vôn – ampe như hình vẽ Chọn câu đúng

A f1 > f2 và P1 > P2 B f1 < f2 và P1 <

P2

C f1 > f2 và P1 < P2 D f1 < f2 và P1 >

P2

Câu15) Chọn câu đúng

A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích thì cường độ dòng quang điện bão hòa không đổi

B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích thì cường độ dòng quang điện bão hòa tăng lên

C Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm tần số của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên

D Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên

Câu16) Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh s áng , phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng

B Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm

C Khi ánh sáng truyền đi, năng lượng các phôtôn không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng

D Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau

Câu17) Các hiện tượng, tác dụng sau của ánh sáng:

1 đâm xuyên vật 2 tác dụng ion hố 3 tác dụng phát quang 4 giao thoa thì hiện tượng, tác dụng nào thể hiện bản chất hạt của ánh sáng?

A Chỉ 1, 2, 3 B Chỉ 1, 2 C 1, 2, 3, 4 D Chỉ 3, 4

Câu18) Giới hạn quang điện của natri là 0,5 m Công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4

lần Giới hạn quang điện của kẽm bằng bao nhiêu?

A 0,7 m B 0,36 m C 0,9 m D A, B, C đều sai Câu19) Cho h = 6,625 10-34 J.s ; c = 3.108 m/s ;1 eV = 1,6 10-19 J Kim loại có công thoát

êlectrôn là A = 2,62 eV Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,4

m và 2 = 0,2 m thì hiện tượng quang điện:

A xảy ra với cả 2 bức xạ C xảy ra với bức xạ 1 , không xảy ra với bức xạ

2

B không xảy ra với cả 2 bức xạ D xảy ra với bức xạ 2 , không xảy ra với bức xạ

1

Câu20) Công thoát êlectrôn của một kim loại là A thì bước sóng giới hạn quang điện là λ Nếu

chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng ’ vào kim loại này thì động năng ban đầu cực đại của các quang electron là A Tìm hệ thức liên lạc đúng?

A ’ =  B ’ = 0,5 C ’ = 0,25 D ’ = 2/3

Câu21) Catốt của tế bào quang điện làm bằng Vônfram Biết công thoát của êlectron đối với

vônfram là 7,2.10-19 J Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng m Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện khi bứt ra khỏi bề mặt catốt bằng

U 1h

O

U AK

I

I bh2

I bh1

2 1

U 2h

Ngày đăng: 07/08/2014, 02:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w