VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Bài 1: Một vật DĐĐH với chu kỳ 2 s và biên độ dao động 5 cm.. QUÃNG ĐƯỜNG VẬT ĐI ĐƯỢC Một chất điểm DĐĐH dọc theo trục Ox với phương trình x = 10cos2
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 : DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA DẠNG 1: NHẬN DẠNG PT DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Bài 1 : Trong các pt sau,pt nào là pt dao động điều hòa:
1.x = 2cos(5 t − π / 2) 2 x=5cosπt 3.x = − c os π t 4.x = sin(7 π π − / 3)
5 x = 2cos(2 π π t + ) 2sin(2 + π π t + / 2) 6 x = 2 cos( t π t + 5 / 6) π
7.x = 3cos(2 π π t + / 6) 2 sin(2 + t π π t − / 3) 8.x= −8sinπt 9.
2 os(2 t- )
x = − c π π 10 x = 2sin 32( t + π / 10 )
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG TRONG DĐĐH
Bài 1: Xác định A, ω, ϕ, ω ϕ t + tại thời điểm t = 2 s
1 x = 3cos π t (cm) 2 x = 5cos 2 ( − π π t − / 2 )(mm)
3 x = 3sin 2 ( π π t + / 2 ) (m) 4 x = − c os(2 t- ) π π 5
x = − π π t −
Bài2: Một vật DĐĐH với pt x = 3cos 4 ( π π t − ) ( cm )
a Xác định A, ω, ϕ
b Tính li độ, vận tốc ,gia tốc cực đại của vật tại thời điểm t = 0,75 s
Bài 3:
1 Một vật DĐĐH với pt x = 4cos(2 π π t + )(cm) Xác định tần số góc, chu kỳ,
tần số của dao động
2 Một vật thực hiện được 10 dao động trong 2 phút Xác định chu kỳ, tần số, tần số
góc của dao động
Bài 4:
1 Một vật DĐĐH với pt x=3cosπt(cm) Tính li độ, vận tốc, gia tốc của vật ở
thời điểm t = 0,5 s
2 Một vật DĐĐH với tần số góc 10π rad/s, biên độ 5 cm Tính vận tốc của vật khi
vật ở li độ x = 1 cm
3 Một vật DĐĐH với pt x = 3cos(4 π π t − )(cm) Tính li độ, vận tốc, gia tốc của
vật ở thời điểm t = 0,75 s
Bài 5: Một vật DĐĐH với tần số góc π rad/s, biên độ 8 cm Tính vận tốc cực đại, gia
tốc cực đại của vật
Bài 6: Một vật dao động điều hòa với pt: x= 2 cos 2( t+π / 4)
1 Viết biểu thức vận tốc, gia tốc của dao động trên
2 Tìm v, a khi vật ở li độ x = 1 cm
3 Tìm x, a khi vật có vận tốc 1 ax
2 2 m
DẠNG 3 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Bài 1: Một vật DĐĐH với chu kỳ 2 s và biên độ dao động 5 cm Chọn gốc thời gian
lúc vật đi qua vị trí đạt li độ cực đại dương Viết phương trình dao động của vật
Bài 2: Một vật DĐĐH với tần số góc 2π rad/s, chiều dài quỹ đạo 8 mm Chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương Viết phương trình dao động điều hòa
Bài 3: Một vật DĐĐH với tần số 0,5 Hz Vận tốc của vật khi qua VTCB là 3 π m/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều âm Viết phương trình dao động điều hòa
DẠNG 4 THỜI GIAN NGẮN NHẤT VẬT ĐI TỪ LI ĐỘ x 1 ĐẾN x 2
Bài 1: Tính thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x = 0 đến x = A /2 Bài 2: Tính thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x = - A đến x = A Bài 3: Tính thời gian ngắn nhất vật đi từ biên dương đến x = A/2 DẠNG 5 TÍNH VẬN TỐC (TỐC ĐỘ) TRUNG BÌNH
Một vật DĐĐH có phương trình x = 4 cos (4 t π π + ) Tính tốc độ trung bình sau mỗi chu kỳ
DẠNG 6 QUÃNG ĐƯỜNG VẬT ĐI ĐƯỢC
Một chất điểm DĐĐH dọc theo trục Ox với phương trình x = 10cos2 π t(cm) Quãng đường đi được của chất điểm trong 1 chu kỳ dao động là:
A 20 cm B 30 cm C 10 cm D 40 cm
*TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Dao động là:
A chuyển động trên một cung tròn.
B chuyển động theo một quỹ đạo cong.
C chuyển động trong vùng không gian giới hạn, lặp đi lặp lại quanh một VTCB
D chuyển động tịnh tiến qua lại theo một phương nào đó.
Câu 2: Dao động tuần hoàn là:
A dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B chuyển động của vật trên một đường tròn
C dao động được mô tả bằng định luật hình sin
D chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB
Câu 3: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động
điều hòa ?
A x = 5cosπt + 1 (cm) B x = 3tcos(100πt + π/6) (cm)
C x = 2sin2(2πt + π/6) (cm) D x = 3sin5πt + 3cos5πt (cm) Câu 4: Hệ thức liên hệ giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa:
A a = ω x B x
a
ω
= C a = ω2x D a = − ω2x
Câu 5: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc
của vật có giá trị cực đại là
A vmax = Aω2 B vmax = 2Aω C vmax = Aω D vmax = A2ω
Trang 2Câu 6: Tốc độ của vật DĐĐH đạt giá trị cực đại khi
C.vật ở li độ cực đại dương D vật ở li độ x bất kỳ.
Câu 7: Tốc độ của vật DĐĐH bằng 0 khi
A.vật qua VTCB B vật ở vị trí biên.
C.vật đạt li độ cực tiểu D.vật đạt gia tốc cực tiểu.
Câu 8: Li độ của một vật DĐĐH đạt cực đại khi
A t = 0 B vật ở VTCB C t = T D vật ở vị trí biên.
Câu 9: Vật DĐĐH có phương trình x = Acos (ωt + φ) Tốc độ trung bình sau mỗi
chu kỳ là:
A v A
T
= B v 2A
T
= C
2
A v T
= D v 4A
T
=
Câu 10: Một vật DĐĐH với biên độ A Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ
là: A 2A B 3A C 4A D A
Câu 11: Trong dao động điều hoà
A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
Câu 12: Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
Câu 13: Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc
D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc
Câu 14: Một vật có chiều dài quỹ đạo là 4 cm Biên độ dao động của vật là:
A 2 cm B 4 cm C -2 cm D -4 cm
Câu 15: Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là π rad/s Hình chiếu của vật
trên một đường kính DĐĐH với tần số góc, chu kì, tần số bao nhiêu?
A 2π rad/s; 1 s; 1 Hz B π rad/s; 2 s; 0,5 Hz
C 2π rad/s; 0,5 s; 2 Hz D π/2 rad/s; 4s; 0,25 Hz
Câu 16: Một vật DĐĐH với pt x = - 4 cos(2πt + π/2) (cm) Biên độ và pha ban đầu
của dao động:
A 4 cm, π/2 rad B – 4cm; π/2 rad C 4 cm, 3π/2 rad D – 4cm; - π/2 rad
Câu 17: Một vật DĐĐH với pt x = 2 cos(5πt - π/6) (cm) Biên độ, pha ban đầu, pha ở
thời điểm t của dao động:
A 2 m, -π/6 rad,(5πt - π/6)rad B 2 cm, -π/6 rad,(5πt - π/6)rad
C 2 m, π/6 rad, (5πt)rad D 2 cm, π/6 rad, (5πt - π/6)rad
Câu 18: Một vật DĐĐH theo pt x = 20 cos(2πt + π/4) (mm) Ở thời điểm t = 1/4 s, li
độ của vật là:
A – 14,14 mm B 5 mm C 0 mm D 14, 14 mm Câu 19: Chất điểm DĐĐH với pt: x = 6cos(10πt - 3π/2) (cm) Li độ của chất điểm
khi pha dao động bằng 2π/3 là :
A 3cm B 30cm C - 3cm D -30cm Câu 20: Một vật DĐĐH có pt: x = 5cos(2πt + π/6) (cm, s) Lấy π2 = 10, π = 3,14
Vận tốc của vật khi có li độ x = 3cm là : A 25,13(cm/s) B ±25,13(cm/s)
C ±12,56(cm/s) D 12,56(cm/s)
Câu 21: Một chất điểm DĐĐH trên quỹ đạo có chiều dài 20cm và trong khoảng thời
gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động toàn phần Tính biên độ và tần số dao động
A.10cm; 3Hz B.20cm; 1Hz C.10cm; 2Hz D.20cm; 3Hz Câu 22: Một vật đang dao động điều hòa với ω = 10rad/s Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3 m/s2 Tính biên độ dao động của vật
A 20 3 cm B 16cm C 8cm D 4cm Câu 23: Một vật DĐĐH với biên độ A = 4cm và T = 2s Chọn gốc thời gian là lúc
vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo Phương trình dao động của vật là :
A x = 4cos(2πt - π/2) (cm) B x = 4cos(πt - π/2) (cm)
C x = 4cos(2πt + π/2)(cm) D x = 4cos(πt + π/2) (cm) Câu 24: Một vật DĐĐH trên đoạn thẳng dài 4cm vớif = 10Hz Lúc t = 0 vật qua
VTCB theo chiều âm của quỹ đạo Phương trình dao động của vật là
A x = 2cos(20πt + π/2)(cm) B x = 2cos(20πt - π/2) (cm)
C x = 4cos(20t - π/2) (cm) D x = 4cos(20πt + π/2)(cm).
Câu 25: Phương trình DĐĐH của một chất điểm có dạng x = 6cos(πt + π/2) (cm)
Gốc thời gian được chọn lúc:
A chất điểm đi qua vị trí x = 6 cm B chất điểm đi qua VTCB theo chiều dương.
C chất điểm đi qua vị trí x = - 6 cm D chất điểm đi qua VTCB theo chiều âm Câu 26: Một vật DĐĐH với pt x = 4 cos πt (cm) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ
VTCB đến vị trí có li độ x = 2 cm là:
A 1/6 s B 0,7 s C 0,06 s D 1/12 s Câu 27: Một chất điểm DĐĐH trên trục Ox với chu kỳ T, biên độ A VTCB của chất
điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là:
A T/6 B T/4 C T/2 D T/3 Câu 28: Một chất điểm DĐĐH trên trục Ox với chu kỳ T VTCB của chất điểm trùng
với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ VTCB đến vị trí có li độ x = A là:
A T/6 B T/4 C T/2 D T/3 Câu 29: Một vật DĐĐH với pt x = 5 cos (5πt+π/2) (cm) Quãng đường vật đi được trong 1/2 chu kì là: A 20 cm B 10 cm C 40 cm D 5 cm